2 Khử Fe2O3 bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao 3 Nhiệt phân KNO3 4 Nung CaO với cacbon 5 Nung Ag2S trong không khí 6 Cho Zn vào dung dịch FeCl3 dư Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các
Trang 1>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 1/12
Câu 1:(ID:83818) Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong hợp chất hữu cơ nguyên tử các nguyên tố liên kết với nhau đúng hóa trị theo một trật tự xác định
B Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa cacbon và hidro có thể chứa axit, nito, lưu huỳnh…
C Các phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau
D Hau chất hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm CH2 chưa chắc đã là đồng đẳng của nhau
Câu 2:(ID:83819) Phát biểu nào sau đây sai về phân bón hóa học ?
A Phân urê thu được khi cho amoniac phản ứng với axit photphoric
B Tro thực vật có thành phần chính là K2CO3 cũng được dùng để bón ruộng
C Không nên bón nhiều phân amoni vào ruộng đã bị chua
D Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2
Câu 3:(ID:83820) Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C8H12O2 Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu được chất Y có công thức phân tử là C8H6O2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A 5 B 2 C.4 D.3
Câu 4:(ID:83821) Cho 100ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200ml dung dịch AgNO3 2M thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là
A 30,29 gam B.36,71 gam C 24,9 gam D 35,09 gam
Câu 8:(ID:83825) Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
A etylamin B anilin C metylamin D đimetyamin
Câu 9:(ID:83826) Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A.Poli(metyl metaacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
B Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic
C Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
D Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
Câu 10:(ID:83827) Cho X là hợp chất hữu cơ, mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn
toàn X chỉ thu được CO2 hoặc H2O Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thì thu được thể tích bằng thể tích của 2,1 gam khí N2 ở cùng điều kiện Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là
A 6 B 3 C 4 D.5
Câu 11:(ID:83828) Cho các hợp kim: Fe-Cu; Fe-C; Zn-Fe; Mg-Fe; Fe-Ag tiếp xúc với không khí ẩm Số
hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là:
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA
NĂM 2015 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 2>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 2/12
Kết thúc thí nghiệm hiện tượng xảy ra là :
A Có hiện tượng chất lỏng phân lớp
B Xuất hiện kết tủa màu nâu
C Dung dịch đổi màu thành vàng nâu
D Phenol tách ra làm vẩn đục dung dịch
Câu 14:(ID:83831) Khi cho Na vào dung dịch HCl thì
A HCl bị oxi hóa trước
B H2O bị khử trước
C H2O bị oxi hóa trước
D HCl bị khử trước
Câu 15:(ID:83832) Chất hữu cơ X mạch hở có thành phần nguyên tố (C,H,O) Tỷ khối hơi của X so với
H2 bằng 49 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y và Z Chất Y tác dụng với NaOH (CaO, nung nóng) thu được hidrocacbon E Cho E tác dụng với O2 (đung nóng, xúc tác ) thu được chất Z.Tỷ khối hơi của X so với Z có giá trị là
A 1,633 B 2,130 C 2,227 D 1,690
Câu 16:(ID:83833) Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A Tơ visco B Tinh bột C Tơ tằm D Polietilen
Câu 17:(ID:83834) Cho 2 lít dung dịch KOH có pH=13 vào 3 dung dịch HCl có pH= 2 đến phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch Y Giá trị pH của dung dịch Y là
A 3,20 B 12,53 C 11,57 D 2,40
Câu 18:(ID:83835) Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm aminoaxit H2NR(COOH)3 và một axit
no mạch hở, đơn chức thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol nước Mặt khác 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị a là
A 0,2 mol B 0,25 mol C 0,12 mol D 0,15 mol
Câu 19:(ID:83836) Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là
A Mg2+, Fe2+, Cu2+, Ag+ B.Cu2+, Fe2+, Mg2+,Ag+
C Mg2+, Cu2+, Fe2+, Ag+ D Cu2+, Mg2+, Fe2+, Ag+
Câu 20:(ID:83837) Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(2) Khử Fe2O3 bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao
(3) Nhiệt phân KNO3
(4) Nung CaO với cacbon
(5) Nung Ag2S trong không khí
(6) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A 4 B.5 C 3 D 6
Câu 21:(ID:83838) Khi cho toluen phản ứng với Br2 (xúc tác Fe, t0C) theo tỉ lệ 1:1 về số mol, sản phẩm chính thu được có tên là
Trang 3>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 3/12
A benzyl clorua B 2,4 đibromtoluen
C p-bromtoluen D.m-bromtoluen
Câu 22:(ID:83839)Cho các hợp chất sau:
(a) HOCH2-CH2OH ; (b) HOCH2-CH2-CH2OH
(c) OHCH2-CH(OH)-CH2OH; (d) CH3-CH(OH)-CH2OH,
(e)CH3-CH2OH; (f) CH3-O-CH2CH3
A (c) ,(d), (f) B.(c) , (d), (e)
C (a),(c),(d) D (a), (b), (c)
Câu 23:(ID:83840) X là một hexapeptit cấu tạo từ một aminoaxit H2NCnH2nCOOH (Y) Trong Y có tổng
% khối lượng nguyên tố oxi và nito là 61,33% Thủy phân hết m(g) X trong môi trường axit thu được 30,3 (g) pentapeptit 19,8(g) đipeptit và 37,5 (g) Y Giá trị của m là
A 100 gam B.78 gam C 84 gam D 69 gam
Câu 24:(ID:83841) Cao su lưu hóa có 2% lưu huỳnh về khối lượng Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren
có một cấu trúc ddissunfua-S-S? Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su
A 46 B 24 C 23 D.48
Câu 25:(ID:83842) Gốc glucozo và gốc fructozo trong phân tử saccarozo liên kết với nhau qua nguyên tử
A oxi B cacbon C nito D hidro
Câu 26:(ID:83843) Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho 120ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Giá trị của z,t lần lượt là
