cho hỗn hợp qua dung dịch CaOH2 Câu 30: Dung dịch A làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch B không làm đổi màu quỳ tím.Trộnlẫn A và B thì xuất hiện kết tủa.. Phản ứng kèm theo sự giảm thể tíchD
Trang 1AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI
Câu 1: kết luận nào dưới đây là đúng theo thuyết A-rê-ni-ut
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
C Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro và phân li ra H+ trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Câu 2: kết luận nào dưới đây là đúng theo thuyết Bron-stêt
A Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH
B Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion
C Trong thành phần của axit có thể không có hiđro
D Axit hoặc bazơ không thể là ion
Câu 3: cho các phát biểu sau:
A Giá trị ka của một axit chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
B Giá trị kb của một bazơ phụ thuộc nồng độ
C Giá trị Ka của axit càng lớn lực axit càng mạnh
D Giá trị Kb của bazơ càng nhỏ lực bazơ càng mạnh
E Axit fomic (HCOOH) có hằng số phân li nhỏ hơn axit axetic (CH3COOH)
Câu 5: cho các chất và ion sau: HCl, CH3COO- , HSO4-, NH4+, HCO3-, HS-, Zn(OH)2,NH3,
Al3+, Na+ số chất là axit theo thuyết Bron-stêt:
Câu 6: cho các chất và ion sau: HCl, CH3COO- , HSO4-, NH4+, HCO3-, HS-, Zn(OH)2,NH3,
Al3+, Na+ Số chất là bazơ theo thuyết Bron-stêt:
Trang 2Câu 7: cho các chất và ion sau: HCl, CH3COO- , HSO4-, NH4+, HCO3-, HS-, Zn(OH)2,NH3,
Al3+, Na+ Số chất và ion trong dãy có tính chất lưỡng tính
Câu 8: cho các chất và ion sau: H2O, Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3, , NH4+, HCO3-, HS-,
Zn(OH)2,Mg(OH)2 Số chất và ion trong dãy có tính chất lưỡng tính:
Câu 9: (ĐHA11) Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất
trong dãy có tính chất lưỡng tính
Câu 13: dung dịch chất nào dưới đây có môi trường trung tính?
A NaNO3 B Na2S C CuCl2 D NaHCO3
Câu 14: Zn(OH)2 là:
A. Chất lưỡng tính B Bazơ lưỡng tính C Hiđroxit lưỡng tính D Hiđroxit trung hoàCâu 15: Muối nào sau đây không phải là muối axit
A NaHSO4 B Na2HPO3 C NaH2PO3 D Na2HPO4
Câu 16: Chất không có tính chất lưỡng tính là:
A NaHSO4 B NaHSO3 C Zn(OH)2 D
Trang 3Câu 19: nồng độ ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1M (Ka = 1,75.10-5):
B Tự luận
Câu 1: viết phương trình điện li của các chất sau: HClO4, Sn(OH)2, Al(OH)3, HNO2,
Na2HPO3, Na2HPO4, NaHSO4, [Ag(NH3)2]2SO4, NaHS, H2CO3, NaHSO3, [Cu(NH3)4]Cl2
Câu 2: viết biểu thức hằng số phân li axit, hằng số phân li bazơ cho các trường hợp sau: HF, NH4+, ClO-, F-, NH3, CH3COO -
Câu 3: trong 2 lít dung dịch axit flohiđric có chứa 4g axit flohiđric nguyên chất Độ điện li của axit này là 8% Tính hằng số phân li của axit flohiđric
Trang 4
Câu 4: dung dịch A chứa đồng thời ba muối: Na2SO4 0,05M, KCl 0,1M và NaCl 0,5M Có thể pha chế dung dịch A được hay không nếu chỉ hòa tan vào nước hai muối sau đây: a, NaCl và K2SO4 b, Na2SO4 và KCl Nếu có thể được, để chuẩn bị 200 ml dung dịch A cần hòa tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối?
Câu 1: nhóm cacbon gồm các nguyên tố: A C,Si B C,Si, Ge C C, Sn, Pb D
C, Si, Ge ,Sn, Pb
Câu 2: cấu hình e lớp ngoài cùng của nhóm cacbon (nhóm IVA): A ns1 B ns2 C
ns2np2 D ns2np3
Câu 3: trong số các đơn chất của nhóm cacbon, nhóm chất là kim loại: A C ,Si B Sn,Pb
C Si,Ge D Si, Sn
Câu 4: trong hợp chất cacbon có các số oxi hóa: A -4, +2, +4 B -4, 0, +2,+4 C -3,+3, +5 D -3, 0, +1 đến +5
Câu 5: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần?
A C, Si, Pb, S, Ge B C, Pb, Sn, Ge, Si C Pb, Sn, Ge, Si, C D Pb,
Sn, Si, Ge, C
Trang 5Câu 6: cho các nguyên tố sau C, Si, N, P Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất: A N B
Câu 9: các dạng thù hình của nguyên tố C: A kim cương B than chì C fuleren D tất cả đúng
Câu 10: chất cứng nhất trong tất cả các chất: A Cr B kim cương C W D Fe
Câu 11: kim cương thuộc loại: A tinh thể nguyên tử B tinh thể phân tử C cấu trúc lớp D cấu trúc hình cầu rỗng
Câu 12: cho các phát biểu sau:
A Kim cương không dẫn điện, than chì dẫn điện tốt nhưng kém kim loại
B Than được điều chế nhân tạo như than cốc, than gỗ, than xương, than muội…gọi chung là cacbon vô định hình
C Dầu mỏ, khí đốt thiên nhiên là hỗn hợp các chất khác nhau chứa cacbon, chủ yếu là các hiđrocacbon
D Trong y học, Na2CO3 được dùng làm thuốc để giảm đau dạ dày do thừa axit
Câu 13: phát biểu nào sau đây là đúng:
A Các nguyên tố nhóm cacbon đều có số oxi hóa -4 trong các hợp chất với hiđro và +4trong các oxit
B Tất cả các nguyên tố nhóm cacbon đều có khả năng liên kết với nhau tạo thành mạch
C Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của C vì đều là các dạng đơn chất của C,
có tính chất vật lý khác nhau
D Khi đốt cacbon trong không khí sản phẩm thu được chỉ là khí CO2
Câu 14: phát biểu nào sau đây là không đúng:
A Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết,trong suốt, không màu, không dẫn điện
Trang 6B Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận tương tác với nhau bằng lực tươngtác yếu
C Than gỗ than xương có khả năng hấp phụ các chất khí và chất tan trong dung dịch
D Khí CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nên có thể dùng CO2 để dập tắt đám cháy Mg hoặc Al
Câu 15 Loại than nào sau đây không có trong thiên nhiên? A than chì.B than antraxit C than nâu D than cốc
Câu 16: loại than có khả năng hấp phụ mạnh được dùng nhiều trong mặt nạ phòng độc, trong
y học, công nghiệp hóa chất là:
Câu 17: loại than được dùng làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy là :
Câu 18: loại than dùng để điều chế kim cương nhân tạo ( 2000oC, P= 50- 100 nghìn atm, xúctác Fe, Cr hay Ni)
Câu 19: than chì nhân tạo được điều chế từ loại than (2500-3000oC, trong lò điện, không có không khí)
Câu 20: Cho phản ứng: CH4 C + 2H2 Than được tạo ra là than:
Câu 21: Thành phần chính của quặng đolômit là: A CaCO3.MgCO3 B Na2CO3 MgCO3
C CaCO3 D MgCO3
Câu 22: tính oxi hóa của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây:
C+H2OCO+H2
Câu 23: cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A.Fe2O3,CO2,H2,HNO3 (đặc) B CO,Al2O3,HNO3(đặc), H2SO4(đặc) C.Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3
D CO, Al2O3, K2O, Ca
Câu 24: Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa những hóa chất:
t o xt
Trang 7A CuO và MnO2B CuO và MgO C CuO và than hoạt tính D than hoạt tínhCâu 24: nhóm chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử:
Câu 27: (CĐ09) thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là: A Ba(OH)2 B CaO C dd
Câu 28: Để loại tạp chất là hơi nước và CO2 có trong khí CO ta làm lạnh hỗn hợp rồi cho quadung dịch:
Câu 29: phương pháp vật lý dùng để tách riêng từng khí CO và CO2 ra khỏi hỗn hợp của chúng là:
A. Nén hỗn hợp khí dưới áp suất 60 atm B cho hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2
Câu 30: Dung dịch A làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch B không làm đổi màu quỳ tím.Trộnlẫn A và B thì xuất hiện kết tủa
A và B có thể là: A NaOH và K2SO4 B KOH và FeCl3 C Na2CO3 và KNO3 D
K2CO3 và Ba(NO3)2
Câu 31: Điều nào sau đây không đúng cho phản ứng của CO với khí O2?
