1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

câu hỏi trắc nghiệm môn hóc học lớp 11 ban khoa học tự nhiên

58 390 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PA: B Câu 6: HH1106NCB Khí NH3 trong công nghiệp có lẫn hơi nước bão hoà, để thu được NH3 khan ta có thể dùng các chất trong dãy nào dưới đây để hút nước ?... Tổng hệ số nguyên bé nhất c

Trang 1

Câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học lớp 11 – Ban KHTN

Chương I: Sự điện liCâu 1:

HH1101NCB Sự điện li là

A sự nhường và nhận proton trong nước tạo thành ion.

B sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

C quá trình phân li các chất trong nước thành ion.

D quá trình phân li các chất trong nước dưới tác dụng của dòng điện thành ion.

PA: C

Câu 2:

HH1101NCB Chất điện li là

A chất tan trong nước phân li ra ion.

B chất tan trong nước phân li ra ion dưới tác dụng của dòng điện.

C sản phẩm của phản ứng giữa chất tan với nước.

D những chất có liên kết có phân cực.

PA: A

Câu 3:

HH1101NCB Trong số các dung dịch sau: H2SO4, NaCl, Na2CO3, H2O, đường glucozơ, ancol

etylic Dãy gồm tất cả các chất không điện li là:

C H2SO4, Na2CO3, H2O D đường glucozơ, ancol etylic.

PA: D

Câu 4:

HH1101NCH Cho các chất: H2S, SO2, Cl2, H2SO3, CH4, HF, Ca(OH)2, C6H6, NaClO

Dãy các chất đều điện li trong nước là:

A H2S, H2SO3, HF, Ca(OH)2, NaClO B H2S, SO2, Cl2, CH4, Ca(OH)2

C H2S, CH4, HF, Ca(OH)2, C6H6 D H2S, Cl2, Ca(OH)2, C6H6, NaClO

Trang 2

Câu 6:

HH1102NCB Theo định nghĩa axit – bazơ của Bron–stêt, dãy các phân tử và ion nào sau đây

đều là chất lưỡng tính?

A CO23

, CH3COO–, H2S B Zn(OH)2, Al2O3, HSO , NH4 +4

C HCO , NH ,3 4+ CH3COO– D Zn(OH)2, Al2O3, HCO ,3 H2O

Độ điện li α của axit propionic trong dung dịch tăng khi:

A Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào B Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào

C Hạ nhiệt độ của dung dịch D Cho thêm axit propionic vào.

Trang 3

HH1102NCH Axit photphorơ H3PO3 là axit 2 nấc (hai lần axit) Muối trung hoà là

A NaH2PO3 B Na2HPO3 C Na3PO3 D NaHPO3

HH1103NCB Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A) Cần pha loãng dung dịch A

bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH = 11

Trang 4

3Cu + 8H+ + 2NO3-  3Cu2+ + 2NO + 4H2O (6)

Các phản ứng trao đổi ion là

HH1104NCH Hoà tan 9,2 gam Na vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M được dung dịch A Độ

pH của dung dịch A có giá trị

Trang 5

A H2SO4, NaHSO4, Na2SO4, NaHCO3 B Na2SO4, NaHCO3, NaHSO4, H2SO4

C H2SO4, NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4 D NaHCO3, Na2SO4, NaHSO4, H2SO4

PA: A

Câu 23:

HH1104NCV Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NaOH, NaHCO3, NaCl, Na2CO3.Thứ tự các dung dịch được sắp xếp theo chiều pH tăng dần là:

A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, NaCl B NaHCO3, NaCl, Na2CO3, NaOH

C NaCl, Na2CO3, NaHCO3, NaOH D NaCl, NaHCO3, Na2CO3, NaOH

C Phản ứng vừa đủ tạo muối trung hoà D NaOH dư sau phản ứng

PA: D

Câu 26:

Trang 6

HH1105NCH Trộn lẫn dung dịch chứa 15 gam NaOH với dung dịch chứa 15 gam HCl, dung

Trang 7

HH1106NCB Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí nitơ bằng cách đun nóng dung

HH1106NCB Sản phẩm khi nhiệt phân muối KNO3 là

A KNO2, NO2 B KNO2, N2, O2 C K2O, NO2, O2 D KNO2, O2

PA: D

Câu 5:

HH1106NCB Sản phẩm khi nhiệt phân muối Cu(NO3)2 là

A Cu, NO2, O2 B CuO, NO2, O2 C Cu, NO2,O2 D Cu(NO2)2, O2

PA: B

Câu 6:

HH1106NCB Khí NH3 trong công nghiệp có lẫn hơi nước bão hoà, để thu được NH3 khan ta

có thể dùng các chất trong dãy nào dưới đây để hút nước ?

Trang 8

HH1106NCB Ở điều kiện thường khả năng hoạt động hoá học của P so với N2 là:

A mạnh hơn B yếu hơn C bằng nhau D không xác định được

PA: A

Câu 13:

HH1106NCH Khi thuỷ phân 4,54 gam photpho triclorua được dung dịch A Thể tích dung

dịch NaOH 3M tối thiểu phải dùng để trung hoà hoàn toàn dung dịch A là

Trang 9

HH1106NCB Phương trình hóa học của phản ứng nào viết không đúng?

HH1106NCH Đun nóng 40 gam hỗn hợp canxi và photpho tới khi phản ứng hoàn toàn Để

trong hỗn hợp rắn sau khi nung là gam

PA: D

Câu 19:

HH1106NCH Dùng dung dịch HNO3 60% (d=1,37) để oxi hoá photpho đỏ thành axit

25% (d=1,28) Thể tích dung dịch HNO3 tối thiểu phải dùng là

HH1108NCH So sánh thể tích khí NO thoát ra trong hai thí nghiệm sau:

TN2: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M + H2SO4 0,5M

Trang 10

N2 + 3H2    2NH3 H = -92kJ Để tăng hiệu suất quá trình tổng hợp, người ta thường

A tăng nhiệt độ , giảm áp suất B Tăng nhiệt độ , tăng áp suất

C giảm nhiệt độ , tăng áp suất D Giảm nhiệt độ , giảm áp suất

A Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp tứ giác

B Liên kết N–H trong phân tử NH3 là liên kết có cực, lệch về phía nguyên tử N

C Nguyên tử N trong phân tử NH3 còn một đôi e tự do

D Trong phân tử NH3 có 3 liên kết σ

PA: A

Câu 26:

HH1108NCH Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 trong công nghiệp,người ta đã

A cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong.

B cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng.

C cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc

Trang 11

A dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm.

B có kết tủa màu xanh lam tạo thành.

C có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

D lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh thẫm.

PA: D

Câu 28:

HH1108NCV Đinamit là một loại thuốc nổ mạnh (glixerol trinitrat, C3H5(ONO2)3), khi nổ tạo

ra CO2, H2O, N2 và O2 Tổng hệ số nguyên bé nhất của tất cả các chất trong phương trình phảnứng nổ là

HH1108NCV Dãy các đều tạo phức với dung dịch NH3 là

A Al(OH)3, Cu(OH)2, AgCl B Zn(OH)2, Cu(OH)2, AgCl

C Fe(OH)3, Cu(OH)2, AgNO3 D Ca(OH)2, CuSO4, AgCl

PA: B

Câu 31:

HH1109NCV Một hỗn hợp gồm 100 mol N2 và H2 lấy theo tỉ lệ 1:3 áp suất của hỗn hợp đầu

được giữ không đổi) Vậy hiệu suất của phản ứng là :

PA: B

Câu 32:

HH1109NCV Thực hiện phản ứng trong bình kín có dung tích 500ml với 1 mol N2, 4 mol

H2 và một ít xúc tác Khi phản ứng đạt tới cân bằng thì áp suất trong bình bằng 0,8 lần áp suất khi chưa xảy ra phản ứng (cùng nhiệt độ) Hằng số cân bằng K của phản ứng xảy ra trong bình là :

PA: C

Trang 12

A 25% N2, 25% NH3 và 50% H2 B 50% N2, 25% NH3 và 25% H2.

C 25% N2, 25% H2 và 50% NH3 D 25% NH3, 25% H2 và 50% N2

PA: C

Câu 36:

HH1109NCV Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam kim loại R hoá trị III không đổi vào 564 ml dung

NO có tỉ khối với H2 là 18,5 Cho V lit dung dịch KOH 1M vào dung dịch A thu được kết tủa

C Giá trị V để khối lượng kết tủa C lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là:

A phản ứng không xảy ra B phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol NO

C phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO C phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2

PA: C

Câu 38:

Trang 13

HH1109NCV Cho 2 lit N2 và 7 lit H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng cóthể tích bằng 8,2 lit (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng và thểtích của NH3 trong hỗn hợp thu được sau phản ứng là

HH1110NCB Hai nguyên tố X và Y thuộc 2 nhóm A liên tiếp trong cùng một chu kì Tổng số

hạt (p, n, e) của X và Y là 39 Biết trong X và Y đều có số hạt mang điện gấp đôi số hạt khôngmang điện X và Y là:

A 4,48 lit hoặc 6,72 lit B 2,24 lit hoặc 4,48 lit.

C 2,24 lit hoặc 6,72 lit D 6,72 lit hoặc 8,96 lit.

PA: C

Câu 3:

Trang 14

HH1110NCB Có 100 mL dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1 M và Ca(OH)2 0,1 M Sục từ từ V lit

CO2 (đktc) vào dung dịch trên thì thấy kết tủa vừa tan hết Thể tích V là

A 0,224 lit B 0,448 lit C 0,672 lit D 0,896 lit

PA: C

Câu 4:

HH1110NCH Cho 11,6 gam FeCO3 tan hoàn toàn trong dung dịch axit HNO3 dư thu được

A 2,66 gam B 22,6 gam C 26,6 gam D 6,26 gam

PA: C

Câu 6:

HH1111NCB Tách SiO2 ra khỏi hỗn hợp: Fe2O3, SiO2, Al2O3 chỉ cần dùng một hoá chất là

A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch NaCl

C dung dịch NaOH D dung dịch HCl dư

PA: D

Câu 7:

HH1111NCB Dãy các chất đều tác dụng được với silic và nhôm là

A HCl, HF B NaOH, KOH C Na2CO3, KHCO3 D BaCl2, AgNO3

Trang 15

A 10,00% B 2525% C 48,75 D 75,50%

PA: C

Câu 10:

HH1111NCH Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% kali oxit; 10,98% canxi oxit và

70,59% silic đioxit Công thức của thuỷ tinh là

B có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.

C đều là các dạng đơn chất của nguyên tố cacbon và có tính chất vật lí khác nhau.

D đều là cacbon và có tính chất hoá học khác nhau.

PA: C

Câu 14:

HH1112NCV Dãy gồm các chất cùng tác dụng được với cacbon và silic là

A HNO3 (đặc nóng); HCl; NaOH B O2, H2SO4 (loãng); H2SO4 (đặc, nóng)

C NaOH; Al; Cl2 D Al2O3; K2O; H2

Trang 16

PA: C

Câu 15:

Các chất A, B, D trong sơ đồ lần lượt là

A Na, HCl, F2 B NaOH, (CO2+ H2O), HF

C NaOH, (CO2+ H2O), CaF2 D NaCl, (CO2+ H2O), HF

PA: B

Câu 16:

HH1113NCV Để xác định hàm lượng C trong một mẫu gang, người ta nung 10g mẫu gang

đó trong O2 dư thấy tạo ra 0,672 lit CO2 (đktc) Hàm lượng C trong mẫu gang đó là

PA: A

Câu 17:

HH1113NCH Để có 1m3 khí CO dùng trong lò luyện thép cần dùng bao nhiêu lit khí CO2

(đktc) thổi qua than nóng đỏ? Biết rằng hiệu suất quá trình đạt 85%

A 117,65 lit B 858,23 lit C. 588,23 lit D 1176,47 lit

HH1113NCV Cho V lit CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5 M và Ba(OH)2

0,375 M thu được 11,82 g kết tủa V có giá trị là:

C 6,72 lit hoặc 1,344 lit D 1,68 lit.

PA: B

Câu 20:

HH1113NCV Cho luồng khí CO dư qua ống sứ đựng m gam hh chất rắn gồm CuO, Fe2O3,

Al2O3, FeO nung nóng, phản ứng xong thu được khí X và chất rắn còn lại trong ống sứ nặng

Trang 17

45 gam Đem toàn bộ khí X sục vào nước vôi trong dư thì có 5 gam kết tủa tạo thành Giá trịcủa m là

HH1114NCB Công thức tổng quát của hiđrocacbon X bất kì có dạng CnH2n+2−2k (n nguyên,

k≥0) Kết luận nào dưới đây luôn đúng.

A k = 0  CnH2n + 2 (n≥1)  X là ankan

B k = 1  CnH2n (n≥2)  X là anken hoặc xicloankan

C k = 2  CnH2n−2 (n≥2)  X là ankin hoặc ankađien

D k = 4  CnH2n−6 (n≥6)  X là aren

PA: A

Câu 2:

HH1114NCB Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm phản ứng

vào bình đựng 0,15 mol Ca(OH)2 tan trong nước Kết thúc thí nghiệm, lọc tách được 10g kếttủa trắng và thấy khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng tăng thêm 6g so với khối lượngdung dịch trước phản ứng Công thức phân tử của hiđrocacbon X là:

A C4H10 B C3H8O C C2H2O2 D C3H6O

Trang 18

HH1115NCB An kan X có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2 Công thức phân tử và số

đồng phân của ankan X là

A Số nguyên tử C khác liên kết với nguyên tử C đó.

B Số nguyên tử H liên kết với nguyên tử C đó.

C Số liên kết  của nguyên tử C

D Số liên kết  của nguyên tử C

Trang 19

PA: B

Câu 10:

HH1116NCB Khi brom hoá một ankan A chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có

tỷ khối hơi đối với không khí là 5,207 Tên của A là:

A 2,2-đimetylpropan B 2,4- đimetylbutan

PA: A

Câu 11:

HH1117NCV Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A.1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen

B.1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua

C.buta-1,3-đien; cumen; etilen; xiclo hexan

D.stiren; clobenzen; isopren; but-1-en

PA: B

Câu 12:

HH1117NCV Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni,to), cho cùng mộtsản phẩm là:

A xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en.

B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.

C 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.

D xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.

HH1117NCH Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon ở thể khí gồm các hiđrocacbon có

A số nguyên tử cacbon từ 1 đến 4 B số nguyên tử cacbon từ 1 đến 5.

C số nguyên tử cacbon từ 1 đến 6 D số nguyên tử cacbon từ 2 đến 10.

PA: A

Trang 20

nhau thu được là

A X thuộc ankan, công thức phân tử là CH4

B X thuộc xicloankan, công thức phân tử là C3H6

C X thuộc ankan, công thức phân tử là C2H6

D X thuộc xicloankan, công thức phân tử là C4H8

PA: A

Câu 17:

HH1118NCV Tỉ khối hơi của chất X (chứa C, H, Cl) so với hiđro bằng 56,5 Phần trăm khối

lượng của clo trong X bằng 62,83% Công thức phân tử của X là

PA: A

Câu 18:

HH1118NCH Phân tử khối của chất X có giá trị khoảng 160u Phân tích định lượng các

nguyên tố cho thành phần % khối lượng như sau: 74,03%C; 8,699%H; 17,27%N Công thứcphân tử của X là

A C9H10ON2 B C5H7N C. C10H14N2 D C10H15N2

PA: C

Câu 19:

HH1118NCV Phân tích 1,85 gam chất hữu cơ A chỉ tạo thành CO2, HCl và hơi nước Toàn

Trang 21

lượng bình chứa tăng 2,17 gam, xuất hiện 2,87 gam kết tủa và thoát ra sau cùng là 1,792 litkhí duy nhất (đktc) Công thức phân tử của A là

A C4H7Cl B C3H7Cl C C5H11Cl D C4H9Cl

PA: D

Câu 20:

HH1118NCH Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng

oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lit khí CO2 (ở đktc) và9,9 gam nước Thể tích không khí (đktc) tối thiểu đã dùng là

PA: A

Chương V: Hiđrocacbon no

Câu 1:

HH1119NCB Chọn câu đúng trong những câu sau:

A Hợp chất trong phân tử chứa liên kết đơn là ankan.

B Hợp chất hiđrocacbon no trong phân tử chỉ chứa liên kết σ (xich ma) là ankan.

C Hợp chất hiđrocacbon no mạch hở trong phân tử chỉ chứa liên kết σ (xich ma) là ankan

D Hợp chất hiđrocacbon mạch hở trong phân tử chứa ít nhất một liên kết đơn.

HH1119NCB Quá trình bẻ gãy phân tử hiđrocacbon mạch dài thành các phân tử hiđrocacbon

mạch ngắn hơn nhờ tác dụng của nhiệt hoặc xúc tác và nhiệt gọi là:

A rifominh C nhiệt phân B crackinh D đềpolime hoá.

PA: B

Câu 4:

Trang 22

HH1119NCB Cho ankan X có công thức cấu tạo :

3

CH

Tên của ankan X là

A 2-etyl-4,4-đimetyl pentan B 3-metyl-5,5-đimetyl hecxan.

C 2,2,4 - trimetyl hecxan D 2,2-đimetyl-4-etyl-pentan

Trang 23

HH1119NCH Cho các ankan sau: C2H6, C3H8, C4H10, C5H12, C6H14, C7H16, C8H18.

Dãy gồm các ankan mà mỗi công thức phân tử có một đồng phân khi tác dụng với clo theo tỉ

lệ mol 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất monocloankan duy nhất

HH1120NCH Hai monoxicloankan X và Y đều có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 3 Khi cho tác

dụng với brom (chiếu sáng) X cho một dẫn xuất monoclo còn Y chỉ cho 4 dẫn xuất monocloduy nhất Công thức cấu tạo của X và Y là

CH2CH3

Trang 24

HH1120NCB Hỗn hợp khí A chứa một ankan và một monoxicloankan Tỉ khối của A so với

hiđro là 25,8 Đốt cháy 25,8 gam A rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư,thu được 35,46% gam kết tủa Công thức phân tử của ankan và monoxicloankan là

HH1121NCH Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau:

A Nung natri axetat với vôi tôi xút

HH1121NCH Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon trong phân tử

A chỉ có liên kết đơn B chỉ có liên kết đôi.

C chỉ có vòng no D có ít nhất một liên kết đôi.

PA: A

Trang 25

HH1121NCH Dẫn hỗn hợp khí gồm metan và xiclopropan đi vào dung dịch brom, hiện

tượng quan sát được là:

A Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra.

B Màu của dung dịch không đổi.

C Màu của dung dịch nhạt dần và có khí thoát ra.

D Màu của dung dịch mất hẳn và không có khí thoát ra.

Độ bền của các gốc giảm dần theo thứ tự

A III > I > II B III > II > I C I > II > III D II > III > I

PA: D

Câu 24:

HH1121NCV Ankan tương đối trơ về mặt hoá học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với

axit, bazơ và chất oxi hoá mạnh, vì

A ankan chỉ gồm các liên kết  bền vững.

B ankan có khối lượng phân tử lớn.

C ankan có nhiều nguyên tử H bao bọc xung quanh.

D ankan có tính oxi hoá mạnh.

PA: A

Câu 25:

Trang 26

HH1121NCV Khi cho đồng phân của C4H10 tác dụng với Cl2 (tỉ lệ mol 1:1) Để tạo được hai sản phẩm thế monoclo:

HH1118NCV Công thức của một hiđrocacbon A có dạng (CnH2n+1)m A thuộc dãy đồng đẳng

A ankan B anken C xicloankan D ankađien

HH1122NCV Hỗn hợp khí A gồm hiđrocacbon X và một lượng oxi vừa đủ để đốt cháy hết X

ở 0oC và áp suất 1 atm Đem đốt cháy hết A rồi đưa về nhiệt độ 218oC và áp suất 1 atm thìthấy rằng thể tích các chất sau phản ứng gấp 2 lần thể tích hỗn hợp A ban đầu Công thứcphân tử của X là

A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10

PA: B

Câu 30:

HH1122NCH Hỗn hợp X gồm etan và propan Đốt cháy một lượng hỗn hợp X ta thu được

CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ mol 11:5 Thành phần % theo thể tích của etan trong X là:

Trang 27

HH1122NCV Một hỗn hợp X gồm 2 ankan đồng đẳng kế tiếp có khối lượng là 11,8 gam và

thể tích là 6,72 lit (đktc).Công thức phân tử và số mol của mỗi ankan

A C2H6 : 0,15 mol và C3H8 : 0,15 mol B C3H8 : 0,1 mol và C4H10 : 0,2 mol

C CH4 : 0,1 mol và C2H6 : 0,2 mol D C2H6 : 0,1 mol và C3H8 : 0,2 mol

PA: D

Câu 33:

HH1122NCH Đốt cháy hoàn toàn 2,86 gam hỗn hợp gồm hexan và octan thu được 4,48 lit

CO2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của hexanlà

PA: C

Câu 34:

HH1122NCV Một loại xăng có là hỗn hợp của các ankan có công thức phân tử là C7H16 và

C8H18 Để đốt cháy hoàn toàn 6,95 gam loại xăng trên cần dùng 17,08 lit O2 (đktc) Thànhphần % theo khối lượng của C7H16 là

PA: D

Câu 35:

HH1122NCV Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X rồi dẫn sản phẩm qua 2 bình kín:

gam kết tủa nữa Công thức phân tử của X là

Trang 28

A 37,5g B 52,5g C 15g D 42,5g.

PA: A

Câu 37:

HH1122NCV Khi cho ankan A (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng

83,72%) tác dụng với clo (có ánh sáng) theo tỉ lệ số mol 1 : 1 chỉ thu được 2 dẫn xuấtmonoclo đồng phân của nhau Tên của A

A hextan B 2-metylpropan C 2,3-đimetylbutan D.3-metylpentan

PA: C

Câu 38:

HH1122NCH Một ankan chỉ tạo được dẫn xuất monobrom, trong đó brom chiếm 73,4% về

khố lượng Ankan này có công thức phân tử là:

PA: B

Câu 39:

HH1122NCH Khi đốt cháy hoàn toàn ankan hoặc xicloankan thì tỉ lệ số mol CO2 : số mol

H2O trong mỗi trường hợp có giá trị trong khoảng nào ?

HH1122NCV Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan ở thể khí có phân tử khối hơn kém nhau

khối lượng bình 1 tăng 13,5 gam; bình 2 tăng 19,8 gam Công thức phân tử của 2 ankan là

A CH4 và C4H10 B C2H4 và C4H8 C CH4 và C3H8 D CH4 và C3H6

PA: C

Chương VI: Hiđrocacbon không noCâu 1:

HH1123NCH Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm các hiđrocacbon X, Y, Z thuộc cùng dãy đồng

đẳng thu được nCO2= nH O2 Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng này là (n nguyên dương)

Trang 29

HH1123NCH Etilen được điều chế trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc,

to170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2 Để loại bỏ SO2 và CO2 ta cho hỗn hợp khí qua

A dung dịch brom dư B dung dịch Ca(OH)2 dư

C dung dịch NaHCO3 dư D dung dịch KMnO4 loãng, dư

HH1123NCB Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch KMnO4 thì xảy ra hiện tượng gì ?

A Không thay đổi gì B Dung dịch mất màu tím

C Sủi bọt khí D Dung dịch mất màu tím, có kết tủa đen.

PA: B

Câu 7:

HH1123NCB Đốt cháy một hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Vậy

X có thể là:

A anken và ankađien B xicloankan và aren

Ngày đăng: 11/07/2015, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w