MỘT SỐ BÀI ÔN THI VIẾT CÂU Bài số 1 Tiếng Việt: Xin lỗi, đây là phòng kế toán phải không vậy chị?. Bài số 2 Tiếng Việt: Điều mà tôi thực sự muốn nói nhấn mạnh trong bài luận ngày hôm nay
Trang 1MỘT SỐ BÀI ÔN THI VIẾT CÂU
Bài số 1
Tiếng Việt: Xin lỗi, đây là phòng kế toán phải không vậy chị? Đúng rồi anh! Anh cần chi
ạ? Chị vui lòng cho tôi gặp anh Trưởng phòng Kế toán ạ Anh ấy đang họp ạ! Chị nhắn lại giùm tôi mấy lời được không? Chuyện là vầy bà xã tôi đang nghỉ thai sản Cho phép tôi được tạm ứng 50% tiền lương được không ạ Tới 5 giờ chiều ảnh mới về anh
English: Excuse me, is this Accounting Department? Yes! That’s right! What can I do for
you? Could I speak to The Accounting Department Manager, please? He is in a meeting Could you take a message, please? The problem is (that) my wife is on a maternity leave /məˈtɜːnəti/ Could you offer me an advance of 50% on my salary? He won’t be back until 5p.m
Bài số 2
Tiếng Việt: Điều mà tôi thực sự muốn nói nhấn mạnh trong bài luận ngày hôm nay là
thanh niên hôm nay vội vã kết hôn và họ vội vã ly dị Đâu là những nguyên do là những
gì chúng ta sẽ phân tích chi tiết trong phần thân bài sau
Tiếng Anh: What I would like to stress in today’s essay is that today’s youths rush into
marriage and they rush into divorce What the causes is what we are about to analyse at great length in the following body paragraph
Bài số 3
Tiếng Việt: John là một thằng bé mồ côi 8 tuổi Cách đây hai năm ba mẹ nuôi đã nhận nó
làm con nuôi Là con nuôi nhưng John không hề tự ti, mặc cảm John đang học lớp hai Cậu ấy ước sẽ trở thành một kĩ sư
English: John is an eight-year-old orphan His adoptive (adoptive mang ý nghĩa chủ
động) parents adopted him As an adopted (adopted mang ý nghĩa bị động) child, John doesn’t have an inferiority complex /ɪnˌfɪəriˈɒrəti ˈkɒmpleks/ John is a second grader
He wishes he would be an engineer
Bài số 4
Tiếng Việt: Nhà bạn có xa không? Cách đây chừng 5 cây số à Bạn đi đến đây bằng gì? Tui đi bộ tới đây Sao hông đi xe buýt ta? Còn bạn thì sao? Tía tui chở tới đây Chút xíu nữa tía sẽ tới đón tui
Trang 2Do you live far from here?/ Is your house far from here? It is about 5 kilometers (away) from here How did you get here? I walked here Why didn’t take a bus? How about you?
My father took me here He will come and pick me up later
Bài số 5
1 Một trong những người bạn của tui càng ngày càng ốm đi
> One of my friends/ A friend of mince is getting thinner and thinner
2 Bệnh nhân đó càng ngày càng khỏe ra đấy!
That patient is getting better and better (không được dùng stronger and stronger)
3 Cô ta ngày càng đẹp ra
She is more and more beautiful
4 Tình trạng sức khỏe của Lan càng ngày càng xấu đi
Lan’s health conditions are getting worse and worse
5 Tiếng Anh của tui càng ngày càng tiến bộ
My English is getting better and better
Bài số 6
Tiếng Việt: Như các bạn biết đó, đây là phòng sản xuất Ông Pound là Giám đốc sản xuất.
Ông ấy chịu trách nhiệm cho tất cả các vấn đề về sản xuất; từ việc thiết lập dây chuyền sản xuất đến lúc mà thành phẩm sẵn sàng kiểm tra và thử nghiệm Ông ấy cũng chịu tráchnhiệm về tổ chức của toàn bộ nhà máy, kể cả về việc gửi hàng và vận chuyển hàng
English: As you know, this is the production department Mister Pound is the
Manufaturing Director He is responsible for all aspects of manufacture, from setting up the production line to the moment the finished article is ready for inspection and testing
He is also responsible for the organization of the whole factory; including dispatch and transport
Trang 3- manufacturing (n): the business or industry of producing goods in large quantities in factories, etc.
- inspection (n): the act of looking closely at something/somebody, especially to check that everything is as it should be: kiểm tra
Bài số 7
Tiếng Việt: Ông làm ơn giảm giá xuống 10% đi ạ! Vậy thì chúng tôi chỉ xem xét việc
mua bằng sáng chế thôi Có nghĩa là các ông sẽ giảm chi phí đi 1/3 Chúng tôi sẽ xem xétđiều đó
Tiếng Anh: Would you cut your price by 10%, please? So we will only consider buying
the patent It means that you will cut your costs by one-third We will consider it
Bài số 8
Tiếng Việt: Ngày nay cuộc sống con người được cho là đắt đỏ Con người được cho là lúc nào cũng bận rộn Giới trẻ ngày nay được cho là năng động và thông minh Thành phố của chúng ta được cho là hiếu khách trong nhiều năm
English: Life is, nowadays, believed to be expensive People are believed to be always busy Today’s youths are said to be active and smart Our city is believed to have been hospitable for ages
Từ vựng:
The Bible / ˈbaɪbl/: Cuốn Kinh Thánh
The Hymn Book /hɪm/: Quyển Thánh ca
Catholic /ˈkæθlɪk/ : người theo đạo Thiên chúa
Christan: người theo đạo Tin Lành = protestant
The choir /ˈkwaɪə(r)/: dàn đồng ca
non-believer: người không theo một tôn giáo nào
The old testament /ˈtestəmənt/: Cựu ước
The new testament: Tân ước
Pastor /ˈpɑːstə(r)/: mục sư (Tin Lành)
Trang 4Priest: Linh mục (Thiên Chúa)
to be on a maternity leave: nghỉ thai sản
briefing /ˈbriːfɪŋ/: buổi họp giao bang
work in shift: làm theo ca
Bài số 9
Tiếng Việt: Bạn ơi, cho mình hỏi, nhà bạn dài không? Bề ngang bao nhiêu vậy? Nhà
mình dài 9 mét Nó rộng 4 mét Nó cao 4 mét Nhà bạn xây năm nào? Nhà mình xây vào năm 2001 Năm sau mình sẽ cho sửa lại Mình ước gì bây giờ mình có điều kiện mua mộtcăn hộ mới
English: Excuse me, is your home long? How wide is it? My house is 9 meters long It is
4 meters wide It is 4 meters high When was your house built? It was built in 2001 I willhave it fixed next year I wish I could afford to buy a new apartment
Bài số 10
a Xin vui lòng đợi trong giây lát thì chúng tôi sẽ tìm người giúp đỡ cho anh
If you will wait for a second, we will find someone to help you
IF +S1 + will + V0, S2+ will + V0> to express a formal request
b Nhanh lên đi nếu không sẽ bị trễ học đó
Trang 5Hurry up or you will be late for school.
V0 + or + S’ll + V0
c Giơ tay lên nếu không anh sẽ bị bắn: Hand up or you will be fired
This conditional sentence is used to express a warning
d Nếu được bầu làm tổng thống thì bạn sẽ làm gì?
If voted a president of the country, what would you do?
bên vay: credits,
tiền hoa hồng: commission,
thuế GTGT: VAT (Value Added Tax),
thuế thu nhập cá nhân: PIT (Personal Income Tax)
hiếu nợ: owe, in debt,
nhân viên kế toán: accountant
Bài số 11
Cấu trúc câu if Warning: V0 + or + S’ll + V0: Drop the knife or you’ll cut yourself.Cấu trúc câu if diễn tả một sự thật: If + S + V1, S + V1: Chẳng hạn: Cứ có tiền là nó tiêu hết: If she has money, she spends it all
Trang 6Cấu trúc dạng pha trộn (Mixture of unreal conditionals): thường dùng để diễn tả sự hối tiếc
Phải chi hôm qua tao đi chơi với tụi bây thì chắc bây giờ tao bị cảm rồi: If I had hung out with you yesterday, I would be cold now/have a cold now/be having a cold now
Phải chi nghe lời tui thì bây giờ đâu có như vầy nè: If you had listened to me, you
wouldn’t be like this now.
Cấu trúc câu if formal request in business letters
Should you need further information, please do not hesitate to contact us at… = If you should need further information,…
Nếu anh nói được ba thứ tiếng thì anh có làm thông dịch viên không? Would you be an interpreter if you could speak three languages?
If S + could + V0, S + would + Vo
Bài số 12
Tiếng Việt: Phải chăng cuộc sống thành thị đã mang lại cho chúng ta cả thuận lợi và bất
lợi hay không là điều mà chúng ta sẽ cùng nhau phân tích trong phần thân bài Việcchúng ta khuyến khích những sinh viên tốt nghiệp trở về quê làm việc có cần thiết haykhông?
English: Whether urban life has brought of both advantages and disadvantages or not is
what we are about to analyse together in the following body paragraph Is our encouringcollege graduates to get back to their hometowns to work neccesary or not?
Hai cấu trúc câu sử dụng:
Whether + Cl or not is what + Cl
Dịch câu sau
Việc tôi đi thi đại học làm cha mẹ vui > That I passed the University Entrance
Examination makes my parents happy.
Cấu trúc: That + Cl + predicate
Hoặc chúng ta có thể chuyển thành:
Trang 7My passing the University Entrance Examination makes my parents happy Cấu trúc này
là
My/her/his/John’s /… + V-ing + predicate
Dịch: Việc em trai cô ta đi du học làm mọi người ngạc nhiên > That her younger brother
studies abroad surprises everybody Hay có thể nói: Her younger brother’s studying
abroad surprises everybody
Bài số 13
Tiếng Việt: Dạ cho hỏi công ty của anh chuyên về lĩnh vực gì ạ? Công ty của chúng tôi
chuyên về bất động sản ạ! Công ty của anh kinh doanh được bao lâu rồi ạ? Chúng tôi kinh doanh được 10 năm rồi Sếp của anh là người nước nào? Sếp của chúng tôi là Việt kiều ở bên Úc
English: Excuse me, what does your company specialize in? Our company specializes in
real estate! How long has your company been in business /ˈbɪznəs/? We have been in
business for 10 years now What nationality is your boss? My boss is in an overseas /
ˌəʊvəˈsiːz/ (adj) Vietnamese from Australia
Bài số 14
Tiếng Việt: Sao mỗi ngày bạn không tập thể dục? Mỗi ngày mình bỏ ra 20 phút để chạy
bộ Mỗi ngày bạn bỏ ra bao nhiêu thời gian để tập thể dục? Ước gì mình có thời gian Ngày nào mình cũng bận công việc Bạn bận việc nhà hả? Minh bận việc học
English: Why don’t you take exercise every day? I spend 20 minutes jogging every day
How much time do you spend taking exercise? I wish I had time Are you busy with yourhousework? I am busy with my studies
Vocabulary
bullion /ˈbʊliən/ (n): nén (vàng)
appraise /əˈpreɪz/ (v): thẩm định = gauge /ɡeɪdʒ/
downsize /ˈdaʊnsaɪz/ (v): giảm bớt, thu hẹp quy mô
offing (n): ngoài khơi
Trang 8facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/ (v): tạo điều kiện, tạo thuận lợi
categorize /ˈkætəɡəraɪz/ (v): chia, phân loại
utilization /ˌjuːtəlaɪˈzeɪʃn/: sự sử dụng, khai thác
token /ˈtəʊkən/ (n): mã thông báo, dấu hiệu
circulate /ˈsɜːkjəleɪt/ (v): lưu thông
emit /iˈmɪt/ (v): phát ra, thải ra
eloquent /ˈeləkwənt/ (adj): có tài hùng biện
subsidiary /səbˈsɪdiəri/ (adj): phụ thuộc, lệ thuộc
versatile /ˈvɜːsətaɪl/ (adj): linh hoạt
proposition /ˌprɒpəˈzɪʃn/ (n): sự đề nghị
barter /ˈbɑːtə(r)/ (v): giao hoán, đổi chác
pertain /pəˈteɪn/ (v): đi đôi với
mid-range: hạng trung
inalienable /ɪnˈeɪliənəbl/ (adj): bất khả xâm phạm
Bài số 15
Tiếng Việt: Trước đây tôi thường đi câu cá với bạn bè những ngày Thứ bảy nhưng bây
giờ tôi thường đi uống cà phê với họ Tôi vừa nghe nhạc vừa tán gẫu với họ Những sở thích hiện tại của tôi khác với những sở thích quá khứ của tôi
Tiếng Anh:
English: I used to go fishing with my friend on Saturdays but now I usually go to the
coffee shop with them I both listen to music and chat with them My present hobbies are different from my past ones
Vocabulary
dictate /dɪkˈteɪt/ (v): ra lệnh
defect / ˈdiːfekt/: khuyết điểm, tật xấu
imperfection / ˌɪmpəˈfekʃn/ (n): không hoàn hảo
flaw /flɔː/ (n): chỗ thiếu sót
gust / ɡʌst/ (n): cơn gió mạnh
Trang 9advocate /ˈædvəkeɪt/ (v): biện hộ
precedence (n) /ˈpresɪdəns/: quyền ưu tiên
vista /ˈvɪstə/ (n): a range of things that might happen in the futureperspective /pəˈspektɪv/ (n): quan điểm
mold / məʊld/: đúc khuôn
exert /ɪɡˈzɜːt/ (v): phát huy, cố gắng, gắng sức
enroll /ɪnˈrəʊl/ (v): ghi danh
subsidize /ˈsʌbsɪdaɪz/ (v): trợ cấp
mitigate /ˈmɪtɪɡeɪt/ (v): làm giảm nhẹ
fetch / fetʃ/ (v): đem đến
itemize /ˈaɪtəmaɪz/ (v): ghi rõ từng mục
designate /ˈdezɪɡneɪt/ (v): chọn, biểu thị
stipulate /ˈstɪpjuleɪt/ (v): quy định
Trang 10Tiếng Việt: Điều mà tôi muốn chia sẻ trong bài luận ngày hôm nay là việc sống thử Phải
chăng giới trẻ ngày hôm nay có chiều hướng sống thử hay không là những gì mà chúng ta
sẽ phân tích trong phần thân bài dưới đây
English: What I would like to share in today’s essay is premarital sex Whether today’s
youths tend to have premarital sex is what we are able to analyse in the following bodyparagraph
Cú pháp:
1 What + Cl + is + phrase
2 Whether Cl or not is what + Cl
Bài số 17
Tiếng Việt: Tôi nghe nói là một người nào đó trong cơ quan sẽ được thăng chức Có đúng
như vậy không? Ban Giám đốc đang muốn tiến cử người nào đó xứng đáng trong cơ quan Ai sẽ chọn người để tiến cử họ? Giám đốc dành quyền quyết định cho tôi Ông đã quyết định chưa? Tôi hy vọng là ông sẽ nhớ đến tôi
English: I have heard that sombody in the office will be premoted It is true, isn’t it? The
management is looking to advance somebody who deserves in the office Who will pick the person to get promoted? The Director has left the decision up to me Have you made adecision, yet? I hope that you will keep me in mind
Tiếng Việt:
