1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương trình lượng giác cơ bản

4 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 154,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 1.

Trang 1

I PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

1 Phương trình sinx = a

a) Nếu a >1: Phương trình vô nghiệm

b) Nếu a1: Đưa phương trình về dạng: sinx = sinα x k.2

(k Z)

= α += α + ππ



= π − α += π − α + ππ



* Các trường hợp đặc biệt:

+ sinx = 0 ⇔⇔⇔⇔x====k (kππππ ∈∈∈∈Z)

+ sinx = 1 x k.2 (k Z)

2

π

⇔⇔ == ++ ππ ∈∈

+ sinx = -1 x k.2 (k Z)

2

π

Ví dụ: Giải các phương trình sau

+ π

= −

+ Ta có

(k∈Z)

2) sin 2x 1= − 3

+ Ta thấy − ≤ −1 1 3 1≤ , đặt 1 3 sin 2x k2 x

+

2

2

sin x 20

2

Trang 2

+ ( )

0

3 sin x 20

2 Phương trình cosx = a

a) Nếu a >1: Phương trình vô nghiệm

b) Nếu a1: Đưa phương trình về dạng: cosx = sinα x k.2

(k Z)

= α += α + ππ



= −α += −α + ππ



* Các trường hợp đặc biệt:

+ cosx = 0 x k (k Z)

2

π

+ cosx = 1 ⇔⇔⇔⇔x====k.2 (kππππ ∈∈∈∈Z)

+ cosx = -1⇔⇔⇔⇔x= π += π += π += π +k.2 (kππππ ∈∈∈∈Z)

Ví dụ: Giải các phương trình sau

1) cosx c 2

+ Ta thấy 1 2 1

5

3) c (x 5) 3

2

2

2



cos x

2

=

Trang 3

+ 2 1 1 c 2x 1

os

os

sin x

2

=

os

os

cosα = −1 3

3 Phương trình tanx = a Điều kiện x k (k Z)

2

π

+ Đưa phương trình về dạng: t anx====tanα ⇔α ⇔α ⇔α ⇔ x= α += α += α += α +k (kππππ ∈∈∈∈Z)

* Các trường hợp đặc biệt:

+ tanx = 0 ⇔⇔⇔⇔x====k (kππππ ∈∈∈∈Z)

+ tanx = 1 x k (k Z)

4

π

⇔⇔ == + π+ π ∈∈

4

π

Ví dụ: Giải các phương trình sau

1) tan 3x tan3

5

π

=

+ ĐK: cos 3x 0≠ , tan 3x tan3 3x 3 k x k

2) tan(x 15 ) 5− 0 =

3) tan 2x 1( − )= 3

+ ĐS: tan 2x 1( ) 3 tan x 1 k

4) sin x cos x=

4

5) sinx + cosx = 0

4

Trang 4

4 Phương trình cotx = a Điều kiện x≠≠≠≠k (kππππ ∈∈∈∈Z)

+ Đưa phương trình về dạng: cot x====cotα ⇔α ⇔α ⇔α ⇔ x= α += α += α += α +k (kππππ ∈∈∈∈Z)

* Các trường hợp đặc biệt:

+ cotx = 0 x k (k Z)

2

π

⇔⇔ == + π+ π ∈∈

+ cotx = 1 x k (k Z)

4

π

⇔⇔ == + π+ π ∈∈

4

π

Ví dụ: Giải các phương trình sau

1) cot 3x 1=

+ ĐK: cos 3x 0≠

2) cot 4x cot2

7

π

=

+ ĐK: cos 4x 0≠

3) cot 3x = −2

+ ĐK: cos 3x 0≠

cot 2x 10

3

+ ĐK: cos(2x 10− 0)≠0

3

Ngày đăng: 12/07/2015, 20:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w