ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRUNG TÂM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG GIẢNG VIÊN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ HOÀNG THỊ THU HẰNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO CHO MỘT SỐ DOANH NGHIỆP VÙNG TRUNG DU MIỀ
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG GIẢNG VIÊN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
HOÀNG THỊ THU HẰNG
PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO CHO MỘT SỐ DOANH NGHIỆP VÙNG TRUNG DU
MIỀN NÚI PHÍA BẮC HIỆN NAY
LUẬN VĂN THẠC SĨ TRIẾT HỌC
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG GIẢNG VIÊN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
HOÀNG THỊ THU HẰNG
PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO CHO MỘT SỐ DOANH NGHIỆP VÙNG TRUNG DU MIỀN
NÚI PHÍA BẮC HIỆN NAY
Chuyên ngành: Chủ nghĩa xã hội khoa học
Mã số : 60 22 85
LUẬN VĂN THẠC SĨ TRIẾT HỌC
Người hướng dẫn khoa học: TS VŨ THỊ TÙNG HOA
HÀ NỘI - 2012
Trang 3MỤC LỤC
1
Chương 1 KHÁI LƯỢC VỀ NG ỒN NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO VÀ ẶC IỂ CỦA ỘT SỐ DOANH NGHIỆP VÙNG TR NG D IỀN NÚI PHÍA BẮC 9
9
p r ể 9
2 17
1.2 Đặ đ ểm ủ mộ số d ệp ù r d m ú p í Bắ 32
2 V é k q đ k ệ ê k ế xã ộ ỉ m ú p í Bắ ớ ệ y 32
2 2 Đặ đ ểm ơ bả ủ mộ số d ệp ù r d m
ú p í Bắ 36
Chương 2 THỰC TRẠNG NG ỒN NHÂN LỰC VÀ NH C PHÁT TRIỂN NG ỒN NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO TRONG CÁC DOANH NGHIỆP VÙNG TR NG D IỀN NÚI PHÍA BẮC 39
2.1 r r mộ số d ệp ù r d m ú p í Bắ 39
2.1.1 Số r mộ số d ệp ù r
d m ú p í Bắ 39
2.1.2 V ủ r mộ số d ệp ù r d m ú p í Bắ 50
2.1.3 C ă ơ bả ủ ệ ữ r mộ số d ệp ù r d m ú p í Bắ 60
2.2 N ầ p r ể r d
ệp ù r d m ú p í Bắ 69
Chương 3 GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NG ỒN NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO CHO ỘT SỐ DOANH NGHIỆP VÙNG TR NG D IỀN NÚI PHÍA BẮC 76
3.1 G ả p p p í d ệp 76
3 D ệp p ả r ơ ệ ố rê ị r ờ 77
3 2 D ệp ầ ó ế d (đặ b ệ
Trang 43 3 V í s ơ bổ 79
3 4 P ả đ mô r ờ m ệ ố 80
3.2 V p í ờ độ 81
3 2 Có kế ọ ệp p ù p ớ ă đ
k ệ ụ ể ủ mì 82
3 2 2 Có m ý ổ đị , m ệ d d ệp 83
3.2.3 rì độ yê mô ệp ụ, rè yệ ữ k ả ă kỹ ă ệp để rở
84
3 2 4 N ờ độ đ x ữ ý k ế p ý đố ớ d
ệp 85
3 3 G ả p p r ờ đ 86
3 3 N đ d ệ 86
3.3.2 Đ e ầ xã ộ 91
KẾT L ẬN 97
DANH ỤC TÀI LIỆ THA KHẢO 99
PHỤ LỤC 102
Trang 6mộ q ố đ p r ể V ệ N m ì ệ p r ể , q ả ý sử
dụ ờ ê q đế đ : p r ể , sử dụ ờ , q ả ý
ờ ệ ữ , ô d ỡ đ ờ r ơ …
s ầ ế Mặ k , r bố ả ộ ập k ế q ố ế, Đả
x đị y ệ p y ờ m yế ố ơ bả để p
r ể b ữ Để p r ể ờ V ệ N m d ệ ớ “độ ủ s ệp x y d xã ộ mớ ” ì p ả ập r x y
Trang 8p r ể ệ ờ e yê ầ ủ ờ kỳ
ô ệp ó , ệ đ ó
GS Nguyễn Trọng Chuẩn k ẳ đị : “Nguồn lực con người là chìa
khóa đảm bảo cho sự phát triển nhanh và lâu bền của Việt Nam trong thế kỷ XXI” [2], ả đã p í ị rí r q ệ ớ
k , ả đã k ẳ đị q rọ , q yế đị
ỉ ó ể ờ ừ đó, ả đ ập đế mộ số yế ố ầ ế
để kí í í í ủ ờ , k ố
ủ đ ớ
r b ế “Phát triển giáo dục - đào tạo nhân tài để thực hiện
công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước” đă rê p í Cộ sả số ăm
997, k đ ập đế yế ố ầ ế để p r ể , ả N yễ Vă H ệ đã m đế rò, ộ d
ứ ủ dụ đ r ệ b d ỡ
Ở b ế : “Mối quan hệ giữa đào tạo với sử dụng nhân lực: khái niệm,
nội dung và cơ chế” đă rê p í ọ G dụ số 6 ăm 2007,
PGS S P Vă đã ê ê í yế ủ mố q ệ ữ đ
sử dụ r ơ ế ị r ờ đ đế kế ậ rằ : Để , ệ q ả đ ầ p ả ă ờ q ệ ữ ệ ố
đ ớ sử dụ đ d ó ộ d đ
ả oàn Gia Dũng - Trường ại học Kinh tế, ại học à Nẵng
r b ế “Bàn về sự tích hợp chiến lược nguồn nhân lực với chiến lược
công ty” ũ đã k ẳ đị “trong các cách để tạo ra năng lực cạnh tranh của công ty thì lợi thế thông qua con người được xem là yếu tố căn bản và có tính quyết định của mọi thời đại”
TS Vũ Thị Tùng Hoa - ại học Sư phạm Thái Nguyên - Đ
ê ứ k ọ p Bộ “Mối liên hệ giữa sự nghiệp đào tạo nguồn lực
con người ở Đại học Thái Nguyên với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại
Trang 9hóa ở các tỉnh trung du và miền núi phía Bắc” ũ đã đ ập đế đ đ
p ụ ụ s p r ể ở V ệ N m r đ
ô ệp ó , ệ đ ó đặ b ệ ỉ m ú p í Bắ
GS TSKH Phạm inh Hạc r “Vấn đề con người trong sự nghiệp
công nghiệp hóa, hiện đại hóa” N x bả C í rị q ố H Nộ , 996
đã ê ê rò ớ ủ ờ r q rì ệ
ô ệp ó , ệ đ ó đ ớ
L ậ ế sĩ r ế ọ ủ oàn Văn Khái: “Nguồn lực con người
trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước” đã m rõ s ầ
Trang 10phía Bắc hiện nay” m ộ d ê ứ ớ m m ố đó óp mộ
p ầ ô sứ ủ mì s ệp p r ể k ế xã ộ ủ ù
r d m ú p í Bắ ủ đ ớ
3 ục đích, nhiệm vụ nghiên cứu của luận văn
+ ục đích của luận văn: rê ơ sở p í r
Trang 13KHÁI LƯỢC VỀ NG ỒN NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO
VÀ ẶC IỂ CỦA ỘT SỐ DOANH NGHIỆP VÙNG TR NG D IỀN
Trang 14r độ ổ độ k ô ó ầ độ [33]
Ở V ệ N m, đ ể e ĩ s đ y:
e ĩ rộ : Vớ p sứ độ để
p r ể k ế xã ộ ì b m bộ d ó k ả
Trang 15ă độ , k ô p b ệ ờ đó đ độ r ,
ĩ , k N ậy, ó ể đ y xã ộ [26, tr.21]
Trang 161.1.1.2 Khái niệm phát triển nguồn nhân lực
Trang 17Nguồn nhân lực trong độ tuổi lao động b m bộ ữ
Trang 18* Căn cứ vào vị trí, nguồn nhân lực có thể chia thành ba loại sau: [29,
Trang 211.1.2 Khái lược về nguồn nhân lực chất lượng cao
1.1.2.1 Quan niệm chung về nguồn nhân lực chất lượng cao
C đế y, ậ ữ “ ” x
ệ r ừ đ ể B k V ệ N m ũ r ừ đ ể ế V ệ
y ừ đ ể k ế k , mặ dù r ễ p r ể k ế ủ đ
Trang 22r b ê ứ “Vă ó ờ - đầ ế kỷ
XXI”, GS S N yễ rọ C ẩ đã đ r q ệm: “Một nguồn nhân
lực mới” để ỉ mộ độ ó ọ , ó rì độ yê mô
Trang 23e mộ q ệm ụ ể k ì
mộ k ệm dù để ỉ mộ ờ , mộ độ ụ ể ó rì độ ( yê mô , kỹ ậ ) ứ ớ mộ ụ ể e ê
Trang 24ể ẹp ơ ữ , ỉ xem ữ ờ ó rì độ sĩ, ế sĩ
Trang 29ọ ô ệ, ếp ă ó , ă m ế ớ Độ ũ rí ứ
p ả d ệ ó ệ q ả ứ ă : ê ứ , ế kế, m
m , , ứ dụ , p r ể , đ , ỉ y, ã đ Bộ p ậ
ó rò s r độ ũ độ - ó cao - độ ũ k ọ đầ đ , ê b ể ầ , rí ệ ủ
d ộ
Trang 30* Về phẩm chất đạo đức của nguồn nhân lực
ệ đ ó p ả “những con người phát triển cả về thể lực và trí lực, cả
về khả năng lao động, về tính tích cực chính trị xã hội, về đạo đức tình cảm
Trang 31q đ e đ ủ Bộ L độ - ơ b Xã ộ ì ơ
độ ở V ệ N m ệ y - 0,8 - 3,7 ứ ứ 00 độ ó
rì độ đẳ rở ê ì ó 80 độ ó rì độ r p 370 ô
kỹ ậ r k ơ độ ủ ớ p r ể - 12- 24 ( ứ độ ó rì độ đẳ rở ê ì ó 2 độ ó rì độ
Trang 35p í ờ , ô sứ , b ủ đì ũ xã ộ k ế
ì r ầ độ ô ẩ q ẩ ở r “ ế ẫ ế ,
ừ ẫ ừ ”
Sở dĩ ó r rê d ò ữ k ó k ă ơ sở ậ , ộ d ơ rì đ p ơ p p ả d y, độ ũ
Trang 36Về phương pháp đào tạo, để í ủ độ , s ủ
Trang 37ập r ủ yế ở k Đô Bắ ( N yê ), k Đô Bắ ó
Trang 39p ù p ớ yê ầ ủ mộ k ế - s mô r ờ ,
đị p ơ m ú p í Bắ ẫ ậ dụ p y đú ớ m
Trang 43Chương 2
THỰC TRẠNG NG ỒN NHÂN LỰC VÀ NH C PHÁT TRIỂN
NG ỒN NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO TRONG CÁC DOANH NGHIỆP
VÙNG TR NG D IỀN NÚI PHÍA BẮC
2.1 Thực trạng nguồn nhân lực trong một số doanh nghiệp vùng trung du miền núi phía Bắc
Trang 52ô ệ ó rả ơ ơ ì m ý yể ô ì
p ả ếp xú ớ mô r ờ m ệ mớ ê ọ p ậ m ệ doa ệp ọ đ m ( y ê số y ếm r í r số ữ
Bảng 2.2: ộ tuổi và giới tính của người lao động trong một số doanh
nghiệp vùng trung du miền núi phía Bắc qua khảo sát
Trang 55Bảng 2.3: Chất lượng nguồn nhân lực thể hiện ở trình độ
của người lao động khi bắt đầu làm việc cho doanh nghiệp
Trình độ Sau đại
học
ại học
Cao đẳng
Trung cấp Nghề
Chưa qua đào tạo
N ậy ă ứ bả 3 y số ờ độ đ ỏ k
Trang 57Bảng 2.4: Sự thay đổi về trình độ chuyên môn của người lao động
khi đã tham gia làm việc cho doanh nghiệp
Trình độ Sau đại
học ại học
Cao đẳng
Trung cấp Nghề
Chưa qua đào tạo
Trang 59d ệp ó k ơ , ể ệ ở số ờ ó rì độ đ ọ ếm 8%, đẳ 28%, r p 40%, số ò độ p ổ ô
Trang 61k yể dụ s ì mộ bộ p ậ ớ ờ độ ó k ế ứ ý
yế ơ đố ố k r ếp ậ dụ k ế ứ đó kém ặ k ô đ yê ầ
Trang 62ép N yê ăm k yể dụ độ m ệ ũ đ
Trang 63ệ y ớ mộ ớ ó d số rẻ, số ờ r độ ổ độ
ơ đố m k ả ă ả q yế ô ă , ệ m ờ độ
ủ N ớ ò yế , êm đó r ờ đ
ắm bắ đ ầ ầ sử dụ độ ở ữ rì độ , ỷ ệ ơ độ r ừ ụ ể r s để ó ế , kế đ p ù p Mộ yê ữ d ờ ọ
Trang 64p ụ đ r ế rê ầ p ả ó mộ k ả ờ ơ
đố d ù ữ ơ ế í s p ù p, đ bộ ừ p í ơ q
ứ ă , r ờ , d ệp ả p í ờ ọ r đó
r ớ ế r ờ đ ọ , đẳ d y ó d ngh ệp ó ầ sử dụ ờ độ ó ầ p ả ó mộ s
2.1.3 Các năng lực cơ bản của nguồn nhân lực hiện hữu trong một
số doanh nghiệp vùng trung du miền núi phía Bắc
Trang 65Bảng 2.6: Sự đánh giá của người quản lý doanh nghiệp về những khả
năng và kỹ năng của người lao động khi bắt đầu làm việc
tại doanh nghiệp
Nhận xét Tiêu chí
34 13,6
67 26,8
126 50,4
45
18
168 67,2
ả ă m ệ e óm
Số p ế
ỷ ệ (%)
17 6,8
28 11,2
36 14,4
169 67,6
ả ă ậ xử ý ô
Số p ế
ỷ ệ (%)
11 4,4
19 7,6
64 25,6
156 62,4
52 20,8
137 54,8
ả ă ơ
Số p ế
ỷ ệ (%)
12 4,8
19 7,6
48 19,2
171 68,4
ả ă ớ dẫ ờ k
Số p ế
ỷ ệ (%)
7 2,8
14 5,6
20
8
209 83,6
ả ă í ứ p ậ s đ d
Số p ế
ỷ ệ (%)
13 5,2
25
10
54 21,6
158 63,2
ả ă đ ả q yế đ
Trang 66Nhận xét Tiêu chí
44 17,6
73 29,2
112 44,8
ả ă p dụ k ế ứ ễ
Số p ế
ỷ ệ (%)
29 11,6
51 20,4
47 18,8
62 24,8
118 47,2
ả ă đ , k ểm r m s
Số p ế
ỷ ệ (%)
24 9,6
40
16
71 28,4
Trang 6740
16
94 37,6
83 25,2
67 26,8
134 53,6
Trang 68Nhận xét Tiêu chí
43 17,2
57 22,8
123 49,2
ả ă ậ xử ý ô
Số p ế
ỷ ệ (%)
22 8,8
38 15,2
87 34,8
82 32,8
37 14,8
59 23,6
132 52,8
ả ă ớ dẫ ờ k
Số p ế
ỷ ệ (%)
13 5,2
31 12,4
68 27,2
112 44,8
ả ă í ứ p ậ s đ d
Số p ế
ỷ ệ (%)
26 10,4
54 21,6
81 32,4
89 35,6
ả ă đ ả q yế đ
Số p ế
ỷ ệ (%)
28 11,2
41 16,4
79 31,6
82 32,8
ả ă ọ rì độ
Số p ế
ỷ ệ (%)
42 16,8
65
26
93 37,2
64 25,6
84 33,6
69 27,6
89 35,6
67 26,8
L m mộ p ép s s ú ó ể ậ y rằ s yể b ế ,
y đổ rì độ ữ k ả ă ủ ờ độ mộ số d
Trang 70x ớ í s ò ậm, rõ é , ố ă 4,4%, k ă 7,6%… S s yể b ế k ả ă ếp ở ờ độ d ễ
Trang 77Kiến thức, kỹ năng, thái độ Số phiếu Tỷ lệ (%)
Trang 78ờ độ ù , m r ờ p để x y d đ
ơ rì đ p ù p ễ sử dụ độ , r ì r ệ
Trang 813.1.1 Doanh nghiệp phải tạo ra thương hiệu tốt trên thị trường
3.1.2 Doanh nghiệp cần có chiến lược dài hạn về nhân lực (đặc biệt
là nhân lực chất lượng cao)
Đ y đ ể ệ ở ệ p r ể ệp ời lao
Trang 83ầ ệ đú ế độ ơ ờ độ đ q y đị r
Bộ L ậ L độ ệ , r r ờ p d ệp ó ầ
Trang 84d ệp q m ệ đú
3.1.4 Phải tạo được môi trường làm việc tốt
Bê yế ố k ế, mô r ờ m ý - xã ộ ơ m ệ ũ
Trang 863.2.1 Có kế hoạch lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với năng lực và điều kiện cụ thể của mình
d ệp ì ờ độ ó ể ếp ụ rì độ ủ mì
ô q đ ờ ọ ếp ở ữ bậ ọ ơ ệ đ đ
n y sẽ óp p ầ m ờ độ ừ ó k ế ứ ý yế ó
đ y , ơ sở óp p ầ k ắ p ụ mộ b ớ
Trang 903.3 Giải pháp cho các trường đào tạo
3.3.1 Nâng cao chất lượng đào tạo toàn diện
Trang 91r ớ ế p ả ó ữ ờ xã ộ ủ ĩ ừ ừ yê ,
y ó k ờ xã ộ ủ ĩ p ả ờ ó ó s , ó k ả ă ếp ậ xử ý ô mộ y,
Trang 92í y ớ s đổ mớ p r ể , đ p ứ đ
ầ rú ắ q rì ô ệp ó , ệ đ ó V p ơ d ệ b
d ỡ : p ả ú rọ b d ỡ đô đả độ ũ ứ
k ô ỉ mộ số í ữ ờ x ú
Trang 97Mộ r yê ầ ữ đặ r r ệ đ
đ p ứ ầ xã ộ đó p ả e ớ ă dụ
Trang 102đ ữ ờ độ ó đủ rì độ yê mô , ó y , ó ữ kỹ ă ơ bả ữ k ả ă m ệ e đú ê chuẩ ủ k ô ể ậm rễ
Trang 103DANH ỤC TÀI LIỆ THA KHẢO
1 H C í Bả (200 ), “ ầ ó k ế k ế r ứ ”,
Tạp chí triết học, (6)
2 N yễ rọ C ẩ ( 998), Nguồn lực con người - Chìa khóa đảm
bảo cho sự phát triển nhanh và lâu bền của Việt Nam trong thế kỷ XXI,
5 Đả Cộ sả V ệ N m ( 99 ), Cương lĩnh xây dựng đất nước trong
thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Nxb S ậ , H Nộ
6 Đả Cộ sả V ệ N m ( 993), Văn kiện ội nghị lần thứ IV Ban
Chấp hành Trung ương (khóa VII), Nxb C í rị q ố , H Nộ
7 Đả Cộ sả V ệ N m ( 996), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc
lần thứ VIII, Nxb C í rị q ố , H Nộ
8 Đả Cộ sả V ệ N m ( 997), Văn kiện ội nghị lần thứ II Ban
Chấp hành Trung ương (khóa VIII), Nxb C í rị q ố , H Nộ
9 Đả Cộ sả V ệ N m ( 997), Văn kiện ội nghị lần thứ V Ban
Chấp hành Trung ương (khóa VIII), Nxb C í rị q ố , H Nộ
10 Đả Cộ sả V ệ N m (200 ), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc