1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG HỢP BÀI TẬP BỒI DƯỠNG HSG MÔN HÓA LỚP 9 CÓ ĐÁP ÁN

150 1,4K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm 2 chất phù hợp với A và viết các phương trình trìnhphản ứng nhiệt phân A Thí nghiệm 1: Thêm c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng thu được dung dịch 3muối.. Hóy tớnh A, xỏc định cụn

Trang 1

TỔNG HỢP BÀI TẬP BỒI DƯỠNG HSG MÔN HÓA LỚP 9 CÓ ĐÁP ÁN

lượng Trong hạt nhân của nguyên tử R có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạtmang điện là 1 hạt Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt mang điện bằng số hạtkhông mang điện Tổng số proton trong phân tử R2X là 30 Tìm công thức phân tửcủa R2X

= + X

R

R

M M

x M

Thế PR vào (4) => PX = 30 – 22 = 8 ( Oxi)

Vậy CTHH: Na2O

2.Một trong những cách làm sạch tạp chất có lẫn trong nước mía dùng sản xuất đường phèn theo phương pháp thủ công trước đây được thực hiện bằng cách cho bột than xương và máu bò vào nước ép mía Sau đó khuấy kĩ đun nhẹ rồi lọc lấy phần nước trong Phần nước trong này mất hẳn màu xẫm và mùi mía Cô cạn nước lọc thì thu được đường phèn Hãy giải thích việc sử dụng than xương và máu bò trong cách làm này?

Than xương (C vô định hình) có đặc tính hấp phụ các chất màu và mùi.Máu

bò(protein) khi tan trong nước mía tạo thành dung dịch keo, có khả năng giữ các tạp chất nhỏ lơ lửng, không lắng đọng.Khi đun nóng protein bị đông tụ,kéo những hạt

Trang 2

trong, không có màu ,mùi và các tạp chất.

được dung dịch X Dung dịch X hoà tan được tối đa a mol Al(OH)3 Tìm biểuthức liên hệ giữa V1, V2 và a?

2V2 2V23HCl + Al(OH)3 → AlCl3 + 3H2O3a a

Số mol HCl = 2V2 + 3a = V1Trường hợp 2: Dung dịch X chứa NaOHHCl + NaOH → NaCl + H2O

V1 V1Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

a a

Số mol NaOH = V1 + a = 2V2

NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M thu được 11,82 gam kết tủa Xác định giá tri của V?

Câu 7.

(2,0đ)

Số mol NaOH = 0,2 mol

Số mol Ba(OH)2 = 0,1 mol

Số mol BaCO3 = 11,82/197 = 0,06 molTrường hợp 1: CO2 thiếu so với Ba(OH)2

CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O 0,06 0,06

Trang 3

→ VCO2 = 0,06.22,4 = 1,344 lítTrường hợp 2: CO2 dư so với Ba(OH)2

CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O 0,1 0,1 0,1

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O 0,1 0,2 0,1

CO2 + Na2CO3 + H2O → 2NaHCO3 0,1 0,1

CO2 + H2O + BaCO3 → Ba(HCO3)2 0,04 0,04

điều chế Y từ 3 chất ( kim loại, phi kim, muối)

A là một muối có các tính chất sau : tan được trong nước và bị nhệt phân thành chấtkhí hoàn toàn khi đun nóng Tìm 2 chất phù hợp với A và viết các phương trình trìnhphản ứng nhiệt phân A

Thí nghiệm 1: Thêm c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng thu được dung dịch 3muối

Thí nghiệm 2: Thêm 2c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng thu được dung dịch

2 muối

Trang 4

1 muối.

a Tìm mối quan hệ của a, b, c trong từng thí nghiệm

b Nếu a = 0,2; b = 0,3 và số mol của Mg là 0,4 thì khối lượng chất rắn thu đượcsau phản ứng là bao nhiêu?

a/

Ở thí nghiệm 1: sau phản ứng thu được dung dịch gồm 3 muối gồm MgSO4 ;CuSO4 và FeSO4, do đó ta có c < a, tức là CuSO4 vẫn còn dư và FeSO4 chưa phảnứng (vì theo quy tắc thì Mg sẽ tham gia phản ứng với muối CuSO4 trước, khi hếtCuSO4 mà Mg còn dư thì mới tiếp tục phản ứng với FeSO4)

