1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng phương trình quy về phương trình bậc 2 môn đại số 9

18 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình trùng phương a Định nghĩa... Phương trình trùng phương:2... Khi giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức, ta làm nh sau:B ớc 1: Tìm điều kiện xác định của ph ơng trình; B ớc 2:

Trang 1

GV: Trần Minh Hiếu TrườngưTHCSưThịưtrấn

Trang 2

Kiểm tra bài cũ.

1) Nêu h th c Vi-ét và cách nh m ệ ứ ẩ

nghi m c a ph ng trình b c ệ ủ ươ ậ 2:

2) Gi i ả ph ng trình ươ

x2 - 20x + 64 = 0

2

ax +bx+c=0

Trang 3

Cho các phương trình:

4x4 + x2 - 5 = 0

x3 + 3x2 + 2x = 0

2 2

x 3

x − + = 9

Phương trình trùng phương

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Phương trình trùng phương:

Phương trình trùng phương có dạng ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠ 0)

Tiết 58:

Tìm phương trình trùng phương trong các phương trình sau:

a) 2x4 - 3x2 + 1 = 0 b) x4 + 4x2 = 0

c) 5x4 - x3 + x2 + x = 0 d) x4 + x3- 3x2 + x - 1 = 0

e) 0,5x4 = 0 g) x4 - 9 = 0

h) 0x4 - x2 + 1 = 0

a) Định nghĩa

§ 7

Trang 4

• Bước 4: Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho

Bước 1: Đặt x 2 = t (t 0)

•Đưa phương trình trùng phương về phương trình

• bậc 2 theo ẩn t: at 2 + bt + c = 0

Bước 2: Giải phương trình bậc 2 theo ẩn t

t

Bước 3: Lấy giá trị t 0 thay vào x 2 = t để tìm x.

x = ±

1 Phương trình trùng phương

a) Định nghĩa

b) Ví dụ: x4 – 20x2 + 64 = 0

c) Các bước giải phương trình trùng phương:

ax4 + bx2 + c = 0

Giải phương trình:

Trang 5

4x4 + x2 – 5 = 0

Giải

Đặt x2 = t, Đk: t 0≥

Giải

Sắp xếp lại trình tự các bước giải phương trình sau

Vậy ph ¬ng tr×nh a) có 2

nghiệm: x1 = - 1; x2 = 1

Có a + b + c = 0

Suy ra t1 = 1 ; t2 =

4

5

Với t = t1 = 1, ta có x2 = 1

suy ra x1 = -1; x2 = 1

t1= 1 thỏa mãn Đk: t 0

t2 = < 0 (lo¹i)

4

5

Ta được pt: 4t2 + t – 5 = 0

Giải phương trình Giải phương trình

Trang 6

b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0

Đặt x2 = t, Đk t 0

Ta được pt: 3t2 + 4t +1 = 0

Vậy ph ¬ng tr×nh b) vô nghiệm

Giải

Áp dụng: giải phương trình sau

Có a - b + c = 3 – 4 + 1 = 0 Suy ra t1 = - 1 ; t2 =

Cả hai giá trị - 1 và đều không thỏa mãn Đk: t 0

3

1

3 1

Trang 7

1 Phương trình trùng phương:

2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:

Phương trình trùng phương có dạng ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠ 0)

3

1 9

6

3

2

2

=

+

x x

x

x

Cho phương trình

Nhắc lại các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu đã học ở lớp 8?

Trang 8

Khi giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức, ta làm nh sau:

B ớc 1: Tìm điều kiện xác định của ph ơng trình;

B ớc 2: Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu thức;

B ớc 3: Giải ph ơng trình vừa nhận đ ợc;

B ớc 4: Trong các giá trị tìm đ ợc của ẩn, loại các giá trị không thoả mãn điều kiện xác định, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định là nghiệm của ph ơng trình đã cho;

2 Phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu thức

a) Cỏc bước giải

Tiết 58 - 7 Phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai ư

Trang 9

dụ Giải phương trình

- Điều kiện: x ≠ …….

