1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các phương pháp trọng tâm giải phương trình vô tỉ

8 445 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 152,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN DẠNG 1... PP LIÊN HỢP THẦN CHƯỞNG Ví dụ 1... Kết luận phương trình có hai nghiệm.. CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!. Kí tên:

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

DẠNG 1 PP ĐẶT ẨN PHỤ

Ví dụ 1 [ĐVH]: Giải phương trình x+ +1 2 4x2−2x+ =2 24x2−2x+14

Lời giải:

u= +x v= xx+ v> ta có: u+2v= 4u2+5v2

2 2 2 2

2 0

2 0

1 1

3

x x

x

=

≥ −

=

5

x

≥ −

Kết luận: Vậy PT đã cho có 3 nghiệm 1; 1; 10 65

Ví dụ 2 [ĐVH]: Giải phương trình 2 x− +3 x2+4x+ =3 4x2+3x−15

Lời giải:

u= xxv= x+ u v≥ ta có 2 2 ( )( )

2

TH2: Với 3 9 2 19 30 0 19 631

18

Vậy PT đã cho có 2 nghiệm trên

Ví dụ 3 [ĐVH]: Giải phương trình 2( ) ( 2 )

Lời giải:

ĐK: 3

4

Đặt y= 4x+3 ta có: 3 2 ( 2 2) 3 2 2 3

4x +2xy +3 2xy y= ⇔0 4x +6x y+2xy −3y =0

2x y 2x 4xy 3y 0 2x y 2x 4x 3

2

2

x

x

Vậy PT có nghiệm duy nhất là 3

2

CÁC PP TRỌNG TÂM GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ

Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Trang 2

Ví dụ 4 [ĐVH]: Giải phương trình 4x2 6x 3 2 2 3x 1 2x 1

x

Lời giải:

ĐK: 1

2

Đặt y= 2x− ≥1 0 ta có: 3 2 ( 2 2) 3 2 2 3

4x −3xy =2 3x +y y⇔4x −6x y−3xy −2y =0

0

x

− + =

Vậy nghiệm của PT là: x= ±4 12

Ví dụ 5 [ĐVH]: Giải phương trình 2

2

Lời giải:

ĐK:

2

2

1

x

x

 − ≥

 Khi đó do VT > 0 nên x>0

2

1

2

x

= + ≥ ta có: 10− +t 2 26 5− = + ⇔ − = −t 8 4t 2 5t 2 26 5− t

2

1

26 5t 2 26 5t 24 0 26 5t 4 t 2 x 2 x 1 do x 0

x

Vậy x=1 là nghiệm duy nất của PT đã cho

Ví dụ 6 [ĐVH]: Giải phương trình ( 2 )

x

Lời giải

Điều kiện:

2

1 0

0



− ≥ ⇔ ≥

 ≠



x x

x

Phương trình tương đương với 2x 2 1 2 x

Đặt

2

2 2

2 2

2 1

2 1 2

1

− =



x

x

x

x b

x

x

2

1

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x= +1 2

Trang 3

Ví dụ 7 [ĐVH]: Giải phương trình 2 ( ) 2 ( )

2x +2x+ =5 4x−1 x +3 x∈ℝ

Lời giải

Phương trình đã cho tương đương với

4x +4x+ =10 2 4x−1 x + ⇔3 4 x + −3 2 4x−1 x + +3 4x− =2 0

x + =u x− =v u≥ ta thu được

2 2

1

2 1 0

2

x

x

− ≥

Kết luận bài toán vô nghiệm

Ví dụ 8 [ĐVH]: Giải phương trình x2+3x = 4x2+18x+ −6 x2−3 (1)

Lời giải

ĐK:

2

2

2

x

− ≥

Khi đó (1) trở thành

2 2 2 2

2

2 2

0

a b

+ ≥





2 2

0 0

0 0

a b

a b

a b

 + ≥ + ≥



• TH1

2 2

2 2

2

1

x x

= −

• TH2

2

2 2

3

5

2 2

0

3 0

3

x

x x

x

 =

− =

Vậy (1) vô nghiệm

Ví dụ 9 [ĐVH]: Giải phương trình 7x2−23x+13= x− +2 2 x2−4x+3

Lời giải

Trang 4

ĐK:

2

3

4 3 0

x



(*)

Khi đó (1)⇔7x2−23x+ =13 4x2−15x+ +10 4 x−2 x2−4x+3

3x 8x 3 4 x 2 x 1 x 3 3 x 3x 2 x 3 4 x 3x 2 x 3

3

3

9

x

x

x x

 ≥

Vậy (1) vô nghiệm

Ví dụ 10 [ĐVH]: Giải phương trình (x+1 5)( x−14)= x2−2x+2 x−3 (1)

