BÁO CÁO THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG KHUẤY TRỘN GIÁN ĐOẠN VỚIĐIỀU KIỆN ĐOẠN NHIỆT.. Mô tả sự ảnh hưởng của tốc độ phản ứng hydrat hóa Anhydrit Axetic thành Axit Axetic trong thiết bị phản ứng đoạ
Trang 1BÁO CÁO THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG KHUẤY TRỘN GIÁN ĐOẠN VỚI
ĐIỀU KIỆN ĐOẠN NHIỆT.
Mô tả sự ảnh hưởng của tốc độ phản ứng hydrat hóa Anhydrit Axetic thành Axit Axetic trong thiết bị phản ứng đoạn nhiệt
II CƠ SỞ LÝ THUYẾT:
Quá trình hydrat hóa Anhydrit Axetic bằng nước với chất xúc tác là Axit Sunfuruc được mô tả như sau:
Phản ứng được xem như có phương trình động học của phản ứng bậc một vơí phương trình R=kCn nếu gần đúng bậc phản ứng của nước bằng 0 Thành phần proton Axit đạt hằng số trong suốt quá trình phản ứng và thực thế k là hằng
số tốc độ của phản ứng xúc tác bao gồm thành phần này cũng như bậc của phương trình Với bất kỳ hệ thống có dạng đặc trưng này thì giá trị nồng độ tức thời của Anhydrit Axetic có thể rút ra giữa phương trình cân bằng vật chất và phương trình cân bằng năng lượng thwo quan hệ tuyến tính (có thể xác địh ngay bằng phương pháp thống kê) Dùng phương trình này hoàn toàn có thể xác định được giá trị biến thiên nhiệt độ với thời gian lưu
Nếu nồng độ của Anhydrit Axetic tại một thời điểm bất kỳ là C, khi đó tốc
độ phản ứng được xác định
dC R dt
Với C = C0 khi t=0 Nhiệt tổng quát của phản ứng là:
( H R) .C p dT
dt
Trang 2Với T=T0 tại t=0 Kết hợp 2 phương trình, đơn giản ta được.
0
(C C )( H) C p dT
dt
Cho phản ứng bậc n, tốc độ phản ứng được mô tả theo phương trình Arrhenius như sau:
E RT
Đặt
.C p
H
Kết hợp với phương trình vận tốc Arrhenius vùa đưa ra, ta được:
0 0
E
n RT
dT
dt
Đặt T T khi phản ứng hoàn toàn thì
(C 0) (T T ) và như vậy
0 0
C
Thế vào phương trình trên , rút gọn ta có:
0 0
.
E RT
dT
Tiến hành lấy logarit hai vế phương trình, ta có:
0 0
dT
E
RT
Trang 3Và vì vậy vẽ
0 0
ln
dT dt
góc là –E/R và tung độ giao điểm trục tung là ln(A)
1 BẢNG SỐ LIỆU:
THÍ NGHIỆM 1:
10ml (CH3COO)2O 98.5%, d=1.08
40ml H2O
10ml H2SO4 0.5M
(s)
Nhiệt độ T
Thời gian t (s)
Nhiệt độ T (0C)
Trang 41 0 31.7 21 600 42.4
THÍ NGHIỆM 2:
10ml (CH3COO)2O 98.5%, d=1.08
40ml H2O
20ml H2SO4 0.5M
Trang 5STT Thời gian t
(s)
Nhiệt độ T
Thời gian t (s)
Nhiệt độ T (0C)
2 TÍNH TOÁN VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ:
a Tính toán:
0
t
t
T T
dT
0
( OO)
%.10 98.5 10 1.05
15.9776
CH C O
0
0
42.3 31.7
0.667606 15.8776
C
Trang 6b Bảng kết quả:
THÍ NGHIỆM 1:
ST
T
Thời
gian
( t )
Nhiệt
độ T ( 0C )
ln
dT dt
Trang 733 960 43.1 0.0232 0.0119 -0.8
ĐỒ THỊ:
Trang 8THÍ NGHIỆM 2:
ST
T
Thời
gian
( t )
Nhiệt
độ T ( 0C )
ln
dT dt
Trang 933 960 41.8 0.0239 0.0000 -1.0
ĐỒ THỊ: