1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kỹ thuật ẩn phụ giải hệ phương trình

4 375 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Ví dụ 1: [ĐVH].. KĨ THUẬT SỬ DỤNG ẨN PHỤ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH].

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Ví dụ 1: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2

3

2

8

x

x

+

+



Lời giải:

ĐK:

7

6

≥ ≤

 + ≥

Khi đó: PT( )1 ⇔ +x 3y−3(y− =1) 2 (x+3y)(y−1)

Đặt u= x+3 ;y v= y−1 (u v; ≥0)

2 2x+ +4 4 2− =x 9x +16⇔4 2x+ + −4 16 16x+16 2 4−x =9x +16

t= −x ≥ ta có: 4t2+16t=x2+8x

=

⇔ − + + = ⇔

= − −

2

x x

x

=

Ví dụ 2: [ĐVH] Giải hệ phương trình

3

x

 − + − + = +

+

Lời giải:

ĐK:

0

3

4

y

x

 Khi đó đặt a= x+y b; = 3x+1 (a b; >0)

⇒ − + = ⇔ − + + − = (b a) a b b 0 a b x y 3x 1 2x 1 y

a

⇔ −  + + = ⇔ = ⇔ + = + ⇔ + =

Khi đó thế vào PT(1) ta có: ( )3 ( )( )

4x− +3 2x+1 −4 2x+1 2x+ = +2 5 2x+1

x

− + +

Vậy HPT có nghiệm duy nhất là ( ) ( )x y; = 2;5

KĨ THUẬT SỬ DỤNG ẨN PHỤ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Trang 2

Ví dụ 3: [ĐVH] Giải hệ phương trình ( ) ( )

 + + + = + + + − +



Lời giải:

ĐK:

0

− ≥

− + ≥

Đặt a= 2xy b; = +x y ta có: 2 ( )

3x=a +b a≥0

− −

2

− =

+ =

Vậy hệ PT có nghiệm duy nhất là: x= =y 1

− + + = +



Lời giải:

ĐK: 1; 0

2

xx+ ≥y

0

a

b

=

 + = ⇔ ⇔ = =

=

Với a= ⇔ =b y x2 thế vào PT(2) ta có: 2x− + + =1 x2 2 2 x2+3

2

Vậy hệ PT có nghiệm duy nhất là: x= =y 1

Ví dụ 5: [ĐVH] Giải hệ phương trình ( )

2

9



Lời giải:

ĐK: x≥1;y≥0 Khi đó: PT( )1 ⇔xy+ +y 4(x− +1) 4 y x( +1)(x− =1) 2xy+7x−1

Đặt a= xyy b; = x+1 (a b; ≥0) ta có: 2 2 ( )( )

3

=

− + = ⇔ − − = ⇔

=

Trang 3

Với a= ⇔b xy− = +y x 1 thế vào PT(2) ta có:

( )

4

= =

 + + = ⇔

= −

 Với a=3bxy− =y 9(x+1) thế vào (2) ta có: 2 ( )

Vậy HPT có nghiệm duy nhất là x=2;y=3

Ví dụ 6: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2

− + − − =

Lời giải

2

Phương trình (1) của hệ phương trình tương đương 2 ( 2 ) ( )

=

− = ⇔ − = ⇔

=

 TH1: b=0⇒ y+ = ⇔ = −1 0 y 1( )loai

TH2: a=bx2 −3y = y+ ⇔1 x2 −3y= + ⇔y 1 4y=x2 −1

Với 4y= x2 −1 phương trình (2) tương đương

( )

2 2

2

2

0

3

4

x

− + − − = ⇔ − − + − − − − =

− − − −

− = ⇔ = ± ⇒ =

1

x

x

>

− = ≥ ⇒ ≥ > ⇒  < −

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ) 3 3

=  − 

   

Ví dụ 7: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2 2

2

2

2

x

Lời giải

Điều kiện: 2 0, 3

2

yxx

Đặt a= yx2 ⇒a2 = −y x2 ⇔ =y a2 +x2

Phương trình (1) tương đương 3 ( 2 2) 3 2 3 ( ) ( 2 2)

2x = a +x a⇔2xaxaxa 2x +ax+a =0

=



+ + =

Phương trình (2) tương đương

Trang 4

( )

2

2

2

x

+

 − + =

− + = − >



⇔ − − = ⇔ − = ⇔ − = ⇔ = ⇒ = − ⇔ − = ⇔ =

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ) ( )x y; = 2;8

Ví dụ 8: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2

2

 + + + = + + +

− + − = + −

Lời giải

Điều kiện: x≥1,y≥7

Phương trình (1) của hệ phương trình tương đương

2

Đặt a= +x 1,b= y+1⇒a+ =b a2 +3b2 ⇔a2 +2ab+b2 =a2 +3b2 ⇔2ab−2b2 =0

=

⇔ − = ⇔ 

=

• TH1: b=0⇒ y+ = ⇔ = −1 0 y 1( )loai

• TH2: a=bx+ =1 y+ ⇔1 x2 +2x+ = + ⇔ =1 y 1 y x2 +2x

Phương trình (2) tương đương

( )

2 2

0

3

m

= ⇒ =

= −

 Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ) ( )x y; = 2;8

Ngày đăng: 11/07/2015, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w