- Quy đồng mẫu thức rồi khử mẫu, ta được:

3

1 9

6

3

2

2

=

+

x x

x x

x2 - 3x + 6 = ……… <=> x2 - 4x + 3 = 0

- Nghiệm của phương trình: x2 - 4x + 3 = 0 là x1 = …; x2 = … Giá trị x1 có thỏa mãn điều kiện không? ………

Giá trị x2 có thỏa mãn điều kiện không? ………

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: …………

± 3

(2)

(3) (4) (5)

(6) (7)

(1)

x + 3

x1 = 1 thỏa mãn điều kiện

x2 = 3 không thỏa mãn điều kiện nên bị loại.

x = 1

Trang 10

Ví dụ 1 : giải phương trình

2

2

Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

ta cần chú ý những

điều gì ?

Khi giải phương trình chứa

ẩn ở mẫu thức trước hết ta cần chú ý tìm Đk của ẩn và sau khi tìm được giá trị của

ẩn thì phải kiểm tra để chọn giá trị thỏa mãn Đk ấy.

Trang 11

VÝ dô 2:Tìm chỗ sai trong lời giải sau ?

4

x + 1= -x

2 - x +2 (x + 1)(x + 2) 4(x + 2) = -x 2 - x +2

<=> 4x + 8 = -x 2 - x +2

<=> 4x + 8 + x 2 + x - 2 = 0

<=> x 2 + 5x + 6 = 0

Δ = 5 2 - 4.1.6 = 25 -24 = 1 > 0

Do Δ > 0 nên phương trình có hai nghiêêm phân biêêt:

3 2

1

5 1

2

1 5

2 2

1

5 1

2

1 5

2

1

=

=

=

=

+

=

+

=

x x

Vâêy phương trình có nghiêêm: x 1 = -2, x 2 = -3

ĐK: x ≠ - 2, x ≠ - 1

( Không TMĐK) (TMĐK)

<=> =>

Vâêy phương trình có nghiêêm: x = -3

Trang 12

b)Ví dụ : Gi i ph ng trình ả ươ

⇔ x = 0 hoặc x2 + 2x – 3 = 0

Giải các phương trình này ta được các nghiệm của

ph ng trình ươ đã cho là:

x1 = 0; x2 = 1; x3 = –3

3 Phương trình tích.

a) Phương trình tích

x3 + 2x2 – 3x = 0

Trang 13

Đ Tiết 58- 7 Phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai ư

x3 – 5x2 – x + 5 = 0

áp dụng: Giải phương trỡnh bằng cỏch đưa về phương trỡnh tớch.

Trang 15

Đ

Tiết 58 - 7 Phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai ư

Luyện tập

Bài tập : Giải phương trỡnh 3 x + x − = 4 0

Giải Điều kiện: x 0

Đặt = t, với t 0x

Ta cú pt bậc hai theo t 3t2 + t – 4 = 0

Suy ra t1 = 1 ( TMĐK ), t2 = 4

3

( loại)

Với t = t1 = 1 ⇒ x = 1

⇒ x = 1 ( thỏa món ĐK x 0)

Vậy phương trỡnh đó cho cú một nghiệm x = 1

Trang 16

Bài tập: giải pt sau

Tiết 58 - 7 Phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai ư

Luyện tập

2

2

2

2

Trang 17

-Xem lại các cách giải pt trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, pt tích,

-Làm các bài tập : 34, 35, 36 trang 56 sgk

cho phương trình x4 – 2(m + 1)x + m2 – 3

a) Giải phương trình với m = 1

b) Tìm các giá trị của m để pt có 4 nghiệm

c) Tìm các giá trị của m để pt có 2 nghiệm

Bài tập bổ sung

Trang 18

Chúc các em học sinh thành công trong học tập !

Ngày đăng: 08/07/2015, 07:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm