1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập một số bài toán nâng cao lớp 7

1 872 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài toán 1 So sánh: 2009 20 và 20092009 10

Bài toán 2 Tính tỉ số

B

A

, biết:

2008

1 2007

2

3

2006 2

2007 1

2008

2009

1 2008

1 2007

1

4

1 3

1 2 1

+ +

+ +

+

=

+ +

+ + + +

=

B A

Bài toán 6 Chứng minh rằng : 2 2 2 2 2 2 2 2

10 9

19

4 3

7 3

2

5 2

1

Bài toán 8 Chứng minh rằng:

S = 2 4 6 4 2 4 2002 2004

2

1 2

1

2

1 2

1

2

1 2

1 2

Bài toán 9 Tính giá trị của biểu thức A = x + n n

x

1

giả sử x2 +x+ 1 = 0 Bài toán 11 Cho x, y, z là các số dương Chứng minh rằng :

D = 2x+x y+z +2y+y z+x +2z+z x+y ≤ 43

Bài toán 14 Cho x = 2005 Tính giá trị của biểu thức :

x2005 − 2006x2004 + 2006x2003 − 2006x2002 + − 2006x2 + 2006x− 1

Bài toán 17 Tìm hai chữ số tận cùng của tổng sau :

B = 3 + 3 2 + 3 3 + 3 4 + + 3 2009

Bài toán 20 Tìm x, y biết rằng : x2 + y2 + 2 2

1 1

y

x + = 4

Bài toán 26 Chứng minh rằng: A = 1 + 3 + 5 + 7 + + n là số chính phương (n lẻ)

Bài toán 27 Tìm n biết rằng: n3 - n2 + 2n + 7 chia hết cho n2 + 1

Bài toán 28 Chứng minh rằng: B = 2 22n+1 + 3

là hợp số với mọi số nguyên dương n

Bài toán 29 Tìm số dư khi chia (n3 - 1)111 (n2 - 1)333 cho n

Bài toán 30 Tìm số tự nhiên n để 1n + 2n + 3n + 4n chia hết cho 5

Bài toán 31 a Chứng minh rằng: Nếu a không là bội số của 7 thì a6 – 1 chia hết cho 7

b Chứng minh rằng: a5 – a chia hết cho 10

Bài toán 33 Chứng minh rằng:

a 0,5 ( 20072005 – 20032003 ) là một số nguyên

b M =

1 1000

1 1986

2004

2004

− không thể là số nguyên.

Bài toán 34 So sánh A và B biết :

105

1 104

1 103

1 102

1 101

7 5 3 2

1

2

Ngày đăng: 12/07/2015, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w