Trường THPT Nguyễn Việt Khái Thứ ngày tháng năm 2010.Đề:I/ Trắc nghiệm : 3 điểm Học sinh chọn đáp án đúng nhất ghi vào khung đáp án bên dưới.. b Viết số qui tròn của a đến hàng phần mười
Trang 1Trường THPT Nguyễn Việt Khái Thứ ngày tháng năm 2010.
Đề:I/ Trắc nghiệm : (3 điểm) Học sinh chọn đáp án đúng nhất ghi vào khung đáp án bên dưới.
Câu 1:Trong các câu sau câu nào là mệnh đề
A.Bắc Kinh là thành phố của Việt Nam B.2x +5 = 9
C.Bạn có đi xem phim không ? D.Hãy làm bài tập đi
Câu 2:Mệnh đề “A B”là mệnh đề đúng Khi đó:
A.A là điều kiện cần để có B B.B là điều kiện cần để có A
C.A là điều kiện cần và đủ để có B D.B là điều kiện cần và đủ để có A
Câu 3:Tập hợp nghiệm của phương trình 3x2 2x là1 0
A 1; 1
3
3
3
x x x Hãy chọn kết quả đúng trong các câu sau
Câu 5 :cho mệnh đề x R x: 2 4x 5 0 Mệnh đề phủ định là:
B. x R x: 2 4x C.5 0 x R x: 2 4x 5 0D. x R x: 2 4x 5 0 Câu 6:Nếu tập A có 4 phần tử thì số các tập con của tập A là
Câu 7:Tập hợp (-2;3] \ (3;4] là tập hợp
Câu 8:Cho tập hợp C = x R : 2x 1 7 Viết C dưới dạng khoảng,đoạn ,nửa khoảng là:
Câu 8:Cách viết nào sau đây đúng?
A.a[a;b] B. a [a;b] C. a [a;b] D.a[a;b]
Câu 9:Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?
A.R\Q = N B.N* N= Z C.NZ = Z D.N*Q N *
Câu 10: Cho mệnh đề chứa biến p(x):“x2+4< 5x” mệnh đề đúng là mệnh đề
Câu 11: Cho tập E = {a; b; c; d }tập hợp E có bao nhiêu tập hợp con gồm hai phần tử
Câu 12: Cho số a = 2478,32 Số qui tròn của a đến hàng chục là:
II/ Tự luận :(7 điểm)
Câu 1(3đ) :Cho A = {xN:x là ước của 15}, B= {x N: x là ước của 20}.Xác định AB, AB,A\B Câu 2(3đ): Cho A = [-3;4 ] và B = (0 ;5 ) Xác định AB,AB,A\B và biểu diễn trên trục số
Câu 3(1đ) : cho số a = 14,7483
a) Viết số qui tròn của a đến hàng phần trăm
b) Viết số qui tròn của a đến hàng phần mười
Bài làm
Đáp án