A 0,020 và 0,012 B.0,020 và 0,120 C 0,120 và 0,020 D 0,012 và 0,096
Câu 27:(ID:83844) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazo của các chất sau: NH3+, (2)CH3NH2+ (3)
C6H5NH2+ (4) (CH3)2NH+ (5) C2H5NH2+ (6) p-O2N-C6H4NH2+
A 1,2,3,4,5,6 B 4,5,2,3,1,6 C 3,6,1,2,5,4 D 6,3,1,2,5,4
Câu 28:(ID:83845) Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
A NaOH B HNO3 C HCl D Fe2(SO4)3
Câu 29: (ID:83846) Aminoaxit X có công thức H2NC6H2(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch
H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nito trong X là
A 9,524% B 10,687% C 10,526% D 11,966%
Câu 30:(ID:83847) Biết m gam một anken Y phản ứng được với tối đa 20m/7 gam Br2 Công thức phân
tử của Y là
A C4H8 B C5H10 C C2H4 D C3H6
Câu 31:(ID:83851) Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X
là 2,24 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 vào bình thu được 0,896 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong cả 2 trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất và thể tích khí được đo ở điều kiện chuẩn Dung dịch
Y hòa tan vừa hết 4,16 gam Cu ( không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 7,84 B 8,12 C 4,80 D 8,40
Câu 32:(ID:83852) Hỗn hợp M gồm axit axetic và andehit X Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng
vừa đủ 0,13 mol O2, sinh ra 0,1 mol CO2 và 0,1 mol H2O Cho toàn bộ lượng M trên vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 0,04 mol Ag Số đồng phân anđehit tương ứng của X là
A 1 B.2 C.4 D.3
Câu 33:(ID:83854) Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+ Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được có chứa hai ion kim loại Cho biết a> d/2 Tìm điều kiện của b theo a,c, d để được kết quả này
Trang 4>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 4/12
A b>= c- a + d/2 B b= (c+d-2a)/2
C b> c- a D b <= c – a – d/2
Câu 34:(ID:83855) Tình thời gian tổng hợp được 1,8 gam glucozo của 10 lá xanh, mỗi lá có diện tích
10cm2, hiệu suất sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời của lá xanh chỉ là 10% Biết rằng trong mỗi phút, mỗi cm2
bề mặt lá xanh nhận được 2,09J năng lượng mặt trời và phản ứng tổng hợp glucozo diễn ra theo phương trình sau:
6CO2 + 6 H2O + 2813kJ -> C6H12O6 +6 O2
Kết quả nào sau đây đúng?
A 1899 phút B 1346 phút C 4890 phút D 2589 phút
Câu 35:(ID:83856) Cho 500ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,8M và Fe(NO3)2 0,6M có thể hòa tan tối
đa m(g) hỗn hợp Fe và Cu ( tỉ lệ mol là 2:3) Sau phản ứng thu được khí NO( là sản phẩm khử duy nhất)
và dung dịch X Khối lượng muối khan khi cô cạn dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 100 B 95 C 98 D 105
Câu 36:(ID:83857) Trong công nghiệp, phenol được điều chế từ
A Toluen B m- xilen C cumen D o-xilen
Câu 37:(ID:83858) Cho các dãy kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy
thấp nhất là
A Na B Rb C K D Cs
Câu 38:(ID:83860) Oxi hóa 4,8 gam ancol X đơn chức, bậc 1 thành axit tương ứng bằng O2, lấy toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng (hỗn hợp Y) cho tác dụng với Na dư thì thu được 2,8 lít khí ( đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH xM Giá trị của x là
A 0,5 M B 1,25M C 2,5M D 1M
Câu 39:(ID:83861) Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử giảm dần ?
A HI, HBr, HCl, HF B HF, HCl, HBr, HI
C HCl, HBr, HI, HF D HCl, HI, HBr, HF
Câu 40:(ID:83863) Cho 13,7 gam Ba vào 100ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho dung
dịch FeSO4 0,7M thu được kết tủa Y Tính khối lượng kết tủa Y
A 20,81 gam B 16,31 gam
C 25,31 gam D 14,5 gam
Câu 41:(ID:83864) Cho dãy các hợp chất thơm p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-CH2-C6H4OH,
p-HO-C6H4COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Có bao nhiêu chất thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau:
a, Tác dụng với dung dịch NaOH dư theo tỉ lệ 1:1
b, Tác dụng được với Na dư tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng
A.2 B.1 C 3 D.4
Câu 42:(ID:83865) Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng
A Giấm ăn B Phèn chua C Muối ăn D Nước vôi
Câu 43:(ID:83866) Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NAHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:
A Tím B Hồng C Xanh D Không màu
Trang 5>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 5/12
Câu 46:(ID:83869) Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là
A Crom B Vàng C Kim Cương D Platin
Câu 47:(ID:83870) Cho cân bằng sau trong bình kín:
CO(k) + H2O(k) ↔CO2(k) + H2(k) ∆H < 0
Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ ; (2) thêm một lượng hơi nước ; (3) thêm một lượng H2 ; (4) tăng
áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
A (1), (2), (4) B (2), (3) , (4) C (1), (4), (5) D (1), (2), (3)
Câu 48: (ID:83871)Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: CH3OH (1) ; C2H5OH (2)
; CH3COOH (3) ; CH3COOC2H5 (4); HCHO (5)
A 5,4,2,1,3 B 3,2,1,5,4 C 5,4,1,2,3 D 1,2,3,4,5
Câu 49:(ID:83873) Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H2O dư thu được dung dịch X Sục từ từ khí
CO2 vào dung dịch X, qua quá trình khảo sát người ta lập đồ thị như sau:
Giá trị của X là
A 0.050 B 0.040 C 0,020 D 0,025
Câu 50:(ID:83875) Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm anđehit axetic và axetilen tác dụng hoàn toàn với
dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl
dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
A 55,2 B 80,36 C 61,78 D 21,6
Trang 6>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 6/12
