Slide tin học 11 bài các thành phần của ngôn ngữ lập trình _Đ.V Anh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...
Trang 1UBND TỈNH ĐIỆN BIÊN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CUỘC THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ E-LEARNING
Môn: TIN HỌC 11
Giáo viên: Đoàn Vân Anh - ĐT: 0945280981
hanh81db@gmail.com
Trường THPT Phan Đình Giót
TP Điện Biên Phủ – Tỉnh Điện Biên
Điện Biên Phủ, tháng 01 năm 2015
Trang 6có sự khác nhau.
Bảng chữ cái của các ngôn ngữ lập trình khác nhau cũng
có sự khác nhau.
Ví dụ:
Bảng chữ cái của NNLT C++ khác bảng chữ cái của NNLT Pascal là có sử dụng thêm các kí tự như dấu nháy kép (“), dấu sổ ngược (\), dấu chấm than (!)
Ví dụ:
Bảng chữ cái của NNLT C++ khác bảng chữ cái của NNLT Pascal là có sử dụng thêm các kí tự như dấu nháy kép (“), dấu sổ ngược (\), dấu chấm than (!)
Trang 7CÁC LOẠI KÍ TỰ TRONG BẢNG CHỮ CÁI
Các chữ cái in hoa ‘A’ ’Z’ 65 90
Dấu chấm ‘.’ dấu phẩy ‘,’ 110,108… Dấu hai chấm ‘:’ dấu chấm
phẩy ‘;’, ‘’’, ‘@’, ‘^’, ‘$’, ‘#’, ‘&’ 122,123…
Trang 8NNLT có mấy thành phần cơ bản?
Bạn trả lời đúng - Kích chuột để
tiếp tục
Bạn trả lời đúng - Kích chuột để
tiếp tục Bạn trả lời sai - Xem lại nội dung đã học
Bạn trả lời sai - Xem lại nội
Trang 9CT trên được viết bằng NNLT Pascal và cú pháp là: Cặp
từ khóa Begin – End để gộp nhiều lệnh thành một lệnh.
CT trên được viết bằng NNLT Pascal và cú pháp là: Cặp
từ khóa Begin – End để gộp nhiều lệnh thành một lệnh.
Trang 10c NGỮ NGHĨA
Trong (1): Dấu + là cộng hai số thực.
VD: 2,3 + 4,3 = 6,6 Trong (2): Dấu + là cộng hai số nguyên VD: 2 + 4 = 6
Trong (1): Dấu + là cộng hai số thực.
VD: 2,3 + 4,3 = 6,6 Trong (2): Dấu + là cộng hai số nguyên VD: 2 + 4 = 6
Xét 2 ví dụ sau:
A + B (1) với A, B là các số thực
I + J (2) với I, J là các số nguyên
Trong các ngôn ngữ lập trình đều sử dụng dấu cộng (+) để chỉ phép cộng.
Trong các ngôn ngữ lập trình đều sử dụng dấu cộng (+) để chỉ phép cộng.
Vậy ngữ nghĩa dùng để xác định ý nghĩa của các tổ hợp kí tự trong chương trình.
Vậy ngữ nghĩa dùng để xác định ý nghĩa của các tổ hợp kí tự trong chương trình.
Trang 11Trong NNLT Pascal cú pháp được đặt trong
cặp từ khóa nào sau đây?
Bạn trả lời đúng - Kích chuột để
tiếp tục
Bạn trả lời đúng - Kích chuột để
tiếp tục Bạn trả lời sai - Xem lại nội dung đã học
Bạn trả lời sai - Xem lại nội
Trang 12NNLT Pascal
là gì?
- Tên là một dãy liên tiếp không quá 127
kí tự (Trong Free Pascal tên có độ dài tới 255 kí tự).
- Gồm chữ số, chữ cái hoặc dấu gạch dưới.
- Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới
- Trong NNLT Pascal tên không phân biệt chữ hoa, chữ thường nhưng với C+ + tên có phân biệt chữ hoa và chữ thường.
2 MỘT SỐ KHÁI NIỆM
Trang 13Nhiều NNLT trong đó có Pascal tên được phân biệt thành 3 loại sau:
Tên dành riêng (Từ khóa) : Là những tên được NNLT, dùng với ý nghĩa xác định mà không được dùng với ý
Trang 14Tên dành
riêng
Tên chuẩn
Tên do người lập trình đặt
Trang 15Trong NNLT Pascal tên được chia làm mấy
loại?
Bạn trả lời đúng - Kích chuột để
tiếp tục
Bạn trả lời đúng - Kích chuột để
tiếp tục Bạn trả lời sai - Xem lại nội dung đã học
Bạn trả lời sai - Xem lại nội
dung đã học
Trả lời Trả lời xóa xóa
A) 1- Tên chuẩn
B) 2- Tên chuẩn, tên do người dùng đặt
C) 3- Tên chuẩn, tên dành riêng, tên do người dùng đặt
Trang 16làm mấy loại?
Hằng số học
Hằng lôgic
Hằng xâu
Trang 17Là các số nguyên hoặc số thực
Hằng số học
Hằng lôgic
Hằng xâu
Là giá trị đúng (true) hoặc sai (false)
Là chuỗi kí tự trong bộ mã ASCII, được đặt trong dấu nháy ‘ ’
Là chuỗi kí tự trong bộ mã ASCII, được đặt trong dấu nháy ‘ ’
Ví dụ: 2, 0, -5, +18, -0.5, +3.14, -2.236E1
Ví dụ: True, false
Ví dụ: ‘ Moi ban den voi Pascal’
Trang 18b2 Biến
Biến là đại lượng được đặt tên Dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
Biến là đại lượng được đặt tên Dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
Khi khai báo Biến ta
Ví Dụ: Khi viết CT Tìm nghiệm của phương
trình ax + b = 0(a#0) Ta phai khai báo các biến a,b,x
Ví Dụ: Khi viết CT Tìm nghiệm của phương
trình ax + b = 0(a#0) Ta phai khai báo các biến a,b,x
Trang 19Readln END
được đặt giữa cặp dấu { }
hoặc (* *).
Trang 20Đặc điểm của hằng và biến trong NNLT Pascal là?
Bạn trả lời đúng - Kích chuột để
tiếp tục
Bạn trả lời đúng - Kích chuột để
tiếp tục Bạn trả lời sai - Xem lại nội dung đã học
Bạn trả lời sai - Xem lại nội
dung đã học
Trả lời Trả lời xóa xóa
A) Đều có trí trị không thay đổi trong khi thực hiện CT
B) Đều có giá trị thay đổi trong khi thực hiện CT
C) Hằng là đại lượng có giá trị không thay đổi, còn biến là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong
khi thực hiện CT
Trang 22TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Sách giáo khoa môn Tin 11.
2 Sách giáo viên môn Tin 11.
3 Sách bài tập môn Tin 11.