- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào chỉ cho một nửa số điểm ở phần đó.. - Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình.. lớp 7 Thời gian làm bài 45 phút
Trang 1phòng giáo dục Đề kiểm tra chất lợng học kỳ iI
( Thời gian làm bài 90 phút ) Phần I : trắc nghiệm khách quan
Câu1 : (1điểm) Ghi lại chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng
a/ Tổng hai nghiệm của phơng trình 2x2 – 5x - 7 = 0 là :
A
-2
2
-4
5 D
-2
7 b/ Với giá trị nào của m thì phơng trình x2 - 3x – m +1 = 0 có nghiệm x = 1 ?
c/ Cho A,B,C là các điểm nằm trên đờng tròn tâm O
Nếu ABC = 60o thì AOC = ?
d/ Diện tích hình tròn đờng kính 6cm bằng :
A 6π cm2 B 36πcm2 C 3π cm2 D 9π cm2
câu 2 : (1điểm) Điền vào chỗ trống ( ) để đợc khẳng định đúng :
1/ Nếu phơng trình bậc hai x2+ax+b = 0 có a = b+1 thì nó có các nghiệm là x1 =
(1) và x2 = (2)
2/ Tứ diện SABC có tất cả các cạnh bằng a Diện tích toàn phần của tứ diện SABC bằng
(3)
Phần II : Tự luận câu 3 : (2 điểm) Giải phơng trình :
a / 4x2- 3x-1 = 0
b/ 4x4- 3x2-1 = 0
câu 4 : (2 điểm) Cho các hàm số y = x2 (P) và y = 3x – m (d)
a/ Với giá trị nào của m thì (P) và (d) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt ?
b/ Giả sử A và B là các giao điểm của (P) và (d)
Tìm giá trị của m để y2
A+y2
B= 17 câu 5 : (4 điểm)
Cho M là điểm chính giữa cung AB của đờng tròn O C là một điểm trên dây AB Dây
MD đi qua C
a/ Chứng minh MAB = MDA
b/ Chứng minh MA2 = MC.MD
c/ Chứng minh MB là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác BCD
**********@**********
tiên lãng bài kiểm tra chất lợng học kỳ iI
năm học 2004-2005
Phần I : trắc nghiệm khách quan câu 1 : (1điểm) Mỗi ý đúng cho 0.25đ : aB bC cC dD
câu 2 : (1điểm)
1/ Mỗi ý đúng cho 0.25đ : (1) điền -1 (2) điền -b ( hoặc 1- a )
Trang 22/ Điền đúng cho 0.5đ : (3) điền a2
3 Phần II : Tự luận câu 3 : (2 điểm)
a / 4x2- 3x-1 = 0
Xác định đợc phơng trình có dạng a+b+c = 0 hoặc tính đợc ∆= 25 0.5đ
x2
=-4
b/ 4x4- 3x2-1 = 0
Đặt y = x2 ≥0 phơng trình trở thành 4y2- 3y-1 = 0 0.25đ Suy ra y1=1> 0 (t/m); y2
=-4
câu 4 : (2 điểm)
a/ Phơng trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là x2 = 3x – m
Lập luận có ∆> 0⇔m <
4
Kết luận m <
4
9 thì (P) và (d) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt 0.25đ b/ y2
A+y2
B= 17⇔(3xA - m)2 +(3xB - m)2 = 17
⇔9x2
A- 6xAm+ m2+9x2
B- 6xBm+ m2= 17
⇔9(xA + xB)2 –18xAxB- 6(xA + xB)m +2 m2 = 17 0.25đ
⇒81-18m – 18m +2 m2 = 17
⇔m2-18m +32 = 0 ⇔ m1 = 2(t/m), m2 = 16 (Loại ) 0.25đ Với m = 2 thì y2
A+y2
câu 5 : (4 điểm) Hình vẽ đúng cho câu a đợc 0.5đ M
a/ Chứng minh MAB = MDA
sđMAB =
2
sđMDA =
2
1 sđAM 0.25đ
MA = MB 0.25đ
⇒ MAB = MDA 0.25đ
D b/ Chứng minh MA2 = MC.MD
Chứng minh đợc hai tam giác MAC và MDA đồng dạng 0.75đ
c/ Chứng minh MB là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác BCD
O
Trang 3Giả sử MB cắt đờng tròn ngoại tiếp tam giác BCD tại B và B’
Chứng minh đợc MB.MB’ = MC.MD 0.5đ
Suy ra MB = MB’ do đó B≡B’ hay MB là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác
L
u ý :
- Điểm toàn bài đợc làm tròn đến 0.5 điểm
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đủ điểm tối đa
- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào chỉ cho một nửa số điểm ở phần đó
- Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình
- Vẽ hình sai không chấm điểm bài hình
**********@**********
phòng giáo dục Đề thi học sinh giỏi năm học 2004-2005
tiên lãng Môn công nghệ lớp 7
(Thời gian làm bài 45 phút ) Phần I : trắc nghiệm khách quan
Hãy ghi lại chỉ một chữ cái đứng trớccâu trả lời mà em cho là đúng :
Câu 1 : Loại phân bón nào dới đây dễ hoà tan trong nớc?
C Phân lân D Phân lân hữu cơ - vi sinh
Câu 2 : Loại đất nào dới đây có khả năng giữ nớc kém nhất ?
A Đất pha cát B Đất thịt nhẹ
C Đất thịt trung bình D Đất thịt nặng
Câu 3 : ý nghĩa nào dới đây không phù hợp vớimục đích của làm cỏ, vun xới cây trồng ?
A Diệt cỏ dại B Diệt sâu, bệnh hại
C Làm cho đất tơi xốp D Chống đổ
Câu 4 :Trình tự biến thái của côn trùng?
A Trứng – nhộng – sâu non – sâu trởng thành
B Trứng – sâu trởng thành – sâu non – nhộng
C Trứng –sâu non – nhộng – sâu trởng thành
D Trứng– sâu non – sâu trởng thành– nhộng
Câu 5 : Hãy điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống của đoạn dẫn sau :
diệt cỏ dại ; tơi xốp; khoẻ mạnh; quan trọng; giữ nớc
- Làm đất là khâu kỹ thuật (1) có tác dụng làm cho đất (2) tăng khả năng (3)
đồng thời còn (4) tạo điều kiện cho cây trồng phát triển
Phần II : Tự luận Câu 6 :Thế nào là biện pháp hoá học phòng trừ sâu bệnh hại ? Nêu u, nhợc điểm của biện pháp này ?
Câu 7 : Em hãy nêu vai trò của phân bón và cách sử dụng phân bón trong sản xuất trồng trọt ? ở
địa phơng em thờng sử dụng phân bón theo cách nào?
Trang 4phòng giáo dục hớng dẫn chấm
Môn công nghệ lớp 7 Các câu 1,2,3,4 mỗi câu trả lời đúng cho 0.5 điểm
1B 2A 3B 4C
Câu 5 : Điền đúng mỗi ý cho 0.5điểm
(1) quan trọng (2) tơi xốp (3) giữ nớc (4) diệt cỏ dại
Câu 6 :(2.5 điểm) Mỗi ý 0.5đ
Phòng trừ sâu, bệnh bằng phơng pháp hoá học là sử dụng các loại thuốc hoá học để diệt sâu, bệnh hại
Ưu điểm :
- Diệt sâu nhanh, triệt để
Nhợc điểm :
- Độc với ngời, vật nuôi
- Làm ô nhiễm môi trờng
- Giết hại sinh vật có ích trên đồng ruộng
Câu 7 :(3.5 điểm)Mỗi ý cho 0.5đ
- Vai trò của phân bón : Cung cấp dinh dỡng cho cây
Bón lót: Bón trớc khi gieo cây trồng, cung cấp dinh dỡng cho cây con
Bón thúc : Bón trong thời kỳ cây đang sinh trởng , phát triển, đáp ứng yêu cầu từng thời kỳ của cây
- Cách bón :
Bón vãi : Rải phân đều trên mặt ruộng
Bón tập trung : Rắc phân vào hố hoặc hàng cây
Bón lên lá : Phun nớc phân lên lá
- Liên hệ địa phơng về thời kỳ bón và cách bón cho 1 , 2 loại cây cụ thể
phòng giáo dục Đề thi học sinh giỏi năm học 2004-2005
(Thời gian làm bài 90 phút ) Bài 1( 2 điểm ) Tìm x biết :
a/ 32.15:2 = (x+70).14 – 40
Trang 5b/ 2x− 1 = 7
Bài 2( 3 điểm )
a/ So sánh : 528 và 2614
b/ Chứng minh : 1+3+32+33+34+ +32004 =
2
1
3 2005 −
c/ Chứng minh rằng hai số tự nhiên lẻ liên tiếp bao giờ cũng nguyên tố cùng nhau
Bài 3( 3 điểm )
a/ Tìm số nguyên n sao cho n+5 chia hết cho n+2
b/ Cho 3 số tự nhiên a,b,c thoả mãn đẳng thức : a2 +b2 = c2 Chứng minh rằng : a.b.c60 Bài 4( 2 điểm )
Cho 100 điểm, trong đó có đúng 4 điểm thẳng hàng Cứ qua 2 điểm ta vẽ một đờng thẳng Có tất cả bao nhiêu đờng thẳng ?
**********************************************
Môn toán lớp 6 Bài 1( 3 điểm )
a/ 32.15:2 = (x+70).14 – 40
b/ 2x− 1 = 7
Bài 2( 3 điểm )
b/ Chứng minh : Đặt S =1+3+32+33+34+ +32004
⇒3S = 3+32+33+34+35+ +32005 0.25đ
Trang 6⇒S =
2
1
Vậy 1+3+32+33+34+ +32004=
2
1
c/ Gọi 2 số TN lẻ liên tiếp là 2n+1 và 2n+3và d = UCLN(2n+1;2n+3) (n;d∈N)0.25đ
⇒2nd ⇒1d⇒d=1(do d ∈N).Vậy hai STN lẻ liên tiếp bao giờ cũng NTCN 0.25đ
Bài 3( 3 điểm )
(n+5) (n+2)⇔3 (n+2) ⇔ (n+2)∈U(3)
Ta có bảng sau
Vậy n = -5;-3;-1;1 thì n+5 chia hết cho n+2 0.5đ
b/ Chứng minh đợc trong 3 số a;b;c có 1 số chia hết cho 3 0.5đ
Chứng minh đợc trong 3 số a;b;c có 1 số chia hết cho 4 0.5đ Chứng minh
đợc trong 3 số a;b;c có 1 số chia hết cho 5 0.5đ 3;4;5 đôi một nguyên tố
Bài 4( 2 điểm )
Lập luận nếu 100 điểm đó không có 3 điểm nào thẳng hàng thì vẽ đợc
Vì có 4 điểm thẳng hàng nên có 6 đt trùng nhau nên phải bớt 5 đờng thẳng 0.25đ
do đó số đờng thẳng vẽ đợc là 4950-5 = 4945 đờng thẳng 0.25đ
***************************************
phòng giáo dục Đề kiểm tra cuối học kỳ I năm học 2004-2005
(Thời gian làm bài 90 phút ) Phần I : Trắc nghiệm khách quan
Ghi lại chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng ( Trừ câu 11 )
Câu 1: Số đối của
3
2
− là :
A
2
3
2
3
3
2
− .
Câu 2: ( − 3 ) 2 =
Câu 3: Khi nào ta có x− 2 = x-2 ?
A x≥0 B x≥ 2 C x≥- 2 D x<2
Câu 4: Nếu x +
(-3
2) =
3
1 thì
3
1- x =
A
3
-3
2 1
Câu 5: Các cặp tỉ số nào ở mỗi câu dới đây lập thành một tỉ lệ thức ?
Trang 721
14
3
4
1
:
4
5 và
77
12 : 11
4
Câu 6: Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y =
-20
1 Khi đó với y = 5 thì giá trị tơng ứng của x là :
500
-500
Câu 7: Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
A Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không có điểm chung
B Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không cắt nhau và không trùng nhau
C Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng phân biệt không cắt nhau
D Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trên hai đờng thẳng song song
Câu 8: Chọn câu sai trong các câu sau đây :
A Nếu hai đờng thẳng a và b cắt đờng thẳng c mà trong các góc tạo thành có một
cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b
B Nếu hai đờng thẳng a và b cắt đờng thẳng c mà trong các góc tạo thành có một
cặp góc đồng vị bằng nhau thì a//b
C Nếu hai đờng thẳng a và b cắt đờng thẳng c mà trong các góc tạo thành có một
cặp góc trong cùng phía bằng nhau thì a//b
D Nếu hai đờng thẳng a và b cắt đờng thẳng c mà trong các góc tạo thành có một
cặp góc ngoài cùng phía bù nhau thì a//b
Câu 9: Cho tam giác ABC và tam giác PMN có A = P, AB = PM Cần thêm điều kiện
nào để để hai tam giác đó bằng nhau theo trờng hợp cạnh-góc-cạnh ?
A B = M B BC = MN C AC = PN D AB = MN
Câu 10: Tam giác ABC có A = 40o và số đo của góc ngoài tại đỉnh B bằng 100o Số đo của góc C bằng :
Câu 11: A
Trong hình vẽ bên cho biết A = 900,
C = 300 , ABI = 500 Điền các số liệu thích hợp vào chỗ trong các câu sau :
I a/ ABC =
b/ BIC =
phần II : tự luận Câu 12: Tính
−
3
2 5
Câu 13:
a/ Tìm y biết :
5
2
1 y +
7
3=
-5
4 b/ Cho 4 số nguyên dơng a,b,c,d trong đố b là trung bình cộng của a và c đồng thời
+
=
d b c
1 1 2
1
1 Chứng minh rằng 4 số đó lập thành một tỉ lệ thức
Câu 14:
Cho góc xOy khác góc bẹt Trên tia Ox lấy các điểm A và B ( A nằm giữa O và B) Trên tia Oy lấy các điểm C và D sau cho OA = OC; OB = OD Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh :
Trang 8a/ ∆OAD =∆OCB
b/ AI = CI
c/ OI là tia phân giác của xOy
******************************
tiên lãng bài kiểm tra cuối học kỳ I năm học 2004-2005
Môn toán lớp 7 (Thời gian làm bài 90 phút )
Phần trắc nghiệm khách quan mỗi câu đúng cho 0,25 điểm Riêng câu 11 cho 0,5 điểm ( Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm)
1C 2D 3B 4C 5D 6D 7D 8C 9C 10A
Câu 11:
Câu 12:
−
3
2 5
15
10 15
=
-15
7
4
1 =
-60
Câu 13:
a/
5
2
1 y +
7
3=
-5
5
7
-7
3
-5
5
7
-35
15
-35
5
7
-35
-35
43:
5
-49
b/ Vì b =
2
c
+
=
d b c
1 1 2
1
1
⇒
bd
d b
⇒(a + c)d = bc + cd⇒ad + cd = bc + cd⇒ad = bc
Chứng tỏ 4 số a,b,c,d lập thành một tỉ lệ thức 0.5đ
a/ Chứng minh ∆OAD =∆OCB
D Xét ∆OAD và∆OCB có :
Trang 9OA = OC ( gt) 0.25đ
b/ Chứng minh AI = CI
c/ Chứng minh OI là tia phân giác của xOy
OI chung
L
u ý :
- Điểm toàn bài đợc làm tròn đến 0.5 điểm
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đủ điểm tối đa
- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào chỉ cho một nửa số điểm ở phần đó
- Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình
- Vẽ hình sai không chấm điểm bài hình
***********************************
A