A.Phản ứng thu nhiệt B Phản ứng toả nhiệt C Phản ứng kèm theo sự giảm thể tíchD.Phản ứng không xảy ra ở đk thường
Câu 32: Thuốc dùng chữa đau dạ dày do thừa axit chứa chất nào sau đây:
Câu 33: (CĐ07)Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3,MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấycòn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm A
Trang 8Câu 34 : Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch
Ba(HCO3)2?
A Không có hiện tượng gì B Có kết tủa trắng xuất hiện không tantrong NaOH dư
C Có kết tủa trắng xuất hiện tan trong NaOH dư D Có khí không màu thoát ra
Câu 35- Khi cho từ từ dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch Na2CO3 đun nóng Hiện tượng:
A-Chỉ có kết tủa B-Chỉ có sủi bọt khí C-xuất hiện kết tủa đỏ nâu và có bọt khí thoát raD- Không có hiện tượng gì
Câu 36- Khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 đun nóng Hiện tượng:
A-Chỉ có kết tủa B-Chỉ có sủi bọt khí C-xuất hiện kết tủa keo trắng và có bọt khí thoát raD- Không có hiện tượng gì
Câu 37: Cho các phản ứng sau: (1) C + H2O ; (2) NaOH + CO2; (3) HCl + CaCO3; (4)HNO3 + NaHCO3;
(5) (NH4)2CO3 + KOH; (6) Na2CO3 + Ca(OH)2 Các phản ứng đều tạo ra chất khí:
A (2), (4), (6) B (1), (2), (5) C (1), (3), (4) D (3), (5),(6)
Câu 38: (CĐ10)Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch
Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol
của chất tan trong dung dịch X là
Câu 39: cho 224 ml CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100 ml dung dịch KOH 0,2M Khối lượngmuối thu được:
Câu 40: Dẫn khí CO2 qua 200 ml dung dịch Ca(OH)2 aM thu được 20 g kết tủa, thêm tiếp
dung dịch NaOH đến dư vào lại thu thêm 10 gam kết tủa nữa Giá trị của a là: A 1,5M
Câu 41: (CĐ08) Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗnhợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gamkết tủa Giá trị của V là: A 0,448 B 0,896 C 1,120 D 0,224
Trang 9Câu 42: (ĐHA09) Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung
nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong
Câu 46: :(ĐHB10)Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M
và KOH x mol/lít , sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Ytác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là: A 1,0
Câu 47: cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0,15M vào 25 ml dung dịch
Al2(SO4)3 0,02M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm dưới dạng Al(OH)3 (Biết phản ứng thoát
ra khí CO2) A 15 ml B 10 ml C 20 ml D 12 ml
Câu 48: Đốt 10g một mẫu thép (không chứa S) trong O2 dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm quanước vôi trong dư thu được 0,5g kết tủa Hàm lượng C có trong mẫu thép: A 0,6% B
Câu 49: nung hỗn hợp chứa 5,6g CaO và 5,4g C trong lò hồ quang điện thu được chất rắn A
và khí B Biết khí B cháy được trong không khí Chất rắn A và thể tích khí B (đktc):
A CaC2 và 2,24 lít B CaC2 , C và 2,24 lít C CaC2 , CaO và 2,24 lít D.CaC2 và 4,48 lít
Câu 50: cho m gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 Người ta thực hiện các thí nghiệm sau:
Trang 10Thí nghiệm 1: cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, cô cạn dung dịch thu được4,02g chất rắn khan
Thí nghiệm 2: cho X phản ứng vừa đủ với bột C ở nhiệt độ cao thu được 0,112 lít khí (đktc)
1,82
Câu 51: cho 22,4 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm CO và CO2 đi qua than nung đỏ (không cókhông khí) thu được khí B có thể tích lớn hơn thể tích khí A là 5,6 lít (đktc) Dẫn B qua nướcvôi trong dư thu được 20,25g Ca(HCO3)2 Thành phần phần trăm về thể tích của CO2 trong
NITƠ
B.Trắc nghiệm
Câu 1: cho các phát biểu sau:
A nitơ thuộc chu kì 2, nhóm VA và có cấu hình electron 1s22s22p3
B khí nitơ tan rất ít trong nước, duy trì được sự cháy và sự hô hấp
C liên kết trong phân tử nitơ là liên kết ion
D khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường do trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền
Câu 2: phát biểu nào sau đây không đúng:
A nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn
B nitơ là chất khí, không màu, không mùi, không vị, hóa lỏng ở -196oC
C nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác
Trang 11D trong tự nhiên, nitơ tồn tại ở dạng tự do và dạng hợp chất
Câu 3: phát biểu nào sau đây là đúng:
A khí được tạo ra khi có cơn dông là khí NO2
B nitơ có trong thành phần của protein động vật và thực vật
C ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng chất natri nitrit NaNO2 (diêm tiêu natri)
D khí nitơ được vận chuyển trong các bình bằng nhựa, nén dưới áp suât 150 atm
Câu 4 : trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng:
A nguyên tử nitơ có hai lớp e và lớp ngoài cùng có 3 e
B số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7
C 3 e ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo ba liên kết cộng hóa trị với cácnguyên tử khác
D cấu hình e của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p
Câu 5: liti nitrua và nhôm nitrua có công thức:
A LiN3 và Al3N B Li3N và ALN C Li2N3 và Al2N3D Li3N2 và Al3N2
Câu 6:(ĐHA07) Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người
ta đun nóng dung dịch amoni nitrit (NH4NO2) bão hoà Khí X là:
Câu 7: trong công nghiệp, nitơ được điều chế bằng cách:
A đun nóng nhẹ dung dịch amoni nitrit bão hoà B chưng cất phân đoạn không khí lỏng ở -196OC
C chưng cất phân đoạn không khí lỏng ở -183OC D Đun dung dịch bão hòa
NaNO2 và NH4Cl
Câu 8: phản ứng NH4NO2 →t0 N2 + 2H2O thuộc loại phản ứng:
nội phân tử
Câu 9: nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí:
Câu 10: trộn 200 ml dung dịch NaNO2 (natri nitrit) với 200 ml dung dịch NH4Cl (amoni clorua) 2M, đun nóng Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V:
Trang 12Câu 11: để điều chế 67,2 lít khí amoniac cần lấy thể tích khí N2 và H2 lần lượt (biết H= 25%
và thể tích các khí được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất):
A 50,4 lít N2 và 16,8 lít H2 B 16,8 lít N2 và 50,4 lít H2 C 403,2 lít N2 và 134,4 lít H2
D.134,4 lít N2và 403,2 lít H2
Câu 12: nén hỗn hợp khí gồm 2 mol N2 và 7 mol H2 trong một bình phản ứng có sẵn chất xúctác thích hợp và nhiệt độ của bình được giữ không đổi ở 450oC Sau phản ứng thu được 8,2 mol một hỗn hợp khí Phần trăm về số mol N2 đã phản ứng và thể tích khí NH3 (đktc) được tạo thành lần lượt:
A 17,9 lít và 20% B 40% và 17,9 lít C 17,8 lít và 40% D 20%
và 17,9lít
Câu 13: nén hỗn hợp khí gồm 4 lít khí N2 và 14 lít khí H2 trong một bình phản ứng ở nhiệt độkhoảng trên 400oC , có chất xúc tác Sau phản ứng thu được 16,4 lít hỗn hợp khí ở cùng điềukiện nhiệt độ và áp suất Thể tích khí NH3 thu được và hiệu suất của phản ứng lần lượt là:
A 20% và 1,6 lít B 1,6 lít và 20% C 17% và 1,6 lít D 1,6 lít và 17%
Câu 13: trong một bình kín dung tích 10 lít chứa 21 gam nitơ, nhiệt độ của khí trong bình là
25oC Á p suất của khí trong bình:
t o
Trang 13Câu 1: phân tử NH3 có cấu tạo:
A lập phương tâm diện B lập phương tâm khối C góc D hình chóp
Câu 2: liên kết trong phân tử NH3 là liên kết:
