6.2 Công nghệ sản xuất phân lân :6.2.1 Công nghệ sản xuất supephotphat đơn : Sunfat, keo Silic, quặng chưa phân huỷ... 6.2.2 Công nghệ sản xuất supephophat kép giờ sau đó ủ 25 ngày đưa đ
Trang 1Chương 6 :
phân bón hoá học
Trang 26.1 Công nghệ sản xuất phân đạm:
6.1.1 Sản xuất Amoni Sunfat (NH 4 ) 2 SO 4 :
chưng cất → trung hoà.
tiếp từ khí cốc.
Trang 36.1.2 Công nghệ sản xuất Urê (NH 2 ) 2 CO:
Amoni Cacbamat
Trang 46.2 Công nghệ sản xuất phân lân :
6.2.1 Công nghệ sản xuất supephotphat đơn :
Sunfat, keo Silic, quặng chưa phân huỷ
nước
apatit
Trang 5 Phân huỷ qua 2 giai đoạn :
Trang 66.2.2 Công nghệ sản xuất supephophat kép
giờ sau đó ủ 25 ngày đưa đi tạo hạt hoặc đóng gói
Trang 76.3 Công nghệ sản xuất phân Kali :
6.3.1 Công nghê sản xuất phân Kali Clorua:
Quặng Kali Clorua thường lẫn NaCl.
Loại NaCl người ta hoà tan và kết tinh phân đoạn
Dùng phương pháp tuyển nổi HydroClorua
Octadexelamin ( C18H37NH2.HCl).
6.3.2 Công nghệ sản xuất Kali Sunfat:
Phân bón Kali Sunfat chủ yếu K2SO4.MgSO4.6H2O
Tỷ lệ K/Mg là 1:6
Dây chuyền công nghệ : Quặng → Hòa tan → Kết tinh
→ Lọc.
Trang 86.4 Công nghệ sản xuất phân phức hợp:
Bao gồm: Đạm, lân, kali.
6.4.1 Phân hỗn hợp:
6.4.2 Phân trộn: