KỸ THUẬT GIẢI NHANH HÌNH HỌC PHẲNG OXYA.Các ví dụ mở đầu tiếp Ví dụ 3.. Viết phương trình đường thẳng BC biết diện tích hình thang bằng 15 và điểm B có tung độ dương... Trongmặt phẳng tọ
Trang 1KỸ THUẬT GIẢI NHANH HÌNH HỌC PHẲNG OXY
A.Các ví dụ mở đầu (tiếp)
Ví dụ 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A và D có đáy lớn CD và
BCD = 450 Đường thẳng AD và BD lần lượt có phương trình 3xy0 và x2y0 Viết phương
trình đường thẳng BC biết diện tích hình thang bằng 15 và điểm B có tung độ dương Giải :
+) Do ADBD D nên tọa độ điểm D là nghiệm của hệ :
3 0
0 (0;0) 0
x
D y
Ta có các vectơ pháp tuyến tương ứng của AD và BD là:
nAD(3; 1), nBD (1; 2)
Suy ra:
n n
AD BD
45
Khi đó tam giác ABD và BDC lần lượt vuông cân tại A và B, suy ra :
2
DC
ABAD
ABCD
+) Gọi B(2 ; )t t với t 0
Khi đó : BD2 5 BD2 20(2 )t 2t2 20t2 4 t 2 hoặc t (loại)2 B(4; 2)
+) Đường thẳng BC đi qua B(4; 2) và có véctơ pháp tuyến :n BC u BD (2;1)
(vì tam giác BDC vuông tại B) nên ta có phương trình : 2(x4) ( y2)0 2xy100
Ví dụ 4. Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( )T có tâm I(1; 2) và có trực
tâm H thuộc đường thẳng :x4y 5 0 Biết đường thẳng AB có phương trình 2xy140 và khoảng
cách từ C tới AB bằng 3 5 Tìm tọa độ điểm C biết hoành độ điểm C nhỏ hơn 2
Giải:
H
D
B M
A
C
2x + y 14 = 0 : x 4y 5 = 0
I(1;2)
Trang 2+) Gọi M là trung điểm của AB
Khi đó IM đi qua I(1; 2) và vuông góc với AB nên có phương trình: x2y 3 0
Suy ra tọa độ điểm M là nghiệm của hệ: 2 3 0 5 (5; 4)
M
+) Gọi D là giao điểm thứ hai của CI và đường tròn ( )T
AHBD
là hình bình hànhM là trung điểm của HD
Suy ra IM là đường trung bình trong tam giác CHDCH2IM
(*)
+) Do H H(4t5; )t , khi đó (*) 4 5 2(5 1) 4 3 (4 3; 4)
+) Ta có
2 2
(1; 3) 1
2(4 3) 4 14
;
2 1
3 3 3
C t
C t
Do C có hoành độ nhỏ hơn 2 nên ta được đáp số bài toán là C(1; 3)
Ví dụ 5 Trongmặt phẳng tọa độ , cho hình chữ nhật có điểm nằm trên cạnh sao cho
, trên tia đối của tia lấy điểm sao cho Đỉnh và điểm nằm trên đường thẳng Phương trình đường thẳng Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật
Giải:
Cách 1:
+) Gọi là giao điểm của và , khi đó :
+) Do thuộc đường thẳng
Do thuộc
2
ABCD
ED MC BC BC ADAD ED
A 3xy 9 0 A a a( ; 3 9)
E MN: 4x3y 3 0E b(3 ; 1 4 ) b
Trang 3Khi đó
+) đi qua và vuông góc với nên có phương trình:
Khi đó tọa độ điểm là nghiệm của hệ
Do là trung điểm của nên suy ra
+) Ta lại có
Vậy A( 2;3), (2;5), (5; 1) B C
Cách 2:
Gọi là giao điểm của và , khi đó : 1 1 2 1 1 2
AE
ED
Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A D, lên MN , suy ra AH//DK nên theo Ta – let ta có:
2 2
4 3.( 3) 3
4 3
Gọi A t t ( ;3 9), khi đó
2 2
2 ( 2;3)
4 3(3 9) 3
10 ( 10; 21)
4 3
Do A D, khác phía so với đường thẳng MN nên ta được A ( 2;3)
Việc tìm tiếp B C, tương tự như cách 1
(File này được đính kèm với Video bài giảng)
Còn tiếp…
A
N
(2;5)