Lời giải

ĐK:

2

3

x

(*)

(1)⇔ x+1 5x−14 =x +2x− +12 4 x−3 x −2x

4x 11x 2 4 x x 2 x 3 4 x 3x x 2 4 x 3 x x 2

xx =a x− =b a b≥ Khi đó (2) trở thành 2 2

4a +b =4ab

2

x





2

2

13 137

8

8

x x

x

Đã thỏa mãn (*)

Đ/s: 13 137

8

DẠNG 2 PP LIÊN HỢP THẦN CHƯỞNG

Ví dụ 1 [ĐVH]: Giải phương trình ( ) ( 2 ) 3 2

3 x−3 x+ −2 x −4 x+ =6 x −4x − +8x 18 (x∈ℝ )

Trang 5

Lời giải:

ĐK: x≥ −2 (*) Khi đó ( ) ( ) ( ) ( 2 ) ( ) 3 2

x

+

2

x

+

Do đó ( ) (2 2)( 3) 0 2

3

x

x

=

=

 đã thỏa mãn (*) Đ/s: x=2 hoặc x=3

Ví dụ 2 [ĐVH]: Giải phương trình x2−9x+ +5 x 2x2+ =6 6x−1

Lời giải:

ĐK: 1

6

2

2

2

1

x

Với 1

6

x≥ ta có:

2

1

x

1 ⇔x −4x+ =2 0

( )

⇔ = ±

Vậy PT đã cho có nghiệm là x= ±2 2

Ví dụ 3 [ĐVH]: Giải phương trình 2x2− − +x 2 3x2+2x+ =3 8x+3

Lời giải:

ĐK: 3

8

2

2

2

Với 3

8

x≥ − ta có:

2

2

Vậy 1 3

2

là nghiệm của PT đã cho

Ví dụ 4 [ĐVH]: Giải phương trình ( 2 ) 2 3 2

Lời giải

Trang 6

Xét trường hợp 2 2 2

3

3 0

7

x x

x

≤ −

− − ≥

= −

Phương trình đã cho tương đương với

2

7 8 0

x

+ =

Đặt 2

1

0

t

>

Kết luận 8; 1 3 2 5

Ví dụ 5 [ĐVH]: Giải phương trình ( ) 2

Lời giải

Do x= −3 không phải nghiệm của PT đã cho nên chia cả hai vế của PT cho x+3 ta được

2 13 1

3

x

x

3

+

x

x

2 2

2

2

1

(*) 3

− + = ⇔

+

x

x

x

2

23 4 29

5 1

1

x

x

≤ −

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là 1; 2; 23 4 29

5

Ví dụ 6 [ĐVH]: Giải phương trình ( 2 ) 2

Lời giải

ĐK:x≥1

2 3

1 2

+

− +

x x

5

0(*)

2 3

1 2

x

x

x

=

Do

2

2

3 0

2 3

0

1 2

x

x

x x

+

>

− +

 − +

vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=5

Ví dụ 7 [ĐVH]: Giải phương trình 2x2+ + + −x 2 x2 3x= +3 5x+3

Lời giải:

Trang 7

Sử dụng máy tính để nhẩm ra 2 nghiệm

1

2

3 17 2

3 17 2

 = − →

2

A B

AB

+ =

= −

 nhân tử là ( 2 )

ĐK: 3

5

2

1 2

Do biểu thức trong ngoặc là ( ) 3

0

5

  do vậy

2 3 17

3 2 0

2

Kết hợp đk, vậy nghiệm của phương trình là 3 17

2

Ví dụ 8 [ĐVH]: Giải phương trình x3−7x2 +14x= 3x− +8 5x− +11 3

Lời giải:

ĐK: 8

3

2

Với 8

3

x

4

x

x

=

=

Vậy nghiệm của PT là: x=3;x=4

Ví dụ 9 [ĐVH]: Giải phương trình ( 2 ) ( ) 2

Lời giải:

ĐK : 1

6

2

2

x

Với 1

6

x

∀ ≥ ta có :

2 2

x

+

Vậy nghiệm của PT là: x= ±2 2

Ví dụ 10 [ĐVH]: Giải phương trình 3 2 ( )

8x + 6x− +1 10x+ +3 6x=48x x∈ℝ

Lời giải

Trang 8

Điều kiện 1

6

x≥ Phương trình đã cho tương đương với

( )

( )

2

2

2 2

x

2

Ta có ( )1 ⇔ ∈ −x {3 5;3+ 5} Kết luận phương trình có hai nghiệm

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!

Kí tên:

Đặng Việt Hùng (ĐVH)

Ngày đăng: 12/07/2015, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w