LỜI GIẢI CHI TIẾT VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1: Hợp chất hữu cơ không nhất thiết phải có H, ví dụ CaC2, CCl4…
Đáp án C
Câu 2: Phân ure được sản xuất bằng cách cho NH3 tác dụng với CO2
2 NH3 + CO2 (NH2)2CO + H2O
Đáp án A
Câu 3: Những công thức thỏa mãn là:
(X chứa nhóm –OH(hydroxyl); Y chứa nhóm –CO- (cacbonyl))
Đáp án C
Câu 4: Chú ý rằng :
3 AgNO3 + FeCl2 → Fe(NO3)3 + 2 AgCl↓ + Ag↓
Mà = 0,4 mol ; = 0,12 mol => AgNO3 dư
=> nAg = 0,12 mol; nAgCl = 0,24 mol
Câu 6: Áp dụng định luật bảo toàn electron, với nX = 1 mol
Cu : necho = 2 mol => = 2 mol => k=2
S : necho = 6 mol ( vì tạo SO42-) => = 6 mol => k= 6
FeS2 : Chú ý rằng FeS2 → Fe3+ + 2 S6+ + 15e
=> necho = 15 mol => k= 15
Đáp án B
Câu 7: S, FeS, FeS2 + HNO3 → Fe3+ + SO42- + NO2↑
Khi cho Ba(OH)2 vào X, kết tủa là Fe(OH)3 và BaSO4
Coi hỗn hợp đầu gồm x mol Fe và y mol S
Bảo toàn nguyên tố => = 0,06 mol; = 0,13 mol
Sau khi nung, chất rắn là Fe2O3 (0,03 mol) và BaSO4 (0,13 mol)
=> mc.rắn = 35,09 g
Đáp án D
Câu 8: Anilin là chất lỏng, không màu ở điều kiện thường
Trang 7>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 7/12
Etylamin, metylamin và dimetylamin đều là chất khí (đktc)
Theo đề bài: 4,5g X ứng với nx= = 0,075 mol
=> MX = 60 => X là CH3COOH , HCOOCH3; CH3CH2CH2OH; CH3CHOHCH3 ; CH3-O-C2H5
=> Có 5 CT thỏa mãn
=> Đáp án D
Câu 11:
Fe bị ăn mòn trước, khi Fe là chất khử mạnh hơn (vai trò catot)
=> Cặp Fe-Cu ; Fe-C; Fe- Ag thỏa mãn
Đáp án A
Câu 12:Nguyên tử Fe có Z= 26 => Có 26 proton trong hạt nhân
=> Có 26 hạt mang điện (trong hạt nhân)
Câu 14: Có thể hiểu, H+ trong HCl có tính oxi hóa mạnh hơn H+ trong H2O
HCl phản ứng với Na trước Nói cách khác HCl bị khử trước
Câu 17: Ta có: nKOH= 0,2 mol ; nHCl= 0,03 mol
=> Dung dịch Y có KOH dư, nKOH= 0,2-0,03 = 0,17 mol
=> [OH-] = => pH = 14 + log[OH-] = 12,53
Đáp án B
Câu 18: Khi đốt hỗn hợp X tạo ra >
=> Aminno axit phải no, và có 1 nhóm COOH => A.a có dạng H2N(CH2)nCOOH
Trang 8>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 8/12
Trong 0,2 mol X số mol aminoaxit là 0,15 = 0,12 mol
(6) Zn + FeCl3dư → ZnCl2 + FeCl2
( Chú ý các phản ứng tạo ra kim loại )
Đáp án C
Câu 21: Toluen (C6H5CH3) có nhóm thế CH3-, khi phản ứng với Br2 (1:1) sẽ ưu tiên tạo thành
o-bromtoluen hoặc p-o-bromtoluen
Đáp án C
Câu 22: Để phản ứng được với Cu(OH)2 cần có hai nhóm –OH gắn với 2 C liền kề
=> Các chất (a) CH2OH-CH2OH; (c) CH2OHCHOHCH2OH và (d) CH3CHOHCH2OH
Đáp án C
Câu 23: Theo đề bài: % N + % O = 61,33% ↔ = 0,6133
=> MY = 75
=> Y là H2NCH2COOH (alynin)
Số mol mắt xích glyxin trong X là nglyxin= + + = 1,3 mol
( n-peptit có phân tử khối là 75n-18(n-1)
=> nX= => m= (75 x 6 -18 x 5) = 78 g
Đáp án B
Câu 24: Cao su isopren có công thức C5nH8n-(C5H8)n
=> Khi lưu hóa, giả sử có 1 cầu nối S-S, cao su có CT: C5nH8n-2S2
Câu 26: Dung dịch Y chứa nOH-= nKOH + 2 = 0,168 mol
.nBa2+ = 0,012 mol kết tủa gồm BaSO4 và Al(OH)3 ( có thể có)
= nBa2+ = 0,012 mol ( Vì Ba2+ hết so với SO42- ) => R = 2,796g
Trang 9>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 9/12
=> = 3,732 – 2,796 =0,936g => = 0,012 mol
Khi cho X + Y, đầu tiên H+
phản ứng với OH- trước, rồi đến Al3+
=> nOH- phản ứng với Al3+ = 0,168 – 0,1 = 0,068 mol
Trong khi đó = 0,012 mol => Có tạo muối AlO2
Câu 28: Sử dụng lượng dư Fe2(SO4)3
Riêng Ag không tan ( không phản ứng ) => Gạn lấy Ag
Đáp án D
Câu 29: Xét 1 cách tổng quát vì Y phản ứng vừa đủ với NaOH và KOH
=> Muối tạo thành chứa các ion Na+
, K+, SO42- và H2NCxHy(COO)Gọi CxHy là R
2-Tổng khối lượng ion tạo muối là 36,4g
=> 0,1.23 + 0,3.39 +0,1.96+0,1.[16+R+44.2] = 36,4
=> R= 27 ( C2H3-)
=> % N = = 11,966%
Đáp án D
Câu 30: Gọi anken là CnH2n( n € N*, n ≥ 2) Giả sử m= 14
=> nanken = = mol; = = 0,25 mol
Câu 32: Đốt M thu được =
=> Anđehit X no, mạch hở, đơn chức Gọi = x ; nX= y
M + 0,13 mol O2 →0,1 mol CO2 + 0,1 mol H2O
BTNT oxi => 2x+y= 0,1.2+0,1 -0,13.2= 0,04
Trang 10>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 10/12
Gọi số C của X là n, BTNT cacbon => 2x + ny= 0,1
=> y(n-1) = 0,06
Nếu X là HCHO => y= nAg = 0,01 => n=7 Vô lí
Nếu X khác HCHO => y= nAg = 0,02 => n=4 => X là C3H7CHO
Các đồng phân của X CH3CH2CH2CHO; (CH3)2CHCHO
Đáp án B
Câu 33: Cặp phản ứng với nhau trước hết là Mg và Ag+, do đó chắc chắn tồn tại ion Mg2+ Nếu ion còn lại là Cu2+
mâu thuẫn do Zn vẫn dư thì Cu2+ phải hết
=> Hai ion trong dung dịch là Mg2+
và Zn2+ Phản ứng xảy ra tới khi hết Ag+
Câu 34: Gọi số phút cần thiết là t ta có:
Năng lượng mà 10 lá nhận được là 10 lá x 10cm2
/ lá x 2,09 J/cm2 x t phút = 209t (J)
=> = => t= 1346 phút
Đáp án B
Câu 35: nHCl= 0,4 mol ; = 0,3 mol
=> nH+ = 0,4 mol, = 0,9 mol ; = 0,3 mol
Câu 37: Trong cùng nhóm IA, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng
chảy giảm dần => Cs có nhiệt độ sôi nhỏ nhất
Đáp án D
Câu 38: Ancol + O2 → Axit + H2O => Y gồm axit và H2O và ancol dư
Gọi số mol ancol là x => x= naxit + nancol dư ; nH2O= naxit
Ta có naxit + nH2O + n ancol dư = 2nH2= 0,25 mol
<=> x + naxit = 0,25
Vì naxit < x => 2 x> 0,25 => x < 0,25
=> Mancol thuộc khoảng < => 19,2 < Mancol < 38,4
=> Ancol là CH3OH
Trang 11>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 11/12
1,0
= 1 M Đáp án D
Câu 39: Đi từ HI,HBr, HCl, HF tính axit giảm dần và tính khử giảm dần
NaHSO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + NaCl + HCl
Na2SO3 + BaCl2 → BaSO3↓ + 2 NaCl
=> Phenol chuyển hồng
Đáp án B
Câu 46: Nếu coi độ cứng của kim cương là 10 thì độ cứng của Cr là 9
Trong 4 đáp án, chất cứng nhất là kim cương, còn kim loại cứng nhất là Cr
Đáp án A
Câu 47: Phản ứng có ∆H < 0 => Tỏa nhiệt
Nếu tăng nhiệt, thêm H2 cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
Nếu thêm H2O cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Trang 12>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 12/12
Trang 13>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 1/17
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3 X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X có thể là:
Câu 2: Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái
sang phải là:
A HI, HBr, HCl B HI, HCl , HBr C HCl , HBr, HI D HBr, HI, HCl
Câu 3: Cho các dung dịch : C6H5NH2 (amilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 4: Để nhận ra ion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với:
C kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng D dung dịch H2SO4 loãng
Câu 5: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA
Công thức của hợp chất tạo thành 2 nguyên tố trên có dạng là:
Câu 6: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên
men tạo thành ancol etylic là:
Câu 7: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được
2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là:
Câu 8: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80 Trong phân tử X nitơ chiếm 19,18% về khối lượng Cho X tác
dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được xeton Z Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong phân tử X có một liên kết
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ - BẮC
NINH - Mã đề thi 132
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Trang 14>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 2/17
B Tách nước Y chỉ thu được một anken duy nhất
C Tên thay thế của Y là propan-2-ol
D Phân tử X có mạch cacbon không phân nhánh
Câu 9: Cho phản ứng :
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +7H2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
Câu 10: Hỗn hợp A gồm O2 và O3 có tỉ khối so với hidro là 19,2 Hỗn hợp B gồm CO và H2 có tỉ khổi so với hidro là 3,6 Trộn A với B sau đó đốt cháy hoàn toàn Để phản ứng vừa đủ cần phải trộn A và B theo tỉ
lệ thể tích tương ứng là:
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp
nhau vào nước được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (dư), thu được 18,655 gam kết tủa Hai kim loại kiềm trên là:
Câu 12: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic Trong các
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 13: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch
HNO3 đặc , nguội là:
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng: CH4X(xt,t )o Y Z(xt,t )o T M(xt,t )o CH COOH3
(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng)
Chất T trong sơ đồ trên là:
Câu 15: Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nuớc Gia-ven
Câu 16: Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là
Trang 15>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 3/17
Câu 17: Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5)
poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:
A (1),(4),(5) B (2),(3),(6) C (1),(2),(5) D (2),(5),(6)
Câu 18: Cao su sau lưu hóa có 2% lưu huỳnh về khối lượng Trung bình n mắt xích isopren có một cầu
đisunfua –S–S– Giả thiết rằng S đã thay thế cho nguyên tử H ở cầu metylen trong mạch cao su, n bằng:
Câu 19: Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (Mx < MY) cần vừa
đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Công thức của Y là :
Câu 20: Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hoá trị II) và oxit của nó cần vừa đủ
400 ml dung dịch HCl 1M Kim loại R là:
Câu 21: Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hoá là
Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
Câu 23: Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
Trang 16>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 4/17
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Câu 26: Cho cân bằng hoá học : N2 (k) +3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) H 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A tăng nhiệt độ của hệ phản ứng B tăng áp suất của hệ phản ứng
C giảm áp suất của hệ phản ứng D thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng
Câu 27: Chất X tác dụng với benzen (xt, t0) tạo thành etylbenzen Chất X là
Câu 28: Công thức của triolein là:
A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
Câu 29: Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là:
A CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH
B CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH
C C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH
D HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH
Câu 30: Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức , mạch hở là đồng phân của
nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của hai este là
A C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 B C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
Trang 17>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 5/17
C CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 D HCOOC4H9 và CH3COOC3H7
Câu 31: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tủ C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xeton là:
Câu 32: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohecxan, xiclopropan và xiclopentan
Trong các chất trên, số chất phản ứng đuợc với dung dịch brom là:
Câu 33: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
Câu 34: Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y, trong đó Mx < My < 1,6 Mx Đốt cháy hỗn hợp G thu được
CO2 và H2O có số mol bằng nhau Cho 0,10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,25 mol Ag Tổng số các nguyên tử trong một phân tử Y là
Câu 35: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX < MY < 82) Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2 Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là:
Câu 36: Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản phẩm
cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu được kết tủa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phần trăm khối lượng của oxi trong X là:
Câu 37: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon) Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối Tên gọi của X là:
Câu 38: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu được dung dịch
Y có pH = 11,0 Giá trị của a là:
Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo
B Dung dịch HF hoà tan được SiO2
C Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước
Trang 18>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 6/17
D Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
B Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
C Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Câu 41: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 42: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X
và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 43: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1
(có mặt bột sắt) là
C p-bromtoluen và m-bromtoluen D o-bromtoluen và p-bromtoluen
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít
khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là:
Câu 45: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi
phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol Công thức của X là:
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít
khí H2 (đktc) Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của
m là:
Trang 19>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 7/17
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Giá trị của m là
-
- HẾT -
Trang 20>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 8/17
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA NĂM 2015
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ - BẮC NINH
Câu 1: Dễ thấy X phải có nhóm HCOO-
Câu 5 : X thuộc nhóm IIA nên hóa trị II, y ở nhóm VA nên có nhiều mức hóa trị, tuy nhiên tác dụng với
kim loại nhóm IIA sẽ có hóa trị III
Công thức là X3Y2
(đơn giản nhất là lấy 2 chất điển hình của 2 nhóm, ví dụ Mg3N2)
=> Đáp án B
Trang 21>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 9/17
Câu 6 : nGlucozo = 5/3 mol
=> Sau pứ kl dư, hhY gồm: oxit và kl dư
4HNO3 + 3e -> 3NO3- + NO + 2H2O
0.12 0
=> Tổng nHNO3 đã pứ = nHNO3 pứ với kl dư + nHNO3 pứ acid (=2nO trog oxit) = 0.12 +
0.03*2 = 0.18
=> Đáp án C
Câu 8 : X chứa 1 Nitơ => M(X)=14/0,1918=73 (thỏa mãn MX<80)
- X chứa 2 Nitơ => M(X)=2.14/0,1918=146 (loại)
Vậy M(X)=73 và X là amin đơn chức
=> CTPT của X là: C4H11NVì X tác dụng với (KNO2+HCl) thu được ancol => X là amin bậc 1
Vì oxi hóa không hoàn toàn Y thu được xeton => y là ancol bậc 2
Trang 22>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 10/17
Câu 10 : Phân tử khối trung bình của A = 19,2 x 2 = 38,4
Gọi a là tỷ lệ %số mol O2 trong A, ta có phương trình: 32a + 48(1 - a) = 38,4 > a = 0,6
> hỗn hợp A có 60% O2 và 40% O3
Phân tử khối trung bình của B = 3,6 x 2 = 7,2
Gọi b là tỷ lệ %số mol H2 trong B, ta có phương trình: 2b + 30(1 - b) = 7,2
Trong 1 mol A, số mol nguyên tử [O] = 2 x 0,6 + 3 x 0,4 = 2,4 mol nguyên tử [O]
Vậy, số mol A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol B = 1/2,4 mol
Trang 23>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 11/17
Câu 16: +) C6H5-CH2-CH2-OH +) C6H5-CH(OH)-CH3 +)CH3-C6H4-CH2-OH ( có 3 vị trí o , m p ) => Đáp án A
Câu 17: Polime số 1, 3, 4 có nguồn gốc từ hidrocacbon nên không bị thủy phân
Đề hỏi: "cứ bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-"
=> 1 cầu nối đisunfua => x = 1
=> n = 46,15
=> trung bình có 46 mắt xích thì sẽ có 1 cầu nối đisunfua
=> Đáp án A
Câu 19 : So với đáp án Đều là ancol no
Đặt CnH2n+1OH là công thức ancol
CnH2n+1OH + (3n)/2.O2 (t°) > nCO2 + (n+1)H2O
Trang 24>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 12/17
HCl có 2 phần, 1 là tạo môi trường, 2 là bị oxi hóa,
Từ phương trình, ta thấy: Cl- trong HCl chỉ bị thay đỗi số oxi hóa trong Cl2 (từ -1 lên 0), trong các muối MnCl2 và KCl thì vẫn giữ nguyên là -1
=> số mol HCl bị oxi hóa= số mol Cl- bị oxi hóa=2nCl2=(5*0.02)/2=0.1 mol
=> số mol HCl dùng làm môi trường= nKCl+ 2nMnCl2=0.02+0.04=0.06 mol
Câu 29 : Gốc Cl càng gần gốc COOH càng làm tăng lực axit
=> CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH
=> Đáp án A
Trang 25>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 13/17
Câu 30 : Vì cả 2 este không tham gia phản ứng tráng bạc nên loại C và D
hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau mà ta có : M(tb este ) = M(este 1) = M(este 2) = 52,8 : 0,6 = 88
Câu 33 : Điều kiện để có đồng phân cis-trans là
+) Trong cấu tạo phân tử phải có 1 liên kết đôi
+) 2 nhóm thế liên kết với cùng 1 C của nối đôi phải khác nhau
Câu 35 : X,Y đều pứ đc vs NaHCO3 tạo CO2 nên X,Y đều phải có nhóm chức COOH
mà X,Y đều tham gia phản ứng tráng bạc nên phải có gốc CHO
và Mx < My < 82 => X: HCOOH và Y: OHC-COOH
=> Y/X=1.61
=> Đáp án A
Câu 36 : CT : CnH2nO2 và không có dạng HCOOR
0,1 mol X -> CO2 -Ca(OH)2 -> vẫn thu được kết tủa
Trang 26>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 14/17
Câu 37 : Vì amino axit có 1 nhóm NH2 nên phản ứng với HCl theo tỉ lệ 1:1, do đó công thức muối là ClH3NRCOOH với M = 111,5
=> M X = 111,5 - 36,5 = 75
=> glyxin
=> Đáp án B
Câu 38 : pH=3 => CM=0.001mol/l => nH+ = 0.008mol (1)
pH=12 => pOH =2 =>CM= 0.01mol/l => nOH- = 0.01a (2)