Câu 6: trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu là do:
A amoniac tan nhiều trong nước
B phân tử amoniac là phân tử có cực
C khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH
-D khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+
của nước tạo ra các ion NH4+ và OH
-Câu 7: Hiện tượng xảy ra khi cho khí NH3 dư tác dụng với đồng (II) oxit (CuO), đun nóng :
A có khí không màu thoát ra
B CuO màu đen chuyển sang Cu màu đỏ
C có khí không màu thoát ra và CuO màu đen chuyển sang Cu màu đỏ
D có khí không màu thoát ra và CuO màu đỏ chuyển sang Cu màu đen
Câu 8: cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2, hiện tượng:
A xuất hiện kết tủa màu xanh lam
B xuất hiện kết tủa màu xanh lam, sau kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh thẩm
Trang 14C xuất hiện kết tủa màu xanh, kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư
D không có hiện tường gì xảy ra
Câu 9: cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3, hiện tượng:
A xuất hiện kết tủa keo trắng , kết tủa không tan trong NH3 dư
B xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tan trong dung dịch NH3 dư tạo dung dịch trong suốt C xuất hiện kết tủa màu xanh, kết tủa không tan trong dung dịch
NH3 dư
D không có hiện tường gì xảy ra
Câu 10: cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch ZnCl2, hiện tượng:
A xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa không tan trong NH3 dư
B xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa tan trong dung dịch NH3 dư tạo dung dịch trong suốt
C xuất hiện kết tủa màu xanh, kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư
D không có hiện tường gì xảy ra
Câu 11: Dung dịch NH3 có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do:
A Zn(OH)2 là một hiđroxit lưỡng tính B Zn(OH)2 là một bazơ ít tan
C NH3 là một chất có cực là một bazơ yếu D Zn(OH)2 có khả năng tạo phức với NH3
Câu 12: Khi đốt khí NH3 trong clo, khói trắng bay ra là:
Câu 13: Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí NH3 dư vào bình chứa khí Clo:
A Không có hiện tượng gì B NH3 tự bốc cháy tạo ngọn lửa màu vàng
C NH3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói trắng D NH3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa màu nâu
Câu 14: Hiện tượng xảy ra khi đốt cháy khí NH3 trong oxi không khí có Pt (platin) làm xúc tác ở nhiệt độ 850oC
A có khí không màu thoát ra B có khí không màu sau hóa nâu ngoài không khí
Trang 15C có khí màu nâu đỏ thoát ra D không có hiện tượng gì
Câu 15: amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện coi như có đủ)
A HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3 B H2SO4, PbO, FeO, NaOH
C HCl, KOH, FeCl3, Cl2 D KOH, HNO3, CuO, CuCl2
Câu 16: dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện
tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng:
A NH3, N2O5, N2, NO2 B NH3, NO, HNO3, N2O5 C N2, NO, N2O, N2O5D NO2,
N2, NO, N2O3
Câu 17: cho phản ứng: N2 (k) + 3H2(K) ¬ → 2NH3(k) ΔH< 0
Khi giảm áp suất chung của hệ thì cân bằng của phản ứng chuyển dịch:
A theo chiều thuận B theo chiều nghịch C không chuyển dịch D tất cả đều sai
Câu 18: cho phản ứng: N2 (k) + 3H2(K) ¬ → 2NH3(k) ΔH< 0
Cân bằng của phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A giảm nhiệt độ B tăng áp suất C thêm khí nitơ D tất cả đều đúngCâu19: (ĐHB08) Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận làphản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:
A thay đổi nồng độ N2 B thêm chất xúc tác Fe C thay đổi áp suất của hệ
D thay đổi nhiệt độ
