Câu 20 : Cho mạch RLC mắc nối tiếp, trong mạch đang xảy ra hiện tợng cộng hởng điện nếu ta thay đổi tần số của dòng điện thì Câu 21 : Đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R và cuộn dâ
Trang 1Bài kiểm tra mụn Vật lý Mó đề thi : 112.
Họ và tờn HS Khối : 12- Đề số
ĐA
ĐA
ĐA
ĐA
Câu 1 : Chọn câu trả lời đúng: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm R, L, C (RL = 0) thì:
A Pha của uL nhanh hơn pha của i một góc /2 B Độ lệch pha của uR và u là /2
C Pha của uR nhanh hơn pha của i một góc /2 D Pha của uC nhanh hơn pha của i một góc /2
Câu 2 :
Cho ủoaùn maùch xoay chieàu AB goàm ủieọn trụỷ R = 60, tuù ủieọn C 10 4
(F) vaứ cuoọn caỷm L =
2 ,
0
(H) maộc noỏi tieỏp ẹaởt vaứo hai ủaàu ủoaùn maùch AB moọt hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu coự daùng
u = 50 2cos100πt (V).Cửụứng ủoọ doứng ủieọn hieọu duùng trong maùch laứ
Câu 3 : Đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần R, phát biểu nào sai.
A u lệch pha so với i một góc khác không B P = RI2
Câu 4 : Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ
Cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L thay
đổi được Điện trở R = 50 Ω Hiệu điện
thế hai đầu mạchcú biểu thức:
u = 200cos100πt (V) Khi L thay đổi thỡ
cường độ hiệu dụng cú giỏ trị cực đại là:
Câu 5 : Trong caực ủaùi lửụùng ủaởc trửng cho doứng ủieọn xoay chieàu sau ủaõy, ủaùi lửụùng naứo khoõng duứng giaự
trũ hieọu duùng ?
Câu 6 : Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ khoõng ủuựng ? Trong maùch ủieọn xoay chieàu khoõng phaõn nhaựnh khi ủieọn
dung cuỷa tuù ủieọn thay ủoồi vaứ thoaỷ maừn ủieàu kieọn LC1 thỡ
A Cửụứng ủoọ doứng ủieọn cuứng pha vụựi hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu ủoaùn maùch.
B Coõng xuaỏt tieõu thuù trung bỡnh trong maùch ủaùt cửùc ủaùi
C Hieọu ủieọn theỏ hieọu duùng giửừa hai ủaàu tuù ủieọn ủaùt cửùc ủaùi.
D Cửụứng ủoọ doứng ủieọn hieọu duùng trong maùch cửùc ủai.
Câu 7 : Phát biểu nào sau đây là sai: Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, khi có cộng hởng điện thì:
A UL = UC = U B LC2 = 1 C I = U/R D u cùng pha với i Câu 8 : Khi trong mạch RLC mắc nối tiếp cú cộng hưởng điện thỡ biểu thức nào sau đõy là sai?
A UAB = UR. B ZL = ZC. C cosφ = 1 D UL = UR
Câu 9 : Dòng điện xoay chiều có i = 2cos(314t + /4) (A; s) Tìm phát biểu sai:
A Cờng độ hiệu dụng I = 2 2(A) B Cờng độ cực đại là 2 (A).
C Chu kì dòng điện là T = 0,02s D Tần số dòng điện là f = 50Hz.
Câu 10 : Cỏc đốn ống dựng dũng điện xoay chiều cú tần số 50Hz sẽ phỏt sỏng hoặc tắt
A 50 lần mỗi giõy B 25 lần mỗi giõy
C Sỏng đều khụng tắt D 100 lần mỗi giõy
C
R
Trang 2Câu 11 :
ẹaởt vaứo hai ủaàu tuù ủieọn
4
10
C (F) moọt hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu u = 141cos (100 t )V Cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua tuù ủieọn
Câu 12 : Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Gọi giỏ trị hiệu dung của điện ỏp giữa đầu điện trở, hai
đầu cuộn dõy thuần cảm và giữa hai bản tụ lần lượt là UR, UL, UC Khi trong mạch cú cộng hưởng
điện, biểu thức nào sau đõy là sai?
A P = U.I B UL- UC = 0 C U = UR D UL + UC = 0
Câu 13 : Cường độ dũng điện xoay chiều cú biểu thức: i = 10cos(100πt + φ) (A) Cường độ hiệu dụng và chu
kỡ dũng điện trong mạch là:
A 10(A) v 50Hz à 50Hz B. 5 2(A) v 50Hz.à 50Hz
C. 5 2 A) v 0,02 (s).à 50Hz D 10(A) v 0,02 (s) à 50Hz
Câu 14 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dõy thuần cảm cú L thay đổi được
và tụ điện cú điện dung C = 0,318.10-4F mắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2cos100πt (V) Tớnh cụng suất tiờu thụ trong đoạn mạch khi hệ số cụng suất của đoạn mạch là lớn nhất
A P = 576W B P = 345,4W C P = 172,7W D P = 115W.
Câu 15 : Maùch ủieọn xoay chieàu RLC maộc noỏi tieỏp ủang coự tớnh caỷm khaựng, khi taờng taàn soỏ cuỷa doứng ủieọn
xoay chieàu thỡ heọ soỏ coõng suaỏt cuỷa maùch
Câu 16 : Moọt tuù ủieọn dung C = 5,3 Fmaộc noỏi tieỏp vụựi ủieọn trụỷ R = 300 thaứnh moọt ủoaùn maùch Maộc
ủoaùn maùch naứy vaứo maùng ủieọn xoay chieàu 220V – 50Hz ẹieọn naờng maứ ủoaùn maùch tieõu thuù trong moọt phuựt laứ
Câu 17 : Khi truyeàn taỷi ủieọn naờng cuỷa doứng ủieọn xoay chieàu ba pha ủi xa ta phaỷi duứng ớt nhaỏt laứ bao nhieõu
daõy daón ?
Câu 18 : Dung khaựng cuỷa moọt maùch RLC maộc noỏi tieỏp ủang coự giaự trũ nhoỷ hụn caỷm khaựng Muoỏn xaỷy ra
hieọn tửụùng coọng hửụỷng ủieọn trong maùch, ta phaỷi
A. Taờng ủieọn dung cuỷa tuù ủieọn B. Giaỷm ủieọn trụỷ cuỷa maùch
C. Giaỷm taàn soỏ doứng ủieọn xoay chieàu D. Taờng heọ soỏ tửù caỷm cuỷa cuoọn daõy
Câu 19 : Hộp kín gồm điện trở thuần R = 10 và chứa cuộn dây thuần cảm L hoặc tụ điện C mắc nối tiếp
Mắc đoạn mạch vào nguồn điện xoay chiều tần số f = 50Hz thì dòng điện i sớm pha /3 so với hiệu
điện thế u Khi đó độ tự cảm L hoặc điện dung C của tụ điện là:
A 1,8.10-4F B 0,055H C 1,8.10-3F D 0,05H.
Câu 20 : Cho mạch RLC mắc nối tiếp, trong mạch đang xảy ra hiện tợng cộng hởng điện nếu ta thay đổi tần
số của dòng điện thì
Câu 21 : Đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp, phát biểu nào sau
đây là sai.
A u chậm pha hơn i B u sớm pha hơn i C U2 = UR2 + UL2 D P = RI2
Câu 22 : Điện ỏp tức thời giữa hai đầu một mạch điện là u = 80 cos100t (V) Điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu
mạch là
Câu 23 : Cho mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện cú điện dung
F C
3
10
mắc nối tiếp Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ 50 2 os(100 3 )
4
C
thức cường độ dũng điện trong mạch sẽ là:
4
4
i c t (A)
4
i c t (A)
Câu 24 : Đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm L, phát biểu nào sau đây là sai.
Trang 3A u chậm pha hơn i một góc /2 B Cảm kháng tỉ lệ thuận với tần số.
