1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH MÔN Vật lý 11

8 271 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 159 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số chỉ của ampe kếb. Bỏ qua khối lượng dây nối và ròng rọc, dây không dãn, 1?. Tìm áp lực của dây lên ròng rọcd. Tìm điều kiện của hệ số ma sát giữa M và mặt bàn nằm ngang để M không

Trang 1

UBND TỈNH HÀ TĨNH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11 THPT NĂM HỌC 2010 -2011

Môn thi: Vật lý

Thời gian làm bài: 180 phút

Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ 1: Biết E = 6,9 V, r = 1 Ω, R1 = R2 = R3 = 2 Ω, điện trở ampe kế không đáng kể, điện trở vôn kế rất lớn

a Các khóa K1, K2 đều mở Tìm số chỉ vôn kế?

b Khóa K1 mở, K2 đóng, vôn kế chỉ 5,4 V Tìm R4 và hiệu điện thế giữa hai điểm A, D?

c Các khóa K1, K2 đều đóng Tìm số chỉ của ampe kế?

d Các khóa K1, K2 đều đóng, mắc thêm điện trở R5 song song với đoạn mạch AEB thì công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại Tìm R5?

Bài 2: Cho cơ hệ như hình vẽ 2 Biết α = 300, m1 = 3 kg, m2 = 2 kg, M = 2 kg, ma sát giữa m2 và M là không đáng kể, g = 10 m/s2 Bỏ qua khối lượng dây nối và ròng rọc, dây không dãn,

1 M đứng yên

a Tìm gia tốc của các vật m1 và m2?

b Tìm áp lực của dây lên ròng rọc?

2 Tìm điều kiện của hệ số ma sát giữa M và mặt bàn nằm ngang để M không bị trượt trên bàn

Bài 3: Một dây dẫn có dạng nửa đường tròn bán kính 20 cm được đặt trong mặt phẳng

vuông góc với cảm ứng từ B của một từ trường đều có độ lớn B = 0,4 T Cho dòng điện

I = 5 A đi qua dây Tìm lực từ F tác dụng lên dây dẫn này?

Bài 4: Một bình kín hình trụ đặt thẳng đứng được chia thành hai phần bằng một pittông

cách nhiệt, ngăn trên và ngăn dưới chứa cùng một lượng khí như nhau của một chất khí Nếu nhiệt độ hai ngăn đều bằng T1 = 400 K thì áp suất ngăn dưới P2 gấp đôi áp suất ngăn trên P1 Nếu nhiệt độ ngăn trên không đổi T1, thì nhiệt độ T2 của ngăn dưới bằng bao nhiêu để thể tích hai ngăn bằng nhau?

Bài 5: Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau được treo vào một điểm bởi hai sợi dây nhẹ

không dãn, dài = 40 cm Truyền cho hai quả cầu điện tích bằng nhau có điện tích tổng

Đề chính thức

Trang 2

cộng q = 8.10-6 C thì chúng đẩy nhau các dây treo hợp với nhau một góc 900 Lấy g = 10 m/s2

a Tìm khối lượng mỗi quả cầu

b Truyền thêm điện tích q’cho một quả cầu, thì thấy góc giữa hai dây treo giảm đi còn

600 Xác định cường độ điện trường tại trung điểm của sợi dây treo quả cầu được truyền thêm điện tích này?

Hình vẽ: 1 Hình vẽ: 2

R

3

R

4

R1 A

V E,r

R2

B A

K1

K2 C

D

M 2

m

1

m

α

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài

1

5điểm

a

1,5đ

K1, K2 mở

Rn = R1 + R2 = 4 Ω

I = E/(R + r) = 1,38 A

UV = I.Rn = 5,52 V

0,5 0,5 0,5 b

1,25đ

K1 mở, K2 đóng

I = (E – UV)/r = 1,5 A UAC = I.R3 = 3 V UCB = UV – UAC = 2,4 V IR1 = UCB/R1 = 1,2 A → IR2 = IR4 = 0,3 A UR2 = IR2.R2 = 0,6 V → UR4 = UCB – UR2 = 1,8 V R4 = UR4/ IR4 = 6 Ω

UAD = UAC + UR2 = 3,6 V

0,5

0,25

0,25 0,25 c

1,25đ

K1, K2 đóng R23 = R2 + R3 = 1 Ω; R123 = R23 + R1 = 3 Ω

Rn = R123.R4/( R123 + R4) = 2 Ω

I = E/(Rn + r) = 2,3 A

UV = E – I.r = 4,6 V IR4 = UV/R4 = 0,77A IR1 = I – IR4 = 1,53A UR1 = IR1.R1 = 3,06 V UR2 = UR3 = UV – UR1 = 1,54 V

0,25 0,25

0,25

Trang 4

I2 = U2/R2 = 0,77A

IA = IR2 + IR4 = 1,54 A

0,25 0,25 d

P = Rn.I2 = Rn.E2/(Rn + r)2≤ E2/4r Pmax = E2/4r khi Rn = r = 1 Ω

Do R1234 = 2 Ω Suy ra: R5 = 2 Ω

0,5 0,25 0,25

Bài

2

5điểm

1a

1,5đ

Chọn chiều dương là chiều chuyển động Các lực tác dụng lên m1: Trọng lực P1, lực căng dây T1 P1 – T1 = m1a1

Các lực tác dụng lên m2: Trọng lực P2, lực căng dây T2, phản lực vuông góc N2

T2 – P2sinα = m2a2

Do dây không dãn nên: a1 = a2 = a; T1 = T2 = T1’ = T2’ = T

Suy ra: a1 = a2 = (P1 – P2sinα)/(m1 + m2) = 4 m/s2

Hình vẽ

0,25 0,25 0.25

0,25 0,25 0,25

0,5

M 2

m

1

m

αP2

T1

N2 T2 T2

T1

P1

Trang 5

T

2

T

Q

0,75đ Áp lực tác dụng lên trục của ròng rọc:

2

1 T T

Độ lớn: Q = 2T.cos300 = 18 3N

0,25

0,25

2

2,25đ

Các lực tác dụng vào vật M:

P, N ,T2,T1, '

2

N ,F ms

Ta có: P+ N+ T2+ T1+ '

2

N2’ = N2 = P2cosα = 10 3N

Fmsn = T2x – N2x’ = T2cosα - N2’sinα = 4 3N

N = P + T1 + T2y + N2y’

= P + T1 + T2sinα + N2’cosα = 62 N

Để M không bị trượt trên bàn thì ma sát giữa M và bàn

là ma sát nghỉ: Fmsn ≤ µN

→ µ ≥ Fmsn/N = 0,11

Hình vẽ

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

P

N

Fmsn

N2’

T1

T2

Trang 6

Bài

3

3điểm

3đ Chia vòng dây thành nhiều phần tử nhỏ ∆li và ∆li’ đối

xứng nhau qua trục đối xứng của vòng dây

Lực từ tác dụng lên mỗi phần tử nhỏ đó là

Fi = BI∆li , Fi’ = BI∆li’

Fix = BI∆lisinα , Fix’ = BI∆li’sinα Fiy = BI∆licosα = BI∆xi Fi’ = BI∆li’cosα = BI∆xi’

Lực từ tác dụng lên vòng dây:

∑ +

i

i F F

F

= ∑ +∑ +∑ ' +∑ '

iy ix

iy

ix F F F F

= ∑ +∑ '

iy

iy F

F iy+ F iy

= ∑BIx i+∑BIx i'= BI.2R = 0,8 N Hình vẽ

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

Bài

4

3điểm

Gọi áp suất gây bởi pittông là P0 = P/S

Ta có: P1 + P0 = P2 = 2P1 → P0 = P1 0,5

Gọi thể bình là V, ta có: V1 = 2V/3; V2 = V/3; V1’ = V2’ 0,5

Fiy,Fiy’

i ’

∆ x

α

Trang 7

3đ = V/2

Với ngăn trên: P1V1 = P1’V1’→ P1’ = 4P1/3 0,5 Với ngăn dưới: P2V2/T1 = P2’ V2’/T2 → T2 = 3P2’T1/2P2 0,5

Bài

5

4điểm

a

1,5đ

Ban đầu khi cân bằng mỗi quả cầu chịu tác dụng của 3 lực: Trọng lực P, Lực điện F và lực căng của dây treo T

P+F+T = 0

F = Ptanα

kq12/r2 = mgtanα

m = kq12/r2gtanα = 0,045 kg = 45 g

0.25 0,25

0,5 0,5 b

Khi truyền thêm điện tích q’ hai quả cầu cùng tích điện dương

F’ = Ptanα’ kq1q2’ /r’2 = mgtanα’ q2’ = r’2mgtanα’/kq1 = 1,15.10-6 C E1 = kq1/( 3 / 2)2 = 3.105 V/m E2 = kq2’/( / 2)2 = 2,6.105 V/m

2

2

1 E

E + = 3,97.105 V/m ≈ 4.105 V/m tanα = E1/E2 = 3/2,6 → α = 490

Hình vẽ Nếu sau khi truyền q’ hai quả cầu cùng mang điện tích

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

P

T F’

2 ’

E

1

α

Trang 8

âm: q1’ = q2’

kq1’2 /r’2 = mgtanα’ q1’2 = r’2mgtanα’/k → q1’ = - 2,15.10-6 C

E1 = kq1’/( 3 / 2)2 = 1,6.105 V/m E2 = kq2’/( / 2)2 = 4,8.105 V/m

E = 2

2

2

1 E

E + ≈ 5.105 V/m tanα = E1/E2 = 1,6/4,8 → α ≈ 180

Hình vẽ

0,25

0,25

Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác đúng cho điểm tối đa tương tự theo từng câu

P

T F’

2 ’

E1

α

Ngày đăng: 09/07/2015, 13:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH MÔN Vật lý 11
Hình v ẽ (Trang 4)
Hình vẽ - KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH MÔN Vật lý 11
Hình v ẽ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w