1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương chi tiết học phần Báo cáo Chuyên đề ứng dụng

3 295 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 206,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện tiên quyết Nghiên cứu sinh phải học xong học phần: Phân tích kinh tế lượng với dữ liệu bảng.. Giới thiệu môn học Đây là học phần dành cho cấp bậc Tiến sĩ được tổ chức theo dạ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

KHOA TÀI CHÍNH CÔNG

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC BẬC TIẾN SĨ

BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG

- 2 tín chỉ -

1 Giảng viên phụ trách

Học hàm/học vị, họ và tên Bộ môn/Ban Email liên lạc PGS.TS Sử Đình Thành Khoa Tài chính Công dinhthanh@ueh.edu.vn PGS.TS Bùi Thị Mai Hoài Khoa Tài chính Công maihoai@ueh.edu.vn

2 Điều kiện tiên quyết

Nghiên cứu sinh phải học xong học phần: Phân tích kinh tế lượng với dữ liệu bảng

3 Giới thiệu môn học

Đây là học phần dành cho cấp bậc Tiến sĩ được tổ chức theo dạng báo cáo chuyên đề học thuật liên quan đến các chủ đề nghiên cứu trong lĩnh vực tài chính công Các chuyên đề sẽ tập trung vào ứng dụng các mô hình phân tích kinh tế lượng dữ liệu bảng như là mô hình hiệu ứng cố định, hiệu ứng ngẫu nhiên, mô hình SEM, và mô hình GMM…

4 Các mục tiêu học tập

Sau khi hoàn thành môn học này, nghiên cứu sẽ đạt được những khả năng và kỹ năng sau:

 Hiểu và thiết kế được một chuyên đề nghiên cứu

 Ứng dụng các mô hình kinh tế lượng trong thiết kế nghiên cứu

 Ước lượng và kiểm định các mô hình kinh tế

5 Phương pháp giảng dạy

Trong khóa học, nghiên cứu sinh được phân công chuyên đề nghiên cứu và thuyết trình trước lớp Sau đó, cả lớp cùng thảo luận và phân tích chuyên đề

Giảng viên sẽ hệ thống và giải thích những nội dung cơ bản của chuyên đề, gợi ý thảo luận và giải đáp các thắc mắc

Trang 2

6 Tài liệu học tập

Các nghiên cứu sinh đọc trước các chuyên đề sau:

- Kneller (1998), Fiscal policy and growth: evidence from OECD countries, Journal of Public

Economics 74 (1999) 171–190

- Baskaran (2010), The link between fiscal decentralization and public debt in OECD countries, Public Choice (2010) 145: 351–378DOI 10.1007/s11127-009-9570-4

- Anshasy (2012), Oil Revenue, Government spending Policy, Growth, Public Finance

Management, Vo 12, N2, 2012

- Leonel Muinelo-Gallo, Oriol Roca-Sagalés (2012), Joint determinants of fiscal policy, income inequality and economic growth, Economic Modelling 30 (2013) 814–824

- Emanuele Baldacci, Arye L Hillman, Naoko C Kojo (2004), Growth, governance, and fiscal policy transmission channels in low-income countries, European Journal of Political

Economy, Vol 20 (2004) 517–549

- Aurélie Cassette, Sonia Paty (2010), Fiscal decentralization and the size of government:

- A European country empirical analysis, Public Choice (2010) 143: 173–189 DOI

10.1007/s11127-009-9496

- Diego Romero-Ávila, Rolf Strauch (2008), Public finances and long-term growth in Europe: Evidence from a panel data analysis, European Journal of Political Economy 24 (2008) 172–

191

7 Cách thức đánh giá kết quả học tập

Việc đánh giá kết quả học tập dựa vào kỳ thi giữa kỳ và kỳ thi cuối kỳ, có trọng số như sau:

 Kỳ thi giữa kỳ  40%

 Kỳ thi cuối kỳ  60%

8 Các chính sách giảng dạy áp dụng trong môn học

Trong mỗi chuyên đề được phân công, nghiên cứu phải chuẩn bị đầy đủ các nội dung:

- Giới thiệu

- Đánh giá tổng quan

- Mô hình nghiên cứu

- Phương pháp nghiên cứu

- Dữ liệu nghiên cứu

- Kết quả nghiên cứu

- Kết luận

9 Những nội dung khác

Không dự kỳ thi cuối kỳ sẽ có điểm 0 trừ khi có chuyện gia đình hoặc cá nhân nghiêm trọng mà

giảng viên phải được thông báo trước kỳ thi cuối kỳ

Trang 3

10 Nội dung chi tiết

Trình tự

thời gian Nội dung giảng dạy của học viên Chuẩn bị

Ghi chú

Buổi 1

4 tiết

Ứng dụng mô hình Fixed Effects

and Random Effects

Kneller (1998), “Fiscal policy and growth: evidence from OECD countries”, Journal of Public Economics 74 (1999) 171–190 Buổi 2

4 tiết Ứng dụng mô hình Phân phối độ trễ (ARDL)

Baskaran (2010), The link between fiscal decentralization and public debt in OECD countries, Public Choice (2010)

10.1007/s11127-009-9570-4 Buổi 3

4 tiết Ứng Cointegration: dụng mô hình

Anshasy (2012), Oil Revenue, Government spending Policy, Growth, Public Finance Management, Vo 12, N2, 2012 Buổi 4

4 tiết Ứng dụng mô hình SUR và SEM

Leonel Muinelo-Gallo, Oriol Roca-Sagalés (2012), Joint determinants of fiscal policy, income inequality and economic growth, Economic Modelling 30 (2013) 814–824

Buổi 5

4 tiết

Ứng dụng mô hình GMM Emanuele Baldacci, Arye L

Hillman, Naoko C Kojo (2004), Growth, governance, and fiscal policy transmission

channels in low-income countries, European Journal of Political Economy, Vol 20 (2004) 517–549 Buổi 6

4 tiết

Ứng dụng mô hình GMM Aurélie Cassette, Sonia Paty

(2010), Fiscal decentralization and the size of government:

a European country empirical analysis, Public Choice (2010) 143: 173–189

DOI 10.1007/s11127-009-9496 Buổi 7

4 tiết

Ứng dụng mô hình GMM và

Cointegration

Diego Romero-Ávila, Rolf Strauch (2008), Public finances and long-term growth in Europe: Evidence from a panel data analysis, European Journal of Political Economy 24 (2008) 172–191 Buổi 8

4 tiết

Ôn tập

Ngày đăng: 11/07/2015, 06:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w