Câu 25 : Đoạn mạch xoay chiều chỉ cú điện trở thuần R, phỏt biểu nào sau đõy là sai?
Câu 26 : Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C, phát biểu nào sau đây là đúng.
A u chậm pha hơn i B Dung kháng tỉ lệ thuận với tần số.
qua
Câu 27 :
Mạch điện gồm điện trở R = 30 3 nối tiếp với tụ điện C = 1 F
3000 Điện ỏp tức thời ở hai đầu
đoạn mạch là u = 120 2cos100 t (V) Điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là:
Câu 28 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dõy thuần cảm cú L thay đổi được
và tụ điện cú điện dung C = 0,318.10-4F mắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2cos100πt (V) Tớnh độ tự cảm L khi cụng suất tiờu thụ trong đoạn mạch P = 200W
A L = 0,954H B L = 0,7H C L = 1,4H D L = 0,636H.
Câu 29 : Đặt vào hai đầu bàn là loại 200V- 100W hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2cos(100πt) (V) Độ tự
cảm của bàn là khụng đỏng kể Biểu thức cường độ dũng điờn qua bàn là là:
A i = 5cos(100πt) (A) B i = 5 2cos(100πt) (A)
C i = 5cos(100πt + π/2 ) (A) D i = 5 2cos(100πt – π/2 ) (A)
Câu 30 : Một cuộn dõy khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50 V – 50 Hz thỡ cường độ dũng điện qua cuộn
dõy là 0,2 A và cụng suất tiờu thụ trờn cuụn dõy là 1,5 W Hệ số cụng suất của mạch là bao nhiờu?
Câu 31 :
3
10
và cuộn dõy thuần cảm L Để tần số dao động điện
từ trong mạch bằng 500Hz thỡ độ tự cảm L phải cú giỏ trị:
A. L 10 3 (H)
2
10 3
H L
C 5.10-4 (H) D. L 2.10 3(H)
Câu 32 : Đoạn mạch RLC có điện trở thuần R = 200 Khi hiệu điện thế hai đầu mạch U = 220V thì cờng độ
dòng điện I = 0,8A Tổng trở Z và công suất P của dòng điện trong mạch là:
A Z = 250; P = 128W B Z = 275; P = 120W.
C Z = 235; P = 128W D Z = 275; P = 128W.
Câu 33 :
Đặt vào tụ điện C = 1 F
5000 một điện ỏp xoay chiều u = 120 2cos100t(V) Cường độ dũng điện tức thời trong mạch cú dạng
2
2
Câu 34 : Chọn câu trả lời đúng: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung khỏng cú tỏc làm hiệu
điện thế:
A trễ pha hơn dòng điện một góc /2 B trễ pha hơn dòng điện một góc </2 tuỳ thuộc
vào giá trị của điện dung C
C cùng pha với dòng điện D nhanh pha hơn dòng điện một góc /2.
Câu 35 : Đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây là đúng.
A u chậm pha hơn i B P = ZI2 C Z = ZC + R D U = (C + R)I Câu 36 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hũa cú biểu thức:
t
u 220 2 cos (V) Biết điện trở thuần của mạch là 100 Ω Khi ω thay đổi cụng suất tiờu thụ cực đại của mạch là:
Câu 37 : Mạch điện xoay chiều nào sau đõy khụng tiờu thụ cụng suất?
