Chơng III: Góc với đờng tròn Tiết 37: Góc ở tâm – số đo cung tròn- Biết so sánh 2 cung trên cùng 1 đờng tròn căn cứ vào số đo độ của chúng và vận dụng đợc định lý về cộng hai góc... c Sa
Trang 1Chơng III: Góc với đờng tròn Tiết 37: Góc ở tâm – số đo cung tròn
- Biết so sánh 2 cung trên cùng 1 đờng tròn căn cứ vào số đo độ của chúng và vận dụng đợc định lý về cộng hai góc
II- Chuẩn bị : GV: thớc đo góc, thớc thẳng, compa
HS: thớc, compa, thớc đo góc, đọc trớc bài mới
III Tiến trình bài dạy –
HS trả lời
HS 00 < α <
1800
HS ứng với 1 cung
HS chỉ trên hình
HS dựa vào số
đo góc ở tâm
HS trả lời bài tập 1
- Kí hiệu AB hay AmB; AnB
- Nếu α = 1800 thì mỗi cung là nửa đờng tròn
Hoạt động 2: Số đo cung (10 )’
? Muốn tìm số đo cung nhỏ cần biết số đo
nào ?
? Tìm số đo cung lớn ntn ?
? Số đo nửa đờng tròn bằng ?
? Hãy đo góc A0B (H1.a) cho biết số đo
cung AmB bằng ? giải thích ? Tìm số đo
) Kí hiệu:
sđ AB c) VD:
sđ AmB = 500
sđ AnB = 3600 – 500 = 3100
d) Chú ý : sgk
Trang 2sđ cung AmB (đ/n)
HS đọc chú ý sgk
Hoạt động 3: So sánh hai cung (5 )’
? So sánh 2 cung dựa vào kiến thức nào ?
Khi nào 2 cung đợc gọi là bằng nhau ?
? Để vẽ 2 cung bằng nhau vẽ ntn ?
GV yêu cầu HS thực hiện vẽ
HS đọc thông tin sgk
HS trả lời
HS vẽ 2 góc ở tâm bằng nhau
- Hai cung bằng nhau nếu có số đo bằng nhau
- Trong 2 cung cung có số đo lớn hơn thì lớn hơn
- Kí hiêu: AB = CD ; AB > CD
Hoạt động 4: Khi nào sđ AB = sđAC + sđ CB (14 )’
GV yêu cầu HS đọc nội dung phần 4 sgk
HS đọc định lý
HS nêu cách c/m
HS nêu nhận xét
HS trả lời miệng
* Định lý: sgk /68
C thuộc ABnhỏ
sđ AB = sđ AC + sđ CB
CMTia 0C nằm giữa 2 tia 0Avà 0B ⇒góc A0B = góc A0C
B
C A
GV yêu cầu HS làm bài tập 3(sgk/69)
? Tìm số đo cung AmB và cung AnB ntn ?
Gv yêu cầu HS thực hiện đo trên bảng
GV chốt lại sđ cung = sđ góc ở tâm ; để biết
số đo cung cần đo góc ở tâm
HS tìm hiểu sgk
HS đọc định lý
HS nêu cách c/m
HS nêu nhận xét
HS trả lời miệng
4 ) Hớng dẫn về nhà: (2 ) ’
Học thuộc đ/n định lý trong nội dung bài học
Trang 3Làm bài tập 4; 5; 7 (sgk /69 )
Tiết 38: luyện tập
I Mục tiêu:–
- HS biết cách tính số đo cung trong hình vẽ cụ thể
- Có kỹ năng tính số đo góc ở tâm và số đo cung trong 1 hoặc 2 đờng tròn bằng nhau
II- Chuẩn bị : GV: thớc đo góc, thớc thẳng, compa
HS: thớc, compa, thớc đo góc, làm bài tập đợc giao
III Tiến trình bài dạy –
th-ờng xét trong trth-ờng hợp nào ?
? Xác định số đo cung dựa vào
số đo góc nào ?
? Góc ở tâm 01; 02 đợc chắn
bởi cung nhỏ nào ?
HS đọc đề bài – nêu yêu cầu của bài
HS vẽ hình – ghi gt – kl
HS các góc bằng nhau và bằng 600
C0B ?b) Sđ cung AB;
BC; CA ?
