1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT HKII MÔN TOÁN (ĐẠI SỐ) LỚP 10 ĐỀ 6

12 530 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 306,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bán kính đường trịn ngoại tiếp là bao nhiêu?. a Lập phương trình tham số của đường thẳng ABa. b Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh AC và trung tuyến CM.. Bán kính đ

Trang 1

I-Trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1:Một tam giác cĩ ba cạnh là 52, 56, 60 Bán kính đường trịn ngoại tiếp là bao nhiêu ?

a 65,8 b 16,25 c.32,5 d 65,4

Câu 2:Đường thẳng đi qua điểm M(1; 2) và song song với đường thẳng (d): 4x + 2y + 1 = 0 cĩ phương trình tổng quát là:

a.4x + 2y + 3 = 0 b.2x + y + 4 = 0 c.2x + y - 4 = 0 d.x - 2y + 3 = 0

Câu 3:Tính khoảng cách từ điểm M (-2; 2) đến đường thẳng Δ : 5x - 12y - 10 = 0

a 4

13 b.

44

13 c

44 13

 d 13

44

Câu 4:Tam giác ABC cĩ a = 30, b = 24 , c = 18 M là điểm nằm trên cạnh BC sao cho BM = 15 Độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu ?

a.10 b.9 c.7.5 d.15 Câu 5:Cho tam giác ABC, biết a = 24; b = 13; c = 15 Tính gĩc A ?

a.33o34 ' b.117049 ' c.28037 ' d.58024 ' Câu 6:Khoảng cách từ A đến B khơng thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta xác định được một điểm

C mà từ đĩ cĩ thể nhìn được A và B dưới một gĩc 56016 ' Biết CA = 200m, CB = 180m Khoảng cách AB bằng bao nhiêu ?

a.180m b.224m c.112m d.168m

Đáp án

II-Tự luận:

Bài 1: (2 điểm) Cho ABC biết b = 14, c = 10 và A  = 1450 Tính a, S, B  .

Bài 2: (5 điểm) Cho ABC biết A(6;-30), B(12;-22), C(-18;-24).

a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB.

b) Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh AC và trung tuyến CM.

c) Tìm số đo gĩc giữa hai đường thẳng AB và AC.

Trang 2

Trang 3

I-Trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1:Một tam giác cĩ ba cạnh là 52, 56, 60 Bán kính đường trịn ngoại tiếp là bao nhiêu ?

b 65,8 b 16,25 c.32,5 d 65,4

Câu 2:Đường thẳng đi qua điểm M(1; 2) và song song với đường thẳng (d): 4x + 2y + 1 = 0 cĩ phương trình tổng quát là:

a.4x + 2y + 3 = 0 b.2x + y + 4 = 0 c.2x + y - 4 = 0 d.x - 2y + 3 = 0

Câu 3:Tính khoảng cách từ điểm M (-2; 2) đến đường thẳng Δ : 5x - 12y - 10 = 0

a 4

13 b.

44

13 c

44 13

 d 13

44

Câu 4:Tam giác ABC cĩ a = 30, b = 24 , c = 18 M là điểm nằm trên cạnh BC sao cho BM = 15 Độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu ?

a.10 b.9 c.7.5 d.15 Câu 5:Cho tam giác ABC, biết a = 24; b = 13; c = 15 Tính gĩc A ?

a.33o34 ' b.117049 ' c.28037 ' d.58024 ' Câu 6:Khoảng cách từ A đến B khơng thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta xác định được một điểm

C mà từ đĩ cĩ thể nhìn được A và B dưới một gĩc 56016 ' Biết CA = 200m, CB = 180m Khoảng cách AB bằng bao nhiêu ?

a.180m b.224m c.112m d.168m

Đáp án

II.TỰ LUẬN

Bài 1: (2 điểm) Cho ABC biết a = 20, b = 35 và C  = 600 Tính c, S, R.

Bài 2: (5 điểm) Cho ABC biết A(4;16), B(12;-4), C(24;8).

a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB.

b) Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và trung tuyến AM.

c) Tìm số đo gĩc giữa hai đường thẳng AB và BC

Trang 4

Trang 5

I-Trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1:Một tam giác cĩ ba cạnh là 52, 56, 60 Bán kính đường trịn ngoại tiếp là bao nhiêu ?

c 65,8 b 16,25 c.32,5 d 65,4

Câu 2:Đường thẳng đi qua điểm M(1; 2) và song song với đường thẳng (d): 4x + 2y + 1 = 0 cĩ phương trình tổng quát là:

a.4x + 2y + 3 = 0 b.2x + y + 4 = 0 c.2x + y - 4 = 0 d.x - 2y + 3 = 0

Câu 3:Tính khoảng cách từ điểm M (-2; 2) đến đường thẳng Δ : 5x - 12y - 10 = 0

a 4

13 b.

44

13 c

44 13

 d 13

44

Câu 4:Tam giác ABC cĩ a = 30, b = 24 , c = 18 M là điểm nằm trên cạnh BC sao cho BM = 15 Độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu ?

a.10 b.9 c.7.5 d.15 Câu 5:Cho tam giác ABC, biết a = 24; b = 13; c = 15 Tính gĩc A ?

a.33o34 ' b.117049 ' c.28037 ' d.58024 '

Câu 6:Khoảng cách từ A đến B khơng thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta xác định được một điểm

C mà từ đĩ cĩ thể nhìn được A và B dưới một gĩc 56016 ' Biết CA = 200m, CB = 180m Khoảng cách AB bằng bao nhiêu ?

a.180m b.224m c.112m d.168m

Đáp án

II.TỰ LUẬN

Bài 1: (2 điểm) Cho ABC biết a = 8, c = 5 và B  = 600 Tính b, S, hb.

Bài 2: (5 điểm) Cho ABC biết A(-3;6), B(5;8), C(8;-12).

a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB.

b) Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao AH.

c) Tìm số đo gĩc giữa hai đường thẳng AB và BC.

Trang 6

Trang 7

I-Traéc nghieäm: (3 ñieåm)

1/ Tập nghiệm của Bất phương trình  x  2    x  4   0 là:

C.T      ; 2    4;   D.T      ; 2    4;  

2/ Cho f x    3 x  2 Hãy chọn ra số dương trong các số sau:

3

f    

3

f    

3

f    

  3/ Cho Bất phương trình 2x + 4y < 5 có tập nghiệm là S.Tìm câu đúng:

4/ Cho Bất phương trình  3 x   2 0, tập nghiệm của Bất phương trình là:

3



3



3

 

3

  

x

f x

x

  , tập xác định của Biểu thức f x( ) là:

3

D      

3

D       

3

D       

3

D     

 6/ T= 1;  là tập nghiệm của Bất phương trình nào trong các Bất phương trình sau:

II.TỰ LUẬN

Bài 1: (2 điểm) Lập bảng xét dấu biểu thức sau: ( ) ( 2)(1 2)

x x

x x

f

Bài 2: ( 3 điểm) Giải các bất phương trình và các hệ bất phương trình sau:

a) (4 x)(x5)0 b) 4

3

5

x c)

2

) 1 3 ( 5 2

x

Bài 3: (2 điểm) Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình sau:  3xy  2

Trang 8

Đáp án

II-Tự luận:

Trường THPT Nguyễn Việt Khái Thứ Ngày Tháng Năm 2009

Họ và tên:……… BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT

Lớp:……… Môn:Toán

I-Trắc nghiệm: 3 điểm

Khoanh tròn đáp án đúng

Câu 1 Giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(-2; 1), B(1; -2) ?

Câu 2 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-1; 2) và B(3; 1) là:

4 4

x

x

x

x

Câu 3 Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = -x2 + 4x là:

Câu 4 Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x2 - 4x + 3 là:

Câu 5 Điều kiện xác định của phương trình

1

2

2

x

x

- 5 =

1

3

2

a D  R\ 1 ; b DR\  1 ; c DR\  1 C d.D = R

câu 6 Phương trình 2x 4  x 1  0 cĩ bao nhiêu nghiệm ?

a 0 ; b 1 ; c 2 ; d Vơ số

câu 7 Phương trình 2x 4  2x 4  0 cĩ bao nhiêu nghiệm ?

a 0 ; b 1 ; c 2 ; d Vơ số

Câu 8 Phương trình (m2 - 2m)x = m2 - 3m + 2 cĩ nghiệm khi :

câu 9 Tập xác định của hàm số y = 2 1

3

x

x x

Câu 10 Tập xác định của hàm số y = 2  x  7  x là:

Câu 11 Trong các hàm số : y = |x|; y = x2 + 4x; y = -x4 + 2x2 , cĩ bao nhiêu hàm số chãn?

câu 12 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

Trang 9

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) x4 + 5x2 – 6 = 0 b) x – 3= 2x + 3

Bài 3: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y =x2 + 4x + 5.

Bài làm:

I-Trắc nghiệm:

Đáp án

II-Tự luận:

Trang 10

Trường THPT Nguyễn Việt Khái Thứ Ngày Tháng Năm 2009

Họ và tên:……… BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT

Lớp:……… Môn:Toán

I-Trắc nghiệm: 3 điểm

Khoanh tròn đáp án đúng

Câu 1 Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x2 - 4x + 3 là:

Câu 2 Điều kiện xác định của phương trình

1

2

2

x

x

- 5 =

1

3

2

a D  R\ 1 ; b DR\  1 ; c DR\  1 C d.D = R

câu 3 Phương trình 2x 4  x 1  0 cĩ bao nhiêu nghiệm ?

a 0 ; b 1 ; c 2 ; d Vơ số

câu 4 Phương trình 2x 4  2x 4  0 cĩ bao nhiêu nghiệm ?

a 0 ; b 1 ; c 2 ; d Vơ số

Câu 5 Phương trình (m2 - 2m)x = m2 - 3m + 2 cĩ nghiệm khi :

câu 6 Tập xác định của hàm số y = 2 1

3

x

x x

Câu 7 Tập xác định của hàm số y = 2  x  7  x là:

Câu 8 Trong các hàm số : y = |x|; y = x2 + 4x; y = -x4 + 2x2 , cĩ bao nhiêu hàm số chãn?

câu 9 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

a) y =

2

x

2

x

2

x 

2

x

 + 2

Câu 10 Giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(-2; 1), B(1; -2) ?

Câu 11 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-1; 2) và B(3; 1) là:

4 4

x

x

x

x

Câu 12 Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = -x2 + 4x là:

Trang 11

a) x  5x – 6 = 0 b) x – 6= 5x+6

Bài 3: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x2 + 4x 5.

Bài làm:

I-Trắc nghiệm:

Đáp án

II-Tự luận:

Trang 12

Ngày đăng: 10/07/2015, 08:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w