Việc chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng lên sàn... Cấu tạo các lớp Chiều Trọng lượng Tiêu chuẩn Hệ số Tính toán sàn căn hộ dàymm riêngkN/m3 kN/m2 n kN/m2 Hì
Trang 1MỤC LỤC
GIỚI THIỆU KIẾN TRÚC 1
1.1 Giải pháp kiến trúc 1
1.1.1 Mặt bằng và phân khu chức năng 1
1.1.2 Hình khối 2
1.1.3 Hệ thống giao thông 2
1.2 Các loại căn hộ 3
1.2.1 Căn hộ 90m2 3
1.2.2 Căn hộ 127 m2 4
1.3 Lựa chọn giải pháp kết cấu phù hợp với kiến trúc 4
1.4 Hệ kết cấu chịu lực công trình: 5
DỮ LIỆU THIẾT KẾ SƠ BỘ 6
2.1 Tiêu chuẩn thiết kế 6
2.2 Chọn vật liệu 6
2.2.1 Bê tông 6
2.2.2 Cốt thép 6
2.3 Sơ đồ bố trí cột và kích thước tiết diện 7
2.3.1 Chọn chiều dày sàn 7
2.3.2 Chọn tiết diện dầm 7
TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 11
3.2 Tĩnh tải 12
3.2.1 Trọng lượng bản thân và các lớp hoàn thiện 12
3.2.2 Tải trọng tường gạch xây trên sàn 13
3.2.3 Tĩnh tải tác dụng lên ô sàn 15
3.3 Hoạt tải 16
3.4 Sơ đồ tính: 17
3.5 Tổng tải trọng tác dụng lên ô bản 18
3.5.1 Đối với bản kê 4 cạnh 18
3.5.2 Đối với bản loại dầm 18
3.6 Tính cốt thép sàn tầng điển hình 18
3.6.1 Tính toán cụ thể cho 1 trường hợp: ô bản S4 19
3.6.2 Tính toán cốt thép sàn bản dầm S6 25
3.7 Bảng tính toán cốt thép cho sàn tầng điển hình 28
3.8 Kiểm tra độ võng sàn 33
3.8.1 Độ võng bản kê 4 cạnh 33
3.8.2 Độ võng bản loại dầm 34
TÍNH TOÁN CẦU THANG ĐIỂN HÌNH 35
Trang 24.1 Tổng quan về cầu thang trong công trình: 35
4.2 Lựa chọn kết cấu 35
4.3 Tải trọng tác dụng lên cầu thang 36
4.3.1 Tải trọng trên bản thang (q1) 38
4.3.2 Tải trọng trên bản chiếu nghỉ (q2) 39
4.4 Tính toán bản thang 39
4.4.1 Sơ đồ tính 39
4.5 Tính toán thép cầu thang tầng điển hình 43
4.5.1 Tính thép cho bản thang 44
4.5.2 Tính thép vị trí gãy khúc 45
TÍNH TOÁN CỐT THÉP KHUNG TRỤC 2 46
5.1 Chọn kích thước tiết diện 46
5.1.1 Chọn tiết diện cột 46
5.1.2 Chọn tiết diện dầm và vách thang máy 50
5.2 Tải trọng tác dụng 50
5.2.1 Tải trọng đứng 50
5.2.2 Tải trọng ngang 57
5.3 Tổ hợp tải trọng, nội lực, chuyển vị 59
5.4 Cấu trúc tổ hợp 59
5.5 Kiểm tra mô hình theo TCXD198-1997 61
5.5.1 Kiểm tra tính hợp lí của mô hình 61
5.6 Tính toán và bố trí thép dầm khung trục 2 62
5.6.2 Tính toán dầm cụ thể B16 64
5.6.3 Tính thép đai cho dầm khung trục 2 67
5.6.4 Tính cốt treo tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính 69
5.6.5 Bảng tính thép dầm B16, B37,B58 khung trục 2 72
5.7 Tính toán và bố trí thép cột khung trục 2 77
5.7.2 Vật liệu 78
5.7.3 Lý thuyết tính toán 79
5.7.4 Tính toán cột cụ thể cột C2 Tầng trệt 82
5.7.5 Tính toán và bố trí cốt thép đai cột 86
5.7.6 Bảng tính toán cốt thép cột khung trục 2 88
5.8 Neo và nối chồng cốt thép 93
5.8.1 Neo cốt thép 93
5.8.2 Nối chồng cốt thép 93
5.9 Kiểm tra ổn định tổng thể công trình 94
5.9.1 Kiểm tra độ cứng 94
5.9.2 Kiểm tra chống lật 95
TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP KHUNG TRỤC 2 96
Trang 36.1 Giới thiệu công trình 96
6.2 Điều kiện địa chất công trình 96
6.2.1 Địa tầng 96
6.2.2 Đánh giá điều kiện địa chất 98
6.2.3 Lựa chọn giải pháp nền móng 98
6.3 Cơ sở tính toán 98
6.3.1 Các giả thiết tính toán: 98
6.3.2 Các loại tải trọng dùng tính toán 99
6.4 Tính toán Móng Cọc khung trục 2 99
6.4.1 Tải trọng tính toán móng 99
6.4.2 Tải trọng móng M2 100
6.4.3 Tải trọng móng M8 100
6.5 Sơ bộ chiều sâu đáy đài và các kích thước: 100
6.6 Vật liệu và kích thước cọc ép 101
6.7 Sức chịu tải cọc 103
6.7.1 Theo vật liệu làm cọc 103
6.7.2 Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền phụ lục A 103
6.7.3 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ phụ lục B 104
6.7.4 Lựa chọn sức chịu tải cho phép cho cọc 107
6.8 Xác định số lượng cọc 107
6.8.1 Móng M2: (dưới cột C2) 108
6.8.2 Móng M8: (dưới cột C8) 108
6.9 Kiểm tra bố trí cọc 108
6.9.1 Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc móng M2 108
6.9.2 Hiệu ứng nhóm cọc móng M2 110
6.9.3 Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc móng M8 111
6.9.4 Hiệu ứng nhóm cọc Móng M8 114
6.10 Kiểm tra ổn định đất nền 114
6.10.1 Kiểm tra móng M2 114
6.10.2 Kiểm tra móng M8 117
6.11 Kiểm tra lún móng cọc 120
6.11.1 Tính lún cho móng M2 120
6.11.2 Tính lún cho móng M8 122
6.12 Kiểm tra điều kiện lún lệch giữa các móng 122
6.13 Tính toán và cấu tạo đài cọc: 123
6.13.1 Kiểm tra điều kiện chọc thủng móng M2 123
6.13.2 Kiểm tra điều kiện chọc thủng móng M8 124
6.14 Tính toán thép cho đài móng 127
6.14.1 Tính toán thép cho đài móng M2 127
Trang 46.14.2 Tính toán thép cho đài móng M8 129
6.15 Kiểm tra cọc trong quá trình vận chuyển và cẩu lắp 131
TÍNH TOÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 133
7.1 Địa chất 133
7.2 Tải trọng 135
7.2.1 Tải trọng móng M2 135
7.2.2 Tải trọng móng M8 135
7.3 Chọn loại cọc và chiều sâu mũi cọc 135
7.4 Tính toán sức chịu tải của cọc 137
7.4.1 Theo cường độ vật liệu 137
7.4.2 Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền phụ lục A 138
7.4.1 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ phụ lục B 140
7.4.2 Lựa chọn sức chịu tải cho phép cho cọc: 143
7.5 Xác định số lượng cọc: 143
7.5.1 Móng M2: (Dưới cột C2) 143
7.5.2 Móng M8: (Dưới cột C8) 144
7.6 Kiểm tra bố trí cọc: 144
7.6.1 Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc móng M2 144
7.6.2 Hiệu ứng nhóm cọc Móng M2 147
7.6.3 Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc móng M8 147
7.6.4 Hiệu ứng nhóm cọc Móng M8 150
7.7 Kiểm tra ổn định đất nền: 150
7.7.1 Kiểm tra móng M2 150
7.7.2 Kiểm tra móng M8 153
7.8 Kiểm tra lún móng cọc: 156
7.8.1 Tính lún cho móng M2 156
7.8.2 Tính lún cho móng M8 158
7.9 Kiểm tra điều kiện lún lệch giữa các móng: 159
7.10 Tính toán và cấu tạo đài cọc 159
7.10.1 Kiểm tra điều kiện chọc thủng móng M2 159
7.10.2 Kiểm tra điều kiện chọc thủng móng M8 160
7.11 Tính toán thép cho đài móng 161
7.11.1 Tính toán thép cho đài móng M2 161
7.11.2 Tính toán thép cho đài móng M8 163
PHỤ LỤC TÍNH TOÁN 166
8.1 Nội lực dầm khung trục 2 166
8.2 Nội lực cột khung trục 2 201
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 272
Trang 5GIỚI THIỆU KIẾN TRÚC
1.1 Giải pháp kiến trúc
1.1.1 Mặt bằng và phân khu chức năng
Mặt bằng cơng trình hình chữ nhật, chiều dài 40m chiều rộng 27m chiếm diện tích
đất xây dựng là 1080m2
Cơng trình gồm 10 tầng gồm 1 tầng trệt và 9 tầng lầu:
Tầng trệt: cao 4.4m bố trí văn phịng các cơng ty, các cửa hàng buơn bán, quán ăn,
dịch vụ phụ vụ nhu cầu dân cư trong chung cư và người dân bên ngồi
Tầng 1 – 9: bố trí các căn hộ phục vụ nhu cầu ở Giải pháp mặt bằng đơn giản, tạo
khơng gian rộng để bố trí các căn hộ bên trong, sử dụng loại vật liệu nhẹ làm vách
P.NGỦ 3
P SH
W.C W.C
i=2 % i=2%
i=2%
P.NGỦ 4
P.KHÁCH P.NGỦ 1
P KHÁCH ĂN
1800 1600 1650
1800 1650 1600 1800
1150 1800 1150 1800
1800
8000
1150 1600
1800 1650 1650 1800 1600
1800 1150
1150
8000 8000
8000 8000
Trang 6ngăn giúp tổ chức khơng gian linh hoạt rất phù hợp với xu hướng và sở thích hiện tại, cĩ thể dễ dàng thay đổi trong tương lai
quanh lõi phân cách bởi hành lang nên khoảng đi lại là ngắn nhất, rất tiện lợi, hợp lý
và bảo đảm thơng thống
± 1.2m
+ 8.9m
+ 5.6m
+12.2m +15.5m
+22.1m +25.4m
+32.0m
+28.7m +35.3m
± 0.0m +18.8m
40000
8000 8000
MẶT ĐỨNG TRỤC 1 - 6
TL 1:100
Hình 1.2: Mặt đứng cơng trình
Trang 71.2 Các loại căn hộ
Công trình có 2 loại căn hộ:
1.2.1 Căn hộ 90m2
SAÂN PHÔI i=2 %
P NGUÛ 1
P NGUÛ 2
W.C
W.C i=2%
Hình 1.3: Căn hộ 90m2
Trang 81.2.2 Căn hộ 127 m2
1.3 Lựa chọn giải pháp kết cấu phù hợp với kiến trúc
Trong cơng trình hệ sàn cĩ ảnh hưởng rất lớn tới sự làm việc khơng gian của kết cấu Việc lựa chọn phương án sàn hợp lý là điều rất quan trọng
Ta xét phương án hệ kết cấu sàn sườn: cấu tạo bao gồm hệ dầm và bản sàn
P.NGỦ 2 P.NGỦ 4
24m2 P.KHÁCH
P.NGỦ 1
Hình 1.4: Căn hộ 127 m2
Trang 9 Nhược điểm:
Chiều cao tiết diện dầm cột lớn và độ võng của bản sàn rất lớn khi vượt khẩu độ lớn
không tiết kiệm chi phí vật liệu
Không tiết kiệm không gian sử dụng
Tuy nhiên ưu điểm là tính toán đơn giản.Được sử dụng phổ biến ở nước ta với công nghệ thi công phong phú nên thuận tiện cho việc lựa chọn công nghệ thi công Trong đồ án này em chọn phương án sàn sườn
1.4 Hệ kết cấu chịu lực công trình:
Chọn kết cấu khung chịu lực kết hợp lõi thang máy ở giữa công trình là kết cấu chịu lực chính cho công trình CHUNG CƯ Phù hợp với mặt bằng kiến trúc và như quy mô công trình.
Trang 10DỮ LIỆU THIẾT KẾ SƠ BỘ
2.1 Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 2737 -1995: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5574 -2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 198 -1997 : Nhà cao tầng - Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối TCVN 195- 1997 : Nhà cao tầng - Thiết kế cọc khoan nhồi
TCVN 205 -1998 : Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
2.2 Chọn vật liệu
2.2.1 Bê tông
Bê tông sử dụng cho kết cấu dùng B25 với các chỉ tiêu như sau:
Khối lượng riêng: = 25kN/m3
Cường độ tính toán: Rb = 14.5MPa
Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt = 1.05MPa
Mô đun đàn hồi: Eb = 30 x 103MPa
2.2.2 Cốt thép
Cốt thép d ≥10 dùng cho kết cấu dùng loại AIII với các chỉ tiêu:
Cường độ chịu nén tính toán: Rs= 365MPa
Cường độ chịu kéo tính toán: Rsc= 365MPa
Cường độ tính cốt thép ngang: Rsw = 290MPa
Mô đun đàn hồi: Es = 2x105MPa
Cốt thép trơn d <10 dùng loại AI với các chỉ tiêu:
Cường độ chịu nén tính toán: Rs = 225MPa
Cường độ chịu kéo tính toán: Rsc = 225MPa
Cường độ tính cốt thép ngang: Rsw = 175MPa
Mô đun đàn hồi: Es = 2.1x105MPa
Trang 112.3 Sơ đồ bố trí cột và kích thước tiết diện
2.3.1 Chọn chiều dày sàn
Quan niệm tính: xem sàn là tuyệt đối cứng trong mặt phẳng nằm ngang Sàn không bị rung động, không dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang Chuyển vị tại mọi điểm trên sàn là như nhau khi chịu tải trọng ngang
Việc chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng lên sàn Có thể xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn theo công thức:
m = ( 40 50 ) đối với bản kê bốn cạnh chịu uốn 2 phương
m=(30 35) đối với bản loại dầm chịu uốn 1 phương
L1 = 4.05m là nhịp tính toán theo phương cạnh ngắn lớn nhất trong các ô sàn
D = 0.8 1.4 : Hệ số phụ thuộc vào tải trọng
[1] Sử dụng công thức (1.18) trang 17 sách tác giả Võ Bá Tầm, Kết cấu bê tông cốt
thép tập 2 - Phần kết cấu nhà cửa, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp.HCM, 2011
Và công thức (2-2) trang 13 sách tác giả Nguyễn Đình Cống, Sàn sườn bê tông
toàn khối, Nhà xuất bản xây dựng, 2011
Trang 12Các dầm phụ theo phương ngang công trình L= 4m và 5m chọn dầm 200x400mm
[2] và [3] Tra mục 4.1.4 công thức (4-3) trang 62 sách tác giả Nguyễn Đình Cống,
Sàn sườn bê tông toàn khối, Nhà xuất bản xây dựng, 2011
Trang 13Hình 2.1: Mặt bằng bố trí dầm công trình
Trang 14Hình 2.2: Mặt bằng bố trí sàn và vách
Trang 152800 3400
2800 5000
3850
9000 9000
Trang 16Tải trọng tác dụng gồm: tĩnh tải và hoạt tải
3.2 Tĩnh tải
Tĩnh tải bao gồm:
Trọng lượng bản thân và các lớp hoàn thiện
Tải trọng tường trực tiếp trên sàn
3.2.1 Trọng lượng bản thân và các lớp hoàn thiện
Chiều dày các lớp cấu tạo sàn căn cứ vào bản vẽ kiến trúc, các hệ thống ống kỹ thuật căn cứ vào bản vẽ M&E Các khu vực có chức năng khác nhau sẽ có cấu tạo sàn khác nhau, do đó tĩnh tải sàn tương ứng cũng có giá trị khác nhau và được chia làm các loại như sau: sàn văn phòng, căn hộ,sàn khu vệ sinh, sàn mái sân thượng
Cấu tạo các lớp Chiều Trọng lượng Tiêu chuẩn Hệ số Tính toán sàn căn hộ dày(mm) riêng(kN/m3) (kN/m2) n (kN/m2)
Hình 3.2: Cấu tạo các sàn loại sàn
Bảng 3-2: Tải trọng sàn văn phòng,căn hộ
Trang 17Cấu tạo các lớp
sàn vệ sinh
Chiều dày(mm) Trọng lượng Tiêu chuẩn Hệ số Tính toán
Trọng lượng riêng(kN/m3)
Tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số
n
Tính toán (kN/m2)
3.2.2 Tải trọng tường gạch xây trên sàn
Xét tường trực tiếp trên sàn được gán phân bố đều trên diện tích sàn
Giá trị tải trọng tường trực tiếp trên sàn :
Do tính ô sàn của tầng điển hình theo ô bản đơn cách tra bảng (Sàn sườn toàn khối “
Gs NGUYỄN ĐÌNH CỐNG”), không dùng hệ dầm đỡ tường nên khi xác định tải trọng tác dụng lên ô sàn ta phải kể thêm trọng lượng tường ngăn, tải này được quy
về tải phân bố đều trên toàn bộ ô sàn
Bảng 3-3: Tải trọng Sàn khu vệ sinh
Bảng 3-4: Tải trọng sàn sân thượng
Trang 18Công thức quy đổi tải tường:
ht: chiều cao tường (m)
lt : chiều dài tường (m)
t : trọng lượng riêng của tường xây gần đúng để đơn giản tính toán là 18 (kN/m3)
Ssan: diện tích ô sàn có tường (m2)
nt: hệ số vượt tải của tường lấy gần đúng để đơn giản tính toán là 1.1
Ô sàn ht lt Ssan tuong
nt
gtt tuong gtc tuong (m) (m) (m2) (kN/m3) (kN/m2) (kN/m2)
Trang 19 0.9 là hệ số có xét giảm do tường có cửa
Trong ô sàn S2B; S4 vừa có sàn vệ sinh vừa sàn căn hộ Để đơn giản trong tính toán ta lấy tĩnh tải là giá trị trung bình theo phần trăm diện tích:
Trang 20Giá trị hoạt tải được chọn dựa theo chức năng sử dụng của các loại phòng Hệ số
độ tin cậy n đối với tải trong phân bố đều xác định theo điều 4.3.3 trang 15 TCVN 2737- 1995:
Khi ptc < 200(daN/m2) -> n = 1.3
Khi ptc ≥ 200(daN/m2) -> n = 1.2
Giá trị hoạt tải được nhân với hệ số giảm tải quy định trong TCVN 2737-1995
Đối với nhà ở, phòng ăn, WC, phòng làm việc, hệ số giảm tải là :
A1
0.6 0.4
Trang 21Đối với sàn có diện tích lớn hơn 9m2 thì ta có xét đến hệ số giảm tải
Ô sàn Chức năng ptc
kN/m2 n
pttkN/m
2
L1 L2 Ssàn giảm
tải
pttkN/m2 S1 Phòng ngủ 1.5 1.3 1.95 3.85 4.00 15.40 0.86 1.67 S1A Phòng ngủ 1.5 1.3 1.95 3.75 3.85 14.44 0.87 1.70 S1B Phòng ngủ 1.5 1.3 1.95 3.90 4.00 15.60 0.86 1.67 S2 Sân phơi+bếp 1.5 1.3 1.95 3.75 5.00 18.75 0.82 1.59 S2A Phòng ngủ 1.5 1.3 1.95 4.00 4.95 19.80 0.80 1.57 S2B Vệ sinh+ p ăn 1.5 1.3 1.95 4.05 5.00 20.25 0.80 1.56 S3 Phòng sh 1.5 1.3 1.95 4.00 5.00 20.00 0.80 1.56 S4 Wc+ bếp 1.5 1.3 1.95 4.00 5.00 20.00 0.80 1.56 S5A Phòng khách 1.5 1.3 1.95 2.80 8.00 22.80 0.78 1.52 S5 Phòng khách 1.5 1.3 1.95 2.80 8.00 22.80 0.78 1.52 S6 Hành lang 3 1.2 3.60 2.80 8.00 22.80 1.00 3.60 S7 Hành lang 3 1.2 3.60 1.4 2.8 4.48 1.00 3.60
3.4 Sơ đồ tính:
Liên kết của bản sàn với dầm, tường được xem xét theo quy ước sau:
Liên kết được xem là tựa đơn khi bản kê lên tường Khi bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn khối) mà có hd/hb < 3
Khi bản lắp ghép
Liên kết được xem là ngàm theo quy ước sau:
Khi bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn khối) mà có hd/hb 3
Liên kết là tự do khi bản hoàn toàn tự do
Tùy theo tỷ lệ độ dài 2 cạnh của bản, ta phân bản thành 2 loại:
Bản loại dầm (L2/L1 > 2)
Bản kê bốn cạnh (L2/L1 2
Bảng 3-7: Hệ số giảm hoạt tải sàn điển hình
Trang 22 Bê tông B25 có khả năng chịu nén:
Bảng 3-8: Tải trọng tính toán lên ô bản kê 4 cạnh
Bảng 3-9: Tải trọng tính toán với bản loại dầm
Trang 23 Rb = 14.5Mpa, chịu kéo: Rbt = 1.05Mpa
Thép: A-I có khả năng chịu kéo, nén: Rs = Rsc = 225Mpa
AIII có khả năng chịu kéo, nén: Rs = Rsc = 365Mpa
3.6.1 Tính toán cụ thể cho 1 trường hợp: ô bản S4
L1=4m;L2=5m
L2, L1: cạnh dài và cạnh ngắn của ô bản
2 1
1.25 2
bản được xem là bản kê bốn cạnh , lúc này bản làm việc theo hai phương
Tính toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi
Tùy theo điều kiện liên kết của bản với các dầm bê tông cốt thép là tựa đơn hay ngàm xung quanh mà chọn sơ đồ tính bản cho thích hợp Dựa vào mặt bằng bố trí dầm ta xét tỷ số:
d1 s
Hình 3.3: Sàn S4
Trang 24 Mô men ở nhịp theo phương cạnh ngắn l1: M1
Mô men ở nhịp theo phương cạnh dài l2: M2
Mô men ở gối theo phương cạnh ngắn l1: MI
Mô men ở nhịp theo phương cạnh dài l2: MII
MII
MII
MI MI
Hình 3.4: Sơ đồ 9
Trang 25 Tra bảng các hệ số: mi1, mi2, ki1, ki2 các hệ số phụ thuộc vào tỷ lệ l2/l1 tra bảng 1-19 trang 32 sách Sổ tay kết cấu công trình( Vũ Mạnh Hùng)
Nội lực tính toán:
M1(kNm/m) M2(kNm/m) MI(kNm/m) MII(kNm/m)
Tính cốt thép chịu moment dương M1 theo phương cạnh ngắn
Chiều cao làm việc của tiết diện: giả thiết abaove=15mm
Sử dụng chương trình Excel ta tính chính xác h0 bằng cách giả thiết trước đường kính thép
chon baove
Trang 26 Tính
tt
min 0
min 0
Tính cốt thép chịu moment dương M2 theo phương cạnh dài
Quá trình tính toán tương tự, chỉ khác ở a Do momen theo phương cạnh ngắn thường lớn hơn momen theo phương cạnh dài nên người ta thương đặt cốt thép cạnh ngắn nằm dưới để tăng h0
Chiều cao làm việc của tiết diện:
giả thiết abaove=15mm
Sử dụng chương trình Excel ta tính chính xác h0 bằng cách giả thiết trước đường kính thép:
Trang 27Tính cốt thép chịu moment âm MI theo phương cạnh ngắn
Chiều cao làm việc của tiết diện:
Giả thiết abaove=15mm
Sử dụng chương trình Excel ta tính chính xác h0 bằng cách giả thiết trước đường kính thép:
chon baove
Trang 29bt s 2 S
3.6.2 Tính toán cốt thép sàn bản dầm S6
L1=3.4m,L2=8m
2 1
2.4 2
L 3.4
Bản loại dầm, lúc này bản làm việc theo 1 phương
Tính toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi Tùy theo điều kiện liên kết của bản với
các dầm bê tông cốt thép là tựa đơn hay ngàm xung quanh mà chọn sơ đồ tính bản
8000
Hình 3.5: Sàn S6
Trang 30 nên được xem ô bản có 4 cạnh ngàm
Cắt ô bản theo mỗi phương với bề rộng b = 1m, giải với tải phân bố đều tìm
mô men nhịp và gối
Cách tính: cắt bản theo cạnh ngắn với bề rộng b = 1m để tính như dầm có 2 đầu
Tính cốt thép chịu moment dương tại nhịp
Chiều cao làm việc của tiết diện: giả thiết abaove=15mm Sử dụng chương trình Excel ta tính chính xác h0 bằng cách giả thiết trước đường kính thép:
chon baove
Trang 31 Chọn cốt thép d6 có as= 0.2826cm2
tt S
Tính cốt thép chịu moment âm tại gối
Tiến hành tính toán tương tự:
Trang 323.7 Bảng tính toán cốt thép cho sàn tầng điển hình
2800 3400
2800 5000
3850
9000 9000
Trang 373.8 Kiểm tra độ võng sàn
Các cấu kiện nói chung và sàn nói riêng nếu có độ võng quá lớn sẽ ảnh hưởng đến việc sử dụng kết cấu một các bình thường,gây tâm lý hoảng sợ cho người sử
dụng Do đó cần phải giới hạn độ võng do tải trọng tiêu chuẩn gây ra (tính toán theo
trạng thới giới hạn thứ hai)
Kiểm tra độ võng là một yêu cầu hết sức quan trọng trong thiết kế: gh
Độ võng giới hạnghtính theo LTĐH như sau:
Trang 39TÍNH TOÁN CẦU THANG ĐIỂN HÌNH
4.1 Tổng quan về cầu thang trong công trình:
Cầu thang tầng điển hình của công trình này là cầu thang dạng bản 2 vế, tính toán cầu thang theo dạng bản chịu lực Do đặc đặc điểm kết cấu công trình có bố trí lõi cứng ở vị trí trung tâm nên ta lợi dụng điều này bố trí cầu thang bộ bên trong.Đặc điểm cần lưu ý là công trình có các tầng có chiều cao thay đồi, dẫn đến chiều cao, chiều dài cầu thang cũng không giống nhau Lực chọn cầu thang tầng điển hình có chiều cao tầng Ht = 3.3m để thiết kế
Bản thang có dạng gãy khúc : bản nghiêng và chiếu nghỉ
Bản thang liên kết 2 đầu : một đầu gối lên dầm chiếu tới, một đầu liên kết với vách cứng không có dầm chiếu nghỉ
Góc nghiêng của cầu thang:
Sơ bộ chọn chiều dày bản thang:
Bản làm việc như 1 bản loại dầm gãy khúc gồm bản thang nằm nghiêng và bản chiếu nghỉ
Trang 40 Nhịp làm việc : khoảng cách 2 gối : L= 4.175(m)
Chiều dày bản chọn sơ bộ như với bản loại dầm :