Slide văn 6 NGHĨA CỦA TỪ _Thị Hương ft Thúy Phượng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập l...
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ MƯỜNG LAY
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SƠ ĐOÀN KẾT
Bài giảng E –Learning Cuộc thi thiết kế bài giảng điện tử E -Learning
Tiết 10: NGHĨA CỦA TỪ
Nhóm giáo viên: Giáp Thị Hương
Trần Thị Thúy Phượng
E-mail: giaphuongthcs@moet.edu.vn
Số điện thoại: 01238579088 Chương trình Ngữ văn Lớp 6
Trang 3Từ là gì?
Đúng - Nháy chuột để tiếp tục Sai - Nháy chuột để tiếp tục
Em đã trả lời đúng
Câu trả lời của bạn là
Câu trả lời đúng làBạn chưa hoàn thành câu hỏi
Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục
Trả lờiTrả lời Làm lại Làm lại
A) Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ
nhất dùng để đặt câu
B) Từ là ngôn ngữ lớn nhất dùng
để đặt câu
C) Từ là đơn vị đo lường
Trang 4Từ phức là từ chỉ có một tiếng
Đúng - Nháy chuột để tiếp tục Sai - Nháy chuột để tiếp tục
Em đã trả lời đúng
Câu trả lời của bạn là
Câu trả lời đúng làBạn chưa hoàn thành câu hỏi
Bạn phải trả lời câu hỏi để tiếp tục Trả lời
Trả lời Làm lạiLàm lại
A) Đúng
B) Sai
Trang 5Bài cũ
Điểm của bạn là {score}
Tổng điểm {max-score}
Số lần trả lời {total-attempts}
Question Feedback/Review Information Will Appear
Here
Question Feedback/Review Information Will Appear
Here
Làm lại Tiếp tục
Trang 7Mục tiêu bài học
- Khái niệm nghĩa của từ.
- Cách giải thích nghĩa của từ.
Trang 8I Nghĩa của từ là gì?
1 Bài tập
- Tập quán: thói quen của một cộng đồng (địa
phương, dân tộc,…v.v…) được hình thành từ lâu trong đời sống, được mọi người làm theo.
Bài mới
- Lẫm liệt: hùng dũng, oai nghiêm.
- Nao núng: lung lay, không vững lòng tin ở mình nữa.
Trang 9Mỗi bộ phận trên gồm mấy bộ
phận
Đúng - Nháy chuột để tiếp tục Sai - Nháy chuột để tiếp tục
Em đã trả lời đúng
Câu trả lời của em là
Câu trả lời đúng làEm chưa hoàn thành câu hỏi Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
A) Hai bộ phận
B) Ba bộ phận
C) Bốn bộ phận
D) Năm bộ phận
Trang 10Bộ phận nào nêu lên nghĩa của từ
Đúng - Nháy chuột để tiếp tục Sai - Nháy chuột để tiếp tục
Em đã trả lời đúng
Câu trả lời của em là
Câu trả lời đúng làEm chưa hoàn thành câu hỏi Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
A) Bộ phận đứng sau
B) Bộ phận đứng trước
Trang 11I Nghĩa của từ là gì?
1 Bài tập
dân tộc,…v.v…) được hình thành từ lâu trong đời
sống, được mọi người làm theo.
Bài mới
Trang 12Em hãy điền từ còn thiếu vào đoạn văn
sau
mà từ biểu thị
Nghĩa của từ là
Đúng - Nháy chuột để tiếp tục Sai - Nháy chuột để tiếp tục
Em đã trả lời đúng
Câu trả lời của em là
Câu trả lời đúng làEm chưa hoàn thành câu hỏi Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
Trang 13Bài mới
Your Score {score}
Max Score {max-score}
Trang 14Từ Nội dung mà từ biểu thị
Hùng dũng, oai nghiêm.
- Lung lay, không vững lòng tin ở mình nữa.
Trang 152.Ghi nhớ 1
Nghĩa của từ là nội dung ( sự vật, tính chất,
hoạt động, quan hệ…) mà từ biểu thị.
Trang 16TIẾT 10 – NGHĨA CỦA TỪ
- Nội dung : chỉ 1 loài động vật sống ở dưới nước, thở bằng mang
07/09/15
Trang 17II Cách giải thích nghĩa của từ.
1 Bài tập
phương, dân tộc,…v.v…) được hình thành từ lâu trong đời sống, được mọi người làm theo.
Bài mới
Trang 18Nghĩa của từ "Tập quán" được giải thích
bằng cách nào
Đúng - Nháy chuột để tiếp tục Sai - Nháy chuột để tiếp tục
Em đã trả lời đúng
Câu trả lời của em là
Câu trả lời đúng làEm chưa hoàn thành câu hỏi Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
A) Trình bày khái niệm
B) Trình bày nội dung
C) Trình bày hình thức
Trang 19II Cách giải thích nghĩa của từ
1 Bài tập
- Lẫm liệt: hùng dũng, oai nghiêm.
Bài mới
- Lẫm liệt : Chỉ sự oai nghiêm
- Hùng dũng : Chỉ sự can đảm và mạnh bạo
- Oai nghiêm : Chỉ sự trang nghiêm
Trang 20Các từ " Lẫm liệt, hùng dũng, oai nghiêm"
là những từ đồng nghĩa
Đúng - Nháy chuột để tiếp tục Sai - Nháy chuột để tiếp tục
Em đã trả lời đúng
Câu trả lời của em là
Câu trả lời đúng làEm chưa hoàn thành câu hỏi Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
A) Đúng
B) Sai
Trang 21II Nghĩa của từ là gì?
1 Bài tập
- Nao núng: lung lay, không vững lòng tin ở
mình nữa.
Bài mới
Trang 22Bài tập :
Dũng cảm
Trang 23Từ trái nghĩa với từ "dũng cảm "là từ nào
Đúng - Nháy chuột để tiếp tục Sai - Nháy chuột để tiếp tục
Em đã trả lời đúng
Câu trả lời của em là
Câu trả lời đúng làEm chưa hoàn thành câu hỏi Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
A) Hèn nhát B) Can đảm C) Không sợ hãi
Trang 24- Tập quán: thói quen của một cộng đồng (địa
phương, dân tộc,…v.v…) được hình thành từ lâu trong đời sống, được mọi người làm theo.
=> Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.
- Lẫm liệt: hùng dũng, oai nghiêm.
- Nao núng: lung lay, không vững lòng tin ở mình nữa.
- Dũng cảm: hèn nhát
=> Đưa ra những từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ cần giải thích.
Trang 25Giải thích nghĩa bằng hai cách
Đúng - Nháy chuột để tiếp tục Sai - Nháy chuột để tiếp tục
Em đã trả lời đúng
Câu trả lời của em là
Câu trả lời đúng làEm chưa hoàn thành câu hỏi Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
A) Đúng
B) Sai
Trang 26Your Score {score}
Max Score {max-score}
Trang 27- Có thể giải thích nghĩa của từ bằng hai cách chính như sau:
+ Trình bày khái niệm mà từ biểu thị;
+ Đưa ra những từ đồng nghĩa hoặc trái
nghĩa với từ cần giải thích.
2.Ghi nhớ 2
Trang 28III Luyện tập
2 Bài tập 2: Hãy điền các từ học hỏi, học
tập, học hành, học lỏm vào chỗ trống
trong những câu dưới đây sao cho phù
Trang 29Hãy nối các từ với nghĩa thích hợp
B Học và luyện tập để
có hiểu biết, có kĩ
năng
A tìm tòi, hỏi han để
học tập
Đúng - Nháy chuột để tiếp tục Sai - Nháy chuột để tiếp tục
Em đã trả lời đúng
Câu trả lời của em là
Câu trả lời đúng làEm chưa hoàn thành câu hỏi Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
Trang 303 Bài tập 3: Điền các từ trung gian, trung
niên, trung bình vào chỗ trống cho phù hợp.
- … : ở vào khoảng giữa trong bậc thang
đánh giá, không khá cũng không kém,
không cao cũng không thấp.
- ……: ở vị trí chuyển tiếp hoặc nối tiếp giữa
hai bộ phận, hai giai đoạn, hai sự vật,….
- ……: đã quá tuổi thanh niên nhưng chưa
đến tuổi già.
Trang 31Điền từ còn thiếu vào đoạn văn
Đúng - Nháy chuột để tiếp tục Sai - Nháy chuột để tiếp tục
Em đã trả lời đúng
Câu trả lời của em là
Câu trả lời đúng làEm chưa hoàn thành câu hỏi Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
Trang 324 Bài tập 4: Giải thích các từ sau theo những cách đã biết:
- Giếng - Rung rinh
- Hèn nhát
Trang 33Hãy nối các từ với nghĩa sao cho phù hợp
Đúng - Nháy chuột để tiếp tục Sai - Nháy chuột để tiếp tục
Em đã trả lời đúng
Câu trả lời của em là
Câu trả lời đúng làEm chưa hoàn thành câu hỏi Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục Bạn phải trả lời câu hỏi để
tiếp tục Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
Trang 34Your Score {score}
Max Score {max-score}
Trang 35Tiết 10: NGHĨA CỦA TỪ
I Nghĩa của từ là gì?
1 Bài tập.
- Nghĩa của từ là nội dung ( sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ…)
mà từ biểu thị.
2 Ghi nhớ
II Cách giải thích nghĩa của từ
1 Bài tập
- Giải thích nghĩa của từ bằng hai cách chính:
+ Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.
+ Đưa ra những từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ cần giải thích.
2 Ghi nhớ
III Luyện tập
Trang 36DẶN DÒ
- Học ghi nhớ.
- Hoàn thành bài tập còn lại.
- Xem trước bài mới
Trang 37TÀI LIỆU VÀ WEBSITE THAM KHẢO
- Sách giáo khoa, Sách giáo viên Ngữ văn 6 – Bộ Giáo dục
và đào tạo.
- Sách chuẩn kiến thức, kĩ năng Ngữ văn tập 1.
- Các phần mềm sử dụng: Microsoft office PowerPoint
2003, Adobe Presenter.
- Các trang web tham khảo: Google.com.vn, violet