1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

đề cương ôn tập tin học văn phòng, tiếng anh thi tuyển công chức khối hành chính 2015

31 472 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 415 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong Windows Explorer, để sao chép File tập tin, tệp và Folder thư mục ta: A.. II.Chọn file và Folder cần sao chép, vào menu Edit  Copy, chọn vị trí lưu các thư mục, tập tinvừa sao ché

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNGTHI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH CHÍNH 2015

A KIẾN THỨC YÊU CẦU:

1 Hệ điều hành Windows XP:

- Các kiến thức cơ bản về Windows XP…

- Start menu, Desktop, Shortcut, Taskbar, Region and Language

- Khái niệm thư mục, tập tin

- Windows Explorer:

+ Màn hình giao diện

+ Tạo mới thư mục

+ Sao chép thư mục, tập tin

+ Di chuyển thư mục, tập tin

+ Xoá thư mục, tập tin

- Các thao tác cơ bản về tập tin văn bản: Tạo mới, mở, lưu, đóng…

- Gõ dấu tiếng việt trong word: Phông chữ, công cụ gõ dấu Unikey

- Các thao tác cơ bản trên khối: Chọn khối, sao chép, di chuyển, xoá, thay thế…

- Các thao tác định dạng: Phông chữ - Font, Đoạn - Paragraph, Liệt kê - Bullets andNumbering, Cột - Columns, Chữ rơi – Drop cap, Tabs…

- Chèn: Ký tự đặc biệt – Symbol, Hình ảnh – Picture, Khung chữ - Text box, Chữ nghệ thuật– WordArt, Đánh số trang – Page numbers…

- Chỉnh sửa hình ảnh: Sử dụng thanh công cụ Drawing và Picture

- Bảng biểu – Table: Chèn bảng, xoá cột, xoá dòng, tách bảng, trộn ô, tuỳ chỉnh bảng, sửdụng thanh công cụ bảng biểu Tables and Borders

- Định dạng trang in khổ giấy, Tiêu đề trang – chân trang, In ấn…

3 Bảng tính – Microsoft Excel 2003

- Màn hình giao diện

- Các thao tác cơ bản về tập tin bảng tính: Tạo mới, mở, lưu, đóng…

- Các thao tác trên Worksheet: Chèn, xoá, đổi tên…

- Các kiểu dữ liệu: Số, chuỗi, công thức…

- Định dạng: Ngày tháng, tiền tệ, số…

- Các thao tác cơ bản trên khối: Chọn khối, sao chép, di chuyển, xoá, thay thế…

Trang 2

- Chèn cột, chèn dòng, xoá cột, xoá dòng, độ rộng, chiều cao…

- Các hàm căn bản: Sum, Max, Min, Average, Count…

- Các hàm xử lý trên chuỗi: Left, Right, Mid, Len, Value…

- Các hàm về ngày tháng: Year, Month, Day, Weekday…

- Các hàm điều kiện: And, Or, If…

- Các hàm thống kê: Sumif, Countif, DSum, DCount, DAverage…

- Các hàm dò tìm: Vlookup, Hlookup, Index

- Tên miền – Domain

- Một số dịch vụ trên internet: Truy cập thông tin, Email, Chat, Ftp…

- Trình duyệt Internet Explorer, Firefox, Google Chrome

- Outlook Express

5 Trình chiếu – Microsoft Powerpoint 2003

- Màn hình giao diện

- Các thao tác cơ bản về tập tin *.ppt: tạo mới, mở, lưu, đóng…

- Chèn, xoá, di chuyển Slide…

- Chèn đối tượng: Hình ảnh, âm thanh, biểu đồ…

- Chèn bảng Table

- Hiệu ứng cho các đối tượng

- Hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang

- Liên kết (hyperlink): Đối tượng, Slide…

- Tiêu đề, In ấn…

- Ngạch cán sự thi trắc nghiệm 40 câu với nội dung phần 1,2,3,4 trong thời gian 30 phút.

- Ngạch chuyên viên thi trắc nghiệm 50 câu với nội dung phần 1,2,3,4,5 trong thời gian 40 phút.