PTHH:

Mg + CuSO4  → MgSO4 + Cu

c c mol

(Với c < a)

Ở thí nghiệm 2: Sau phản ứng thu được dung dịch gồm 2 muối gồm MgSO4

và FeSO4, do đó ta có a 2c < a + b, tức là FeSO4 vẫn còn dư (FeSO4 chưa phảnứng hoặc phản ứng 1 phần)

TH 1: Nếu 2c = a, thì FeSO4 chưa phản ứng

Trang 5

1 Cho một luồng hiđro (dư) lần lượt đi qua các ống đã được đốt nóng mắc nối tiếp

đựng các oxit sau: Ống 1 đựng 0,01 mol CaO, ống 2 đựng 0,02 mol CuO, ống 3đựng 0,05 mol Al2O3, ống 4 đựng 0,01 mol Fe2O3 và ống 5 đựng 0,05 mol Na2O Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy các chất còn lại trong từng ống cho tác dụngvới dung dịch HCl Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

Trang 6

chứa O2 dư, ỏp suất trong bỡnh là P (atm) Đun núng bỡnh để phản ứng xảy

ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thỡ thấy ỏp suất trong bỡnh là P’(atm) Tỡnh tỷ lệ P và P’

Câu 2:

để xác định thành phần phần trăm về khối lợng của hỗn hợp dã cho.

2 Phân tử hợp chất X tạo nên từ 7 nguyên tử của 2 nguyên tố A và B X có KLPT là 144 ĐVC A và B không cùng chu kì , không cùng phân nhóm chính ( Biết A là nguyên tố phổ biến thứ 3 trong vỏ trái đất, A đợc sản xuất bằng cách

điện phân nóng chảy oxit của nó và MA > MB) Tìm CTPT và CTCT của X ? Câu 3:

1 Để m (g) phôi bào sắt ngoài không khí, sau 1 thời gian bị oxi hoá biến thành

a) Viết PTHH các PƯHH xảy ra?

b) Tính m?

Câu 1:( 4 điểm)

Có phải mọi biến đổi các chất đều thuộc lĩnh vực hóa học không? Giải thích tại sao

và cho ví dụ chứng minh.

- Cho 0,3 mol Cu tỏc dụng với dung dịch chứa 0,4 mol HNO3

- Cho 0,3 mol Cu tỏc dụng ụứi hỗn hợp chứa 0,4 mol HNO3 và 0,4 mol HCl

Trang 7

2) Cho a mol kim loại M tỏc dụng với HNO3 đặc núng cú dư, được x mol khớ NO2( sản phẩm khử duy nhất) và m1 gm muối nitrat Cũng cho a mol kim loại M tỏcdụng với H2SO4 loóng dư, được y mol H2 và m2 gam muối sunfat.

Xỏc định kim loại M, biết rằng x = 3y và m1 = 1,592m2

3) Melamine là một hợp chất hữu cơ, phõn tử chỉ chứa cỏc nguyờn tố C, H, N Vỡlợi nhuận, một số hóng sản xuất đó pha melamine vào sữa, gõy ra nhiều tỏc hại đốivới sức khoẻ người tiờu dựng

Đốt chỏy hoàn toàn a gam melamine bằng một lượng khụng khớ vừa đủ, sau phảnứng thu được hỗn hợp gồm 0,3 mol CO2, 0,3 mol H2O và 2,1 mol N2

Hóy tớnh A, xỏc định cụng thức phõn tử melamine và hàm lượng đạm ( % N theo khối lượng) cú trong melamine, biết rằng phõn tử khối của melamine (M) cú giỏ trị nằm trong khoảng 84<M<160 và khụng khớ cú chứa 20% O2, 80% N2 theo thể tớch

Câu 5: ( 2 điểm)

X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150 ml dung dịch Yvào cốc chứa 100 ml dung dịch X, khuấy đều thì trong cốc tạo ra 7,8 gam kết tủa Lạithêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều thì lợng kết tủa có trong cốc là10,92 gam Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Hãy xác định nồng độ mol của dungdịch X

nAl(OH)3 = 7,8/78 = 0,1 mol ; nNaOH = 0,15x 2 = 0,3 mol

- Số mol NaOH và Al(OH)3 lần 2 là:

nAl(OH)3 = 10,92/ 78 = 0,14 mol ; nNaOH = 0,1x 2 = 0,2 mol

* Lần 1: 3NaOH + AlCl3 > Al(OH)3 + 3NaCl (1)

0,3mol 0,1mol 0,1mol

Nh vậy sau lần 1 thì số mol của AlCl3 vẫn còn d

Gọi x là số mol của AlCl3 còn d sau lần phản ứng 1 với NaOH

* Lần 2: Nếu sau khi cho thêm 100ml dung dịch NaOH vào nữa mà

AlCl3 phản ứng đủ hoặc d thì số mol của Al(OH)3 là:

0,1 + 0,2/3 = 0,167 mol > 0,14 mol => Vô lí

Vậy AlCl3 hết mà NaOH còn d, có phản ứng tạo NaAlO2 với Al(OH)3

theo các phản ứng:

Trang 8

3x mol x mol x mol

NaOH + Al(OH)3 > NaAlO2 + 2H2O (3)

-Dùng dung dịch BaCl2 để thử mỗi cốc :

Cốc 1: BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaCl

Cốc 2: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓ + 2NaCl

BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaCl Cốc 3: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓ + 2NaCl

- Lọc lấy các kết tủa, hòa tan trong dung dịch HCl dư thì:

Nếu kết tủa tan hoàn toàn , pư sủi bọt → cốc 1

BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2↑

Nếu kết tủa tan 1 phần,pư sủi bọt → cốc 2

BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2↑

Nếu kết tủa không tan , không sủi bọt khí → cốc 3

C©u III : (2 ®iÓm)

Trang 9

1 Nguyên tố Y có số oxi hoá dơng cao nhất là m0, số oxi hoá âm thấp nhất là

mH ở cùng một chu kỳ với nguyên tố clo Số oxi hoá dơng cao nhất của clo là n0, thoảmãn điều kiện n0 = 1,4 m0 Hợp chất Z đợc tạo bởi hai nguyên tố Y và clo trong đó Y

có số oxi hoá cao nhất Xác định công thức phân tử của Z, giải thích sự hình thànhliên kết hoá học trong phân tử Z

Câu V (2,5 điểm)

Cho hỗn hợp gồm a mol FeS2 và b mol Cu2S tác dụng vừa đủ với dung dịchHNO3 thì thu đợc dung dịch A (chỉ chứa 2 muối sunfat) và 26,88 lít hỗn hợp khí Ygồm NO2 và NO ở điều kiện tiêu chuẩn ( là những sản phẩm khử duy nhất), tỷ khốicủa Y so với H2 là 19 Cho dung dịch A tác dụng với Ba(OH)2 d thì thu đợc kết tủa E.Nung E đến khối lợng không đổi thì thu đợc m gam chất rắn

a Tớnh thể tớch dung dịch B cần để trung hũa 1 lớt dung dịch A?

b Tớnh nồng độ mol của cỏc muối trong dung dịch thu được sau phản ứng, cho rằng thể tớch dung dịch khụng thay đổi

Bài I (2,0điểm)

Một hỗn hợp gồm 3 kim loại Na, Al và Fe

Nếu cho hỗn hợp vào nước cho đến khi phản ứng xong thỡ thu được V lớt khớ.Nếu cho lượng hỗn hợp đú vào dung dịch NaOH (dư) đến khi phản ứng xong

thu được 7

4V lớt khớ

Với lượng hỗn hợp đú cho vào dung dịch HCl (dư) đến khi phản ứng xong thỡthu được 94V lớt khớ

Trang 10

2 Xác định tỷ lệ số mol các kim loại có trong hỗn hợp? Biết rằng khí thu được

ở các trường hợp trên đều ở điều kiện chuẩn

3 Một số dụng cụ (hoặc chi tiết máy) không thể sơn hoặc tráng men để bảo vệkim loại Nêu ngắn gọn qui trình được thực hiện để bảo vệ kim loại đối vớinhững dụng cụ này