pH=11 => pOH =3 =>CM= 0.001mol/l =>nOH- = 0.001(8+a) (3)
Vì môi trường mang tính bazo nên OH dư
Câu 40 : ý A sai, 3 liên kết
ý B sai, phải từ tripeptit trở lên mới có phản ứng
ý D sai, kém bền trong cả 2 môi trường
Câu 42 : Đặt Ala-Gly-Val-Ala = a (mol) => Val-Gly-Val = 3a(mol)
Ala-Gly-Val-Ala + 4 NaOH -> Muối + H2O
a - > 4a - > a
Val-Gly-Val + 3 NaOH -> Muối + H2O
3a - > 9a - > 3a
Bảo toàn khối lượng ta có :
mX + mY + mNaOH = muối + m H2O
<=> 316.a + 273.3a + 40.4a +9a) = 23,745 + 18.(a+3a)
Trang 27>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 15/17
Câu 44 : Ta có số mol CO2 = 0,3; số mol H2O = 0,55
=> rượu no => số mol rươu = mol H2O - mol CO2 = 0,25
số nguyên tử C trung bình: n = 0,3/0,25 = 1,2
==> có rượu CH3−OH ==> rượu đơn no
Phân tử lượng rượu R + 17 = 14n + 18 = 34,8
Phân tử lượng ete : R-O-R = 2*34,8 - 18 = 51,6
số mol ete = 0,5 mol rượu = 0,125
khối lượng ete = 51,6*0,125 = 6,45
Câu 46 : Gọi x là số phần trăm của đồng vị 63Cu
Suy ra phần trăm đồng vị 65Cu là 100 – x
M = [63.x + 65(100 – x)]/100 = 63,546
<=> x = 72,7%
Từ đây dễ dàng tìm được % của 63Cu trong tinh thể CuSO4.5H2O là 18,43%
=> Đáp án D
Câu 47 : n phenol = nNaOH = 0,1
n etanol = nH2 2 - n phenol = 0,1.2 - 0,1 = 0,1 mol
=> m = 14,0
=> Đáp án C
Trang 28>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 16/17
Câu 48 : Dạng bài KL có tính khử mạnh như Al, Mg… tác dụng với HNO3 (hoặc H2SO4) cần chú ý sản
phẩm có thể có muối NH4NO3
- Ta có hệ:
nN2 + nN2O = 0.24 mol
28nN2 + 44nN2O = 0.24*18*2 g
=> nN2 = 0.12 mol; nN2O = 0.12 mol
- Bảo toàn electron cho phản ứng:
3nAl = 10nN2 + 8nN2O + 8nNH4NO3
=> nN2 = 0.12 mol; nN2O = 0.12 mol
- Bảo toàn electron cho phản ứng:
3nAl = 10nN2 + 8nN2O + 8nNH4NO3
Trang 29>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 17/17
Trang 30>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 1/15
Câu 1( ID : 77386) Hòa tan hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Al bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa
đủ thuđược 1,344 lít H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A. 7,66 gam B. 7,78gam C. 8,25 gam D. 7,72 gam
Câu 2 : ( ID : 77387) Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và KCl có vài giọt phenolphthalein , hiện
tượng quan sát được l
A. Dung dịch không màu chuyển thành hồng
B. Dung dịch không màu chuyển thành xanh
C. Dung dịch luôn không màu
D. Dung dịch luôn màu hồng
Câu 3 : ( ID : 77388) Phân biệt dung dịch: H2N − CH2 − CH2COOH , CH3COOH , C2H5 − NH2, chỉ cần
dùng một thuốc thử là
A. Natri kim loại B. Dung dịch HCl C. Dung dịch NaOH D. Quỳ tím
Câu 4 : ( ID : 77389) Đốt cháy một rượu X, thu được số mol nước gấp đôi số mol CO2 Rượu X đã cho là
A. Rượu etylic B. Glyxerol C. Etylenglycol D. Rượu metylic
Câu 5 : ( ID : 77390) Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O6, C4H10, C2H5Cl Số chất
có thể điều chế trược tiếp axit axetic ( bằng 1 phản ứng ) là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 6 : ( ID : 77391) Hấp thụ 3,36 lít CO2 vào 200,0 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH xM và Na2CO30,4M thu được dung dịch X có chứa 19,98 gam hỗn hợp muối khan Nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch banđầu là
A 0,70M B 0,75M C 0,5M D 0,60M
Câu 7 : ( ID : 77392) Đun nóng 3,42 gam mantozo trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng Sau phản
ứng, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thuđược 3,78 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozo là
Trang 31>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 2/15
Câu 9 : ( ID : 77394) Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được
3,12 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 1,95 gam Zn vào dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,45gam chất rắn Z và dung dịch chứa 1 muối duy nhất Giá trị của m là
A 0,64 B 1,28 C 1,92 D 1,6
Câu 10 : ( ID : 77395) Một rượu đơn chức X có % khối lượng oxi trong phân tử là 50% Chất X được điều
chế trực tiếp từ anđehit Y Công thức của Y là:
A. CH3CHO B. HCHO C. CH3OH D. CH3OCH3
Câu 11 : ( ID : 77396) Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B ( đều có hóa trị không đổi ) Chia X thành 2 phần
bằng nhau:
Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch chứ HCl và H2SO4, thu được 3,36 lít H2( đktc )
Phần 2: Hòa tan hết trong HNO3 loãng thu được V lít ( đktc) khí NO Giá trị của V là
A. 2,24 B. 3,36 C. 4,48 D. 5,6
Câu 12 : ( ID : 77397) Trung hòa 4,2 gam chất béo X, cần 3 ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số axit của chất
béo X bằng:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 13 : ( ID : 77398) Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do
A. Chứa chủ yếu gốc axit béo no
B. Chứa chủ yếu gốc axit béo không no
C. Trong phân tử có gốc glixerol
D. Chứa axit béo tự do
Câu 14 : ( ID : 77399) Cho 10 ml rượu etylic 920( khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 gam/ml ) tác dụng
hết với Na thì thể tích khí sinh ra là
A. 1,12 lít B. 1,68 lít C. 1,792 lít D. 2,285 lít
Câu 15 : ( ID : 77400) Hòa tan hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn; 0,05 mol Cu; 0,3 mol Fe trong dung dịch HNO3
Sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch không chứa NH4NO3 và khí NO là sản phẩm khử duy nhất,
Số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là:
A. 1,25 mol B. 1,2 mol C. 1,6 mol D. 1,8 mol
Câu 16 : ( ID : 77401) Hợp chất X (C9H8O2) có vòng benzen Biết X tách dụng dễ dàng với dung dịch
brom thu được chất Y có công thức phân tử C9H8O2Br2 Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3thu được muối Z có công thức phân tử C9H7O2Na Số chất thỏa mãn tính chất X là :
A. 3 chất B. 6 chất C. 4 chất D. 5 chất
Câu 17 : ( ID : 77402) Cho khí H2S tác dụng lần lượt với: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch
KMnO4/H+, khi oxi dư đun nóng, đung dịch F eCl3 , dung dịch ZnCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng là:
Trang 32>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 3/15
C. Este no đơn chức D. axit no đơn chức
Câu 21 : ( ID : 77406) Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp Al2O3 và Fe3O4
đốt nóng Sau phản ứng thấy còn lại 14,14 gam chất rắn Khí ra khỏi ống sứ được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH )2 dư thu được 16 gam kết tủa Giá trị của m là
A. 18,82 B. 19,26 C. 16,7 D. 17,6
Câu 22 : ( ID : 77407) Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách
A. điện phân dung dịch AlCl3
B. điện phân nóng chảy Al2O3
C. điện phân nóng chảy AlCl3
D. dùng C khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
Câu 23 : ( ID : 77408) Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
A. Toluen B. Stiren C. Caprolactam D. Acrilonitrin
Câu 24 : ( ID : 77409) Cho Ba vào các dung dịch dư riêng biệt sau đây: NaHCO3 ; CuSO4; (NH4)2CO3 ; NaNO3;MgCl2; KCl Số dung dịch tạo kết tủa là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 25 : ( ID : 77410) Điện phân 500ml dung dịch NaCl 2M ( d=1,1 g/mL ) có màng ngăn xốp đến khi ở cực dương thu được 17,92 lít khi thì ngừng điện phân Nồng độ % cả chất còn lại trong dung dịch sau điện phân bằng
A. 7,55% B. 7,95% C. 8,15% D. 8,55%
Câu 26 : ( ID : 77411) Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch có chứa 0,1 mol F e(NO3)3; 0,1 mol Cu(NO3)2và
0,1 mol AgNO3 Khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng
A. 17,20 gam B. 14,00 gam C. 19,07 gam D. 16,40 gam
Trang 33>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 4/15
Câu 27 : ( ID : 77412) Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHy COOH và (COOH )2 thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Mặt khác, cũng 29,6 gam X khi tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 0,5 mol CO2 Giá trị của m là:
A. 44 gam B. 22 gam C. 11 gam D. 33 gam
Câu 28 : ( ID : 77413) Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH4)2Cr2O7, CaCO3 , Cu(NO3)2, KMnO4, Mg (OH )2,AgNO3, NH4Cl Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A. Metyl formiat B. Etyl formiat C. Propyl formiat D. Butyl formiat
Câu 31 : ( ID : 77416) Hoàn tan hoàn toàn 0,54 gam Al vào trong 200 mL dung dịch X chứa HCl 0,2M và
H2SO4 0,1 M thu được dung dịch Y Thể tích dung dịch NaOH 2M cần thêm vào dung dịch Y để lượng kết tủa thu được lớn nhất là:
A. 40 ml B. 60 ml C. 80 ml D. 30 ml
Câu 32 : ( ID : 77417) Có 5 dung dịch riêng biệt, đựng trong các lọ mất nhãn là Ba(NO3)2, NH4NO3,NH4HSO4, NaOH,K2CO3 Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch trên ?
A. 2 dung dịch B. 3 dung dịch C. 4 dung dịch D. 5 dung dịch
Câu 33 : ( ID : 77418) Biết A là một α− aminoacid chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm carboxyl Cho 10,68 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,06 gam muối Vậy A có thể là:
A. Caprolactam B. Alanin C. Glycin D. Acid glutamic
Câu 34 : ( ID : 77419) Cho các chất FeS, Cu2S, F eSO4, H2S, Ag, F e, KMnO4, Na2SO3, F e(OH )2 Số chất
có thểphản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo khí SO2 là:
A. 9 B. 8 C. 7 D. 6
Câu 35 : ( ID : 77420) Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt bằng dung dịch H2SO4
đặc, nóng dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 80 gam muối khan và 2,24 lít SO2 (đktc) Vậy số mol H2SO4
đã tham gia phản ứng là:
A. 0,9 mol B. 0,7 mol C. 0,5 mol D. 0,8 mol
Câu 36 : ( ID : 77421) Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO3 a mol/l thu được 2 lít dung dịch X Chia X thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với BaCl2 dư thu được 15,76 gam kết tủa Mặt khác, cho phần 2 vào dung dịch CaCl2 dư rồi đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10 gam kết tủa
Trang 34>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 5/15
Giá trị của m và a lần lượt là:
A. 8,96g và 0,12M B. 5,6g và 0,04M
C. 4,48g và 0,06M D. 5,04g và 0,07M
Câu 37 : ( ID : 77422) Để tác dụng hết 100 gam chất béo có chỉ số acid bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH
Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
A. 110,324 gam B. 108,107 gam C. 103,178 gam D. 108,265 gam
Câu 38 : ( ID : 77423)Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4; 0,2 mol C2H2 và 0,7 mol H2 Nung nóng X trong bình
kín có Ni xúc tác sau một thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp Y Biết Y phản ứng vừa đủ với 100 mL dung dịchBr2 a M Giá trị của a là:
A. 3 B. 2,5 C 2 D. 5
Câu 39 : ( ID : 77424 ) Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung
dịch X tác được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4,Mg(NO3)2, Al ?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 40 : ( ID : 77425 ) Cho 3,52 gam chất A (C4H8O2) tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M Sau phản
ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn Công thức của A là:
A. C3H7COOH B. HCOOC3H7
C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5
Câu 41 : ( ID : 77426 ) Biết rằng A là dung dịch NaOH có pH = 12 và B là dung dịch H2SO4 có pH=2 Để
phản ứng vừa đủ với V1 lít dung dịch A cần V2 lít dung dịch B Quan hệ giữa V1 và V2 là:
A. V1 = V2 B. V1= 2V2 C. V2= 2V1 D. V2= 10V1
Câu 42 : ( ID : 77427 ) Trong số các chất cho dưới đây, chát nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. C2H5OH B. CH3CHO C. CH3OCH3 D. CH3COOH
Câu 43 : ( ID : 77428 ) Từ 1 kg CaCO3 điều chế được bao nhiêu lít C3H8 (đktc), biết rằng quá trình điều chế tiến hành theo sơ đồ sau:
H=90% H=75% H=60% H=80% H=95%
CaCO3−−−−→ CaO −−−−→ C2H2−−−−→ C4H4−−−−→ C4H10−−−−→ C3H8
A. V = 34, 47l B. V = 36, 6 l C. V = 48, 8 l D. V = 68, 95 l
Câu 44 : ( ID : 77429) Tốc độ của phản ứng A + B C sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ phản ứng
từ 250C lên 550C , biết rằng khi tăng nhiệt độ lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần:
A. 9 lần B. 12 lần C. 27 lần D. 6 lần
Trang 35>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 6/15
Câu 45 : ( ID : 77430) Đốt cháy 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng O2 thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72 lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa
72 gam muối sulfat khan Giá trị của m là:
A. 25,6 gam B. 28,8 gam C. 27,2 gam D. 26,4 gam
Câu 46 : ( ID : 77431) Đun nóng hợp chất hữu cơ X (CH6O3N2) với NaOH thu được 2,24 lít khí Y có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là :
A. 8,2 gam B. 8,5 gam C. 6,8 gam D. 8,3 gam
Câu 47 : ( ID : 77432) Cho 6,9 gam Na vào dung dịch HCl thu được dung dịch X có chứa 14,59 gam chất tan Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
A. 38,65 gam B. 37,58 gam C. 40,76 gam D. 39,20 gam
Câu 48 : ( ID : 77433)Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4,
K2CO3,Ca(OH )2,H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2 Số trường hợp phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 49 : ( ID : 77434) Nung nóng etan ở nhiệt độ cao với chất xúc tác thích hợp thu được một hỗn hợp X
gồm etan, etilen, axetilen và H2 Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4 Nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dungdịch Br2 dư thì số mol Br2 đã phản ứng là:
A. 0,24 mol B. 0,16 mol C. 0,60 mol D. 0,32 mol
Câu 50 : ( ID : 77435) Cho hỗn hợp X (C3H6O2 và Y (C2H4O2) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu
được 1 muối và 1 rượu Vậy:
A. X là acid, Y là ester B. X là ester, Y là acid
C. X,Y đều là acid D. X,Y đều là ester
Trang 36>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 7/15
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQUỐC GIA MÔN HÓA NĂM 2015 – CHUYÊN KHTN Câu 1 : Cách 1
Bảo toàn H2
Bảo toàn khối lượng ta được
mKL + maxit = mH2 + mmuối ⇒ mmuối= 7, 66gam
Cách 2: nSO42- = nH2
Suy được khối lượng muối (= khối lượng kim loại + khối lượng gốc axit)
=> Đáp án A
Câu 2 : Quá trình điện phân:
2NaCl + 2H2O dp dung dich mang ngan 2NaOH + Cl2 + H2
=> Đáp án A
Câu 3 : Vì amino axit có số nhóm COOH bằng số nhóm NH2 nên có môi trường trung tính Còn amin có môi
trường bazo, axit axetic có môi trường axit Nên thuốc thử cần dùng là quỳ tím
=> Đáp án D
Câu 4 : Rượu metylic: 1 mol CH4O khi đốt cháy tạo 1 mol CO2 và 2 mol H2O
= Đáp án A
Câu 5 : Các chất có thể điều chế CH3COOH trực tiếp bằng một phản ứng là:
CH3CH2OH ; CH3OH ; CH3CHO; C6H12O6; C4H10CH3OH + CO t0, xt−−−→ CH3COOH
Lưu ý: C2H5Cl không điều chế trực tiếp được CH3COOH nhưng nếu thay thế tác nhân là CH3CCl3;
CH3CN ; thì được
=> Đáp án D
Câu 6 : Không mất tính tổng quát giả sử hỗn hợp muối thu được sau phản ứng gồm: ( Na2CO3: y
mol NaHCO3: z(mol) )
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố [Na; C ] và giải hệ 3 phương trình ta được:
0, 2x + 0, 08.2 = 2y + z (1)
0, 15 + 0, 08 = y + z (2)
106y + 84z = 19, 98 (3)
Trang 37>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 8/15
Giair 1,2,3 ta được x = 0, 5 ; y = 0, 03 ; z = 0, 2
Lưu ý: Nếu đề bài thay đổi dữ kiện đầu bài là dung dịch X có chứa 19, 98g muối khan thành dung dịch X có
chứa 19, 98g chất tan Khi ấy, ta phải xét hai trường hợp hoặc X chứa Na2CO3và NaHCO3 hoặc X sẽ chứa NaOH dư và Na2CO3 Phụ thuộc vào số mol các chất tính nếu trường hợp nào số mol âm thì xét trường hợp còn lại
=> Đáp án C
Câu 7 : Ta có: nAg= 2n mantozo bđ + 2nmatozo p/ư
⇒ 0, 035 = 0, 01.2 + 2n
Mantose phản ứng ⇒ H =nmatozo p/ư/ n mantozo bđ = 75%
Lưu ý: Hỗn hợp (mantozo, saccazo) + H+
Câu 9 :Dễ thấy dung dịch sau phản ứng chỉ chứa Zn(NO3)2 (Vì đề nói thu được một muối duy nhất )
nZn, pu = nZn2+ =1/2 nAg+ (Do số mol điện tích âm được bảo toàn dù quá trình phản ứng diễn ra qua nhiều giai
đoạn trung gian)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng kim loại, ta được :
Trang 38>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 9/15
Câu 15: Btoàn e ta được: 0, 1.2 + 0, 05.2 + 0, 3.2 = 3x ⇒ x = 0, 3(mol)
Ta có nHNO3= 4nNO ⇒ nHNO3 = 1, 2(mol)
Cách khác:
Tư duy: Hòa tan hết với lượng axit min khi các muối sinh ra đều là muối X (NO3)2 Vậy mol
NO3− trong này bằng 2 lần tổng số mol Kim loại
Mà các kim loại đều nhường 2e Vậy mol khí NO = 2/3 tổng số mol kim loại
⇒ n NO3−
= 2 tổng nKL +23tổng nKL = nacid
Trang 39>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 10/15
Câu 19: Nhận định ban đầu X có k = 1 mà phản ứng được với HBr, do vậy loại các cycloalkan từ vòng 4
cạch trở lên Còn lại các anken và dẫn xuất cyclopropan
Để khắc phục quy tắc Maccopnhicop thì anken phải đối xứng (vì nếu không đối xứng sẽ tạo ra 2 đồng phân) Như vậy có 2 alken thõa mãn: CH3CH2CH = CHCH2CH3 (có đồng phân hình học) và CH3 −C(CH3) = C
(CH3) − CH3 Và dẫn xuất của cyclopropan
Đáp án A
Câu 20 : C2H6O2 (k = 0) Loại B, C, D vì k > 0
=> Đáp án A
Câu 21 :m = mrắn+ mO2−phản ứng= 14, 14 +16.16/ 100= 16, 7
Trang 40>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 11/15
Câu 24 : Các dung dịch tạo kết tủa với Ba là: NaHCO3; (NH4)2CO3(tạo BaCO3); MgCl2(tạo
Mg(OH )2);CuSO4(tạo Cu(OH )2và BaSO4 )
Ở cực dương thoát ra có nCl2max= 0, 5(mol) mà theo đề thì nkhí= 0, 8(mol)
Suy ra nO2= 0, 3(mol) ⇒tổng ne= 2nCl2+ 4nO2= 2, 2(mol)