A Mạch chỉ R v C mà 50Hz ắc nối tiếp B Mạch chỉ L v C mà 50Hz ắc nối tiếp
C Mạch chỉ L v R mà 50Hz ắc nối tiếp D Mạch gồm R, L v C mà 50Hz ắc nối tiếp v Zà 50Hz L = ZC
Trang 4Câu 38 : Đoạn mạch RLC có điện trở thuần R = 50 Khi hiệu điện thế hai đầu mạch U = 127V thì góc lệch
pha giữa hiệu điện thế và cờng độ dòng điện là 600 Công suất của dòng điện qua mạch là:
Câu 39 : Moọt maựy bieỏn theỏ coự soỏ voứng cuoọn sụ caỏp laứ 3000 voứng, cuoọn thửự caỏp 500 voứng, ủửụùc maộc vaứo
maùng ủieọn xoay chieàu taàn soỏ 50 Hz khi đđú cửụứng độ dũng ủieọn qua cuoọn thửự caỏp laứ 12 A Cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua cuoọn sụ caỏp laứ
Câu 40 : Cuộn dây thuần cảm L = 0, 2 H mắc nối tiếp với tụ điện C = 318F vào mạng điên U, tần số f =
50Hz Độ lệch pha giữa hiệu điện thế u giữa hai đầu mạch với dòng điện i là:
Câu 41 : Nhaọn xeựt naứo sau ủaõy veà maựy bieỏn theỏ laứ khoõng ủuựng ? Maựy bieỏn theỏ:
A. coự theồ taờng hieọu ủieọn theỏ B. coự theồ giaỷm hieọu ủieọn theỏ
C. theồ thay ủoồi taàn soỏ ủoứng ủieọn xoay chieàu D. coự taực duùng bieỏn ủoồi cửụứng ủoọ doứng ủieọn
Câu 42 : Trong đoạn mạch điện xoay chiều chứa điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp, phỏt biểu nào sau đõy
là đỳng khi núi về pha của điện ỏp giữa hai đầu mạch so với pha của dòng điện
C Chậm pha hơn D Sớm pha hơn
Câu 43 : Điện trở thuần 150 và tụ điện C= 16F mắc nối tiếp vào mạng điên U, tần số f = 50Hz Độ lệch
pha giữa dòng điện i với hiệu điện thế u giữa hai đầu mạch là:
Câu 44 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dõy thuần cảm cú L thay đổi được
và tụ điện cú điện dung C = 0,318.10-4F mắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2cos100πt (V) Tỡm biểu thức cường độ dũng điện trong mạch khi cụng suất tiờu thụ trong đoạn mạch P = 200W
A i = 2cos(100πt - 0,71) A B i = 1,2 2cos(100πt - 0,71) A
C i = 2cos(100πt + 0,71) A D i = 1,2 2cos(100πt + 0,71) A
Câu 45 : Đoạn mạch xoay chiều có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây là
sai.
A Công suất tiêu thụ của mạch P 0 B Tổng trở: Z = ZL - ZC
C U = UL - UC D u và i vuông pha với nhau.
Câu 46 : Xột mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Phỏt biểu nào sau đõy sai?
A u = uR + uL + uC B Tổng trở chỉ phụ thuộc vào R, L và C.
C Mạch cú tớnh dung khỏng nếu Lω < (1/ωC) D Mạch cú tớnh cảm khỏng nếu Lω > (1/ωC) Câu 47 : Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần nối tiếp với tụ điện Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu
mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là:
Câu 48 : Một đoạn mạch xoay chiều AB gồm một tụ điện có điện dung C =31,8F mắc nối tiếp với một biến
trở R, hiệu điện thế đặt vào đoạn mạch uAB = 70,7cos100t (V) Khi R = 75 thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ có giá trị
Câu 49 : Tỡm ý sai Cụng suất tiờu thụ của một đoạn mạch xoay chiều tỉ lệ thuận với
A hệ số cụng suất B điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu mạch.
C cường độ hiệu dụng D tổng trở
Câu 50 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dõy thuần cảm cú L thay đổi được
và tụ điện cú điện dung C = 0,318.10-4F mắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2cos100πt (V) Tỡm L để cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch là lớn nhất
A L = 0,212H B L = 0,319H C L = 0,816H D L = 1H.
Bài kiểm tra mụn Vật lý Mó đề thi : 113.
Họ và tờn HS Khối : 12- Đề số
Trang 5Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
ĐA
ĐA
ĐA
ĐA
Câu 1 : Một cuộn dõy khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50 V – 50 Hz thỡ cường độ dũng điện qua cuộn
dõy là 0,2 A và cụng suất tiờu thụ trờn cuụn dõy là 1,5 W Hệ số cụng suất của mạch là bao nhiờu?
Câu 2 : Mạch điện xoay chiều nào sau đõy khụng tiờu thụ cụng suất?
A Mạch gồm R, L v C mà 50Hz ắc nối tiếp v Zà 50Hz L = ZC B Mạch chỉ L v R mà 50Hz ắc nối tiếp
C Mạch chỉ L v C mà 50Hz ắc nối tiếp D Mạch chỉ R v C mà 50Hz ắc nối tiếp
Câu 3 : Chọn câu trả lời đúng: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung khỏng cú tỏc làm hiệu
điện thế:
A trễ pha hơn dòng điện một góc </2 tuỳ thuộc
C trễ pha hơn dòng điện một góc /2 D nhanh pha hơn dòng điện một góc /2.
Câu 4 : Đoạn mạch xoay chiều chỉ cú điện trở thuần R, phỏt biểu nào sau đõy là sai?
Câu 5 : Khi trong mạch RLC mắc nối tiếp cú cộng hưởng điện thỡ biểu thức nào sau đõy là sai?
Câu 6 : Trong đoạn mạch điện xoay chiều chứa điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp, phỏt biểu nào sau đõy
là đỳng khi núi về pha của điện ỏp giữa hai đầu mạch so với pha của dòng điện
A Vuụng pha B Sớm pha hơn
C Cựng pha D Chậm pha hơn
Câu 7 : Cuộn dây thuần cảm L = 0, 2 H mắc nối tiếp với tụ điện C = 318F vào mạng điên U, tần số f =
50Hz Độ lệch pha giữa hiệu điện thế u giữa hai đầu mạch với dòng điện i là:
Câu 8 : Chọn câu trả lời đúng: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm R, L, C (RL = 0) thì:
A Pha của uL nhanh hơn pha của i một góc /2 B Độ lệch pha của uR và u là /2
C Pha của uR nhanh hơn pha của i một góc /2 D Pha của uC nhanh hơn pha của i một góc /2
Câu 9 : Đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây là đúng.
A Z = ZC + R B P = ZI2 C u chậm pha hơn i D U = (C + R)I Câu 10 : Xột mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Phỏt biểu nào sau đõy sai?
A u = uR + uL + uC B Mạch cú tớnh dung khỏng nếu Lω < (1/ωC).
C Mạch cú tớnh cảm khỏng nếu Lω > (1/ωC) D Tổng trở chỉ phụ thuộc vào R, L và C.
Câu 11 : Trong caực ủaùi lửụùng ủaởc trửng cho doứng ủieọn xoay chieàu sau ủaõy, ủaùi lửụùng naứo khoõng duứng giaự
trũ hieọu duùng ?
Câu 12 : Cho mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện cú điện dung
F C
3
10
mắc nối tiếp Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ 50 2 os(100 3 )
4
C
thức cường độ dũng điện trong mạch sẽ là:
4
4
i c t (A)
4
i c t (A)
Câu 13 : Điện ỏp tức thời giữa hai đầu một mạch điện là u = 80 cos100t (V) Điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu
Trang 6mạch là
Câu 14 :
Mạch điện gồm điện trở R = 30 3 nối tiếp với tụ điện C = 1 F
3000 Điện ỏp tức thời ở hai đầu
đoạn mạch là u = 120 2cos100 t (V) Điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là:
Câu 15 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dõy thuần cảm cú L thay đổi được
và tụ điện cú điện dung C = 0,318.10-4F mắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2cos100πt (V) Tỡm biểu thức cường độ dũng điện trong mạch khi cụng suất tiờu thụ trong đoạn mạch P = 200W
A i = 2cos(100πt + 0,71) A B i = 2cos(100πt - 0,71) A
C i = 1,2 2cos(100πt + 0,71) A D i = 1,2 2cos(100πt - 0,71) A
Câu 16 :
ẹaởt vaứo hai ủaàu tuù ủieọn
4
10
C (F) moọt hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu u = 141cos (100 t )V Cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua tuù ủieọn
Câu 17 :
3
10
và cuộn dõy thuần cảm L Để tần số dao động điện
từ trong mạch bằng 500Hz thỡ độ tự cảm L phải cú giỏ trị:
A. L 10 3 (H)
2
10 3
H L
Câu 18 : Đoạn mạch RLC có điện trở thuần R = 50 Khi hiệu điện thế hai đầu mạch U = 127V thì góc lệch
pha giữa hiệu điện thế và cờng độ dòng điện là 600 Công suất của dòng điện qua mạch là:
Câu 19 : Khi truyeàn taỷi ủieọn naờng cuỷa doứng ủieọn xoay chieàu ba pha ủi xa ta phaỷi duứng ớt nhaỏt laứ bao nhieõu
daõy daón ?
