1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra toán 9 bồi dưỡng học sinh đại trà tham khảo (7)

5 391 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 275,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có độ dài: 25 cm.. Tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền là 16 : 9.. Tính độ dài các cạnh góc vuô

Trang 1

Phòng GD đT lục ngạn

Trờng THCS Trần Hng Đạo Đề kiểm tra chất lợng giữa học kỳ I

năm học 2008 - 2009

Môn Toán - Lớp 9

( Thời gian làm bài 60 phút - Không kể thời gian giao đề )

Đề số 1

Bài 1 (2 điểm)

a Rút gọn A

b Tìm các giá trị của a để: A < 1

Bài 2 (3 điểm)

Thực hiện phép tính:

a) 0, 4.0,36.0,1 b) 7 5 7 5 20 7

5

c) 3 2 50 2 18( − + 98)

Bài 3 ( 2 điểm)

Giải phơng trình: a) x− =1 2 b) 2

xx+ − =x

Bài 4 (2 điểm)

Đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có độ dài: 25 cm

Tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền là 16 : 9 Tính độ dài các cạnh góc vuông

Bài 5 (1 điểm)

Tính giá trị biểu thức: 1 1 1 1

1 2 + 2 3 + 3 4 + + 2024 2025

……….Hết………

Phòng GD đT lục ngạn

Trờng THCS Trần Hng Đạo Đề kiểm tra chất lợng giữa học kỳ I

năm học 2008 - 2009

Môn Toán - Lớp 9

( Thời gian làm bài 60 phút - Không kể thời gian giao đề )

Đề số 2

Bài 1 (2 điểm)

Trang 2

Cho P = 1 1 1

2.

+  + −  với x > 0 ,x≠1

c Rút gọn A

d Tìm các giá trị của a để: P > 1

Bài 2 (3 điểm)

Thực hiện phép tính:

a) 0,9.0,64.0,1

b) 3 2 3 2 5

c) 3 3 12 2 48( − + 75)

Bài 3 ( 2 điểm)

Giải phơng trình: a) 1− =x 2 b) x2 − 16x+ 16 − = −x 2

Bài 4 (2 điểm)

Cho hình thang ABCD có: àA D= = à 90 0 ; Cà = 50 0 Biết AB = 2cm; AD =1,2cm

Hãy tính diện tích hình thang

Bài 5 (1 điểm)

Tính giá trị biểu thức:

……….Hết………

Hớng dẫn chấm bài kiểm tra chất lợng giữa học kỳ I

năm học 2008 – 2009

Môn toán : Lớp 9

Đề số 1

Bài 1.

(2 điểm) a) Ta có: A = 1 1 4 1

1

a

1

a a

+ = 4.( 1)

1

a a

+

− b) A < 1  4.( 1)

1

a a

+

− < 1 

1.25 điểm

Trang 3

H

C

B

M

− < <=> < <=> <

Do a > 0 ,a≠1 (*) nên (1)  a – 1 < 0  a < 1

Kết hợp với ĐK (*) ta có: A < 1  0 < a < 1

0.75 điểm

Bài 2.

(3 điểm)

a) 0, 4.0,36.0,1 = 0,04.0,36 = 0,04 0,36 0, 2.0,6 0,12= =

b) 7 5 7 5 20 7

5

20 5 ( 7 5).( 7 5) ( 7 5).( 7 5)

12 2 35 12 2 35

(7 5)

7 20

5 = −2 35 4 35 2 35+ = c) 3 2 50 2 18( − + 98) = 3 2 5 2 6 2 7 2( − + ) =

3 2 2.(5 6 7) 36 − + =

1 điểm

1 điểm

1 điểm

Bài 3.

(2 điểm)

a) x− =1 2 (1) ĐK: x≥ 1 (*)

Ta có (1)  x-1 = 4  x = 5 thoả mãn ĐK (*)

Vậy tập nghiệm phơng trình (1) là S = { }5

b) x2 − 4x+ − = 4 x 1  ( )2

x− = +xx+ = + 2 x 1 (1)

ĐK: x≥ − 1 (*)

Ta có: (1)  2 1

+ = +

 + = − −

3

2

x x

ộ ẻ ặ

ờ <=> ờ

2

x=- < -1 Không thoả mãn ĐK (*) Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm

1 điểm

0.75 điểm

0.25 điểm

Bài 4.

(2 điểm)

* Chú ý: + Ghi GT KL không cho điểm, Không vẽ hình

không chấm điểm

+ Hình vẽ yêu cầu chính xác, hình vẽ sai không chấm điểm.

Do tam giác ABC vuông có trung tuyến

AM = 25 cm => BC = 50 cm

9

HC

HB =

HC = HB= HC HB+ = BC = =

+

=> HC = 32 cm; HB = 18 cm

Ta có: AB2 = BH.BC =

19.50 => AB= 50.18 30=

AC2 = CH.BC = 32.50

=> AC= 50.32 40=

1 điểm

1 điểm

Bài 5.

(1 điểm) 1+1 2 + 21+ 3+ 3+1 4 + + 20241+ 2025 =

Trang 4

2 1 3 2 4 3 2025 2024

2 1 - + 3 - 2 + 4 - 3 + + 2025 - 2024 =

2025 1 45 1 44 - = - =

1 ®iÓm

Híng dÉn chÊm bµi kiÓm tra chÊt lîng gi÷a häc kú I

n¨m häc 2008 – 2009

M«n to¸n : Líp 9

§Ò sè 2

Bµi 1.

(2

®iÓm)

a) Ta cã:

2.

+  + −  víi x > 0 ,x≠1(*)

2

.( 1)

.( 1) 1

A) P > 1  1

x > 1  x < 1  0 < x < 1 (Do (*))

1.25 ®iÓm

0.75 ®iÓm

Bµi 2.

(3

®iÓm)

a) 0,9.0,64.0,1 = 0,09.0,64 = 0,09 0.64 0,3.0,8 0, 24 = = 1 ®iÓm

Trang 5

b) 3 2 3 2 5

6

4 6

− c) 3 3 12 2 48( − + 75)= 3 3 2 3 2.4 3 5 3( − + )

= 9.(2 – 8 + 5) = - 9

1 điểm

1 điểm

Bài 3.

(2

điểm)

a) 1− =x 2 (1) ĐK: x≤ 1

Ta có: (1)  1 – x = 4  x = -3 Thoả mãn ĐK (*)

Vậy tập nghiệm phơng trình (1) là: S = { }− 3

b) x2 − 16x+ 16 − = −x 2  (x− 4) 2 = −x 2

x− = − 4 x 2 (2) ĐK: x≥ 2 (*)

Ta có: (2)  4 2 0. 2

 <=> <=>

x = 3 thoả mãn ĐK (*) Vậy tập nghiệm phơng trình là: S = { }3

1 điểm

0.75 điểm 0.25 điểm

Bài 4.

(2

điểm)

Vẽ đờng cao BH ta có:

BH = AD = 1,2 cm

DH = AB = 2 cm

Xét tam giác vuông HBC

có àH = 90 0theo hệ thức

giữa cạnh và góc ta có:

HC = HB.CotgC = 1,2.cotg500 ≈ 1,0 cm

CD = CH + HD ≈ 1 + 2 = 3 cm

Vậy diện tích hình thang là: S = 2 3.1, 2 3

2 + = cm

1 điểm

1 điểm

Bài 5.

(1

điểm)

CM: Với a + b + c = 0 thì 12 12 12 1 1 1 2

+ + = + + ữ

áp dụng kết quả trên ta có:

= + − ữ + + − ữ + + − ữ+

0.5 điểm

0.5 điểm

D

2 cm

1,2 cm

50 0

Ngày đăng: 12/07/2015, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w