Câu 2: Người ta thực hiện 5 bước sau: Mỗi bước 0,5 điểm x 5 =

2,5 điểm

Bước 1: Phun nước nóng lên đồ vật để tẩy các vết bẩn dễ tan

Bước 2: Nhúng đồ vật vào dung dịch kiềm để tẩy những vết bẩn có tính axit

Bước 3: Nhúng đồ vật vào dung dịch axit để trung hoà kiềm, đồng thời tẩy những vếtbẩn có tính bazơ như oxit, hidroxit kim loại Trong dung dịch axit có chứa chất kìmhãm để không làm hại kim loại

Bước 4: Cho đồ vật qua buồng phun nước sôi để tẩy rửa hết axit cũng như các chấtbẩn còn bám trên kim loại

Bước 5: Nhúng đồ vật vào mỡ sôi để bảo vệ kim loại

Câu 5: (4 điểm) Hỗn hợp A gồm 2 kim loại: Mg và Zn Dung dịch B là dung dịch

H2SO4 chưa biết nồng độ Người ta thực hiện 2 thí nghiệm sau:

- TN1: Cho 24,3 gam hỗn hợp A vào 2 lít dung dịch B thì sinh ra 8,96 lít H2(đkc)

- TN2: Cho 24,3 gam hỗn hợp A vào 3 lít dung dịch B thì sinh ra 11,2 lít H2(đkc)

a. Hãy chứng minh rằng trong TN1 hỗn hợp A chưa tan hết, trong TN2 thì hỗn hợp A tan hết

b Tính nồng độ mol của dung dịch B và % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp A

Trang 11

4/ X, Y, R, A, B theo thứ tự là 5 nguyên tố liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 90 (X có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất).

a- Xác định các nguyên tố X, Y, R, A, B và mô tả cấu tạo nguyên tử củachúng

b- Xu hớng khi tham gia phản ứng thì lớp electron ngoài cùng của chúng sẽbiến đổi nh thế nào?

B i I: à ( 6,5 điểm )

1 Một nguyờn tố R cú hoỏ trị IV R tạo hợp chất khớ với Hydro ( khớ X ), trong đú Hydro chiếm 25% về khối lượng.

a Xỏc định tờn nguyờn tố R và hợp chất khớ X?

b Trong một ống nghiệm ỳp ngược vào trong một chậu

nước muối ( cú mặt giấy quỳ tớm) chứa hỗn hợp khớ Cl2, X

( như hỡnh vẽ) Đưa toàn bộ thớ nghiệm ra ỏnh sỏng

Giải thớch cỏc hiện tượng xảy ra và viết phương trỡnh phản ứng

Bài 2: (1,75 điểm)

Dẫn luồng hơi nước lần lượt qua 4 bỡnh đặt nối tiếp lần lượt như sau:

- Bỡnh (A) chứa than nung đỏ

- Bỡnh (B) chứa hỗn hợp 2 oxit Al2O3 và CuO nung núng

- Bỡnh (C) chứa khớ H2S đốt núng

- Bỡnh (D) chứa dung dịch NaOH

Viết cỏc phương trỡnh phản ứng cú thể xảy ra

Trang 12

H2S + NaOH  → NaHS + H2O

1 a Polime X chứa 38,4% cacbon; 56,8% clo và cịn lại là hydro về khối lượng.Xác định cơng thức phân tử, viết cơng thức cấu tạo của X và gọi tên, cho biết trongthực tế X dùng để làm gì?

a Nguyên tố X có thể tạo thành với Al hợp chất kiểu AlaXb, mỗiphân tử gồm 5 nguyên tử, khối lượng phân tử là 150 Hỏi X lànguyên tố gì?

a Theo điều kiện cho, ta có hệ phương trình:

Lập bảng biện luận:

Kết

luận

Vậy X là lưu huỳnh (S), hợp chất là Al2S3

Câu 1 ( 4,0 điểm):

R là nguyên tố thuộc nhĩm A của bảng tuần hồn Tỷ lệ % khối lượng của R trongoxit cao nhất và của R trong hợp chất khí với hidro là 0,425

1) Xác định nguyên tố R và cơng thức hĩa học của oxit cao nhất của R ( oxit X)

2) Y là oxit khác của R cĩ tỷ khối hơi đối với X là 0,8 Hãy viết 3 phản ứng hĩa học

điều chế Y từ 3 chất ( kim loại, phi kim, muối)

Trang 13

Câu 2(2đ): Cho 2 nguyên tố A, B Biết A ở nhóm I, B có công thức oxit cao nhất

là B2O7

1 Nguyên tố B ở nhóm nào trong bảng HTTH các nguyên tố hoá học

2 Nguyên tố B là gì ? Cho biết cả A và B ở chu kỳ 2,3 hoặc 4 B là phi kim

3 Lấy 3,1 gam oxit của A tác dụng với 100g dung dịch HB 3,65% để tạo muối A,B

là nguyên tố gì ? ( biết H là hiđro)

b) Hãy giải thích tại sao không trộn vôi vào phân đạm để bón ruộng, cây trồng ?

Câu 2(1,5đ) :

Cho thiết bị dùng điều chế và thu khí X từ Y và Z như sau:

1/ Thiết bị (a) dùng để điều chế và thu khí có tính chất gì ?

2/ Thiết bị (b) dùng để điều chế và thu khí có tính chất gì ?

3/ Khi Z là dung dịch HCl, khí X là chất nào trong các khí sau : Cl2, H2, CO2 ( xét cho từng thiết bị ) Chọn Y cho phù hợp với các trường hợp đã xét, viết phương trìnhphản ứng xảy ra

1/ Hỗn hợp X chứa CO2, CO, H2 có % thể tích tương ứng là a, b, c ; phần trưm khối

lượng tương ứng là a’, b’, c’ Đặt x a

X X X X X

X X X X X

Y

X Z

X X X X X

X X X X X

Y

X Z

Trang 14

kim ? Lấy ví dụ minh hoạ

3/ Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có ) khi cho KHXO4 tác dụng lần lượtvới FeO, K2SO3, Cu, Al, BaCl2

2/ Hai nguyên tố A,B ở hai nhóm liên tiếp trong bảng tuần hoàn ( Nhóm không chứa các kim loại chuyển tiếp ), B thuộc nhóm V Tổng số electron trong các nguyên tử A

và B là 23 Ở trạng thái đơn chất thì A và B có thể phản ứng với nhau tạo thành hợp chất X.

a)Xác định vị trí của A,B trong bảng tuần hoàn

b) Cho a mol X tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH tạo ra hai hợp chất

Y và Z vừa có thể tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có thể tác dụng với dung dịch

HCl Xác định mối tương quan giữa a và b

Câu 3 ( 1đ): Dùng phương pháp hoá học nhận biết các bình khí mất nhãn chứa các

hỗn hợp khí sau : ( CH4, C2H4, CO2 ), ( CH4, C2H4, SO2) , ( CH4, C2H4, C2H2) và ( N2,

H2, CO2 ) Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 3: ( 3 điểm)

Một loại phân bón phức hợp NPK có ghi trên nhãn là: 15 11 12

a) Thông tin trên có ý nghĩa gì ?

b) Tính khối lượng mỗi muối : KCl, NH4NO3, Ca(H2PO4)2 cần dùng để pha trộnthành 50kg phân bón nói trên

a) Cho biết tỷ lệ khối lượng của N, P2O5, K2O lần lượt là 15:11:12

Trang 15

b) Chon N = 15 g ta có 11 gam P2O5 và 12 gam K2O

Nhận xét : Phân bón N,P,K không phải là hỗn hợp chỉ có 3 muối trên Nếu lấy tổng 3 muối

trên bằng 100% thì không chính xác Cụ thể : Nếu thử lại tỷ lệ % của N trong phân nàykhông bằng 15% (Sai với kiến thức SGK Hóa 9 tr.39)

Câu 2: ( 3 điểm)

Trong CN để sản xuất NaOH người ta điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng

ngăn xốp

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Sản phẩm thu được có lẫn NaCl, làm thế nào có được NaOH tinh khiết ( Biết

SNaOH > SNaCl )

c) Cho biết SNaCl ở 250C là 36 gam Hãy tính khối lượng của dung dịch bão hoà NaCl

cần dùng để sản xuất được 1 tấn dung dịch NaOH 40%, biết hiệu suất phản ứng điện

phân là 90%

Trang 16

b) Do SNaOH > SNaCl nên khi làm giảm nhiệt độ của dung dịch hỗn hợp, thì NaCl sẽ kếttinh và tách ra khỏi dung dịch – phương pháp kết tinh phân đoạn.

