Thứ ngày tháng 9 năm 2010 BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN ĐẠI SỐ Thời gian: 45 phút I-TRẮC NGHIỆM: 2 điểm Hãy khoanh tròn vào đáp án thích hợp trong mỗi câu sau.. Tất cả học sinh của lớp 10A đều
Trang 1Thứ ngày tháng 9 năm 2010
BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN (ĐẠI SỐ)
Thời gian: 45 phút
I-TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án thích hợp trong mỗi câu sau
Câu 1: Phủ định của mệnh đề: “ Tất cả học sinh của lớp 10A đều không thích học môn Toán” là:
A Tất cả học sinh của lớp 10A đều thích học môn Toán.
B Tồn tại ít nhất một học sinh của lớp 10A thích học môn Toán.
C Tồn tại ít nhất một học sinh của lớp 10A không thích học môn Toán.
D Cả A, B, C đều sai.
Câu 2: Tập hợp nào sau đây là rỗng?
A A = {x x 2 + x + 2 = 0} B B = {x 4x 2 + 5x + 1 = 0}
C.C = {x (2x + 1)(x – 3) = 0} ) = 0} D D = {x –2 < x < 0}
Câu 3: Tập hợp A = {a; b} có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
A 2 B 3) = 0} C 4 D 5
Câu 4: Cho 6 = 2,449489 … Số gần đúng của 6 theo quy tắc làm tròn đến 3) = 0} chữ số hàng thập phân là:
A 2,44 B 2,45 C 2,449 D Cả A, B, C đều sai.
II-TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1: Xét tính đúng sai và lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
A: “x : x 2 = –1” B: “ n : n 2n ”
C: “x: x +(–x) = 0” D: “ x : x 2 – 3) = 0} x + 2 = 0”
Câu 2: Cho tập hợp A = {2n – 1 n , 2 n 5}, B = {n 2 + 2 n , 0 < n < 6}.
a) Viết lại các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử.
b) Xác định các tập hợp AB, AB, A\B.
Câu 3: Xác định mỗi tập hợp sau và biểu diễn kết quả trên trục số:
a) (–2; 3) = 0} ) [0; +) b) [–1; 3) = 0} ] (2; 5) c) [–4; 1) \ (0; 2) d) \ (–; 2)
Câu 4: Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a = 22,3) = 0} 1645 biết a = 22,3) = 0} 1645 0,001.
Bài làm
Trường THPT Nguyễn Việt Khái
Lớp: 10
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 2Trang 10