Câu 20: (ĐHB12) cho phản ứng: N2 (k)+ 3H2(K) ¬ →2NH3(k) ΔH= -92 KJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận : A tăng P, tăng toB giảm P, giảm to
C tăng P, giảm to D giảm P, tăng to
Câu 21: (CĐ07) Cho pt: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2lần, tốc độ phản ứng thuận
A giảm đi 2 lần B tăng lên 2 lần C tăng lên 8 lần D tăng lên
Trang 16Câu 22 Muối amoni là chất điện li: A Yếu B Trung bình C Mạnh D không hoàn toàn
Câu 23: nhận xét nào sau đây là sai:
A Trong công nghiệp khí amoniac được tổng hợp từ nitơ và hiđro
B trong nước , muối amoni điện li hoàn toàn cho ion NH4+ không màu và chỉ tạo
ra môi trường axit
C muối amoni kém bền với nhiệt
D muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng giải phóng khí amoniac Câu 24: trong các nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào đúng:
A muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit
B tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc axit
C dd muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.
D khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí NH3 thoát ra
Câu 25: để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:
A (NH4)3PO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NaCl
Câu 26: Để nhận biết các dung dịch : NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn ta dùng:
Câu 27: cho các phát biểu sau:
A Muối amoni là chât tinh thể ion, tan nhiều trong nước và dễ bị phân hủy bởi nhiệt
B amoniac là chất khí không màu, có mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
C amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh, hiđrazin (N2H4) đượcdùng làm nhiên liệu cho tên lửa
D NH3 được sử dụng chủ yếu để sản xuất axit nitric, phân đạm (ure, amoni nitrat, amoni sunfat…)
B Tự luận
Trang 17Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng):
a NH4Cl → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → AgNO3 → AgCl → [Ag(NH3)2]Cl
b, NH4NO2 →N2 →NH3 → Cu→ Cu(NO3)2 → Cu(OH)2→ [Cu(NH3)4](OH)2
Câu 7: cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 75 ml dung dịch muối amoni sunfat
a, Viết phương trình hóa học của phản ứng dưới dạng ion
b, Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch muối ban đầu, biết rằng phản ứng tạo ra 17,475g một chất kết tủa Bỏ qua sự thủy phân của ion amoni trong dung dịch.
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A.Trắc nghiệm
Câu 1: cho các phát biểu sau:
Trang 18A Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có hoá trị V, số oxi hoá +5
B để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ta dẫn khí qua bình đựng vôi sống (CaO)
C HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào
D dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu nâu là do dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ khí NO2
Câu 2: phát biểu nào sau đây đúng:
A Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng
B Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.
C Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 (KNO3) với H2SO4 đặc
D điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3)
Câu 3: phát biểu nào sau đây không đúng:
A muối nitrat được sử dụng chủ yếu để làm phân đạm ( NH4NO3, NaNO3…) trong nông nghiệp
B nhiều chất hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc
C HNO3 là một axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh
D axit nitrit đặc khi tác dụng với C, S, P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất.Câu 4: trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?
A tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước
B các muối nitrat là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat
C các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt
D các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp
Câu 5:(ĐHA13) thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát
ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng: A Bông khô B Bông có tẩm nước C Bông có tẩm nước vôi D Bông có tẩm giấm ăn
Trang 19Câu 6: khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit:
A axit nitric đặc và cacbon B axit nitric đặc và lưu huỳnh C axit nitric đặc và đồng
D axit nitric đặc và bạc
Câu 7: thành phần của thuốc nổ đen (thuốc nổ có khói):
A 75%KNO3,10%S, 15%C B 60%KNO3, 30%S, 10%C C.75%KNO3,10%S,15%P D.60%KNO3, 30%S, 10%P
Câu 8: hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại:
Câu 9: nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:
Câu 10: (CĐ11) các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụngvới dung dịch HNO3 đặc, nguội
Ag
Câu 11: (ĐHA13) Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3:
Câu 12: sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2:
A CuO, NO và O2 B Cu(NO2)2 và O2 C Cu(NO3)2, NO2 và O2 D CuO, NO2 và O2
Câu 13: sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 :
A K2O, NO2 và O2 B K, NO2, O2 C KNO2, NO2 và O2 D.
KNO2 và O2
Câu 20: (CĐ10)Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO, O2 C Ag2O, NO, O2 D
Trang 20Câu 15: (CĐ08) Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2,dungdịch HNO3đặc nguội Kim loại M:
Câu 18: (ĐHA09) Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Haimuối trong X là
A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. B Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 C AgNO3 và Zn(NO3)2 D.Fe(NO3)2 và AgNO3
Câu 19: (ĐHA13): Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại.Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
A Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu;Ag. B Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu;Fe
C Fe(NO3)2 ; Fe(NO3)3 và Cu; Ag D Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu;Ag
Câu 20: (ĐHA07) Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2,Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứngthuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 21: (CĐ08)Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Sốchất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là: A 6
Trang 21Câu 22: (ĐHA07) Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phươngtrình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là: A 10 B 11.
Câu 30:(CĐ11) Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư
thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là
D 28,35 gam
Trang 22Câu 31: (ĐHA11) Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và
H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là
A 20,16 gam B 19,76 gam C 19,20 gam.
D 22,56 gam Câu 32: (CĐ08) Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là
Câu 33: (ĐHA09) Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O
và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được
m gam chất rắn khan Giá trị của m là
B Tự luận
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng):
NH4Cl → NH3 → N2 → NO→ NO2 → HNO3→ Cu(NO3)2 → CuO →Cu→CuCl2
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 12,4g hỗn hợp A gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 dư thu được3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc và dung dịch B
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A và khối lượng muối thu được khi cô cạndung dịch B
Câu 3: Cho 23,1g hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng hết với dd HNO3 2M thu được 1,12 lít khí NO (00C; 2 atm) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp X ?
và thể tích dung dịch HNO3 0,5M đã dùng ?
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu Chia A làm hai phần bằng nhau:
Phần 1: cho tác dụng với dd HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc)
Phần 2: cho tác dụng với dd HNO3 dư, thu được 6,72 lít khí không màu hóa nâu ngoàikhông khí và dung dịch B
a, Tính m và phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong A
Trang 23b, Cho từ từ đến dư dd NH3 vào dung dịch B Tính khối lượng kết tủa thu được
Câu 5: Nung nóng 17 gam AgNO3 một thời gian thu được 13,9g chất rắn.Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân
Câu 6: Nung m gam Cu(NO3)2 sau một thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy khối lượng giảm 54g Tính Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân
Câu 7: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al và Cu Chia hỗn hợp A làm 2 phần bằng nhau
Phần 1: cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được 224 ml khí nâu đỏ ở đktcPhần 2: cho tác dụng với dd H2SO4 loãng dư, thu được 672ml lít khí H2 (đktc)
Tính m và phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong A
LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Câu 1: HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3
C Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3 D KOH, FeS, K2CO3,
Cu(OH)2
Câu 2: HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2 B Al, FeCO3, HI, CaO, FeO
C Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2 D Na2SO3, P, CuO,
CaCO3, Ag
Câu 3: HNO3 đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
C Mg(OH)2, NH3, CO2, Au D CaO, NH3, Au, FeCl2
Câu 4: khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi:
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3 C Cu(NO3)2, LiNO3,
KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3
Câu 5: hiện tượngxảy ra khi cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc: