1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

rèn kĩ năng giải hệ và hình oxy phần 10

4 199 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 111,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi biết rằng diện tích hình thoi bằng 75 và đỉnh A có hoành độ dương... [Tham khảo]: Trong mặt phẳng tọa độ cho hình vuông ABCD có K là điểm đối xứng của D

Trang 1

Ví dụ 1 ; 2 ; 3 ; 4 [Cực hay, xem video nhé]:

Ví dụ 5 [Tham khảo]: Giải bất phương trình ( 2 2 ) 3 2

3x −12x+ +5 x −2x x − ≥1 2x −10x+5

Lời giải

Điều kiện:

2

2

3

x

Trước hết, để ý rằng:

2x −10x+ =5 3x −12x+ −5 x −2x = 3x −12x+ +5 x −2x 3x −12x+ −5 x −2x

Khi đó bất phương trình đã cho trở thành:

Với điều kiện x≥2 suy ra x3+x2 + +x 3 x2−3x+ >2 0 do đó

3

2

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S =[2;+∞)

Ví dụ 6 [Tham khảo]: Giải bất phương trình 2 22 3 2 ( )

1

8 2 2 1

x

Lời giải

Điều kiện: 2

2

3 2 0

8 2 2 0

8 2 2 1

x

− ≥

 − − ≠

; 8 2 2 1 0

4 ≠ ≥x 3 xx− − > ⇔ >x 4, khi đó bất phương trình đã cho trở thành:

2

2

2

2

2 2 3 2 8 2 2 1

2 1 3 2 2 2 1 2 3 2

2 1 3 2 2 2 1 3 2 2 2 1 2 3 2

1

4 5 1 0

x

 − + =

RÈN KĨ NĂNG GIẢI HPT, BPT và HÌNH PHẲNG OXY (phần 10)

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

TH2 Với 3 2; 8 2 2 2 1 0 2 3

4 ≠ ≥x 3 xx− − < ⇔ ≤ <3 x 4, khi đó bất phương trình đã cho trở thành:

2 2

2

2 3

3 4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 2 3 { }

3 4

= ∪

Ví dụ 7 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh B( )4;3 và

đường thẳng AC: 5x− − =y 5 0, gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên AC , trên tia đối của tia BH lấy

điểm E sao cho BE=AC , biết hình chiếu vuông góc của E lên đường thẳng BC là K thuộc đường thẳng

: 2 7 0

d x+ y− = Tìm toạ độ các đỉnh A,C,D

Lời giải:

Ta cóHBC=EBK (2 góc đối đỉnh)

Lại có : HBC=BAC ( cùng phụ với ABH ) suy ra BAH =KBE

Từ đó ta có : ∆BKE= ∆BACBH =d K BE( ; ), phương trình

đường thẳng BH là : x+5y− =19 0

Gọi K(7 2 ;− t t) khi đó: ( ) ( ) 3 12 12

t

( ) ( )

8 9;8

0 7; 0

⇔



Với K(−9;8) ( loại vì K và B khác phía với đường thẳng AC )

Với K( )7; 0 ⇒A( ) ( ) ( ) (1; 0 ;B 4;3 ;C 2;5 ;D −1; 2)

Đ áp số: A( ) ( ) ( ) (1; 0 ;B 4;3 ;C 2;5 ;D −1; 2) là các điểm cần tìm

Ví dụ 8 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình



Lời giải:

ĐK : 2x− ≥y 0

Khi đó: ( ) 2 ( 2 ) 2

2

1

1

+ −

Do x = 0 không phải nghiệm nên: ( ) ( 2 )

2

Xét hàm số ( ) ( 2 ) ( )

f t =t + t + tR ta có: ( ) 2 2 ( )

2

1

+

t

t

Do vậy hàm số f t( ) đồng biến trên R ta có: ( ) 1 1

 

 

Khi đó thế vào PT(1) ta có: 2x 3 2x 1 1 4

Đặt t 2x 1 0

x

= − ≥ ta có:

( )

3 4 0

4

t

=

= −

Trang 3

Với 2

1; 1 1

; 2 2

Vậy hệ phương trình có nghiệm là ( ) ( ) 1

; 1;1 ; ; 2

2

  

 

Ví dụ 9 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD có hai đỉnh B, D lần lượt , thuộc các đường thẳng d1:x+y−8=0,d2:x−2y+3=0; đường thẳng AC có phương trình x+7y− =31 0

Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi biết rằng diện tích hình thoi bằng 75 và đỉnh A có hoành độ dương

Lời giải:

Gọi Bd1:y=8−xB(b;8−b),

Dd2:x=2y−3⇒D(2d−3;d)

( 2 3; 8)

⇒BD= − +b db+ −d

và trung điểm BD là

2

8

; 2

3 2

b+ d− −b+d+

I

Theo tính chất hình thoi . 0 8 13 13 0 0

 

AC

2

9

; 2

1 )

1

; 1

(

) 8

;

0

(

D

B

Mặt khác,AAC:x=−7y+31⇒ A(−7a+31;a)

2

15 2

15

2

2

BD

S AC BD AC

7

=

Vì A có hoành độ dương nên A(10;3)⇒ C(−11;6). Vậy A(10; 3), B(0; 8), C(-11; 6) và D(-1; 1)

Ví dụ 10 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình ( 2 ) 3 2

2

6 2 10 16 4 0

 − + + − + =

Lời giải:

ĐK: y≥3x

( ) ( )3 2 3 2

PTx+ + + =x x + +y x +y

Xét hàm số: ( ) 3 ( ) ( ) 2

, ' 3 1 0

f t = +t t tR f t = t + > ∀ ∈t R

Do đó hàm số đồng biến trên R Ta có ( ) (3 2 ) 3

f x+ = f x +yx + x+ = y

Thay vào PT(2) ta có:

2x + +2 10x −16x+ = ⇔4 0 5 2x −2x+ +2 x+1 2x −2x+2 −6 x+ =1 0

Vậy HPT đã cho có 2 nghiệm như trên

B

A

D

C

I

Trang 4

Ví dụ 11 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng tọa độ cho hình vuông ABCD có K là điểm đối xứng của D qua C Điểm E( )3; 4 nằm trên cạnh AB, đường thẳng d đi qua E vuông góc với DE cắt đường thẳng BK

tại F( )6;3 Tìm tọa độ đỉnh D của hình vuông ABCD

Lời giải:

Tam giác DBK vuông cân tại B do có BD=BK

1

2

BC= DK Khi đó tứ giác BEDF nội tiếp đường

tròn đường kinh DF nên DFE=DBE=450 ( do

cùng chắn cung DE) Do vậy tam giác DEF vuông

cân tại D phương trình DE là: 3 x− − =y 5 0

Gọi D t t( ;3 −5) ta có: DE2 =EF2

( ) (2 )2 ( )2 2

0

t

t

=

=

Vậy D(0; 5 ;− ) ( )D 2;1 là các điểm cần tìm

BÀI NÀO CÓ GIẢI SAI, TÍNH NHẦM THÌ MONG CÁC EM HẾT SỨC THÔNG CẢM NHÉ!!!!

Ngày đăng: 11/07/2015, 08:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm