báo cáo kết luận và đề xuất đề tài con người ứng dụng tiềm năng về thương mại điện tử
Trang 1CHƯƠNG VI KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT
Trang 2I TÓM TẮT KẾT QUẢ
Đề tài tập trung vào nghiên cứu nhận thức của người sử dụng tiềm năng về thương mại điện tử nhằm khảo sát một số yếu tố tác động vào sự sẵn sàng trong lĩnh vực này Đề tài đã thu thập và làm theo một số kiến trúc chính có tác động vào Dự Định Hành Vi để thiết lập mô hình TAM-ECAM cho nghiên cứu thực nghiệm
Kết quả phân tích cho thấy các yếu tố nhận thức rủi ro có tác động đáng kể vào dự định hành vi là Nhận Thức Rủi Ro Trong Giao Dịch Trực Tuyến (PRT) và Nhận Thức Rủi Ro Liên Quan Đến Sản Phẩm/Dịch Vụ (PRP) Các kiến trúc này xác nhận kết quả đã được nghiên cứu từ Mỹ và Hàn Quốc Hơn nữa, PRT và PRP lại liên quan mạnh với nhau đã chứng tỏ nhận thức sự rủi ro trong môi trường thương mại điện tử là cao Ngoài ra, tương ứng với mô hình TAM đã được xác nhận rộng rãi trên thế giới, kết quả từ nghiên cứu này cũng cho thấy sự tác động của Nhận Thức Tính Dễsử Dụng (PEU) lên Nhận Thức
Sự Hữu Ích (PU) là đáng kể trong môi trường thương mại điện tử mặc dầu dữ liệu có thể không đại diện
Dữ liệu nghiên cứu không xác nhận được tác động của PEU và PU lên Dự Định Hành Vi (BI), trong trường hợp PEU BI lại có tác động ngược dấu nhưng tác động này lại không trái với kết quả của các kết quả của các nghiên cứu trước đó vì không có ý nghĩa Tác động ngược dấu này có thể do tập dữ liệu chưa được đại diện cho nghiên cứu
II ĐỀ XUẤT
II.1 Hàm ý quản lý
Nghiên cứu này cung cấp thêm các bằng chứng về sự thích hợp của việc sử dụng mô hình TAM để đo lường các chiều hướng khác nhau của việc sử dụng thực sự thương mại điện tử
Trang 3Cho thấy những nhân tố khác về việc nhận thức rủi ro (PRT và PRP) giúp hiểu tốt hơn về sự chấp nhận sử dụng thương mại điện tử Do đó, trong thiết lập thương mại điện tử, sức mạnh của mô hình TAM sẽ được nâng cao bằng cách đem vào sự tác động của nhận thức rủi ro với chính bản thân sản phẩm/dịch vụ cũng như phạm vi giao dịch trực tuyến
Đề ra các hàm ý thực hành cho các doanh nghiệp hiện đang cung cấp sản phẩm/dịch vụ qua Internet cũng như đang hoạch định để làm điều này MỘt điều hiển nhiên là khi chuyển người sử dụng Internet thành người sử dụng hệ thống thương mại điện tử thực sự, PEU và PU phải được nâng cao, PRP và PRT giảm đi
Từ kết quả nghiên cứu cho thấy người tiêu dùng xem xét rủi ro liên quan đến giao dịch trực tuyến như là một trong những nhân tố quan trọng khi họ mua hàng trên Internet Do đó, giảm bớt rủi ro này là việc quan tâm quan trọng của người bán hàng trực tuyến
Để giảm rủi ro giao dịch, người bán hàng trực tuyến nên thiết lập 1 cơ chế mạnh để tận dụng công nghệ Internet Tuy nhiên, khi mà tội phạm vẫn luôn tồn tại trong xã hội của chúng ta, nếu credit card bị mất hay bị đánh cắp, bất
kỳ người nào có thể lạm dụng thông tin của card này (Ratnasingham, 1998)