Trang 3

B MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP

I Hệ điều hành Windows XP

1 Để thi hành một ứng dụng trên hệ điều hành Windows XP ta:

A (I) Nhắp đúp biểu tượng Shortcut của ứng dụng trên Desktop (nếu có)

B (II) Nhắp Start  Programs  …  chọn ứng dụng

C (III) Nhắp Start  Run  khai báo dường dẫn và tập tin của ứng dụng  OK

D Cả (I), (II), (III) đều đúng

2 Để thoát khỏi (đóng) một ứng dụng trên hệ điều hành Windows XP ta:

A (I) Click mouse vào nút Close của ứng dụng

B (II) Vào menu File của ứng dụng chọn Exit

C (III) Nhấn tổ hợp phím ALT + F4

D Cả (I), (II), (III) đều đúng

3 Để thi hành chương trình Windows Explorer (trong Windows XP) ta:

A (I) Click Start  Programs  Accessories  Windows Explorer

B (II) Click mouse phải lên nút Start  Explorer

C (III) Click mouse phải lên My Computer  Explorer

D Cả (I), (II), (III) đều đúng

4 Nút Close của cửa sổ chương trình được dùng để:

A (I) Đóng cửa sổ và kết thúc chương trình

B (II) Thu nhỏ cửa sổ chương trình

C Cả (I) và (II) đều đúng

D Cả (I) và (II) đều sai

5 Chương trình Windows Explorer được dùng để:

A Xử lý hình vẽ

B Soạn thảo văn bản

C Quản lý Folder

D Quản lý tập tin, thư mục và ổ đĩa

6 Trong Windows Explorer, để sao chép File (tập tin, tệp) và Folder (thư mục) ta:

A (I) Chọn file và Folder cần sao chép, nhấn tổ hợp phím CTRL + C, chọn vị trí lưu các thư mục, tậptin vừa sao chép, nhấn tổ hợp phím CTRL + V

B (II).Chọn file và Folder cần sao chép, vào menu Edit  Copy, chọn vị trí lưu các thư mục, tập tinvừa sao chép, vào menu Edit  Paste

C (III).Chọn file và Folder cần sao chép, click mouse phải  Copy, chọn vị trí lưu các thư mục, tập tinvừa sao chép, click mouse phải  Paste

D Cả (I), (II), (III) đều đúng

7 Trong Windows Explorer, để di chuyển File và Folder ta:

A (I) Chọn file và Folder cần chuyển, nhấn tổ hợp phím CTRL + X, chọn vị trí lưu các thư mục, tậptin cần chuyển, nhấn tổ hợp phím CTRL + V

B (II) Chọn file và Folder cần chuyển, vào menu Edit  Cut, chọn vị trí lưu các thư mục, tập tin cầnchuyển, vào menu Edit  Paste

C Cả (I) và (II) đều đúng

D Cả (I) và (II) đều sai

Trang 4

8 Trong Windows Explorer, để đổi tên File hoặc Folder ta:

A (I) Chọn file hoặc Folder cần đổi tên, click mouse phải lên file và folder vừa chọn  Rename, gõvào tên mới

B (II) Chọn file hoặc Folder cần đổi tên, nhấn phím F2, gõ vào tên mới

C Cả (I) và (II) đều đúng

D Cả (I) và (II) đều sai

9 Trong Windows Explorer, để xóa (lọai bỏ) File hoặc Folder ta:

A (I) Chọn File hoặc Folder cần xóa, click mouse phải lên File hoặc Folder vừa chọn  Delete

B (II) Chọn File hoặc Folder cần xóa, nhấn phím Delete

C Cả (I) và (II) đều đúng

D Cả (I) và (II) đều sai

10 Trong Windows Explorer, để sao chép tập tin dữ liệu ra đĩa mềm Floppy A ta:

A (I) Chọn dữ liệu cần sao chép, click mouse phải lên khối tập tin dữ liệu vừa chọn  Send to 31/2Floppy (A)

B (II) Chọn dữ liệu cần sao chép, click mouse phải lên khối tập tin dữ liệu vừa chọn  Copy, mở đĩaFloppy A, click mouse phải vào trong đĩa A  Paste

C Cả (I) và (II) đều đúng

D Cả (I) và (II) đều sai

11 Trong Windows Explorer, để tạo mới một Folder (thư mục) ta:

A (I) Click mouse phải lên vị trí cần tạo folder  New  Folder, gõ vào tên của Folder

B (II) Click mouse phải lên vị trí cần tạo folder  New  Folder or Shortcut, gõ vào tên của Folder

C Cả (I) và (II) đều đúng

D Cả (I) và (II) đều sai

12 Trong Windows XP, để tìm kiếm tập tin hoặc thư mục, ta thực hiện:

A (I) Vào Start  Search  For Files or folders

B (II) Trong Windows Explorer kích vào biểu tượng Search Trên thanh Standard Buttons

