Trong một đờng tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau.B.. Trong một đờng tròn , đờng kính đI qua trung điểm của dây cung thì chia đôI dây cung đó.. Trong một đờng tr
Trang 1Đề 1 1- Điền các số ở cột 2 vào chỗ chấm ở cột 1 để đựoc kết quả đúng :
A Căn bậc hai số học của là 1/3… a -9
C Căn bậc hai của là - 0,04 và +0,04… c 1/9
D Số không có căn bậc hai… d 5 và - 5
2- Cho hàm số : y = 2x Khẳng định nào sau đây là đúng :
A Hàm số xác định với mội x thuộc R
B Đồ thị hàm số đi qua điểm ( - 5 ; -10 )
C.Đồ thị hàm số nằm trong góc ( II ) và ( IV)
D.Hàm số đồng biến khi x >0 và nghịch biến khi x<0
3- Phơng trình x2 – 2(m +1) x2 + m2 có 4 nghiệm phân biệt khi :
A m>-1/2 B m < -1/2 C m > -1/2 và m ≠0 D Cả A,B,C đều sai
α α
g
tg Cos
cot 2
sin
2
2
2
+
−
và α = 30 0 thì giá trị của P là :
A -
13
19
3
8 + B
13
19 3
8 − C
13
19 3
− D
13
19 3
5.Phơng trình : 2x – y =3 với x, y thuộc R có nghiệm tổng quát là :
A ( x ; 3-2x ) B ( x ; 2x -3 ) C (x;– 2x -3 ) D Cả 3 đáp án đều sai
………
đề 2
1 Điền vào chỗ trống :
A 12 2 + = 15 2 B ( 3 − 5 ) 2 =
C…… + ( 2 − 3 ) 2 = 2 D 7 − 4 3 =………
2 Khẳng định nào sau đây là sai:
A Số nghịch đẩo của : 6 + 5là 6 − 5
B Số nghịch đảo của : 6 − 5 là 6 + 5
C Số nghịch đảo của : 1+ 3 2là ( 1 2 4 )
3
1 +3 +3
D Số nghịch đảo của : 1 - 3 2là -( 1+3 2 + 3 4 )
3 Cho hia hàm số y = f(x)= ( m- 3) x- 2và y = g(x) = ( m2- 1)x +2
Xác định các khẳng định đúng (Đ) , sai (S) trong các cấu sau :
A f(x) và g(x) là các hàm số đòng biến
B.f(x) và g(x) là các hàm số nghịch biến
C f(x) và g(x) cùng đồng biến khi m > 3
D f(x) và g(x) là các hàm số bậc nhất với mọi m
4 Cho đòng tròn (O ; R = 10cm )> Một dây cung của (O) có độ dài 16cm Khoảng cách từ tâm O của đờng tròn đến dây cung AB là :
A 3cm B 6cm C 4cm D Cả A, ,C đều sai
5 Lựa chọn khẳng định sai trong các khẳng dịnh sau :
Trang 2A Trong một đờng tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau.
B Trong một đờng tròn , đờng kính đI qua trung điểm của dây cung thì chia đôI dây cung đó
C Trong một đờng tròn , đờng kính vuông góc với một dây cung thì đI qua trung điểm của dây cung ấy
D Trong một đờng tròn , một đờng thẳng vuông góc với một dây cung thì nó đi qua tâm của dờng tròn đó
E Trong một đờng tròn , dây càng lớn thì khoảng cách từ tâm tới dây cung đó càng nhỏ
Đề 3
Câu 1 : Ghép để có một khẳng định đúng
A Căn bậc hai của ……là 2 3 và - 2 3 a.9
B Căn bậc hai số học của ……là 3
2
C Căn bậc hai của ……là 2 và -3 c.12
D Căn bậc hai số hoc của là 0,1 … d 9/2
Câu 2: Chọn đáp án đúng :
2
) 1 (
36 48
1
−
−
x
x
với x<1 có kết quả rút gọn là :
A 1/8 B -1/8 C ( 1 )
8
1
x
+ D ( 1 ) 2
8
1
x
−
Câu 3:Cho phơng trình :
-9
2 3 4
Có bạn học sinh làm các bớc nh sau :
3
1 3 2 2
2) (*)⇔
-2
1
2 3
2 + + = −
x
2
1 x+ = −
4) (*)⇔ x+2=-4
5) (*)⇔ (x +2) = 16
6) (*)⇔ x =14
7) Bạn đó làm có đúng không ? Nếu không thì sai từ bớc nào ?
Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A , b = 20 , c= 21 Đọ dài đờng cao AH là :
A 15 B 18, 33 C 420/29 D 580/21
Câu 5: Một tam giác đều cạnh là 3cm , nội tiếp một đờn tròn khi đó :
1) Đờng cao của tam giác là :
A 1,5 3 B
3
2
3 C
3
4
3 D
4
3 3
2) Diện tích tam giác là :
Trang 3A 9 3/2 B 18 3/2 C.9 D 18
Diện tích đờng tròn ngoại tiếp tam giác là :
A 3 3 π B 9 3π C 3π D 2 3π
Đề 4
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) =
2
1
x2 Xác định phát biểu sai :
A Hàm số xác định với mọi x thuộc R
B Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
C F(0) = 0 ; f(2) =2 ; f(-2) =2 ;f(a) = f(-a)
D Nếu f(x) = 0 thì x =0 và nếu f(x) = 1 thì x = ± 2
Câu 2: Xác định các khẳng định đúng (Đ) , sai (S) trong các khẳng định sau :
1) phơng trình x2 -2x -1 có
−
=
= + 1
2
2 1
2 1
x x
x x
2) Phơng trình : 2x2 –x + 3 = 0 có :
=
= + 2 3 2 1
2 1
2 1
x x
x x
3) Phơng trình : x2 – 3x + m – 1 = 0 có nghiệm khi m≤ 13/4
4)Phơng trình 4x2 – mx + 1 = 0 vô nghiệm khi m≤ ±4
Câu 3: tam giác ABC vuông tại A, góc B bằng 600 , b = 10 thì độ dai a bằng :
A 15 3 B.10 3 C 20 3/3 D.20 3
Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A b = 8 ;c = 192 ; AH ⊥BC ( H thuộc BC ) Khi đó độ dài AH là :
A 24 B 48 C 12 D 12
Câu 5: Hai đờng thẳng ( m – 1) x + ( m +1)y +2m +3 = 0 (1) và 3x +2y + 3= 0 (2)
Kết luận nào sai :
A ( 1) và (2) cắt nhau khi m ≠- 5 B (2) và (1) song song khi khi m = -5
C (1) trùng với (2) khi m =-3 D Với mọi m thì (1) không trùng với (2)
Đề 5
Câu 1: Điểm không thuộc đồ thị hàm số y =
2008
1
x2 là :
A ( 2 ; 1/2004) B ( - 2 ;1/2004) C.( - 2 ; 1/2008) D.( - 5; 5/2008)
Câu 2: Chọn 1 biểu thức ở cột 2 điền vào chỗ trống trong cột 1 để đợc một khẳng định đúng :
A (1 -3 2 + 2 4) ……=3 E ( 1- 3 4 )
B (1+3 4 + 3 16 )……= -3 F ( 1 + 2 )
D (1- 2 )………….= - 1 H ( 1- 3 3 + 3 9 )
Câu 3: Biết α = 300 Kết quả nào đúng :
A sinα + co s2 α = 2,5 B sinα + co s2 α = 1,5
Trang 4C sin α + co s2 α = 2 D sinα + co s2 α = 1,25
Câu 4: Cho hình vẽ Tam giác ABC vuông tại A ; AH ⊥ BC ,HK⊥AC , KL⊥BC )Kểt quả nào đúng :
A tgC =
AH
BH HL
KL =
B tgC =
AH
BH HL
KH AK
C tgC =
LC
KL AH
BH HK
AK KL
D tgC =
AC
AB KC
Câu 5: Xác định các khẳng định đúng (Đ)
; sai (S) trong các khẳng định sau :
A Nếu 0 < a <1 thì a< a
B Nêu a > 1 thì a > a
C Với mọi a thuộc R thì có a−2 a +1= a−1
D Với moi a≥ 0 thì a+2 a+1= a +1
Đề 6
Câu 1Chọn đáp án đúng :
Cho y = 2x +1 (1) và y = - x + 2 (2) y = x -3 (3) có góc tạo với O x tơng ứng là α 1 ; α 2 ; α 3 thì :
A α 1 < α 2 < α 3 B α2 < α3 < α1 C α3 < α2 < α1 D α2 > α1 > α3
Câu 2: Cặp số nào là nghiệm của phơng trình : x
-2
1
y =
3 2
A ( 0 ; -2) B ( 0; 2) C ( -2 ; 0) D ( 2 ; 0)
Câu 3: Hãy nối các phép tính ở cột 1 với kết quả của nó ở cột 2
A ( 18 8 3 2 )
2
C ( 48 − ( − 2 ) 4 6 : ( − 2 3 ) G 2 2
D
4
3 3
4 12
3
4
−
Câu 3: Cho f(x) = a x2 + bx + c biết f(-2) = 15 ; f( 0) = 15 ; f(2) = 3 Giá trị của a, b,c lần lợt
là :
A -2 ; -3 ; 1 B 2 ; -3 ; 1 C 2 ; 3 ; -1 D 2 ; -3 ; -1
Câu 4: Cho f(x) = -2x2 > Xác định khẳng định sai :
A f(x) = f(-x) với mọi x thuộc R B f( 1-b) = 8 khi b =-1 ; b =3
C f( a+2) = -6 khi a = -2 - 3; a = -2+ 3 D f(x) ≥0 khi x ≥ 0
Câu 5 : Hãy xác định khẳng định đúng :
C
H L
K
Trang 5A Góc ở tâm một đờng tròn là góc có đỉnh ở tâm của đờng tròn đó
B Trong một đờng tròn , số đo góc nội tiếp bằng 1/2 số đo góc ở tâm cùng chắn một cung
C Trong một đờng tròn , đờng kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy
D Trong một đờng tròn , góc toạ bởi một tia tiếp tuyến và mộtdây cung bằng 1/2 góc ở tâm cùng chắn một cung
Đề 7
Câu 1: Cho đờng tròn tâm O Từ điểm I ở ngoài dờng tron (O) , vẽ tiếp tuyến IM với đờng tròn Đờng thẳng IO cắt (O) tại A và B ( B ở giũa O và I ) Kết quả nào sau đây đúng :
A Tam giác MBI cân tại B B MB là trung tuyến của tam giác OMI
C 2BMI∧ +MIO∧ =900 D MOB 2∧ = MIB∧
Câu 2: Xác định các khẳng định đúng (Đ) , sai (S) trong các khẳng định sau :
12
7 7
21
:
24
25
2 = B 25 7
01 , 0 48
63
xy
y
x
= 4
5
,
D 10z2
y
x z
y
01 , 0
2 4
2
=
Câu 3: Xác định nào sau đây đúng :
A ( 1 − 3 ) 2 = 1 − 3 B 3−2 2 =1− 2
C ( −x) 2 = −x D 7 − 4 3 = 2 − 3
Câu 4: Hai số có có tổng là 29 và 204 Hai số đó là :
A -12 ; -17 B 6 và 34 C 12 ; -17 D 12 ; 17
Câu 5 : Cho đờng tròn (O) bán kính R = 6 cm M là một điểm cách O một khoảng 10cm
Độ dài tiếp tuyến kẻ từ M đên O là :
A; 4cm B: 8cm C 2 34 D Một đáp án khác
Câu 6 : Điền vào chỗ trống :
A Biểu thức
1
2 1
−
a a
a có nghĩa khi :………
B Điều kiện xác định của 2 2 1
x
x + là :…………
C Biểu thức
1
) 1 (
2
2
+
−
x
x tồn tại khi ………
D Điều kiện xác định của: - x2 +x−6 là :………
E Biểu thức :
x
x
2 5
3 3
−
− +
Đề 8
Câu 1: Xác định các khẳng định đúng (Đ) , sai (S) trong các khẳng định sau :
A Điểm A( -2; 1) nằm trong góc phần t thứ nhất
Trang 6B Điểm ( 0; -7) nằm trên trục hoành
C Đờng thẳng y = 2 là một đờng thẳng song song với O x và cắt trục hoành tại điểm có tung độ bằng 2
D Đờng thẳng y = 2x -1 song song với đờng thẳg y = ( 2m -1)x -2 khi m =3/2
Câu 2: Cho đờng tròn (O ; R) Một dây cung có đọ dài bằng R.Khoảng cách từ tâm O
đến dây này là :
A R 2 B R 2/2 C R 2/3 D R 3
Câu 3: Cho 2 điểm phân biệt A và B Xác định phát biểu đúng :
A Có duy nhất một đờng tròn di qua 2 điểm A và B nhận AB là kính
B Không có đờng tròn nào đi qua A và B
C Có vô số đờng tròn đi qua A và B có tâm thuộc đờng thẳng AB
D Có vô số đờng tròn đi qua A và B với tâm cách đều A và B
Câu 4: Xác định các khẳng định đúng (Đ) , sai (S) trong các khẳng định sau :
A
5
1 2 , 0 4 , 0 2
1
)
3
,
0
3
1 ) 3 , 0 ( 5
−
=
− +
−
−
−
C ( 0 , 01 ) 2 79
2
1
14
3 + = D
3
2 )
5 ( 15
1 8
1
23 + − 2 = −
−
Câu 5: Đờng thẳng đi qua M( -1 ; -2) có hệ số góc bằng 3 là :
A y = 3x +1 B y = 3x -2 C y = 3x -3 D y = 5x +3
Câu 3: Đòng thẳng y – b = a x đi qua hai điểm M ( -2 ; 1) ; N( 1; -3) khi a , b có giá trị
là :
A a = 0,5 ; b =1 B a = -2 ; b = 0,5 C a =2 ; b =1 D a = -4/3 , b = -5/3
Câu 6: Một hình nón cụt có chiều cao 21cm , bán kính đáy lứon và đáy bé lần lợt là : 21cm
và 1cm Diện tích xung quanh của hình nón cụt này là :
A S ≈1866cm2 B S ≈ 1877cm2 C S ≈ 2003cm2 D Đáp án khác
Câu 7: Trong bảng sau với R là bán kính hình tròn đáy, h là chiều cao của hình trụ Ghép mỗi hệ thức ở cột 1 với một hệ thức ở cột 2 để đợc một khẳng định đúng :
A πR2h a là công thức tính diện tích xung quang của hình trụ
B 4πR2 b Là công thức tính diện tích hai đáy của hình trụ
C 2πR2 c Là công thức tính diện tích toàn phần hình trụ
D 2πRh + 2πR2 d là công thức tính thể tích hình trụ
E 2π Rh
Đề 9:
Câu 1: Cho phơng trình x2 – 2(m -1)x + m2 -1 = 0 ( m là tham số) Xác định kêt luận sai trong các khẳng định sau :
A Phơng trình óc hai nghiệm khi m ≤ 1
B Phơng trình có hai nghiệm trái dấu khi -1 < m < 1
C Phơng trình có hai nghiệm âm phân biệt khi m < -1 hoặc m > 1
D Với mọi m phơng trình không thể có hai nghiệm phân biệt
Trang 7Câu 2: Xác định các khẳng định đung (Đ) , sai (S) trong các khẳng định sau:
A Hàm số y = 3x− 4 là hàm số bậc nhất
B Hàm số y = 2x+ 3 không là hàm số bậc nhất
C Hàm số y = 2 2
b a
b ax
−
− ( a; b là hằng số ) là hàm số bậc nhất
D Hàm số y = a x2 + bx + c ( a; b; c là hằng số ) không là hàm số bậc hai
Câu 3: Cho góc nhọn α Hãy điền số 0 hoặc số 1 vào ô tróng cho đúng :
A sin2 α + co s 2 α = …… B tgα .cotgα =……….
C…….< sinα< …… D ……< co s α < …….
Câu 4:Hãy chọn phát biểu đúng trong các câu sau :
A Tồn tại mặt cầu có diện tích là một số tự nhiên
B Cong thức diện tich của mặt cầu là S = 4π R2 ( R : bán kính ) Do đó S luôn luôn là
số thập phân
C Công thức thể tích của mặt cầu là V =
3
4 π R3 Do đó V luôn là số thập phân
D Tồn tại mặt cầu có thể tích là một số tự nhiên bé hơn 3
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A Kết quả nào sau đây đúng :
A cotg2 C + 1 = 1/cos2C B cotg2C + 1 = 1/( sin2B + sin2C)
C Cotg2C + 1 = 1/ sin2C D cotg2C + 1 = cotg2B
Đề 10
Câu 1: Cho 3 đờng thẳng y = 2x +1 (d1) ; y = 2x +3 (d2) ; y =
2
1
−
x + 1(d3) khoanh tròn cau trả lời đúng :
A (d1) // (d2) và (d1) //(d3) B ( d1) cắt (d2) và (d1) cắt (d3)
C (d1)//(d2) và (d2) ⊥(d3) D (d1) ≡(d2) và ( d1) ⊥ (d3)
Câu 2: Cho hàm số y=f(x) = a x2 có đồ thị là pa ra bol (P) Xác định kết luận sai :
A Nếu M( - 3; 6) ∈ (P) thì a = -2
B Nếu N( -2 ; 10 ) ∈ (P) thì a = 5/2
C Nếu E( m;n) ∈ (P) thì F(-m;n) ∈ (P)
D f( x) = f(-x) với mọi x∈R
Câu 3: Quan sát hình vẽ bên :
Đặt AOB∧ = x ; AOC∧ =y ;AOD∧ =z Kết luận nào đúng :
A cos x > cos y > cos z
B Cos x < cos z < cos y
C Cos z > cos y > cos x
D Cos y < cos z< cos x
Câu 4: Tính chiều cao AH với các số liệu trên hình :
∧
B= 60o ; BH = 10m
A
A
A
Trang 8A AH = 20 m
B AH= 10 3m
C AH = 15 3m
D AH = 20 3m
Câu 5: Cho a x + 2y = 6 (d1)
X – by = -3 (d2)
Kết luận nào sai :
A Nếu a.b = 2 thì (d1) và (d2) song song hoặc trùng nhau
B Nếu (d1) // (d2) thì a ≠-2 ; b ≠ 0
C Nếu (d1) và (d2) trùng nhau thì a = -2 ; b = -1
D Nếu (d1) và (d2) cắt nhau thì a.b ≠-2
Đề 11
Câu 1: Hệ phơng trình
= + +
−
= +
−
−
3 ) 1 ( 2 ) 2 ( 3
2 ) 1 ( 3 ) 2 ( 2
y x
y x
có nghiệm:
A (-1 ; 1) B ( -1 ;-1) C.( 1 ; -1) D.( 1 ; 1)
Câu 2: Cho hàm số y= -3x+1 (d) Xác định kết luận đúng :
A Đồ thị hàm số đi qua điểm E(-1/3 ;0) ,F(1/9 ; 2/3)
B Đồ thị hàm số (d) và đồ thị hàm số y = -3x là hai đờng thẳng song song với nhau
C Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm ( 0 ; 1)
D Đồ thị hàm số (d) và đờng thẳng y = 4 – 3x là hai đờng thẳng cắt nhau
Câu 3: Cho tam giác vuông ABC có ∧
A= 900 , ∧
B= 300 , a =18 Kết luận nào sau đây đúng :
A c =12 3 B c = 9 3 C c = 6 3 D c =12
Câu 4: Xác định khẳng định sai :
A Trong mọtt đờng tròn , đờng kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng cung ấy
B Trong một đờng tròn , hai dây bằng nhau khi chúng cách đều tâm
C Trong một đờng tròn , đờng kính vuông góc vời dây thtì đi qua trung điểm của dây
ấy
D Góc nôi tiếp có số đo bằng nửa góc ở tâm cùng chắn một cung
Câu 5: Chọn khẳng định đúng :
Giá trị của x để : 2
25 10
1 + x+ x = -1 -5x là :
A x≤ 1/5 B x ≥ 1/5 C x ≤ -1/5 D x ≥ -1/5
Đề 12 :
Câu 1: f(x) = mx3 –(3m +n)x2 –(m-3)x+2m –n chia hết xho x-1 và x-2 khi :
A.m =1 , n=2 B m =-1 , n= -2 C.m =-1 , n =2 D.m =1 , n = -2
Câu 2: Diện tích của hình gạch sọc giới hạn bởi 3 nửa đờng tròn trên là( với AB = 4cm) :
A πcm2 B 2πcm2 C π/2cm2 D Đpá án khác
Câu 3: Kết qủa của phép tính : Q = 9 4 5 ( 8 ) 2 ( 2 5 ) 2
4
B H
Trang 9A 6 B – 6 C - 6 D 6
Câu 4: Một hình nón có diện tích toàn phần 39, 25(đ.v.d.t) Biết rằng độ dài đờng sinh bằng
đờng kính đáy Bán kính đáy của hình nón là :
A R =5 B R = 4,5 C R = 2,5 D R = 3,5
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A kết luận nào đúng :
A tg2B + 1 = 1/sin2B B tg2B + 1 = 1/( sin2B + sin2C)
C tg2B + 1 = 1/ co s2B D tg2B + 1 = 1/sin2C +1/ sin2B
Đề 13
Câu1 : Giá trị của a thoả mãn a ≤ 3 là :
A a≤ ± 3 B a ≥ − 3 hoặc a ≤ 3 C – 3 ≤a≤ 3 D a ≥ − 3 hoặc a ≥ 3
Câu 2: Xác định các khẳng định (Đ) , sai (S) trong các khẳng định sau :
A Với mọi a,b có :
b
a b
a
=
B Với mọi a,b có: 24 2
a
b a
C Với mọi a,b >0 có :
b
ab b
a =
D Với mọi a,b và b ≠0 có : 3
2 6
4
b
a b
a
=
Câu 3: Phép biến đổi đúng là :
A
2
1 1
2x2 = ⇔x= B x3 −2 2 =0⇔ x=2
C 4x2 −4x+1=1⇔x=1hoặc x = 0 D x2 +2=0⇔x= ± 2
Câu 4: Một dây cung của (O) dài 24cm Biết khoảng cách từ O đến dây này là 5cm ,bán kính của (O) là :
A 12cm B 13cm C 24,5cm D Cả A,B,C đều sai
Câu 5: Một hình vuông có diện tích là 16cm2 thì diện tích hình tròn ngoại tiếp hình vuông này là :
A 4πcm2 B.16πcm2 C 2πcm2 D Đáp án khác
Đề 14 :
Câu 1: Xác định khẳng định đúng :
A
1
3
1
3 + sau khi trục căn thức có kết quả là 3
1 3
B
1
4
1
3 − sau khi trục căn thức có kết quả là : 3( 16 4 1)
1 3 +3 +
C.3 3
3
2
1
+ sau khi trục căn thức ta có : 3 4 −3 6+3 9
D
3
2
1
− sau khi trục căn thức có kết quả là : 1
Câu 2: Xác định các khẳng định đúng (Đ) , sai (S) trong các khẳng định sau :
A Với a, b ≤ 0thì a.b = a b B Với a, b ∈R có a2.b2= a4b4
Trang 10C Với a,b ∈Rcó b4a2 =b2a C Với a,b ∈R có a3b2 =ab a
Câu 3: Cho 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc một đờng tròn Hãy điền vào chỗ trống :
1 ABC∧ + = 180 0 2 .+ … BCD∧ = 1800
3 = … ADB∧ 4 BAC∧ = …
Câu 4: Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB M la một điểm bất kì trên đờng tròn Tiếp tuyến tại B của (O) cắt tai AM tại I.Xác định kết quả đúng :
1 Tam giác BMI cân tại M 2 Tam gíac MOA vuông tại O
3 MBA∧ =MAB∧ 4 IBM∧ =MAB∧
Câu 5: Nối môĩ dòng ở cột 1 với một ý ở ccột 2 để đợc một khẳng định đúng :
A Hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là
1
= +
−
=
−
3 2
1
2008 3
2 3 1
y x
y x
B Hệ phơng trình vô nghiệm là
2
=
−
= + 0
4
y x
y x
C Hệ phơng trình có vô số nghiệm là
3
−
= +
−
=
−
15 10
1 5 1
150 2
y x
y x
4
=
−
=
− 0
5
y x
y x
5 {
2 3
1 3 2
= +
=
−
y x
y a
6
= +
= +
1 25 , 0 2 , 0
2 5 , 0 4 , 0
y x
y x
Đề 15
Câu 1: Giá trị của a để 3 đờng thẳng : y = a x +1 ; y = 2x +3 ; y = 4x -3 đồng quy là :
A 2 B 3 C 8/3 D -8/3
Câu 2: kết quả của phép tính (a−b) 2 + (a+b) 2 là :
A 2a B 2b C -2a D – 2b
Câu 3: Cho 3 đờng tròn (O1) , (O2) , (O3) tiếp xúc nhau từng đôi tại A, B, C Gọi I là giao
điểm của các tiếp tuyến chung tại A, B, C của từng cặp đờng tròn Phát biểu nào sau đây là
đúng :
A Tam giác ABC là tam giác đều
B I là tâm đơng tròn ngoại tiépp tam giác ABC
C I là tâm đờng tròn nội tippé tam giác ABC
D I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác O1O2O3
Câu 4: Cho AB là một dây cung của đờng tròn ( O; R) Xác định khẳng định sai :
A> Nếu AB = R thì AOB∧ =600