0
B A
C
Giải d) Ta có ∆ ABC đều
⇒ góc  = góc B = góc C = 600 Xét ∆ A0B có 0A = 0B = R ⇒∆ A0B cân tại 0 ⇒ góc BA0 = góc AB0 = 1/2Â
⇒ góc BA0 = góc AB0 = 300
⇒ gócA0B = 1200 (t/c tổng 3 góc trong
∆)C/m tơng tự ta cũng có góc A0B = góc B0C = góc C0A = 1200
b) góc A0B chắn cung AB ; góc B0C chắn cung BC; góc A0C chắn cung AC
mà góc A0B = góc B0C = góc A0C
⇒ sđ AB = sđ BC = sđ AC = 1200
Bài tập 7(sgk/69)
0 P Q
Giải
Trang 4? Nhận xét số đo của các cung
a) Các cung nhỏ AM; BN; PC; QD có cùng số đo và cùng chắn góc ở tâm 01 và
Bài tập 8( sgk/70)d) Đúngb) Sai vì không nói rõ 2 cung có cùng nằm trên 1 đ/tr hay không
c) Sai không rõ 2 cung có cùng nằm trên
1 đ/tr hoặc 2 đ/tr bằng nhau không.d) Đúng
4) Hớng dẫn về nhà: (2’)
Tiếp tục học thuộc các khái niệm cơ bản của bài học
Đọc và xem lại các dạng bài tập đã chữa – kiến thức vận dụng
- HS hiểu đợc và sao các định lý 1; 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong 1
đờng tròn hay trong 2 đờng tròn bằng nhau
- Bớc đầu vận dụng định lý vào làm bài tập
II- Chuẩn bị : GV: thớc đo góc, thớc thẳng, compa
HS: thớc, compa, thớc đo góc, ôn tập kiến thức có liên quan
III Tiến trình bài dạy –
Trang 5và đờng thẳng nối 2 điểm A, B;
đoạn thẳng AB gọi là dây cung
GV giới thiệu các thuật ngữ …
? Trong 1 đờng tròn khi cho 2 điểm
thuộc đ/tr xác định đợc mấy dây ?
? Qua định lý 1 Nếu 2 dây bằng
nhau suy ra điều gì ? nếu 2 cung
bằng nhau suy ra điều gì ?
GV nếu 2 dây không bằng nhau thì
2 cung tơng ứng ntn?
HS đọc định lý 1
HS vẽ hình vào vở
HS AB = CD ⇑
∆ A0B = ∆ C0D ⇑
Góc A0B = góc C0D ⇑
AB = CD 0A = 0B = 0C = 0D = R
HS nêu c/m
AB = CD ⇑Góc A0B = góc C0D ⇑
∆ A0B = ∆ C0D ⇑
AB = CD (gt)0A = 0B = 0C = 0D = R
HS khái quát lại định lý
Sgk/71
(0)
A, B, C, D ∈ (0) a) AB = CD ⇒ AB = CD b) AB = CD ⇒ AB = CD
0 D
C B A
Sgk/71(0)
A, B, C, D ∈ (0) a) ABnhỏ > CDnhỏ
⇒ AB > CDb) AB > CD
⇒ ACnhỏ > CDnhỏ
0 D
C B A
Hoạt động 4: Củng cố luyện tập (10 )– ’
Trang 6? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
? Nêu cách vẽ hình ? ghi gt – kl ?
? Để c/m IM = IN ta c/m ntn ?
GV yêu cầu HS trình bày c/m
? Lập mệnh đề đảo của bài toán ?
0M = 0N ⇑
NM là dây
AM = AN
IM = IN CM
0 N A
Học thuộc định lý 1; 2 – nắm vững mối quan hệ giữa đờng kính, cung và dây cung
trong đờng tròn Làm bài tập 11; 12; 13 (sgk/72) Đọc trớc bài 3
-Tiết 40: góc nội tiếp
I Mục tiêu:–
- HS nhận biết đợc góc nội tiếp trên 1 đờng tròn và phát biểu đợc định nghĩa về
góc nội tiếp, phát biểu và c/m đợc định lý về số đo góc nội tiếp
- Nhận biết và c/m đợc các hệ quả của định lý về góc nội tiếp Biết cách phân
? Định nghĩa góc ở tâm ? Quan hệ giữa góc ở tâm và cung bị chắn ?
