1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề và đáp án hướng dấn chấm sinh học học kỳ II tham khảo

11 522 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính đặc thù của ADN ở từng loài sinh vật đợc quy định bởi : A - hàm lợng ADN trong tế bào giảm đi một nửa trong giảm phân và lại khôi phục trong thụ tinh.. B - số lợng, thành phần, trìn

Trang 1

phòng giáo dục Đề kiểm tra chất lợng học kỳ iI

- Môn sinh học lớp 9

( Thời gian làm bài 45 phút )

************************

Phần I : trắc nghiệm khách quan (1 điểm)

Ghi lại chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1

Tính đặc thù của ADN ở từng loài sinh vật đợc quy định bởi :

A - hàm lợng ADN trong tế bào giảm đi một nửa trong giảm phân và lại khôi phục trong thụ tinh

B - số lợng, thành phần, trình tự sắp xếp các cặp nuclêôtit trong phân tử ADN

C - ADN có đặc tính tự sao

Câu 2

Gen là :

A- một đoạn của nhiễm sắc thể

B- một chuỗi cặp nuclêôtit có trình tự xác định

C- một đoạn xoắn kép của ADN mang thông tin quy định cấu trúc của một loại protêin

Phần II : Tự luận ( 9 điểm)

câu 3 : ( 4 điểm )

Trình bày cấu tạo và chức năng của bán cầu não lớn ở ngời ? Nêu đặc điểm tiến hoá thể hiện ở bán cầu não lớn ở ngời ?

Câu 4 : ( 1 điểm )

Vì sao trong cấu trúc dân số tỉ lệ nam:nữ xấp xỉ bằng nhau ?

Câu 5 : Bài tập ( 4 điểm )

ở lúa , tính trạng chín sớm là trội so với tính trạng chín muộn

a/ Tìm kết quả F1 và F2 khi lai giống lúa chín sớm thuần chủng với giống lúa chín muộn ? b/ Làm thế nào để chọn ra đợc giống lúa chín sớm thuần chủng ở F2 ?

********************************

tiên l ng ãng bài kiểm tra chất lợng học kỳ iI

- năm học 2004-2005

************************

Phần I : trắc nghiệm khách quan câu 1 : ( 0.5điểm) B

câu 2 : ( 0.5điểm) C

Phần II : Tự luận Câu 3 : (4 điểm )

a/ Cấu tạo :

- Một rãnh giữa sâu chia não lớn thành 2 nửa 0.25đ

Trang 2

- Mỗi nửa có 3 rãnh sâu ( rãnh thái dơng, rãnh đỉnh, rãnh thẳng góc ) chia thành 4 thuỳ ( thuỳ trán , thuỳ đỉnh, thuỳ thái dơng, thuỳ chẩm ) 0.25đ

- Trên mỗi thuỳ có nhiều khe tạo thành các khúc cuộn làm diện tích mặt ngoài của não lên tới

- Chất xám ở ngoài tạo thành vỏ não chứa 14-17 tỉ nơron , dầy từ 2 - 4 mm, gồm 3 loại nơron : nơron cảm giác , nơron vận động, nơ ron liên lạc 0.5 đ

- Trong não có các nhân xám là trung khu dới vỏ não nằm trong chất trắng 0.25đ

- Chất trắng ở trong là các đờng thần kinh liên hệ với các phần dới não và liên hệ giữa hai nửa

b/ Chức năng

- Não có nhiều vùng thực hiện các chức năng khác nhau : vùng cảm giác, vùng

- Não là trung ơng thần kinh của các phản xạ có điều kiện, cảm giác, ý thức, trí nhớ, trí khôn

0.25đ

c/ Những đặc điểm tiến hoá thể hiện ở bán cầu não lớn ở ngời

- BCN lớn ở ngời phát triển rất mạnh, trùm lên tất cả các phần còn lại của não 0.25đ

- Vỏ não có diện tích tăng lên rất nhiều nhờ các rãnh và khe, vỏ não chứa đựng 14-17 tỉ nơron

- Vỏ não ở ngời còn có các vùng hiểu chữ viết, hiểu tiếng nói Liên quan đến sự hình thành hệ thống tín hiệu thứ hai là tiếng nói và chữ viết do kết quả quá trình lao động xã hội của con ngời

0.5đ Câu 4 : (1 điểm )

Trong cấu trúc dân số tỉ lệ nam:nữ xấp xỉ bằng nhau :