C Cả (I) và (II) đều đúng

D Cả (I) và (II) đều sai

13 Trong Windows XP, muốn cài đặt máy in ta phải?

A (I) Chọn Start  Settings  Printers and Faxs  Add a Printer – Chọn máy in phù hợp

B (II) Chọn Start  Settings  Network and Connections  Add a Printer – Chọn máy in phù hợp

C Cả (I) và (II) đều đúng

D Cả (I) và (II) đều sai

14 Trong Windows XP, để thay đổi ảnh của màn hình đang sử dụng, ta nhấn chuột phải trên màn hình nền Desktop, sau đó hộp thoại xuất hiện và ta chọn?

A (I) Display modes  Hight Color  800 by 600

B (II) Graphics Options  Graphics Properties  Nhấn chọn hình khác

C (III) Properties  Desktop  Chọn hình khác cho phù hợp

D Cả (I), (II), (III) đều sai

Trang 5

15 Trong Windows XP, khi kích chuột phải lên biểu tượng My Computer trên mà hình nền Desktop, ta chọn Properties, tại nhãn General hiển thị?

A Các thông tin về cấu hình máy tính và hệ điều hành đang sử dụng

B Các thông tin về máy in

C Các thông tin về Card net

D Tất cả các thông tin trên

16 Trong Windows Explorer, phím nào được sử dụng để đổi tên một tệp tin?

B Nhấn Start  My Recent Documnents

C Nhấn File  Open Near Documents

D Tất cả các câu đều sai

II Soạn thảo văn bản – Microsoft Word 2003

21 Để tạo mới 1 văn bản trong Microsoft Word:

A Vào File  New

B Nhấn tổ hợp phím CTRL + S

C Vào File  Save

D Nhấn tổ hợp phím CTRL + M

22 Để mở 1 văn bản trong Microsoft Word:

A Vào File  Close

B Nhấn tổ hợp phím CTRL + D

C Vào File  Open

D Nhấn tổ hợp phím CTRL + N

23 Trong Microsoft Word, để cài đặt lề trang in, khổ giấy:

A Vào File  Page setup

B Vào File  Save

C Vào View  Page setup

D Vào File  Print

24 Trong Microsoft Word, để xem văn bản trước khi in (để xem trước trang in):

A Vào File  Print Preview

B Nhấn tổ hợp phím CTRL + I

C Vào File  Print

D Vào View  Print Preview

25 Trong Microsoft Word, để in 1 văn bản:

A Nhấn tổ hợp phím CTRL + P

B Vào Format  Print

C Vào View  Print

D Vào View  Print Preview

Trang 6

26 Trong Microsoft Word, để đóng 1 văn bản đang sử dụng:

A Vào File  Close

B Vào View  Close

C Nhấn tổ hợp phím ALT + F4

D Vào File  Print

27 Trong Microsoft Word, hai thanh công cụ chuẩn của chương trình là:

A Standard và Formatting

B Formatting và Drawing

C Tables and Borders và Formatting

D Standard và Tables and Borders

28 Trong Microsoft Word, để bật / tắt thanh thước kẻ:

A Vào View  Ruler

B Vào View  Footnotes

C Vào Edit  Ruler

D Vào File  Header and footer

29 Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặc biệt vào trong văn bản:

A Insert  Symbol

B Vào Insert  Text Box

C Vào Insert  Page Numbers

D Vào Edit  Page Numbers

30 Trong Microsoft Word, để (tuỳ chọn phông chữ) định dạng phông chữ:

A Vào Format  Font

B Nhấn tổ hợp phím CTRL + U

C Vào File  Font

D Vào Insert  Font

31 Trong Microsoft Word, để chèn số trang

A Vào Insert  Page numbers…

B Vào Format  Page numbers…

C Vào View  Page numbers…

D Vào File  Page numbers…

32 Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề đầu trang, cuối trang

A Vào View  Header and Footer…

B Vào Insert  Header and Footer…

C Vào Format  Header and Footer…

D Vào File  Header and Footer…

33 Trong Microsoft Word, vào Format  Column…

A (I) Để chia văn bản được chọn thành nhiều cột…

B (II) Để tạo mới một bảng biểu

C (III) Để tạo thêm một cột vào bảng biểu

D Cả (I), (II), (III) đều đúng

34 Trong Microsoft Word, vào Format  Paragraph…

A Để căn lề, quy định khoảng cách giữa các dòng, các đoạn

B Để quy định khoảng cách giữa các dòng, các đoạn

C Để chèn thêm một đoạn mới

D Để thay đổi phông chữ

35 Trong Microsoft Word, biểu tượng B, I , U trên thanh công cụ Formatting lần lượt là

A Kiểu chữ: đậm, nghiêng, gạch chân

B Kiểu chữ: nghiêng, đậm, gạch chân

C Kiểu chữ: đậm, gạch chân, nghiêng

D Kiểu chữ: gạch chân, nghiêng, đậm

36 Trong Microsoft Word, thanh công cụ Drawing

A (I).Là thanh công cụ chuyên dùng để vẽ, tuỳ chỉnh hình ảnh…

B (II).Là một trong hai thanh công cụ chính của chương trình

C (III).Là thanh công cụ chuyên dùng để tạo bảng biểu (table)

D Cả (I), (II), (III) đều đúng

37 Trong Microsoft Word, để đánh dấu toàn bộ văn bản:

Trang 7

III Bảng tính – Microsoft Excel 2003

41 Trong Microsoft Excel, khi muốn sắp xếp (Sort) vùng dữ liệu đang chọn:

A Vào Data  Filter

B Vào Data  Sort

C Vào Data  Options

D Vào Format  Options

42 Trong Microsoft Excel, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính:

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + All

C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift +All

D Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +All

43 Trong Microsoft Excel, để định dạng kiểu dữ liệu cho vùng được chọn:

A Vào Format  Cell  Number

B Vào Format  Table  Number

C Vào View  Table  Number

D Vào Insert  Table  Number…

44 Trong Microsoft Excel, để tạo biểu đồ cho vùng giá trị được chọn:

A Vào Insert  Chart

B Vào Format  Chart

C Vào Format  Symbol

D Vào Insert  Symbol

45 Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Bảng tính (Worksheet):

A Vào Insert  Worksheet

B Vào File  Worksheet

C Vào View  Table

D Vào Insert  Table

46 Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Dòng (Row) trên dòng hiện tại:

A Vào Insert  Row

B Vào Insert  Worksheet

C Vào View  Row

D Vào Format  Row

47 Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Cột (Column) trước cột hiện tại:

A Vào Insert  Column

B Vào File  Column

C Vào View  Row

D Vào Edit  Column

48 Trong Microsoft Excel, hai thanh công cụ chuẩn của chương trình là:

A Standard và Formatting

B Formatting và Drawing

C Tables and Borders và Formatting

D Standard và Tables and Borders

49 Trong Microsoft Excel, vào DATA -> FILTER :

Trang 8

A Để trích lọc thông tin.

B Để xóa toàn bộ nội dung

C Để in

D Để thay đổi phông chữ

50 Trong Microsoft Excel, để in bảng tính được chọn:

A Vào File  Print

B Vào Format  Print

C Vào View  Print

D Vào View  Print Preview

51 Trong Microsoft Excel, hàm SUM dùng để

A (I) Tính tổng các giá trị được chọn

B (II) Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn

C (III) Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn

D Cả (I), (II), (III) đều sai

52 Trong Microsoft Excel, hàm MAX dùng để

A (I) Tính tổng các giá trị được chọn

B (II) Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn

C (III) Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn

D Cả (I), (II), (III) đều sai

53 Trong Microsoft Excel, hàm MIN dùng để

A (I) Tính tổng các giá trị được chọn

B (II) Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn

C (III) Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn

D Cả (I), (II), (III) đều sai

54 Trong Microsoft Excel, hàm AVERAGE dùng để

A Tính tổng các giá trị được chọn

B Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn

C Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn

D Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn

55 Trong Microsoft Excel, hàm ROUND dùng để

Trang 9

A DOC

B RTF

C TXT

D XLS

60 Trong Microsoft Excel, để lưu bảng tính hiện tại với tên mới

A Vào File  Save As

B Vào File  Save

C Vào View  Save As

D Vào Edit  Save As

C Cả (I) và (II) đều đúng

D Cả (I) và (II) đều sai

63 Chương trình Internet Explorer dùng để làm gì?

A (I) Internet Explorer là chương trình duyệt Web trên mạng Internet

B (II) Internet Explorer là chương trình dùng để quản lý, gửi, nhận thư điện tử (Email)

C Cả (I) và (II) đều đúng

D Cả (I) và (II) đều sai

64 Trong Internet Explorer, để lưu nội dung trang Web đang hiển thị vào máy của bạn

A (I) Vào menu File  Save as

B (II) Vào menu View  Save

C Cả (I) và (II) đều đúng

D Cả (I) và (II) đều sai

65 Trong Internet Explorer, để lưu lại địa chỉ Web ưu thích

A Vào menu Favorites  Add Favorites

B Vào menu File  Save

C Vào menu Tool  Manage Addon

D Tất cả đều sai

66 Trong Internet Explorer, để lưu lại 1 bức hình trên Web đang hiển thị vào máy của bạn

A (I) Chuột phải vào bức hình  Save Picture As

B (II) Vào menu File  Save Picture As

C Cả (I) và (II) đều đúng

D Cả (I) và (II) đều sai

67 Nội dung trang Web

A Chứa các thông tin dạng văn bản

B Chứa các thông tin dạng Hình ảnh, âm thanh

C Chứa các thông tin dạng Video

D Tất cả đều đúng

68 Trong Internet Explorer, ô Address

A (I) Là nơi dùng để nhập địa chỉ trang Web cần truy cập

Trang 10

B (II) Hiển thị địa chỉ trang web bạn đang truy cập.

C Cả (I) và (II) đều đúng

D Cả (I) và (II) đều sai

69 Nút Back trong chương trình Internet Explorer có chức năng là

A Trở lại trang Web vừa mới truy cập (trang web vừa được duyệt qua)

B Trở lại trang Web đầu tiên

C Đi đến trang kế tiếp

D Tất cả đều đúng

70 Chương trình Outlook Express dùng để làm gì?

A Quản lý, gửi, nhận thư điện tử (Email)

B Soạn thảo văn bản

C Quản lý tập tin

D Gửi thư điện tử (Email)

71 Khi bạn gởi Email đến một địa chỉ (chính xác) trên mạng mà người nhận chưa nhận thì

A Thư sẽ bị hủy

B Thư sẽ lưu trong 7 ngày

C Thư sẽ lưu tại máy chủ gởi

D Thư sẽ lưu tại máy chủ nhận

72 Địa chỉ Email nào sau đây hợp lệ

74 Khi đăng ký một địa chỉ Email mới trên mạng internet

A Không được trùng tên với bất kỳ người nào trong mạng

B Có thể trùng tên truy cập (tài khoản)

C Có thể trùng tên truy cập (tài khoản) nhưng khác máy chủ

D Có thể trùng tên truy cập (tài khoản) trên cùng một máy chủ

75 Nút Create Mail trên màn hình chính của chương trình Outlook Express

A Dùng để gửi thư đi

B Dùng để gửi và nhận thư

C Soạn thư mới

D Tất cả đều sai

76 Trong các chương trình gửi thư điện tử (chương trình Outlook Express)

A Hộp Inbox là nơi chứa các thư đến (thùng chứa thư đến)

B Hộp Inbox là nơi chứa các thư đã gửi

C Hộp Inbox là nơi chứa các thư bị xoá

D Tất cả đều sai

77 Địa chỉ Email pct379@hcm.vnn.vn

A (I) pct379 là tên truy cập (tài khoản)

B (II) hcm.vnn.vn là tên máy chủ (tên Domain) của nhà cung cấp dịch vụ

C Cả (I) và (II) đều đúng

D Cả (I) và (II) đều sai

78 ISP là gì?

A Là nhà cung cấp dịch vụ Internet

Trang 11

B Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng.

C Là nhà cung cấp thông tin trên Internet

D Tất cả đều đúng

79 HTTP là gì?

A Là giao thức truyền siêu văn bản

B Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

C Là tên của trang web

D Là địa chỉ của trang Web

80 Hyperlink là gì?

A Là một thành phần trong một trang Web liên kết đến vị trí khác trên cùng trang Web đó hoặc liênkết đến một trang Web khác

B Là nội dụng được thể hiện trên Web Browser (văn bản, âm thanh, hình ảnh)

C Là địa chỉ của 1 trang Web

D Tất cả các câu trên đều sai

V Trình chiếu – Microsoft Powerpoint 2003

81 Trong Powerpoint, để chèn thêm 1 Slide vào file trình điễn:

A Vào Slide Show  New Slide

B Vào File  New Slide…

C Vào Insert  New Slide

D Vào Edit  New Slide

82 Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng:

A Vào Slide Show  Custom Animation  chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng  Add Effect

B Vào Insert  Custom Animation  chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng  Add Effect

C Vào View  Custom Animation  chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng  Add Effect

D Vào Slide Show  Action Settings  chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng  Add Effect

83 Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang:

A Vào Slide Show  Slide Design

B Vào Slide Show  Custom Animation…

C Vào View  Slide Transition

D Vào Slide Show  Slide Transition

84 Trong Powerpoint, để chọn mẫu giao diện cho các Slide:

A Vào View  Slide Design

B Vào Slide Show  Slide Design

C Vào Insert  Slide Design

D Vào Format  Slide Design

85 Trong Powerpoint, để chèn biểu đồ:

A Vào View  Chart

B Vào Insert  Chart

C Vào Slide Design  Chart

D Vào Format  Chart

86 Trong Powerpoint, để tạo liên kết chuyển đến trang kế:

A Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Action settings  Slide  Next slide

B Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Action settings  Hyperlink to  Next slide

C Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Custom Shows  Hyperlink to  Next slide

D Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Custom Shows  Slide  Next slide

87 Trong Powerpoint, để tạo liên kết chuyển đến trang cuối cùng:

A Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Action settings  Slide  End Show

B Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Action settings  Hyperlink to  Last Slide

Trang 12

C Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Custom Shows  Hyperlink to  Previous Slide.

D Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Custom Shows  Slide  Last Slide

88 Trong Powerpoint, để tạo tiêu đề, đánh số trang cho các slide

A Vào Insert  Slide number

B Vào Format  Slide number

C Vào View  Slide number

D Vào Slide Show  Slide number

89 Trong Powerpoint, để trình diễn Slide ta thực hiện:

91 Trong Powerpoint, để chèn bảng biểu vào Slide ta thực hiện:

A Vào menu Insert  Symbol

B Vào menu Insert  Diagram

C Vào menu Insert  Chart

D Vào menu Insert  Table

92 Trong Powerpoint, sau khi chèn hiệu ứng cho đối tượng trên Slide, muốn hiệu ứng xuất hiện đồng thời khi trình diễn, tại mục Start ta chọn:

A After previous

B With previous

C After click

D On click

93 Trong Powerpoint, để chèn âm thanh vào Slide ta thực hiện:

A Vào menu Insert  Movies and Sounds  Sound from file

B Vào menu Insert  Movies  Movie from file

C Vào menu Insert  Movies and Sounds  Movie from file

D Vào menu Insert  Sounds  Sound from file

94 Trong Powerpoint, muốn gỡ bỏ hiệu ứng cho đối tượng thì ta chọn hiệu ứng cần gỡ bỏ sau đó chọn nút nào trong các nút sau:

A Undo

B Paste

C Remove

D Redo

95 Trong Powerpoint, để chèn hình vào Slide ta thực hiện:

A Vào menu Format  Picture

B Vào menu View  Picture

C Vào menu Edit  Picture

Trang 13

D Vào menu Insert  Picture

96 Trong Powerpoint, để chọn màu nền cho Slide ta thực hiện:

A Vào menu Format  Background

B Vào menu Edit  Background

C Vào menu Insert  Background

D Vào menu View  Background

97 Trong Powerpoint, để chọn hiệu ứng chuyển động theo một đường dẫn nào đó thì ta chọn trình đơn Slide Show  Custom Animation 

A Add Effect  Emphasis

B Add Effect  Motion Path

C Add Effect  Entrence

D Add Effect  Exit

98 Trong Powerpoint, khi trình diễn, muốn di chuyển dến một Slide khác không liền kề ta thực hiện:

A Kích đôi chuột trái chọn Go to Slide…

B Kích đôi chuột phải chọn Go to Slide…

C Kích chuột trái chọn Go to Slide…

D Kích chuột phải chọn Go to Slide…

99 Trong Powerpoint, khi tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong mục Effect chọn Animate text chọn

By Word là hiệu ứng cho:

A Chọn Insert  Action Buttons

B Chọn Format  Action Buttons

C Chọn Slide Show  Action Buttons

D Chọn View  Action Buttons

Trang 14

HỘI ĐỒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH CHÍNH 2015

HỘI ĐỒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2012

Trang 15

HỘI ĐỒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH CHÍNH 2015

HỘI ĐỒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC

KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2012 Môn: Tin Học Ngạch: Chuyên Viên

CÁN BỘ CHẤM THI 1

CÁN BỘ CHẤM THI 2

ĐIỂM

Số Câu Trả Lời Đúng: /

Ngày đăng: 09/07/2015, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w