Câu 20 :
Đặt vào tụ điện C = 1
F 5000 một điện ỏp xoay chiều u = 120 2cos100t(V) Cường độ dũng điện tức thời trong mạch cú dạng
C. i = 2,4 2cos(100 t )(A)
2
2
Câu 21 : Đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp, phát biểu nào sau
đây là sai.
A U2 = UR2 + UL2 B u chậm pha hơn i C u sớm pha hơn i D P = RI2
Câu 22 : Đoạn mạch RLC có điện trở thuần R = 200 Khi hiệu điện thế hai đầu mạch U = 220V thì cờng độ
dòng điện I = 0,8A Tổng trở Z và công suất P của dòng điện trong mạch là:
A Z = 250; P = 128W B Z = 235; P = 128W.
C Z = 275; P = 128W D Z = 275; P = 120W.
Câu 23 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dõy thuần cảm cú L thay đổi được
và tụ điện cú điện dung C = 0,318.10-4F mắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2cos100πt (V) Tớnh độ tự cảm L khi cụng suất tiờu thụ trong đoạn mạch P = 200W
A L = 0,954H B L = 1,4H C L = 0,7H D L = 0,636H.
Câu 24 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dõy thuần cảm cú L thay đổi được
và tụ điện cú điện dung C = 0,318.10-4F mắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2cos100πt (V) Tớnh cụng suất tiờu thụ trong đoạn mạch khi hệ số cụng suất của đoạn mạch là lớn nhất
A P = 115W B P = 345,4W C P = 172,7W D P = 576W.
Câu 25 : Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Gọi giỏ trị hiệu dung của điện ỏp giữa đầu điện trở, hai
đầu cuộn dõy thuần cảm và giữa hai bản tụ lần lượt là UR, UL, UC Khi trong mạch cú cộng hưởng
điện, biểu thức nào sau đõy là sai?
Trang 7A UL + UC = 0 B UL- UC = 0 C U = UR D P = U.I
Câu 26 : Hộp kín gồm điện trở thuần R = 10 và chứa cuộn dây thuần cảm L hoặc tụ điện C mắc nối tiếp
Mắc đoạn mạch vào nguồn điện xoay chiều tần số f = 50Hz thì dòng điện i sớm pha /3 so với hiệu
điện thế u Khi đó độ tự cảm L hoặc điện dung C của tụ điện là:
A 0,055H B 1,8.10-4F C 1,8.10-3F D 0,05H.
Câu 27 : Điện trở thuần 150 và tụ điện C= 16F mắc nối tiếp vào mạng điên U, tần số f = 50Hz Độ lệch
pha giữa dòng điện i với hiệu điện thế u giữa hai đầu mạch là:
Câu 28 : Moọt maựy bieỏn theỏ coự soỏ voứng cuoọn sụ caỏp laứ 3000 voứng, cuoọn thửự caỏp 500 voứng, ủửụùc maộc vaứo
maùng ủieọn xoay chieàu taàn soỏ 50 Hz khi đđú cửụứng độ dũng ủieọn qua cuoọn thửự caỏp laứ 12 A Cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua cuoọn sụ caỏp laứ
Câu 29 : Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C, phát biểu nào sau đây là đúng.
A Dung kháng tỉ lệ thuận với tần số B u chậm pha hơn i.
qua
Câu 30 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hũa cú biểu thức:
t
u 220 2 cos (V) Biết điện trở thuần của mạch là 100 Ω Khi ω thay đổi cụng suất tiờu thụ cực đại của mạch là:
Câu 31 : Cỏc đốn ống dựng dũng điện xoay chiều cú tần số 50Hz sẽ phỏt sỏng hoặc tắt
A 100 lần mỗi giõy B 50 lần mỗi giõy
C 25 lần mỗi giõy D Sỏng đều khụng tắt
Câu 32 : Một đoạn mạch xoay chiều AB gồm một tụ điện có điện dung C =31,8F mắc nối tiếp với một biến
trở R, hiệu điện thế đặt vào đoạn mạch uAB = 70,7cos100t (V) Khi R = 75 thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ có giá trị
Câu 33 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dõy thuần cảm cú L thay đổi được
và tụ điện cú điện dung C = 0,318.10-4F mắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2cos100πt (V) Tỡm L để cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch là lớn nhất
A L = 0,212H B L = 0,816H C L = 1H D L = 0,319H.
Câu 34 : Dung khaựng cuỷa moọt maùch RLC maộc noỏi tieỏp ủang coự giaự trũ nhoỷ hụn caỷm khaựng Muoỏn xaỷy ra
hieọn tửụùng coọng hửụỷng ủieọn trong maùch, ta phaỷi
A. Taờng ủieọn dung cuỷa tuù ủieọn B. Giaỷm taàn soỏ doứng ủieọn xoay chieàu
C. Giaỷm ủieọn trụỷ cuỷa maùch D. Taờng heọ soỏ tửù caỷm cuỷa cuoọn daõy
Câu 35 : Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần nối tiếp với tụ điện Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu
mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là:
Câu 36 : Cho mạch RLC mắc nối tiếp, trong mạch đang xảy ra hiện tợng cộng hởng điện nếu ta thay đổi tần
số của dòng điện thì
Câu 37 : Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ
Cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L thay
đổi được Điện trở R = 50 Ω Hiệu điện
thế hai đầu mạch cú biểu thức:
u = 200cos100πt (V) Khi L thay đổi thỡ
cường độ hiệu dụng cú giỏ trị cực đại là:
Câu 38 : Maùch ủieọn xoay chieàu RLC maộc noỏi tieỏp ủang coự tớnh caỷm khaựng, khi taờng taàn soỏ cuỷa doứng ủieọn
xoay chieàu thỡ heọ soỏ coõng suaỏt cuỷa maùch
Câu 39 : Đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần R, phát biểu nào sai.
A u lệch pha so với i một góc khác không B P = RI2
Câu 40 : Đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm L, phát biểu nào sau đây là sai.
A u và i vuông pha với nhau B u chậm pha hơn i một góc /2.
C
R
Trang 8C U = LI D Cảm kháng tỉ lệ thuận với tần số.
Câu 41 : Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ khoõng ủuựng ? Trong maùch ủieọn xoay chieàu khoõng phaõn nhaựnh khi ủieọn
dung cuỷa tuù ủieọn thay ủoồi vaứ thoaỷ maừn ủieàu kieọn LC1 thỡ
A Hieọu ủieọn theỏ hieọu duùng giửừa hai ủaàu tuù ủieọn ủaùt cửùc ủaùi.
B Coõng xuaỏt tieõu thuù trung bỡnh trong maùch ủaùt cửùc ủaùi
C Cửụứng ủoọ doứng ủieọn cuứng pha vụựi hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu ủoaùn maùch.
D Cửụứng ủoọ doứng ủieọn hieọu duùng trong maùch cửùc ủai.
Câu 42 : Phát biểu nào sau đây là sai: Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, khi có cộng hởng điện thì:
A UL = UC = U B LC2 = 1 C I = U/R D u cùng pha với i Câu 43 : Đoạn mạch xoay chiều có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây là
sai.
A U = UL - UC B u và i vuông pha với nhau.
C Tổng trở: Z = ZL - ZC D Công suất tiêu thụ của mạch P 0.
Câu 44 : Moọt tuù ủieọn dung C = 5,3 Fmaộc noỏi tieỏp vụựi ủieọn trụỷ R = 300 thaứnh moọt ủoaùn maùch Maộc
ủoaùn maùch naứy vaứo maùng ủieọn xoay chieàu 220V – 50Hz ẹieọn naờng maứ ủoaùn maùch tieõu thuù trong moọt phuựt laứ
Câu 45 : Dòng điện xoay chiều có i = 2cos(314t + /4) (A; s) Tìm phát biểu sai:
A Cờng độ hiệu dụng I = 2 2(A) B Cờng độ cực đại là 2 (A).
C Tần số dòng điện là f = 50Hz D Chu kì dòng điện là T = 0,02s.
Câu 46 : Cường độ dũng điện xoay chiều cú biểu thức: i = 10cos(100πt + φ) (A) Cường độ hiệu dụng và chu
kỡ dũng điện trong mạch là:
A. 5 2 A) v 0,02 (s).à 50Hz B. 5 2(A) v 50Hz.à 50Hz
C 10(A) v 0,02 (s) à 50Hz D 10(A) v 50Hz à 50Hz
Câu 47 : Đặt vào hai đầu bàn là loại 200V- 100W hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2cos(100πt) (V) Độ tự
cảm của bàn là khụng đỏng kể Biểu thức cường độ dũng điờn qua bàn là là:
A i = 5cos(100πt + π/2 ) (A) B i = 5 2cos(100πt – π/2 ) (A)
C i = 5 2cos(100πt) (A) D i = 5cos(100πt) (A).
Câu 48 : Tỡm ý sai Cụng suất tiờu thụ của một đoạn mạch xoay chiều tỉ lệ thuận với
A hệ số cụng suất B cường độ hiệu dụng
C điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu mạch D tổng trở
Câu 49 : Nhaọn xeựt naứo sau ủaõy veà maựy bieỏn theỏ laứ khoõng ủuựng ? Maựy bieỏn theỏ:
A. coự theồ giaỷm hieọu ủieọn theỏ B. coự taực duùng bieỏn ủoồi cửụứng ủoọ doứng ủieọn
C. coự theồ taờng hieọu ủieọn theỏ D. theồ thay ủoồi taàn soỏ ủoứng ủieọn xoay chieàu
Câu 50 :
Cho ủoaùn maùch xoay chieàu AB goàm ủieọn trụỷ R = 60, tuù ủieọn C 10 4
(F) vaứ cuoọn caỷm L =
2 , 0
(H) maộc noỏi tieỏp ẹaởt vaứo hai ủaàu ủoaùn maùch AB moọt hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu coự daùng
u = 50 2cos100πt (V).Cửụứng ủoọ doứng ủieọn hieọu duùng trong maùch laứ
BANG DAP AN 20:54' Ngay 14/10/2011
Trang 96 C D
Trang 10phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : VL12_DXC-01
M đề : 112 ã đề : 112
01 ) | } ~ 28 { ) } ~
02 { | ) ~ 29 { ) } ~
03 ) | } ~ 30 { | } )
04 { ) } ~ 31 { ) } ~
05 { | } ) 32 { | } )
06 { | ) ~ 33 { | } )
07 ) | } ~ 34 ) | } ~
08 { | } ) 35 ) | } ~
09 ) | } ~ 36 { | ) ~
10 { | } ) 37 { ) } ~
11 { | ) ~ 38 { | } )
12 { | } ) 39 { | ) ~
13 { | ) ~ 40 ) | } ~
14 { ) } ~ 41 { | ) ~
15 { | ) ~ 42 { | ) ~
16 { | ) ~ 43 ) | } ~
17 { | ) ~ 44 { ) } ~
18 { | ) ~ 45 ) | } ~
19 ) | } ~ 46 { ) } ~
20 { | } ) 47 { ) } ~
21 ) | } ~ 48 { ) } ~
22 { | } ) 49 { | } )
23 { ) } ~ 50 { ) } ~
24 ) | } ~
25 { ) } ~
26 ) | } ~
27 { | } )