1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng thông tin vô tuyến nâng cao hệ thống mimo

78 332 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 16,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MIMO VÀ PHÂN TẬP thông tin được truyền đồng thời trên nhiều đường độc lập để đạt được độ tin cậy truyền dẫn cao.. Khái niệm MIMO Tùy thuộc vào số lượng anten phát, anten thu, phân cực và

Trang 1

BÀI GIẢNG MÔN HỌC

THÔNG TIN VÔ TUYẾN NÂNG CAO

NỘI DUNG:

KHOA VIỄN QTĐT-SĐH

Trang 3

Giíi thiÖu

Trang 4

MIMO VÀ PHÂN TẬP

Các sơ đồ MIMO được xây dựng trên hai

kỹ thuật:

 Phân tập không gian thời gian

 Ghép kênh không gian

Trang 5

MIMO VÀ PHÂN TẬP

thông tin được truyền đồng thời trên nhiều đường độc lập để đạt

được độ tin cậy truyền dẫn cao.

thông tin được mã hóa và được truyền phân tán trong các khoảng thời gian nhất quán khác nhau sao cho từng phần của từ

mã chỉ bị ảnh hưởng của các phađinh độc lập.

được đặt đủ cách xa nhau sao cho đảm bảo tính độc lập giữa các đường truyền dẫn.

tăng dung lượng nhờ truyền đồng thời nhiều luồng song song trên các anten khác nhau.

Trang 6

Khái niệm MIMO

Tùy thuộc vào số lượng anten phát, anten thu, phân cực vàcác chế độ của anten, các hệ thống thông tin vô tuyến cóthể được phân chia thành:

 SISO (Single input single output):hệ thống chỉ có một antenphát, một anten thu

 SIMO (Single input multi output): Hệ thống có một antenphát và nhiều anten thu

 MIMO (multi output multi output): Hệ thống có nhiềuanten phát và nhiều anten thu

Sự khác nhau giữa SISO và MIMO được thể hiện trên hình 1

Trang 7

Bit Symbol

năng tối ưu của đường truyền vô tuyến (tốc độ bit, độ tincậy) với độ phức tạp cho phép

H 1

Trang 8

Về cấu trúc có thể phân loại MIMO thành sơ đồ chỉ có một bộđiều chế và sơ đồ có nhiều bộ điều chế như trên hình 2 và 3

Chuyển đổi mức và điều

chế

Giải điều chế

và giải chuyển đổi mức

Trang 9

Chuyển đổi mức và điều chế

Giải điều chế và giải chuyển đổi mức

Giải điều chế và giải chuyển đổi mức

Trang 11

Sơ đồ tổng quát kênh MIMO

Trang 12

Các hàm kênh MIMO

1

(2 ( )) ( , )) 0

, , , ,

1,1 2,1 ,1 1,2 2,2 ,2 ,

t t

c n m n m

n n

Trang 13

Các đường truyền cùng độ dài cùng

C A

A B

Trang 16

ax C d

C

ái niệm tương quan; nhất quán

Trang 17

b) Đáp ứng xung kim của hệ thống thay đổi theo thời gian

Dạng hàm thay đổi

PSD đầu vào

PSD đầu ra

2

0 ( ) ( )

xx

S f A d f f

2

0 ( ) ( )

Trang 18

Tín hiệu

ra y(t) Hàm truyền đạt

Hàm truyền đạt kênh phẳng trong

băng tần tín hiệu (kênh phađinh

phẳng)

Hàm truyền đạt kênh không

phẳng trong băng tần tín hiệu

(kênh phađinh chọn lọc tần số)

Y(f)

Trang 19

Đáp ứng xung kim kênh và lấy trung bình các thành

phần tán xạ

Các đường truyền khả phân giải

Trang 20

Các loại phađinh phạm vi hẹp

Cơ sở phân loại Loại Phađinh Điều kiện

Trải trễ đa đường Phađinh phẳng

Trải Doppler Phađinh nhanh T>TC; B<fd

B là độ rộng băng tần tín hiệu; BC là băng thông nhất quán; fd là trải Doppler; T

là chu kỳ ký hiệu; và  trải trễ trung bình quân phương.

Phân loại kênh pha đinh phạm vi hẹp

Mối quan hệ: WSSUS với khả phân giải; LTV và Doppler

Trang 21

Bộ ước tớnh kờnh

*

Bộ tỏch tớn hiệu ML

1 ˆx

Nếu: coi và có cùng phân bố Gauss;

(ii) quyết định theo nguyên tắc ML, thì chọn nếu và chỉ nếu:

Trang 23

MIMO VÀ PHÂN TẬP

Sơ đồ Alamouti hai anten phát với M anten thu

1 2

-x

2

x

* 1

x

Anten phát 1 Anten phát 2

Anten thu 1

3 4

Nhiễu và tạp âm Anten thu 2

Bộ ước tính kênh

Trang 24

M« h×nh kªnh MIMO SVD

M« h×nh kªnh SVD MIMO

Trang 26

r r 1

y (k)

y (k) :

n n 1

y (k)

y (k) :

Trang 27

SVD (Singular Value Decomposition) của ma trận

kênh H

1/ 2 1

1/ 2

1/ 2 N

r t

N min n , n

Trang 28

1 2 N

N N 1

x (k)

x (k) :

N N 1

y (k)

y (k) :

N N 1

y (k)

y (k) :

N = min(n r ,n t )

 

n U x

D

n U x

V UDV U

n U x

UDV U

n x

UDV U

n Hx

U y

H

H H

H

H H

H

H H

Trang 29

 M« hinh hãa m¸y ph¸t

m r

1,1 1,2 1,r 2,1 2,2 2,r

m,1 m,2 m,r m r

V C is called the transmit precoding matrix

V is (rotation) unitary matrices

x(k) = V.x(k)

v v v

v v v

Trang 30

 M« hinh hãa nhiÔu vµ t¹p ©m

n K I

I I 1,1 1,2 1,K 2,1 2,2 2,K

is the baseband additive noise at interference the receive antennas

n n 1

(k)

w (k) :

Trang 31

M« hinh hãa m¸y thu

n m

w(k) 1,1 1,2 1,m 12,1 2,2 2,m 2

baseband transmitted is the baseband signal interference

n n 1z(k) C is the y(k) C is additive noise at the baseband the receive antennas received signals w( k )

y (k)

y (k) :

Trang 33

Dung lîng kªnh

Dung lîng kªnh

SISO-SIMO-MIMO

Trang 34

Định lý dung lợng kênh truyền: Dung lợng kênh có

độ rộng băng B (Hz), bị nhiễu loạn bởi tạp âm Gaussian trắng cộng AWGN có mật độ phổ công suất N0/2 và bị giới hạn băng thông B, đợc cho bởi

bits/s

P B

Trang 35

20 40

Trang 39

3.2 Gi¶i ph¸p dung lîng kªnh MIMO

Gi¶i ph¸p dung lîng kªnh

MIMO

Trang 41

3.2 Gi¶i ph¸p dung lîng kªnh MIMO

 

2

2 2

: 2

log 1 log det

th

H

Mr X :Tr R

Since = P/ , the capacity can also be expressed in terms of the power allocation to the i parallel channel as

log

; 0

i i

P P

B C

Trang 42

3.2 Gi¶i ph¸p dung lîng kªnh MIMO

2 2

2

2 1

H M

Trang 43

2

2 H

Trang 44

 Trêng hîp 1: C¶ nhiÔu vµ t¹p ©m lµ mét chuçi c¸c vector

w(k)  H x (k) z(k) 

H full SVD of H

H ww

Trang 45

w i

Dùng các chuyển đổi khả đảo V và U chuyển hệ thống

thành nhiều kênh AWGN song song

Dung lợng dới điều kiện hạn chế công suất trung binh i P

i p

3.2 Giải pháp dung lợng kênh MIMO

Trang 48

E y(k)Thì

E u (k) sẽ hội tụ đến nghiệm MMSE

Trang 49

Gi¶i thuËt vµ m« pháng

Gi¶i thuËt vµ m« pháng

Trang 51

MMSE (k) H new , H I _ new , U MSE , sigma2

C  SubC C LMS (k)  SubC  H new , H I _ new , U LMS , sigma2 

optti (k) Opt H _ P , P,1

Trang 52

C¸c kÕt qu¶ m« pháng

4.2 KÕt qu¶ m« pháng

Trang 53

Bám nghiệm MMSE

Khi chiến lợc phát đơn giản kết hợp với định dạng máy thuMMSE cho ta hiệu năng gần với hiệu năng tối u nếu bámnghiệm MMSE Vì vậy, cần phải kiểm tra khả năng bámcủa các giải thuật thích ứng khi nghiệm thay đổi theo thờigian dới dạng dung lợng kênh.

Mô phỏng cho trờng hợp:

1 Ma trận độ lợi kênh H thay đổi do phađinh.

2 Ma trận độ lợi nhiễu HI thay đổi do phađinh.

4.2 Kết quả mô phỏng

Trang 54

Trờng hợp 1:

 Các thực thể của H là các quá trinh phađinh

Rayleigh độc lập với độ lợi trung binh đơn vị và tần số Doppler fD = 40 Hz.

 Không có nguồn nhiễu ngoài (HI=0).

 Tạp âm máy thu có phơng sai là

Trang 55

KÕt qu¶ m« pháng khi m=2 vµ n=2:

0 5 10 15

Optimal MMSE LMS

Gi¶i thuËt LMS b¸m nghiÖm MMSE kh¸ tèt

4.2 KÕt qu¶ m« pháng

Trang 56

0 5 10 15 20

Optimal MMSE LMS

KÕt qu¶ m« pháng khi m=2 vµ n=4:

HiÖu n¨ng b¸m cña gi¶i thuËt LMS lµ kÐm h¬n

4.2 KÕt qu¶ m« pháng

Trang 59

 C«ng suÊt cña mçi nguån nhiÔu lµ: 1/2

 Ph¬ng sai t¹p ©m t¹i mçi anten thu lµ: 0,02

4.2 KÕt qu¶ m« pháng

Trang 60

Optimal MMSE LMS

4.2 KÕt qu¶ m« pháng

Trang 61

Kết luận

Phần nội dung:

 Dung lợng: Rút ra dung lợng kênh với điều kiện nhiễu và tạp âm

AWGN song song và độc lập Chỉ khác là phai giai tơng quan

Trang 62

Kết luận

biệt khi kênh thay đổi theo thời gian Tuy nhiên Nếu dùng matrận V tối u thi nghiệm MMSE và các ma trận định dạng máy thu

đạt dung lợng kênh về cơ ban là nh nhau Dây là kết qua rấthấp dẫn vi các giai thuật thích ứng để bám nghiệm MMSE