3) Bài mới: GV nêu vấn đề nh khung chữ sgk
Hoạt động 1: Định nghĩa (10 )’
Trang 7GV giới thiệu cung bị chắn
? Tìm cung bị chắn trong H13a,b ?
? Góc nội tiếp và góc ở tâm có điểm
gì khác nhau?
GV nhấn mạnh: góc ở tâm chắn
cung nhỏ hoặc nửa đờng tròn; góc
nội tiếp chắn cung nhỏ, cung lớn,
đó là điều khác cơ bản của góc nội
tiếp và góc ở tâm
GV cho HS làm ?1 sgk
? Vì sao các góc ở hình trên không
phải là góc nội tiếp ?
? Một góc nội tiếp phải thoả mãn
mấy điều kiện ?
? Quan hệ giữa góc ở tâm và cung
HS trả lời H13a cung BC nhỏ; H13b cung BC lớn
HS nêu điểm khác nhau
B
C
0 C A B
Góc BAC nội tiếp , cung BC cung bị chắn
* Định lý: sgk /73 BÂC nội tiếp (0) Sđ BÂC = 1/2sđ BCCM
a) Tâm 0 nằm trên 1 cạnh của góc
O A
B
C
b) Tâm 0 nằm trong góc BÂC
Trang 8GV yêu cầu HS trình bày c/m
0
C B
A
Dc) Tâm 0 nằm ngoài góc BÂC
0
C A
B D
Hoạt động 3: Hệ quả (10 )’
GV ghi hệ quả trên bảng phụ
GVnhấn mạnh hệ quả - yêu cầu HS
vẽ hình minh hoạ các tính chất
O A
? Định nghĩa góc nội tiếp, phát biểu
định lý về số đo góc nội tiếp và hệ
quả của định lý về góc nội tiếp ?
? Hãy lựa chọn câu đúng, câu sai ?
b) SaiBài tập 18: (sgk/75)
Góc PÂQ = góc PBQ = góc PCQ ( cùng chắn cung PQ) P Q
A B
C
Trang 9- Củng cố định nghĩa, định lý và các hệ quả của góc nội tiếp
- Rèn kỹ năng vẽ hình theo đầu bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếp vào c/m hình học
- Rèn t duy lô gíc, chính xác cho HS
II- Chuẩn bị : GV: thớc đo góc, thớc thẳng, compa
HS: thớc, compa, thớc đo góc, ôn tập về góc nội tiếp, làm bài tập đợc giao
III Tiến trình bài dạy –
1) ổn định :
2) Kiểm tra: (6’)
? Định nghĩa góc nội tiếp ? Vẽ 1 góc nội tiếp bằng 300 ?
? phát biểu định lý về góc nội tiếp ? Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai ?a) Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
b) Góc nội tiếp bao giờ cũng có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn 1 cung (thiếu điều kiện góc nội tiếp < 900)
c) Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông
d) Góc nội tiếp là góc vuông thì chắn nửa đờng tròn
Kết quả: câu đúng ; câu sai
3) Bài mới:
Hoạt động1: Chữa bài tập (8 )’
? Bài toán cho biết gì ? y/c
gì ?
GV yêu cầu HS lên bảng chữa
GV nhận xét bổ xung – nhấn
mạnh cách c/m 2 đoạn thẳng
vuông góc: C/m đ/t đi qua trực
tâm (giao điểm 3 đờng cao)
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS lên bảng làm
HS khác theo dõi và nhận xét
Bài tập 19: (sgk/75)(0); AB = 2R
S N
H M
Trang 10hình học: thờng gắn vào 2 tam
giác và chứng minh 2 tam giác
đó đồng dạng với nhau
HS nêu cách vẽ và vẽ hình vào vở
HS ghi gt – kl
HS góc ABC + góc ACD = 1800
HS trình bày c/m
HS khác cùnglàm và nhận xét
HS theo dõi làm bài
21 ở nhà
HS đọc đề bài – nêu yêu cầu của bài
HS vẽ hình trên bảng
HS khác cùng vẽ vào vở
nhóm 1;3;5 câu a nhóm 2;4;6 câu b
0
A 0' B
CMNối BA; BC; BD ta có góc ABC = góc ABD = 900 (góc n/tiếp )
C
D
M
0 B
M
D C A
(0) M ∉ (0) ; A,B,C,D ∈(0) ;
AB ∩ CD ={M}
MA MB = MC MD
CMa) Trờng hợp M nằm trong (0) Xét ∆ MAC và ∆ MDB có góc M1 = góc M2 (đối đỉnh);
 = góc D (góc n/tiếp cùng chắn CB)
⇒ ∆ MAC ∼∆ MDB (g.g)
⇒ MD MA = MC MB hay MA.MB = MC.MDb) Trờnghợp M nằm ngoài (0)
Xét ∆ MCB và ∆ MAD cóGóc M chung
Góc B = góc D( góc n/tiếp cùng chắn AC)
⇒ ∆ MCB ∼∆ MAD (g.g)
⇒
MD
MB MA
MC = hay MA.MB = MC MD
GV đa bài tập : Các câu sau đúng hay sai ?
a) Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn và có cạnh chứa dây cung của đờng tròn
b) Góc nội tiếp luôn có số đo bằng nửa số đo của cung bị chắn
c) Hai cung bằng nhau thì 2 dây căng 2 cung đó sẽ //
Kết quả: a; c sai b đúng
Trang 11GV khái quát lại dạng bài tập:
Chứng minh đờng thẳng vuông góc vận dụng kiến thức về 3 đờng cao đồng quy
Chứng minh đẳng thức hình học vận dụng tam giác đồng dạng
- HS nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- HS phát biểu và c/m đợc định lý về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- HS biết áp dụng định lý vào giải bài tập
- Rèn t duy lô gíc trong c/m hình học
II- Chuẩn bị : GV: thớc đo góc, thớc thẳng, compa
HS: thớc, compa, thớc đo góc, ôn tập về góc nội tiếp, đọc và tìm hiểu bài 4
III Tiến trình bài dạy –
1) ổn định :
2) Kiểm tra: (6’)
? Định nghĩa, định lý về góc nội tiếp ?
3) Bài mới: GV nêu vấn đề nh khung chữ sgk
Hoạt động 1: Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (13 )’
GV cho HS đọc mục 1 sgk
GV đa hình vẽ 22 trên bảng
? Quan sát hình vẽ nhận xét gì
về góc BÂx ?
GV giới thiệu góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung
? Em hiểu thế nào là góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây
cung ?
? Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung đảm bảo yêu cầu
nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung ?
1 cạnh chứa dây cung
HS chỉ trên hình nêu tên cung bị chắn
HS so sánh sự giống
và khác nhau của 2 góc …
HS quan sát hình vẽ
HS giải thích
0 A
y
x B
Góc BÂx hoặc góc BÂy là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
BÂx có cungbị chắn là AB nhỏ BÂy có cung bị chắn là AB lớn
Trang 12? Giải thích vì sao các góc trên
không là góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây ?
GV chốt lại khái niệm góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung:
Đỉnh thuộc đờng tròn
1 cạnh là tia tiếp tuyến; 1 cạnh
chứa dây cung
H24 Không có cạnh nào chứa dây cung
H25 không có cạnh nào là tia tiếp tuyến
H26 đỉnh không
thuộc (0)
HS đọc yêu cầu ?2
3 HS lên bảng vẽ H1: sđ AB = 600
sđ BÂx = 300
H2 sđ BÂx = 900 sđ AB = 1800
0 A
0 A x
B
Hoạt động 2: Định lý (15 )’
? Qua ?2 em có kết luận gì về
số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung với cung bị
tr-HS trình bày c/m
HS số đo góc nội tiếp
HS nêu cách c/m 2 ờng hợp còn lại
tr-* Định lý: sgk/78(0) Ax tia tiếp tuyến ; AB dây cung sđ BÂx =
2
1
sđAB
CM a) Tâm 0 nằm trên cạnh chứa dây
0 A
b) Tâm 0 nằm bên ngoài góc c) Tâm 0 nằm bên trong góc
Trang 13góc nội tiếp và góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung ?
HS trả lời
HS đọc ?3
HS nêu cách so sánh
HS hoạt động nhóm trình bày và trả lời
HS nêu nhận xét
0 A
x BH
0 A x
B
?3 BÂx =
2
1
sđAmB (góc tạo bởi tia tiếp tuyến
? Khái niệm góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung ?
? Định lý về số đo góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung ?
Quan hệ giữa góc nội tiếp và
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
HS trả lời
Bài tập Cho hình vẽ (0 < < 900 )Góc MÂT bằng:
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết góc giữa tiếp tuyến và 1 dây
- Ren kỹ năng áp dụng các định lý vào giải bài tập
- Rèn t duy lô gíc và cách trình bày lời giải bài tập hình
Trang 14II- Chuẩn bị : GV: thớc đo góc, thớc thẳng, compa
HS: thớc, compa, thớc đo góc, làm bài tập đợc giao
III Tiến trình bài dạy –
1) ổn định :
2) Kiểm tra: (6’)
? Phát biểu định lý và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung ?
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10 )’
GV yêu cầu HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì ? yêu
nhau trong bài tập trên ta vận
dụng kiến thức nào ?
HS góc nội tiếp; góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung; …
Bài tập : Cho hình vẽ có AC, BD là đờng kính, xy là tiếp tuyến tại A Hãy tìm những góc bằng nhau
(0); AC = 2R;
BD = 2R; xy là tiếp tuyến tại ATìm những góc bằng nhau
0
A B
D C
x
y
GiảiGóc C = góc D = Â1 (góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AB)
Góc C = góc D; góc D = Â3 (góc đáy của tam giác cân)
GV giới thiệu định lý đảo của
định lý góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung
GV yêu cầu HS vẽ hình ghi gt
HS thực hiện vẽ hình
Bài tập 30: (sgk/ 79)(0); A thuộc (0)
AB dây cung BÂx =
2
1
sđ AB
Ax là tiếp tuyến của (0)
0
B
CM : Vẽ 0H ⊥ AB Theo gt có BÂx =
Trang 15hình học ta gắn vào tam giác
và c/m hai tam giác đó đồng
AM
AC AN
AB = ⇑
MT
MB MA
MT
= ⇑
CMXét ∆ ABC và ∆ ANM có Góc AMN = góc BÂt (góc sole ) …Góc C = góc BÂt (cùng chắn cung AB)
⇒ góc AMN = góc C góc CÂB chung
⇒ ∆ ABC ∼ ∆ ANM (g.g)
⇒
AM
AC AN
AB = hay AM.AB = AC AN
Bài tập 34: (sgk/80) (0); tiếp tuyến MT cát tuyến MAB
MT2 = MA.MB
0
T A
B
M
CMXét ∆ TMA và ∆ BMT có Góc M chung
Góc ATM = góc B (cùng chắn cung TA)
⇒ ∆ TAM ∼∆ BMT (g.g)
⇒
MT
MB MA
MT = hay MT2 = MA.MB
GV qua bài hãy nêu các dạng bài tập và những kiến thức áp dụng làm các bài tập đó ?
HS nhắc lại các dạng bài tập: Chứng minh hệ thức hình học; đ/t là tiếp tuyến của đ/tr; các góc bằng nhau…
Kiến thức cơ bản định lý về góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây
Quan hệ giữa góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Trờng hợp đồng dạng của 2 tam giác …
4) Hớng dẫn về nhà Nắm vững đ/n; đ/l của góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Làm bài tập 35 (sgk); 26; 27 (sbt) đọc trớc bài 5
Tiết 44:
Đ5.góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn.
A Mục tiêu
- Nhận biết đợc các góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
Trang 16m
E
O C
A
B D
- Phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo của hai loại góc này
II Kiểm tra bài cũ:(7 phút)
Chữa bài tập: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O) Vẽ tia Bx sao cho tia
BC nằm giữa hai tia Bx và BA và ãCBx = ãBAC
III Dạy học bài mới: (31 phút)
H đ 1: TìM HIểU Về GóC Có ĐỉNH BÊN TRONG ĐƯờNG TRòN
-Nêu khái niệm về góc có
ĐL Sgk tr 81
GT ãBEC là góc có đỉnh ở bên trong (O)
KL ãBEC = 1
2( sđBnC ẳ + sđẳ AmD).
c/mSGK
-Nhận xét
-1 hs lên bảng làm bài
- Dới lớp làm ra Bảng nhóm
Bài 36 tr 82 sgk.
H E O
C A
B
M
N
c/m
Trang 17-Nhận xét?
-GV nhận xét
-Quan sát bài làm trên bảng
⇒ ãAHM=ãAEN ⇒∆AEH cân tại A
H đ 3: tìm hiểu góc có đỉnh bên ngoài đờng tròn
-Nắm góc có đỉnh ở …-Nêu khái niệm góc có …-Nhận xét
-Bổ sung
-nắm nd định lí
-1 hs lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL
-Nhận xét
-Thảo luận theo nhóm theo
sự phân công của GV
-Quan sát bài làm trên bảng phụ
bị chắn
Định lí: sgk
D D
O C
E
O C
- Rèn kĩ năng nhận biết góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn
- Rèn kĩ năng áp dụng các định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn vào giải một số bài tập
- Rèn kĩ năng trình bày lời giải, kĩ năng vẽ hình, t duy hợp lí
B Chuẩn bị
n
m
D A
O
C E
B
Trang 18Giáo viên: Thớc thẳng, com pa
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp: (1 phút)
9 a ; 9 b
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Phát biểu định lí về góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
Chữa bài 37 tr 82 sgk
III Dạy học bài mới: (28 phút)
-Nhận xét
-Hớng làm:
+sử dụng ĐL về góc nội tiếp và góc có đỉnh ở bên trong…
+sử dụng các cung
-1 hs lên bảng làm bài, dới lớp làm ra Bảng nhóm
-Quan sát bài làm
-Nhận xét
-Bổ sung
Bài 40 tr 83 sgk
GT BE là phân giác góc BAC,
SA là tiếp tuyến
KL SA = SD
c/mVì BE là phân giác của ãBAC ⇒ ằBE=
-Nhận xét
-Thảo luận theo nhóm
-Nhóm trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên
-Quan sát các bài làm trên bảng phụ
Trang 19O
D A
A
P
Q R
-Nhận xét
-2 hs lên bảng làm bài, dới lớp làm vào vở
-Quan sát bài làm trên bảng
Bài tập Từ một điểm M ở bên ngoài (O), vẽ hai tiếp tuyến MB, MC Vẽ
đờng kính BD CD và MB cắt nhau tại A c/m M là trung điểm của AB
V.Hớng dẫn về nhà:( 2 phút)
-Xem lại cách giải các bài tập Làm bài 43 tr 83 sgk, bài 31, 32 tr 768 sbt
-Đọc trớc bài “Cung chứa góc”, chuẩn bị đầy đủ dụng cụ (Thớc thẳng, ê-ke, com pa,
thớc đo độ)
Tiết 46:
Trang 20- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng.
- Biết vẽ cung chứa góc αtrên đoạn thẳng cho trớc, biết giải bài toán quỹ tích gồm hai phần thuận, đảo và kết luận
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, thớc đo độ, com pa, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo độ, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp: (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ:
III Dạy học bài mới: (35 phút)
H đ 1: bài toán quỹ tích về cung chứa góc
-Cho hs nghiên cứu bài
AY cố định vì Ax cố định,
d cố định vì AB cố định
⇒ O cố định
⇒ M ∈cung tròn AmB của (O, OA)
…ta cần chứng minh
ãAM'B= α
-1 hs c/m ãAM'B= α -Nhận xét
-Nắm quỹ tích cung chứa góc
-Theo dõi và vẽ cung chứa
I Bài toán quỹ tích cung chứa góc
1.Bài toán SGK tr 84
Giải:
a) Phần thuận:
Ta xét điểm M thuộc nửa mp có bờ là
AB Giả sử M thỏa mãn
ãAMB = α Vẽ cung AmB đi qua 3 điểm
A, M, B Vẽ tia tiếp tuyến Ax của đ.tròn chứa cung AmB ⇒
ãBAx=α Vì α cho trớc, AB cố định ⇒ Ax cố định ⇒
tâm O nằm trên tia Ay cố định, Ay ⊥
Ax Mà OA = OB ⇒ O ∈d là đờng trung trực của AB ⇒ O cố định, không phụ thộc vào M
Vì 00 < α< 1800 nên Ay luôn cắt d ⇒
M ∈cung tròn AmB cố định tâm O, bán kính OA
b) Phần đảo:
Lấy M’ bất kì thuộc cung AmB ⇒
ãAM'B= ãxAB = α Tơng tự đối với nửa mp bờ AB còn lại ta cũng có KL tơng tự