1 Có bao giờ bạn bị móc túi chưa?
> Have you ever had your pocket picked?
2 Bao lâu bạn mới đi ăn sinh nhật một lần?
> How often do you go to a birhday party?
3 Nhà bạn có bao giờ bị đột nhập chưa?
> Has your house been ever broken into?
4 Có bao giờ bạn bị cảnh sát giao thông thổi chưa?
> Have you ever been whistled by the traffic police?
Trang 115 Bạn ăn tối chưa?
> Have you had dinner yet?
6 Bạn tốt nghiệp chưa?
> Have you graduated university yet?
7 Bạn bị bệnh bao lâu rồi?
> How long have you been ill?
8 Bạn ăn chay bao lâu rồi?
> How long have you been on a vegetarian diet?
9 Bạn ăn kiêng được bao lâu rồi?
> How long have you been on a diet?
10 Bạn lớn hơn cô ấy mấy tuổi?
> How many years are you older than her?
11 Bạn nhỏ hơn cô ấy mấy tuổi?
> How many years are you younger than her?
12 Bao lâu bạn mới đi nhổ răng một lần?
> How long have you had your tooth pulled out?
13 Tôi sắp đính hôn
> I am going to get engaged
14 Bạn có gia đình được bao lâu rồi?
> How long have you been get married?
15 Càng học tiếng Anh tôi càng thích
> The more I study English, the more I like it
Trang 1216 Càng ngày tôi càng lười.
>I am getting lazier and lazier
Bài số 18
Tiếng Việt: Chúng tôi là một công ty vững vàng, rất quen thuộc với nhu cầu khách hàng ở
đây Chúng tôi có thể phát triển một thị trường tốt cho sản phẩm của ông Tôi sẽ trao đổi
ý kiến với trưởng phòng kinh doanh của chúng tôi ngay Tôi sẽ gặp lại ông lúc 9 giờ sángmai để thảo luận chi tiết
English: We are a well-established company, very familiar with the clients’ needs here
We can develop a good market for your products I will consult with our sales manager right now I will see you again tomorrow at 9 a.m for detailed discussion
Dịch câu
1 Thằng chả là sếp tôi hai năm nay
> He has been my boss for 2 years now
2 Phòng kế toán nằm ở lầu mấy?
> On which floor is the accounting department?
3 Nó nằm ở tầng trệt
> It is on the ground floor
4 Bãi đổ xe ở đâu vậy?
> Where is the parking lot/car park?
5 Ông tới đây được bao lâu rồi?
> How long have you been here?
6 Tôi tới đây mới vài phút thôi
> I have been there for a few minutes
7 Người phụ trách phòng nhân sự không có ở đây
> The one in charge of Human Resources Department isn’t here
Trang 138 Chú có gì nhắn lại hông?
> Would you like to take a message?
9 Chừng nào thằng chả mới về?
When will he be back?
10 Tới 5 giờ chiều ổng mới về
> He will not be back until 5 p.m
11 Cho phép tôi giới thiệu, đây là Phó giám đốc của chúng tôi
> May I introduce, this is our Deputy Director
12 Anh tốt nghiệp đại học năm nào vậy?
> Which university did you graduate from?
13 Phó giám đốc của tôi lớn hơn tôi hai tuổi
> My Deputy Director is 2 years old older than me
14 Anh làm phó giám đốc bao lâu rồi?
> How long have you been a sales director?
15 Người phụ trách công nợ đang đi công tác
> The one in charge of liabilities is not here
16 Quốc tịch của anh là gì?
> What nationality are you?
17 Ê! Ông kia!