- Trong quá trình phân ly của nhiễm sắc thể trong quá trình phát sinh giao tử, số

giao tử đực mang X bằng số giao tử đực mang Y 0.5đ

- Nên sự thụ tinh tạo ra hai loại hợp tử XX ( con gái) và XY ( con trai) tơng đơng nhau ( trên số lớn cá thể ) Vậy trong cấu trúc dân số tỉ lệ nam:nữ bằng nhau 0.5đ

Câu 5 : Bài tập (4 điểm )

Quy ớc :

- Gọi A là gen quy định tính trạng chín sớm ở lúa ( trội )

- Gọi a là gen quy định tính trạng chín muộn ở lúa ( lặn ) 0.25đ

Cây lúa chín sớm thuần chủng có kiểu gen AA

a/ Kết quả F1, F2 khi lai giống lúa chín sớm thuần chủng với giống lúa chín muộn

F1 Aa 0.25đ

Kiểu gen F1 : 100% Aa Kiểu hình F1:đồng tính chín sớm 0.25đ

F1 x F1 Aa x Aa 0.25đ

GTF1 A ; a A ; a 0.25đ

F2 AA; Aa ; Aa ; aa 0.25đ

Kiểu gen F2 : 1AA : 2Aa :1aa 0.25đ

K/Hình : F2:3chín sớm:1chín muộn 0.25đ

b/ Để chọn ra cây lúa F2 chín sớm thuần chủng tức là cho chúng lai phân tích( lai với lúa chín

- Nếu con lai đồng tính thì lúa chín sớm đem lai là thuần chủng ( đồng hợp tử )

AA x aa  Aa ( Đồng tính ) 0.5đ

- Nếu con lai có sự phân tính thì cây lúa chín sớm đem lai là không thuần chủng ( dị hợp tử )

Aa x aa  1Aa: 1aa ( Phân tính ) 0.5đ

****************************

Trang 3

phòng giáo dục Đề kiểm tra chất lợng học kỳ iI

( Thời gian làm bài 90 phút )

Phần I : trắc nghiệm khách quan Câu1 : (1điểm) Ghi lại chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng

a/ Tổng hai nghiệm của phơng trình 2x2 – 5x - 7 = 0 là :

A

-2

5

2

5

-4

5

-2

7 b/ Với giá trị nào của m thì phơng trình x2 - 3x – m +1 = 0 có nghiệm x = 1 ?

c/ Cho A,B,C là các điểm nằm trên đờng tròn tâm O

Nếu ABC = 60o thì AOC = ?

d/ Diện tích hình tròn đờng kính 6cm bằng :

cm2

câu 2 : (1điểm) Điền vào chỗ trống ( ) để đợc khẳng định đúng :

1/ Nếu phơng trình bậc hai x2+ax+b = 0 có a = b+1 thì nó có các nghiệm là x1 =

(1) và x2 = (2)

2/ Tứ diện SABC có tất cả các cạnh bằng a Diện tích toàn phần của tứ diện SABC bằng

(3)

Phần II : Tự luận câu 3 : (2 điểm) Giải phơng trình :

a / 4x2- 3x-1 = 0

b/ 4x4- 3x2-1 = 0

câu 4 : (2 điểm) Cho các hàm số y = x2 (P) và y = 3x – m (d)

a/ Với giá trị nào của m thì (P) và (d) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt ?

b/ Giả sử A và B là các giao điểm của (P) và (d)

Tìm giá trị của m để y2

A+y2

B= 17 câu 5 : (4 điểm)

Cho M là điểm chính giữa cung AB của đờng tròn O C là một điểm trên dây AB Dây

MD đi qua C

Trang 4

a/ Chứng minh MAB = MDA

b/ Chứng minh MA2 = MC.MD

c/ Chứng minh MB là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác BCD

**********@**********

tiên l ng ãng bài kiểm tra chất lợng học kỳ iI

năm học 2004-2005

Phần I : trắc nghiệm khách quan câu 1 : (1điểm) Mỗi ý đúng cho 0.25đ : aB bC cC dD

câu 2 : (1điểm)

1/ Mỗi ý đúng cho 0.25đ : (1) điền -1 (2) điền -b ( hoặc 1- a ).

2/ Điền đúng cho 0.5đ : (3) điền a2 3

Phần II : Tự luận câu 3 : (2 điểm)

a / 4x2- 3x-1 = 0

Xác định đợc phơng trình có dạng a+b+c = 0 hoặc tính đợc = 25 0.5đ

x2

=-4

1

0.25đ

b/ 4x4- 3x2-1 = 0

Đặt y = x2

0 phơng trình trở thành 4y2- 3y-1 = 0 0.25đ

Suy ra y1=1> 0 (t/m); y2

=-4

1

câu 4 : (2 điểm)

a/ Phơng trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là x2 = 3x – m

Lập luận có > 0 m <

4

9

0.5đ

Kết luận m <

4

9 thì (P) và (d) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt 0.25đ

b/ y2

A +y2

B = 17 (3xA - m)2 +(3xB - m)2 = 17

 9x2

A - 6xAm+ m2+9x2

B- 6xBm+ m2= 17

 9(xA + xB)2 –18xAxB- 6(xA + xB)m +2 m2 = 17 0.25đ

 81-18m – 18m +2 m2 = 17

 m2-18m +32 = 0  m1 = 2(t/m), m2 = 16 (Loại ) 0.25đ Với m = 2 thì y2

A+y2

câu 5 : (4 điểm) Hình vẽ đúng cho câu a đợc 0.5đ M

a/ Chứng minh MAB = MDA

Trang 5

sđMAB =

2

1

sđMDA =

2

1 sđAM 0.25đ

MA = MB 0.25đ

 MAB = MDA 0.25đ

D b/ Chứng minh MA2 = MC.MD

Chứng minh đợc hai tam giác MAC và MDA đồng dạng 0.75đ

c/ Chứng minh MB là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác BCD

Giả sử MB cắt đờng tròn ngoại tiếp tam giác BCD tại B và B’

Chứng minh đợc MB.MB’ = MC.MD 0.5đ

Suy ra MB = MB’ do đó BB’ hay MB là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác

L

u ý :

- Điểm toàn bài đợc làm tròn đến 0.5 điểm

- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đủ điểm tối đa

- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào chỉ cho một nửa số điểm ở phần đó

- Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình

- Vẽ hình sai không chấm điểm bài hình

**********@**********

phòng giáo dục Đề thi học sinh giỏi năm học 2004-2005

tiên l ngãng Môn công nghệ lớp 7

(Thời gian làm bài 45 phút )

Phần I : trắc nghiệm khách quan

Hãy ghi lại chỉ một chữ cái đứng trớccâu trả lời mà em cho là đúng :

Câu 1 : Loại phân bón nào dới đây dễ hoà tan trong nớc?

C Phân lân D Phân lân hữu cơ - vi sinh

Câu 2 : Loại đất nào dới đây có khả năng giữ nớc kém nhất ?

A Đất pha cát B Đất thịt nhẹ

C Đất thịt trung bình D Đất thịt nặng

Câu 3 : ý nghĩa nào dới đây không phù hợp vớimục đích của làm cỏ, vun xới cây trồng ?

A Diệt cỏ dại B Diệt sâu, bệnh hại

C Làm cho đất tơi xốp D Chống đổ

Câu 4 :Trình tự biến thái của côn trùng?

A Trứng – nhộng – sâu non – sâu trởng thành

O

Trang 6

B Trứng – sâu trởng thành – sâu non – nhộng

C Trứng –sâu non – nhộng – sâu trởng thành

D Trứng– sâu non – sâu trởng thành– nhộng

Câu 5 : Hãy điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống của đoạn dẫn sau :

diệt cỏ dại ; tơi xốp; khoẻ mạnh; quan trọng; giữ nớc

- Làm đất là khâu kỹ thuật (1) có tác dụng làm cho đất (2) tăng khả năng (3)

đồng thời còn (4) tạo điều kiện cho cây trồng phát triển

Phần II : Tự luận Câu 6 :Thế nào là biện pháp hoá học phòng trừ sâu bệnh hại ? Nêu u, nhợc điểm của biện pháp này ?

Câu 7 : Em hãy nêu vai trò của phân bón và cách sử dụng phân bón trong sản xuất trồng trọt ? ở

địa phơng em thờng sử dụng phân bón theo cách nào?

tiên l ngãng bài thi học sinh giỏi năm học 2004-2005

Môn công nghệ lớp 7 Các câu 1,2,3,4 mỗi câu trả lời đúng cho 0.5 điểm

1B 2A 3B 4C

Câu 5 : Điền đúng mỗi ý cho 0.5điểm

(1) quan trọng (2) tơi xốp (3) giữ nớc (4) diệt cỏ dại

Câu 6 :(2.5 điểm) Mỗi ý 0.5đ

Phòng trừ sâu, bệnh bằng phơng pháp hoá học là sử dụng các loại thuốc hoá học để diệt sâu, bệnh hại

Ưu điểm :

- Diệt sâu nhanh, triệt để

Nhợc điểm :

- Độc với ngời, vật nuôi

- Làm ô nhiễm môi trờng

- Giết hại sinh vật có ích trên đồng ruộng

Câu 7 :(3.5 điểm)Mỗi ý cho 0.5đ

- Vai trò của phân bón : Cung cấp dinh dỡng cho cây

Bón lót: Bón trớc khi gieo cây trồng, cung cấp dinh dỡng cho cây con

Bón thúc : Bón trong thời kỳ cây đang sinh trởng , phát triển, đáp ứng yêu cầu từng thời kỳ của cây

- Cách bón :

Bón vãi : Rải phân đều trên mặt ruộng

Bón tập trung : Rắc phân vào hố hoặc hàng cây

Bón lên lá : Phun nớc phân lên lá

- Liên hệ địa phơng về thời kỳ bón và cách bón cho 1 , 2 loại cây cụ thể

Trang 7

phòng giáo dục Đề thi học sinh giỏi năm học 2004-2005

tiên l ngãng Môn toán lớp 6

(Thời gian làm bài 90 phút ) Bài 1( 2 điểm ) Tìm x biết :

a/ 32.15:2 = (x+70).14 – 40

b/ 2x  1 = 7

Bài 2( 3 điểm ).

a/ So sánh : 528 và 2614

b/ Chứng minh : 1+3+32+33+34+ +32004 =

2

1

3 2005 

c/ Chứng minh rằng hai số tự nhiên lẻ liên tiếp bao giờ cũng nguyên tố cùng nhau

Bài 3( 3 điểm ).

a/ Tìm số nguyên n sao cho n+5 chia hết cho n+2

b/ Cho 3 số tự nhiên a,b,c thoả mãn đẳng thức : a2 +b2 = c2 Chứng minh rằng : a.b.c60

Bài 4( 2 điểm ).

Cho 100 điểm, trong đó có đúng 4 điểm thẳng hàng Cứ qua 2 điểm ta vẽ một đờng thẳng Có tất cả bao nhiêu đờng thẳng ?

**********************************************

tiên l ngãng bài thi học sinh giỏi năm học 2004-2005

Môn toán lớp 6

Bài 1( 3 điểm )

Trang 8

a/ 32.15:2 = (x+70).14 – 40

b/ 2x  1 = 7

Bài 2( 3 điểm ).

b/ Chứng minh : Đặt S =1+3+32+33+34+ +32004

 3S = 3+32+33+34+35+ +32005 0.25đ

 S =

2

1

Vậy 1+3+32+33+34+ +32004=

2

1

c/ Gọi 2 số TN lẻ liên tiếp là 2n+1 và 2n+3và d = UCLN(2n+1;2n+3) (n;dN)0.25đ

 2nd  1d d=1(do d N).Vậy hai STN lẻ liên tiếp bao giờ cũng NTCN 0.25đ

Bài 3( 3 điểm ).

(n+5)  (n+2) 3 (n+2)  (n+2)U(3)

Ta có bảng sau

b/ Chứng minh đợc trong 3 số a;b;c có 1 số chia hết cho 3 0.5đ

Chứng minh đợc trong 3 số a;b;c có 1 số chia hết cho 4 0.5đ Chứng minh

đợc trong 3 số a;b;c có 1 số chia hết cho 5 0.5đ 3;4;5 đôi một nguyên tố

Bài 4( 2 điểm ).

Lập luận nếu 100 điểm đó không có 3 điểm nào thẳng hàng thì vẽ đợc

Vì có 4 điểm thẳng hàng nên có 6 đt trùng nhau nên phải bớt 5 đờng thẳng 0.25đ

do đó số đờng thẳng vẽ đợc là 4950-5 = 4945 đờng thẳng 0.25đ

***************************************

phòng giáo dục Đề kiểm tra cuối học kỳ I năm học 2004-2005

(Thời gian làm bài 90 phút )

Phần I : Trắc nghiệm khách quan

Ghi lại chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng ( Trừ câu 11 )

Câu 1: Số đối của

3

2

là :

A

2

3

2

3

3

2

3

2

Câu 2: ( 3 ) 2 =

Trang 9

Câu 3: Khi nào ta có x 2 = x-2 ?

A x0 B x 2 C x- 2 D x<2

Câu 4: Nếu x +

(-3

2 ) = 3

1 thì

3

1

- x =

A

3

2

-3

2

2 1 Câu 5: Các cặp tỉ số nào ở mỗi câu dới đây lập thành một tỉ lệ thức ?

A

21

14

và 3

2

B 0,45:0,3 và -3 :2

C

4

1 :

4

5

77

12 : 11

4

D 2,5% :0,5% và 15:3 Câu 6: Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y =

-20

1 Khi đó với y = 5 thì giá trị tơng ứng của x là :

500

1

C -500

1

D -500 Câu 7: Chọn câu đúng trong các câu sau đây :

A Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không có điểm chung

B Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không cắt nhau và không trùng nhau

C Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng phân biệt không cắt nhau

D Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trên hai đờng thẳng song song

Câu 8: Chọn câu sai trong các câu sau đây :

A Nếu hai đờng thẳng a và b cắt đờng thẳng c mà trong các góc tạo thành có một

cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b

B Nếu hai đờng thẳng a và b cắt đờng thẳng c mà trong các góc tạo thành có một

cặp góc đồng vị bằng nhau thì a//b

C Nếu hai đờng thẳng a và b cắt đờng thẳng c mà trong các góc tạo thành có một

cặp góc trong cùng phía bằng nhau thì a//b

D Nếu hai đờng thẳng a và b cắt đờng thẳng c mà trong các góc tạo thành có một

cặp góc ngoài cùng phía bù nhau thì a//b

Câu 9: Cho tam giác ABC và tam giác PMN có A = P, AB = PM Cần thêm điều kiện

nào để để hai tam giác đó bằng nhau theo trờng hợp cạnh-góc-cạnh ?

Câu 10: Tam giác ABC có A = 40o và số đo của góc ngoài tại đỉnh B bằng 100o Số đo của góc C bằng :

Câu 11: A

Trong hình vẽ bên cho biết A = 900,

C = 300 , ABI = 500 Điền các số liệu thích hợp vào chỗ trong các câu sau :

I a/ ABC =

b/ BIC =

phần II : tự luận Câu 12: Tính

 3

2 5

1

Câu 13:

a/ Tìm y biết :

5

2

7

3

= -5 4

Trang 10

b/ Cho 4 số nguyên dơng a,b,c,d trong đố b là trung bình cộng của a và c đồng thời

d b c

1 1 2

1

1

Chứng minh rằng 4 số đó lập thành một tỉ lệ thức Câu 14:

Cho góc xOy khác góc bẹt Trên tia Ox lấy các điểm A và B ( A nằm giữa O và B) Trên tia Oy lấy các điểm C và D sau cho OA = OC; OB = OD Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh :

a/ OAD =OCB

b/ AI = CI

c/ OI là tia phân giác của xOy

******************************

tiên l ngãng bài kiểm tra cuối học kỳ I năm học 2004-2005

Môn toán lớp 7

(Thời gian làm bài 90 phút )

Phần trắc nghiệm khách quan mỗi câu đúng cho 0,25 điểm Riêng câu 11 cho 0,5 điểm ( Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm)

1C 2D 3B 4C 5D 6D 7D 8C 9C 10A

Câu 11:

Câu 12:

 3

2 5

1

 15

10 15

3

=

-15

7

4

1 = -60

7

Câu 13:

a/

5

2

7

3

= -5

4

y

5

7 -7

3 -5

4

y  5

7 -35

15 -35

28

0.5đ

y

5

-35

43

 y =

-35

5

7

 y =

-49

b/ Vì b =

2

c

a 

Trang 11

d b c

1 1 2

1 1

bd

d b

 (a + c)d = bc + cd ad + cd = bc + cd ad = bc

Chứng tỏ 4 số a,b,c,d lập thành một tỉ lệ thức 0.5đ

a/ Chứng minh OAD =OCB

b/ Chứng minh AI = CI

c/ Chứng minh OI là tia phân giác của xOy

OI chung

L

u ý :

- Điểm toàn bài đợc làm tròn đến 0.5 điểm

- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đủ điểm tối đa

- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào chỉ cho một nửa số điểm ở phần đó

- Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình

- Vẽ hình sai không chấm điểm bài hình

***********************************

A

Ngày đăng: 10/07/2015, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w