Trang 63

Kết quả mô phỏng

 Tuy nhiên, việc cập nhật ma trận tiền mã hóa V vẫn rất khó

thực hiện Vi vậy, giới thiệu giải pháp bằng cách dùng một

chiến lợc phát đơn giản nhất có thể, mỗi kênh không gian

phát trên anten riêng có công suất bằng nhau Sau đó

thông qua mô phỏng cho thấy khi dùng giải pháp này kết

hợp với việc định dạng máy thu MMSE nhận đợc kết quả

đáng ngạc nhiên gần với dung lợng kênh tối u khi số lợng

anten thu đủ lớn

Trang 64

Kết quả mô phỏng

 Qua mô phỏng cho thấy khả nang bám của giải thuật LMS

theo nghiệm MMSE theo dung lợng kênh Theo đó, thực hiện

kiểm tra khả nang bám của giải thuật này bằng hai mô phỏng

riêng trong ba điều kiện riêng biệt sau: (i) H là quá trinh

 Nói chung LMS làm việc tốt và nơi tính hội tụ của nó là quá

chậm khi bám theo nghiệm MMSE mà không làm suy giảm đáng

kể dung lợng Cần có giải thuật có khả nang bám nhanh hơn

giải thuật LMS

Trang 65

 Chơng trình mô phỏng đợc xây dựng có tính Modul cho phép,

cải tiến, phát triển, nâng cấp sau này

 Do có tính Modul nên thuận lợi cho việc kiểm tra, đánh giá

khảo sát tín hiệu trong mô hình ở dạng rời rạc và liên kết

 Các kết quả mô phỏng cho phép đánh giá khảo sát dạng tín

hiệu tại các điểm trong mô hình hệ thống cũng nh các ảnh hởngcác thông số cơ đặc trng

 Phần chơng trình mô phỏng:

Kết luận

Trang 66

66

Trang 67

Khái niệm MIMO

Tùy thuộc vào số lượng anten phát, anten thu, phân cực vàcác chế độ của anten, các hệ thống thông tin vô tuyến cóthể được phân chia thành:

 SISO (Single input single output):hệ thống chỉ có một antenphát, một anten thu

 SIMO (Single input multi output): Hệ thống có một antenphát và nhiều anten thu

 MIMO (multi output multi output): Hệ thống có nhiềuanten phát và nhiều anten thu

Sự khác nhau giữa SISO và MIMO được thể hiện trên hình 1

Trang 68

Bit Symbol

năng tối ưu của đường truyền vô tuyến (tốc độ bit, độ tincậy) với độ phức tạp cho phép

H 1

Trang 69

Về cấu trúc có thể phân loại MIMO thành sơ đồ chỉ có một bộđiều chế và sơ đồ có nhiều bộ điều chế như trên hình 2 và 3

Chuyển đổi mức và điều

chế

Giải điều chế

và giải chuyển đổi mức

Trang 70

Chuyển đổi mức và điều chế

Giải điều chế và giải chuyển đổi mức

Giải điều chế và giải chuyển đổi mức

Trang 72

Sơ đồ tổng quát kênh MIMO

Trang 73

SVD (Singular Value Decomposition) của ma trận

kênh H

1/ 2 1

1/ 2

1/ 2 N

r t

N min n , n

Trang 74

1/ 2 N

H 12

Trang 75

z2

znr

Nhân số liệu

Trang 76

Dung lượng kênh

h N

t

SNRlog det , bps / Hz

 Dung lượng MIMO tăng tuyến tính với

min(nt;nr) và ma trận kênh phân chia thành

min(nt;nr) kênh song song độc lập

 Dung lượng kênh tăng tuyến tính do tăng hạng của H

Trang 77

Hiệu năng kênh MIMO

 Tỷ số tín hiệu trên tạp âm

 Hiệu suất sử dụng phổ tần

Trang 78

Hiệu năng MIMO

Đối với hệ thống MIMO nt×nr, ta có thể biểu diễn SNR đầu

ra và hiệu suất sử dụng phổ tần như sau:

Ngày đăng: 08/07/2015, 16:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ ghép kênh không gian BLAST - Bài giảng thông tin vô tuyến nâng cao   hệ thống mimo
Sơ đồ gh ép kênh không gian BLAST (Trang 10)
Sơ đồ tổng quát kênh MIMO - Bài giảng thông tin vô tuyến nâng cao   hệ thống mimo
Sơ đồ t ổng quát kênh MIMO (Trang 11)
Sơ đồ  phân tập  thu với  kết hợp  thu tỷ lệ  cực đại  MRRC - Bài giảng thông tin vô tuyến nâng cao   hệ thống mimo
ph ân tập thu với kết hợp thu tỷ lệ cực đại MRRC (Trang 21)
Sơ đồ Alamouti hai anten phát với M anten thu - Bài giảng thông tin vô tuyến nâng cao   hệ thống mimo
lamouti hai anten phát với M anten thu (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w