1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập kiểm tra HK1 toán 8

4 575 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cộng trừ , nhân , chia phân thức , tính giá trị của biểu thức hữu tỉ.. Hãy nêu điều kiện của biến x để giá trị của phân thức xác định.. Phát biểu các tính chất của đường trung bình của t

Trang 1

Đề cương ôn tập kiểm tra HK1 Toán 8

PHẦN A : LÍ THUYẾT

I Đại số :

1. Ôn tập nhân đơn thức , đa thức : A ( B + C ) = ; (A+B ) (C + D )

2. Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ

2

3 3

3. Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

4. Phép chia đa thức cho đon thức ; phép chia đa thức một biến đã sắp xếp

5. Định nghĩa phân thức đại số một đa thức có phải là phân thức đại số không ? một

số thực bất kỳ có phải là phân thức đại số không ?

6. Hai phân thức như thế nào gọi là 2 phân thức đối nhau ?

tìm phân thức đói của phân thức 1

5 2

x x

B khac 0 Viết phân thức nghịch đảo của nó ?

7. Qui tắc rút gọn phân thức , qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

8. Cộng trừ , nhân , chia phân thức , tính giá trị của biểu thức hữu tỉ

9. Giả sử B x A x( )( )là một phân thức của biến x Hãy nêu điều kiện của biến x để giá trị của phân thức xác định Tìm điều kiện của x để phân thức sau được xác định :

2

x

x    x x 

II Hình học :

1 Nêu định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết các tứ giác đã học ? ( Hình thang ;

Hình thang cân ; hình bình hành ; hình chữ nhật ; hình thoi ; hình vuông )

2 Phát biểu các tính chất của đường trung bình của tam giác ; đường trung bình của

hình thang ?

3 Thế nào là hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng ? Trong các tứ giác đã

học hình nào có trục đối xứng ? ( nêu cụ thể )

4 Thế nào là 2 điểm đối xứng nhau qua một điểm ? Trong các hình đã học hình nào

có tâm đối xứng ? ( nêu cụ thể )

5 Phát biểu định lí về đường trung tyuến của tam giác vuông ? Vẽ hình ghi gt- kl

của định lí ?

6 Công thức tính diện tích hình chữ nhật hình vuông tam giác vuông , tam giác

thường ; hình thang ; hình bình hành ?

Trang 2

PHẦN B : BÀI TẬP

Phần 1 : Đại số

Bài 1: nhân đơn, đa thức với đa thức

Thực hiện phép tính

a) 7x2.(5x2 – 2x + 3)

b) 4x3.(3x2 + 5x – 6)

c) (3x2 – 2x) (6x2 – 4x + 5)

d) (2x2 + 3x) (7x2 – 4x – 5)

Bài 2 chia đa thức cho đa thức

a)(x3  8y3 ) : ( 2yx) b) (x3  3x2y 3xy2 y3 ) : ( 2x 2y)

c) )6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2

d) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5)

e) (x4 + 2x3 +x - 25):(x2 +5)

f) (27x3 - 8): (6x + 9x2 + 4)

Bài 3 : phân tích đa thức sau thành nhân tử.

a) y2 2xy x2 3x 3y

x x

c) 2 ( 1 ) 2 ( 1 ) 1

x

x d) a2 b2  2a 2b 2ab e) 4 2 8 3

x

x f) ( 25 – 16x2 )

Bài 4 : Tìm x biết.

a) 5x( x – 1 )- (1 – x ) = 0 b) ( x - 3)2 - (x + 3 )2 = 24

c) 2x ( x2 - 4 ) = 0 d) 2(x+5) - x2-5x = 0

e) (2x-3)2-(x+5)2=0 f ) 3x3 - 48x = 0

Bài 5 : Rút gọn phân thức

A =

) 2 )(

3 (

6 2

x x

x

B =

9 6

9 2 2

x x

x

C =

x x

x

4 3

16 9

2 2

D =

4 2

4 4 2

x

x x

E =

4

2 2 2

x

x x

F =

8

12 6 3 3 2

x

x x

Bài 6 : Cộng trừ phân thức.

a)

6 2

1

x

x

+

x x

x

3

3 2

2

b)

6 2

3

x

6 2

6

2

c)

y x

x

2

 +

y x

x

2

 + 2 2

4

4

x y

xy

 d)

2 3

1

6 3 2 3

1

x

x

e)

y

x2

2

3

+ 2

5

xy + y3

x

; f )

1

3

x

x

+

1

1 2

x

x

+

1

5

2

x

x

;

Bài 7 : Cho biểu thức :

x

A

a) Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức

c) tính giá trị của A tại x = 2

d) Tìm x  Z để A nguyên

Bài 8 : Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của các biểu thức sau :

Trang 3

   

2

2

2

2

1

4 12

A x x

  

  

 

Bài 9 : Cho biểu thức :

2 2

:

B

a) Rút gọn B

b) Tính giá trị của B tại x= -1

c) Tìm giá trị lớn nhất của B

Bài 10: Cho biểu thức:

2 2 4

4 3 2

x x P

a, Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức xác định

b, Rút gọn P

c, Tìm giá trị nhỏ nhất của P

PHẦN II : HÌNH HỌC

Bài 1 : Cho tam giác ABC cân tại A Đường cao AH và E,M thứ tự là trung điểm AB và

AC

a) Chứng minh AH là trục đối xứng của tam giác ABC ?

c) Tìm điều kiện tam giác ABC để AEHM là hình vuông ? Trong trường hợp nầy tính diện tích tam giác BHE Biết AB = 4

Bài 2 : Cho hình bình hành ABCD gọi O là giao điểm của 2 đường chéo và M,N lần lượt là trung điểm của AD , BC BM và DN cắt AC lần lượt tại E và F

a) Tứ giác BMDN là hình gì ? vì sao ?

b) Chứng minh AE = E F = FC

c) Tính diện tích tam giác DBM Biết diện tích Hình bình hành là 30 cm2

Bài 3 : Cho tam giác ABC ; (AC >AB ) đường cao AH Gọi D ; E ; F thứ tự là trung điểm của AB ; AC ; BC

a) Tứ giác BDEF là hình gì ?

b) Tứ giác DEFH là hình gì ?

c) Xác định dạng của tứ giác BDEF nếu tam giác ABC cân ở B

d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để DEFH là hình chữ nhật

Bài 4 : Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD ; AB < CD ) các đường cao AH ; BK

a) Tứ giác ABKH là hình gì ?

b) Chứng minh rằng : DH = CK

c) Gọi E là điểm đối xứng với D qua H Các điểm D và E đối xứng với nhau qua đường nào ?

d) Xác định dạng của tứ giác ABCE

e) Chứng minh rằng : DH bằng nửa hiệu 2 đáy của hình thang

Trang 4

f) Biết độ dài đường trung bình của hình thang ABCD bằng 8 cm ; DH = 2 cm ; AH

= 5 cm , tính diện tích các hình ADH ; ABKH ; ABCE ; ABCD

Bài 5 : Cho góc vuông xOy Điểm A trên tia Oy , điểm B di chuyển trên tia Ox Gọi C

là điểm đối xứng với A qua B Hỏi điểm C di chuyển trên đường nào ?

Bài 6 : Cho đoạn thẳng AB , điểm M di động trên đoạn thẳng ấy Vẽ về một phía của

AB các tam giác đều AMD ; BME Trung điểm I của DE di chuyển trên đường nào ?

Bài 7 : Cho đoạn thẳng AB = a Gọi M là một điểm nằm giữa A và M Vẽ về một phía

của AB các hình vuông AMNP ; BMLK có giao điểm các đường chéo theo thứ tự là C

và D Gọi I là trung điểm của CD

a) tính khoảng cách từ I đến AB

b) khi điểm M di chuyển trên đoạn thẳng AB thì điểm I di chuyển trên đường nào ?

Bài 8 : Cho tam giác ABC vuông tại A Điểm D thuộc cạnh BC Kẻ DM AB (M 

AB ) , kẻ DN Ac ( N AC ) ; AH BC ( H BC )

a) Chứng minh AD = MN

b) Tính MHN

? c) Điểm D ở vị trí nào trên BC thì MN có độ dài nhỏ nhất Vẽ hình minh họa vị trí

đó của điểm D

Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Kẻ HD  AB, HE AC (D 

AB, E AC) Gọi O là giao điểm của AH và DE

a, Chứng minh AH = DE

b, Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BH và CH Chứng minh tứ giác DEQP là hình thang vuông

c, Chứng minh O là trực tâm của tam giác ABQ

d, Chứng minh SABC  2 SDEQP

Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A có B  60 0, Kẻ tia Ax song song với BC, trên tia

Ax lấy điểm D sao cho AD = DC

a, Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân

b, Gọi E là trung điểm của BC Chứng minh: Tứ giác ADEB là hình thoi

c, Cho AC = 8cm, AB = 5cm Tính diện tích hình thoi ABED

Ngày đăng: 09/07/2015, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w