Do đó, người bán hàng trực tuyến nên làm cho người tiêu dùng đặt tin cậy toàn bộ vào sự bí mật, tính an toàn, tính chính trực và sự sẵn sàng của các thông tin bán hàng Hơn nữa, để giảm rủi ro của người tiêu dùng với sản phẩm/dịch vụ, những người bán hàng trực tuyến nên xây dựng sự tín nhiệm với người tiêu dùng bằng cách tạo cho họ sự tin cậy hoàn toàn vào sản phẩm/dịch vụ được cung cấp
Tính dễ sử dụng và sự hữu ích cũng là các yếu tố quan trọng cần quan tâm trong việc thiết kế, sử dụng hệ thống thương mại điện tử
Trang 4Kết quả cho thấy nhận thức của người sử dụng Việt Nam (đối với tập dữ liệu này) chưa sẵn sàng cho việc sử dụng thương mại điện tử vì nhận thức rủi ro cao nhưng chưa nhận thức sự hữu ích của thương mại điện tử
II.2 Các giới hạn của luận văn
Nghiên cứu trong Luận văn này đã xác nhận một số yếu tố chính làm nền tảng cho tính sẵn sàng của hệ thống thương mại điện tử trong tập dữ liệu những người sử dụng tiềm năng và có một số nhận thức chính về thương mại điện tử Tuy nhiên, cũng còn một số hạn chế chính sau:
- Mẫu khảo sát tương đối phân tán và cỡ mẫu còn giới hạn cho việc nghiên cứu theo mô hình phương trình có cấu trúc (SEM)
- Chưa đánh giá được tác động của các yếu tố tương tác (các biến nhân khẩu học) do mẫu còn hạn chế và mô hình chưa được thích hợp tốt
- Các thang đo tuy làm theo các nghiên cứu trước đó nhưng được dịch từ tiếng Anh qua tiếng Việt và chưa được thực nghiệm tại Việt Nam trong lĩnh vực này, do đó có thể chưa đáp ứng được yêu cầu nghiên cứu
II.3 Đề xuất nghiên cứu tương lai
Các nghiên cứu tương lai trong lĩnh vực này nên lấy mẫu lớn hơn (trên 200 mẫu) với đối tượng tập trung vào những người sử dụng thực sự tiềm năng hơn
là những người chỉ biết về thương mại điện tử
Khảo sát các yếu tố tương tác như tuổi, giới tính, kinh nghiệm, giáo dục… có ảnh hưởng thế nảo lên dự dịnh sử dụng thực sự
Kiểm tra lại các thang đo cho phù hợp với điều kiện Việt Nam và môi trường thương mại điện tử
Trang 5TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Barbara M Byrne 1998 Structural Equation Modeling with LISREL, PRELIS, and SIMPLIS: Basic Concepts, Applications, and Programming Lawrence Erlbaum
Associates
[2] Fiona Nah, Keng Siau, Yuhong Tian, Min Ling 2002 Knowledge Management Mechanism in E-commerce: A study of online retailing and auction sites Journal of
Computer Information Systems
[3] George Kuk, Fannie T Yeung 2001 Interactivity in E-commerce Quarterly Journal
of electronic commerce
[4] James J Jiang, Maxwell K Hsu, Gary Klein, Binshan Lin 2000 E-commerce user behavior model: An Empirical Study IOS Press
[5] Ja-Shen Chen, Russell K.H Ching 2002 A Proposed Framework for Transitioning
to an E-Business Model Quarterly Journal of electronic commerce
[6] Joongho Ahn, Jinsoo Park, Dongwon Lee 6/2001 Risk-focused E-commerce Adoption Model - A Cross Country Study University of Minnesota
[7] Louis M Rea, Richard A Parker 1997 Designning And Conducting Survey Research Jossey-Bass Publishers
[8] Louis Raymond, Samir Blili 2000 Organization Learning as a Foundation of Electronic Commerce in The Network Organization International Journal of
Trang 6[12] Paul J Hu, Patrick Y.K Chau, Olivia R Liu Sheng, Kar Yan Tam 1999 Examining The Technology Acceptance Model Using Physician Acceptance of Telemedicine Technology Journal of Management Information Systems
[13] Pervez N Ghauri et al 1995 Research Methods in Business Studies Prentice Hall [14] Ritu Agarwal, Jayesh Prasah 1998 A Conceptual and Operational Definition of Personal Innovativeness in The Domain of Information Technology Institute for
operations research and the Management sciences
[15] Robert A Ping, JR 1995 A Parsimonious Estimating Technique for Interaction and Quadratic Latent Variables Jounal of Marketing Research, Vol XXXII, p 336-347
[16] Said S Al-Gahtani và Malcolm King 1999 Attitudes, Satisfaction And Usage: Factors Contributing to Each in The Acceptance of Information Technology
Behaviour & Information Technology
[17] Stephanie Jakle Movahedi - Lankarani 2002 E-commerce: Resources for Doing Business on The Internet EBSCO Publishing
[18] Tao Gao 1998 Effects of Relationship Quality on Customer Perceived Value in Organizational Purchasing Virginia Polytechnnic Institute and State University
[19] Venkatesh et al 9/2003 User Acceptance of Information Technology: Toward a Unified View MIS Quaterly
[20] Viswanath Venkatesh 2000 Determinants of Perceived Ease Of Use: Intergrating Control, Intrinsic Motivation, and Emotion into The Technology Acceptance Model
Information Systems Research
[21] Viswanath Venkatesh, Fred D Davis 2000 A Theoretical Extension Of The Technology Acceptance Model: Four Longitudinal Field Study Management
Science
[22] V-W Mitchell 1998 A Role For Consumer Risk Perceptions In Grocery Retailing
British Food Journal
Trang 7[23] Wanda J Orlikowski và Debra C GASH 4/1994 Technological Frames: Making Sense of Information Technology in Organizations ACM Transactions on
Information Systems, Vol 12, No 2
[24] Weiyin Hong, James Y.L Thong, Wai-Man Wong, and Kar-Yan Tam 2002
Determinants of User Acceptance of Digital Libraries: An Empirical Examination of Individual Differences and System Characteristics Journal of Management
Trang 8PHỤ LỤC 1 BẢNG CÂU HỎI
ĐỀ TÀI: NGHIÊN CỨU THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Họ tên res.: _, Địa chỉ: Quận: , ĐT: Ngày PV: / /2003, Thời gian: , từ: : đến :
Interviewer: _, Int ID: _
Chưa bao giờ sử dụng 1 Ngưng Trung bình sử dụng 1 tháng 1 lần hoặc ít hơn 2 Ngưng Trung bình một tháng sử dụng 2 đến 4 lần 3 Tiếp tục Trung bình một tuần sử dụng 2 đến 5 lần 4 Tiếp tục
Ngày nào cũng sử dụng 5 Tiếp tục Một ngày sử dụng hơn 2 lần 6 Tiếp tục
A.2 Anh/Chị có biết về thương mại điện tử hay không? (SA) Code
Route
Có biết 1 Tiếp tục Không biết 2 Ngưng
Trang 9A.3 Trong thương mại điện tử, Anh/ chị có biết các hình thức thanh toán nào sau
đây? (MA)
SHOWCARD A.2
Code Route
Thanh toán bằng thẻ tín dụng 1 Thanh toán bằng tiền mặt điện tử 2 Thanh toán bằng thẻ thông minh 3 Thanh toán thông qua điện thoại 4 Đặt hàng qua mạng, thanh toán tiền khi người giao hàng mang đến nhà 5
Khác (ghi rõ) ………
Không biết hình thức nào 99
(nếu trả lời câu A.3 không có trả lời một trong những code từ 1 đến 4 thì ngưng phỏng vấn)
B THÓI QUEN SỬ DỤNG INTERNET
B.1 Khi sử dụng Internet thường thì Anh/ Chị sử dụng vào mục đích gì? (MA)
SHOWCARD B.1
Code Route
Gởi email 1 Tìm kiếm tài liệu trên mạng 2
Chat 3 Gọi điện thọai hoặc nhắn tin 4 Tham khảo giá hàng hóa hoặc tìm kiếm các dịch vụ 5
Mua hàng hóa trên mạng 6 Giải trí: nghe nhạc, xem film, họac các trang thể thao, thời trang 7
Xem các tin tức trong nước và quốc tế 8
Khác (ghi rõ) ………
B.2 Anh/ Chị bắt đầu sử dụng Internet cách đây bao lâu? (SA) Code
Route
Ít hơn 3 tháng 1
Từ 3 – 6 tháng 2
Từ 7 – 12 tháng 3
Từ 1 năm – 2 năm 4 Hơn 2 năm 5
Trang 10B.3 Những trang Web nào Anh/ chị thường truy cập? (có thể liệt kê nhiều trang
R.1 Tôi hiểu hầu hết các câu, chữ viết tắt được sử dụng 1 2 3 4 5
R.2 Các câu chữ viết tắt trong cùng một trang Web được sử dụng thống nhất với
nhau 1 2 3 4 5 R.3 Các câu chữ viết tắt trong các trang Web khác nhau được sử dụng thống nhất
với nhau 1 2 3 4 5
Trang 11C.4
PU
Sau đây là những nhận định của một số người Đánh giá về sự hữu ích của các trang web thương
mại:
Xin Anh/ Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý như thế nào về những nhận định sau:
R.1 Giúp tiết kiệm tiền bạc hơn so với hình thức mua bán thông thường 1 2 3 4 5 R.2 Giúp tiết kiệm thời gian hơn so với hình thức mua bán thông thường 1 2 3 4 5 R.3 Các trang web thương mại cung cấp sản phẩm/dịch vụ đa dạng 1 2 3 4 5
R.4 Nói chung, Tôi thấy sử dụng các trang web thương mại hữu ích cho việc mua
Xin Anh/ Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý như thế nào về những nhận định sau:
R.1 Dễ dò tìm thông tin cần thiết trong các trang web thương mại 1 2 3 4 5 R.2 Dễ đặt hàng từ các trang web thương mại trong mọi lúc mọi nơi 1 2 3 4 5 R.3 Dễ sử dụng các dịch vụ khách hàng mà các trang web thương mại cung cấp 1 2 3 4 5 R.4 Nói chung, tôi thấy các trang web thương mại dễ sử dụng 1 2 3 4 5
Trang 12C.6
PRT
Sau đây là những nhận định của một số người về sự rủi ro khi trao đổi thông tin qua mạng khi
mua bán:
Xin Anh/ Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý như thế nào về những nhận định sau:
R.1 Không bí mật trong khi và sau khi trao đổi thông tin liên quan đến mua bán 1 2 3 4 5 R.2 Thông tin của các loại thẻ thanh toán có thể bị lợi dụng 1 2 3 4 5
R.3 Sau khi mua bán, người bán có thể chối bỏ việc mua bán hoặc chối bỏ trách
nhiệm đối với việc mua bán đã thực hiện 1 2 3 4 5 R.4 Nói chung, trao đổi thông tin mua bán trực tuyến gặp nhiều rủi ro 1 2 3 4 5
C.7
PRP
Sau đây là những nhận định của một số người về sự rủi ro khi mua sản phẩm hoặc dịch vụ của
các trang web thương mại:
Xin Anh/ Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý như thế nào về những nhận định sau:
R.1 Sản phẩm/dịch vụ có thể không tốt như đã được mô tả và quảng cáo trên
C.8 Trong vòng một năm tới, khi mua hàng hóa/dịch vụ, Anh/Chị có dự định sử
dụng phương tiện là các trang web thương mại không? (SA)
BI_1
Code Route
Chắc chắn không sử dụng 1
Không sử dụng 2
Có thể có hoặc không 3
Có sử dụng 4 Chắn chắn có sử dụng 5
Trang 13C.9 Khi có điều kiện thích hợp, Anh/Chị có sẵn sàng sử dụng các trang web
thương mại trong việc mua hàng hóa/dịch vụ không? (SA)
BI_2
Code Route
Chắc chắn không sử dụng 1 D.1
Không sử dụng 2 D.1
Có thể có hoặc không 3 D.1
Có sử dụng 4 C.10 Chắn chắn có sử dụng 5 C.10
C.10 Tổng số tiền trong vòng 1 năm tới mà Anh/ Chị dự định mua hàng hóa/dịch
vụ trực tuyến là bao nhiêu? (MA)
PB
Code Route
Nhỏ hơn 500.000 đ 1 Trên 500.000 đến 1.000.000 đ 2 Trên 1.000.000 đến 2.000.000 đ 3 Trên 2.000.000 đến 5.000.000 đ 4 Trên 5.000.000 đến 10.000.000 đ 5 Trên 10.000.000 đến 20.000.000 đ 6
Lớn hơn 20.000.000 đ 7 Chưa biết là bao nhiêu 99
PHẦN D: THÔNG TIN CÁ NHÂN
XIN ĐƯỢC PHÉP HỎI Anh/Chị MỘT SỐ THÔNG TIN CÁ NHÂN
D.1 Năm nay Anh/chị bao nhiêu tuổi? GENDER Code
Route
Trung học cơ sở (cấp 2) 1 Phổ thông trung học (cấp 3) 2 Trung học chuyên nghiệp 3
Cao đẳng 4 Đại học 5
Trang 14D.2 EDU
Cấp độ học vấn cao nhất mà Anh/chị đạt được hiện nay là gì? (SA)
Code
Route
Thạc sỹ 6 Tiến sỹ 7 Khác (xin ghi rõ)………
D.3 Xin Anh/ Chị cho biết nghề nghiệp chính của anh/chị trong 6 tháng gần đây?
CAREER
Code
Trang 15PHỤ LỤC 2 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ CẤP 1
L I S R E L 8.30
BY
Karl G J”reskog & Dag S”rbom
This program is published exclusively by
Scientific Software International, Inc
7383 N Lincoln Avenue, Suite 100
Lincolnwood, IL 60712, U.S.A
Phone: (800)247-6113, (847)675-0720, Fax: (847)675-2140
Copyright by Scientific Software International, Inc., 1981-2000
Use of this program is subject to the terms specified in the
Universal Copyright Convention
Website: www.ssicentral.com
The following lines were read from file E:\MBA\THESIS\E_LISREL\FIRSTORD\FIRST.SPJ:
Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors
Include all First Order Factors
Trang 16Iterations = 250
Method of Estimation: Maximum Likelihood
LISREL OUTPUT: MI SL=5 SC RS EF PC
End of Problem
Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors
Covariance Matrix to be Analyzed
FACI_1 FACI_2 PRT_1 PRT_4 PRP_1 PRP_5
- - - - - -
FACI_1 1.000 FACI_2 0.426 1.000 PRT_1 0.213 0.177 1.000 PRT_4 0.455 0.265 0.442 1.000 PRP_1 0.242 0.253 0.204 0.318 1.000 PRP_5 0.119 0.274 0.041 0.214 0.334 1.000 Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors
Parameter Specifications LAMBDA-X
FACI PRT PRP - - -
FACI_1 1 0 0
FACI_2 0 0 0
PRT_1 0 0 0
PRT_4 0 2 0
PRP_1 0 0 0
PRP_5 0 0 3
PHI
FACI PRT PRP - - -
FACI 4
PRT 5 6
PRP 7 8 9
Trang 18Minimum Fit Function Chi-Square = 7.922 (P = 0.244)
Normal Theory Weighted Least Squares Chi-Square = 7.505 (P = 0.277)
Estimated Non-centrality Parameter (NCP) = 1.505
90 Percent Confidence Interval for NCP = (0.0 ; 12.770)
Minimum Fit Function Value = 0.0720
Population Discrepancy Function Value (F0) = 0.0137
90 Percent Confidence Interval for F0 = (0.0 ; 0.116)
Root Mean Square Error of Approximation (RMSEA) = 0.0478
90 Percent Confidence Interval for RMSEA = (0.0 ; 0.139)
P-Value for Test of Close Fit (RMSEA < 0.05) = 0.440
Trang 19
Expected Cross-Validation Index (ECVI) = 0.341
90 Percent Confidence Interval for ECVI = (0.327 ; 0.443)
ECVI for Saturated Model = 0.382
ECVI for Independence Model = 1.105
Normed Fit Index (NFI) = 0.928
Non-Normed Fit Index (NNFI) = 0.949
Parsimony Normed Fit Index (PNFI) = 0.371
Comparative Fit Index (CFI) = 0.980
Incremental Fit Index (IFI) = 0.981
Relative Fit Index (RFI) = 0.819
Goodness of Fit Index (GFI) = 0.978
Adjusted Goodness of Fit Index (AGFI) = 0.922
Parsimony Goodness of Fit Index (PGFI) = 0.279
Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors
Fitted Covariance Matrix
Trang 20Summary Statistics for Fitted Residuals
Smallest Fitted Residual = -0.068
Median Fitted Residual = 0.000
Largest Fitted Residual = 0.150
Summary Statistics for Standardized Residuals
Smallest Standardized Residual = -1.950
Median Standardized Residual = 0.000
Trang 21Largest Standardized Residual = 2.079
Stemleaf Plot
- 2|0
- 1|1
- 0|9932000000000
0|136
1|19
2|1
Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors
Qplot of Standardized Residuals 3.5
x
N
o x
r
m x
a x
l
x
Q .x
u x
a x
n
t x
Trang 22Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors
Modification Indices and Expected Change
Modification Indices for LAMBDA-X
Trang 23No Non-Zero Modification Indices for PHI
Modification Indices for THETA-DELTA
Trang 24Maximum Modification Index is 3.88 for Element ( 6, 2) of THETA-DELTA
Covariance Matrix of Parameter Estimates
Trang 25Covariance Matrix of Parameter Estimates
Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors
Correlation Matrix of Parameter Estimates
Trang 27- - -
FACI 1.000
PRT 0.609 1.000
PRP 0.484 0.486 1.000
Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors
Completely Standardized Solution
The Problem used 7776 Bytes (= 0.0% of Available Workspace)
Time used: 0.059 Seconds
Trang 28
Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
PHỤ LỤC 3 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ TOÀN BỘ MÔ HÌNH
L I S R E L 8.30
BY
Karl G J”reskog & Dag S”rbom
This program is published exclusively by
Scientific Software International, Inc
7383 N Lincoln Avenue, Suite 100
Lincolnwood, IL 60712, U.S.A
Phone: (800)247-6113, (847)675-0720, Fax: (847)675-2140
Copyright by Scientific Software International, Inc., 1981-2000
Use of this program is subject to the terms specified in the
Universal Copyright Convention
Website: www.ssicentral.com
The following lines were read from file E:\MBA\THESIS\E_LISREL\FINAL\ME_DA.SPJ:
TESTING THE FINAL CONSTRUCT
INCLUDING FACTOR SCORE AND RAW DATA
Observed Variables
FACI PRT PRP PU_1 PU_2 PU_3 PU_4 PEU_1 PEU_2 PEU_3 PEU_4 BI_1 BI_2
Covariance Matrix From File E:\MBA\THESIS\E_LISREL\FINAL\ME_DA.COV
Trang 29Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
Set Error Variance of BI =0.01
Set Covariance of PRT PRP Free
Set Error Covariance of PU_3 PU_4 Free
Set Error Covariance of BI_2 PRT Free
Set Error Covariance of BI_2 PRP Free
TESTING THE FINAL CONSTRUCT
Covariance Matrix to be Analyzed
PRT PRP PU_2 PU_3 PU_4 BI_1
Covariance Matrix to be Analyzed
BI_2 PEU_1 PEU_4
- - -