( Hoặc cô cạn từ từ dung dịch thì NaCl sẽ kết tinh trước và tách ra khỏi dung dịch )c) 1 tấn dung dịch NaOH 40% có m NaOH = 0,4 tấn

số mol NaOH = 0, 4.106 6

0,01.10

Theo phương trình hóa học : ⇒ số mol NaCl = 0,01.106 ( mol)

Khối lượng dung dịch NaCl bão hòa ( ở 250C) cần dùng là:

Câu 3 (4 điểm)

1 Nguyên tử X có ba lớp electron kí hiệu là 2/8/3

- Xác định tên của nguyên tố X và giải thích

- Đốt nóng X ở nhiệt độ cao trong không khí Viết các phương trình phản ứnghóa học xảy ra (giả sử không khí chỉ gồm N2 và O2)

Câu 4: (1 điểm)

Trình bày phương pháp chứng minh trong tinh thể đồng sunfat ngậm nước

Câu 4: (1 điểm)

Trang 17

- Cơ cạn dung dịch thu được CuSO4.5H2O dạng tinh thể màu xanh Nung nĩng tinh

CuSO4.5H2O  →to CuSO4 + 5H2O (0,5)

Câu 1 :4,50 điểm

1 Cĩ những muối sau : (A) : CuSO4 ; (B) : NaCl ; (C) : MgCO3 ; (D) : ZnSO4 ; (E) :KNO3

Hãy cho biết muối nào :

a) Khơng nên điều chế bằng phản ứng của kim loại với axit Vì sao ?

b) Cĩ thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dung dịch axit H2SO4lỗng

c) Cĩ thể điều chế bằng phản ứng của dung dịch muối cacbonat với dungdịch axit clohidric

d) Cĩ thể điều chế bằng phản ứng trung hịa giữa hai dung dịch

e) Cĩ thể điều chế bằng phản ứng của muối cacbonat khơng tan với dungdịch axit sunfuric

1) Trong phịng thí nghiệm thường điều chế CO2 từ CaCO3 và dung dịch HCl, khí

CO2 tạo ra bị lẫn một ít khí HCl (hiđroclorua) và H2O (hơi nước) Làm thế nào để thuđược CO2 tinh khiết

1) Phản ưng điều chế khí CO2 trong phòng thí nghiệm:

Trang 18

CO2 0,50 điểm

Hỗn hợp khí thu được gồm: CO2, HCl(kh), H2O (h)

a Tách H2O (hơi nước):

- Cho hỗn hợp khi đi qua P2O5 dư H2O bị hấp thụ

Câu 5: (3đ )

Tiến hành lên men giấm 10 lít dd rượu (ancol) etylic 8° trong điều kiện thích hợp, thu được V lít dd X (trong quá trình lên men các chấtbay hơi khơng đáng kể, lượng xúc tác khơng ảnh hưởng đến thể tích chung của dd) Hiệu suất của quá trình lên menđạt 92%

a) Tính khối lượng (gam) axit axetic thu được?

Trang 19

Câu I: (4 điểm)

1) Cho một ví dụ có số liệu cụ thể làm cơ sở để giải thích hiện tượng benzen cháytrong không khí lại sinh ra nhiều muội than Biết không khí chứa 20% O2 vềthể tích

2) a Crăckinh nhằm mục đích gì ? Dầu mỏ Việt Nam có ưu điểm nổi bật nào ?

b Khi xăng dầu cháy, không phun nước vào lửa để dập tắt đám cháy, hãy giảithích Đề xuất cách dập lửa thích hợp khi xăng dầu cháy

Câu I: (4 điểm)

1) - Nêu ví dụ cụ thể: 1 điểm

Chẳng hạn: 2C6H6 + 15O2 → 12CO2 + 6H2O

0,1mol 0,75 mol0,1 mol benzen cháy cần 0,75 mol O2 có thể tích 16,8 lít (đktc) tương ứng 84 lít không khí

Trang 20

mặt nước khiến đỏm chỏy lan rộng ra gõy chỏy to hơn

1- Ăn mũn kim loại là gỡ ? Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự ăn mũn kim loại ? Mỗi yếu

tố hóy nờu một vớ dụ minh hoạ

2 – Cho 3 cõy đinh sắt vào 3 cốc

Cốc 1: Chứa nước cất

Cốc 2: Chứa nước tự nhiờn đun sụi để nguội

Cốc 3: Chứa nước tự nhiờn

Cõy đinh sắt trong cốc nào bị ăn mũn nhanh hơn ? Giải thớch ?

3- Cho 2 mẫu Zn vào 2 cốc :

Cốc 1 : Chứa dung dịch HCl loóng

Cốc 2: Chứa dung dịch HCl loóng cú thờm vài giọt CuSO4

So sanh tốc độ thoỏt khớ H2 ở 2 trường hợp trờn, viết phương trỡnh phản ứng xảy ra

Cõu 2(2đ): Cho 2 nguyờn tố A, B Biết A ở nhúm I, B cú cụng thức oxit cao nhất

là B2O7

1 Nguyờn tố B ở nhúm nào trong bảng HTTH cỏc nguyờn tố hoỏ học

2 Nguyờn tố B là gỡ ? Cho biết cả A và B ở chu kỳ 2,3 hoặc 4 B là phi kim

3 Lấy 3,1 gam oxit của A tỏc dụng với 100g dung dịch HB 3,65% để tạo muối A,B

là nguyờn tố gỡ ? ( biết H là hiđro)

c/ Có thể dùng dung dịch nào trong số ba dung dịch các chất trên để làm sạch khí

CO2 bị lẫn HCl? Giải thích

- Dùng dung dịch KHCO3 tách đợc CO2

(1,25đ)

Trang 21

Câu 1: (2 điểm)

a Nguyên tử R nặng 5,31.10-23g Hãy cho biết đó là nguyên tử của

nguyên tố hoá học nào?

b Tính số phân tử nước trong một giọt nước có khối lượng 0,05g.

Câu 3 : (5điểm)

X là dung dịch AlCl3, Y là dd NaOH

- 100 ml dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KHCO3 1M

- Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X, khuấy đều tới phảnứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8g kết tủa

- Thêm 250ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X, khuấy đều tới kết thúccác phản ứng thấy trong cốc có 10,92g kết tủa

Tính nồng độ mol của dung dịch X , Y ?

- Số mol kết tủa trong thí nghiệm hai < Số mol kết tủa trong thí nghiệm ba nên thí

Trang 22

ba là(0,5.0,1): 0,3 = 0,166 mol > 0,14 mol nên thí nghiệm ba NaOH dư hòa tan một

Câu 1: ( 2 điểm) Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản là 93 Trong đó

tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 23 A là nguyên tố nào?

3.2/ (2điểm) Có hai oxit của nitơ A và B có thành phần khối lượng của oxi như nhau

và bằng 69,55% Xác định công thức phân tử của A và B Biết rằng tỉ khối hơi của

A so với hidro bằng 23 và tỉ khối hơi của B so với A bằng 2

3.3/ (2điểm) Hòa tan một hidroxit kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch

HNO3 6,3% , người ta thu được một dung dịch muối nitrat có nồng độ 8,96% Hãyxác định công thức hóa học của hidroxit kim loại M

Câu 1: (2điểm) Cho các nguyên tố: Na, K, Mg, Al, O, Si, P, C.

a Nguyên tử của các nguyên tố đó có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

b Các elctron ngoài cùng nằm ở lớp thứ mấy?

Bài 3: (2,5 đ)

Một nguyên tố A tạo được hợp chất khí với Hidro là AHn và tạo được hợp chất khí với Oxi là AOm biết khối lượng phân tử của AOm bằng 2,75 khối

Trang 23

lượng phân tử của AHn thành phần khối lượng H trong AHn bằng 25% Tìm

1 Tính % khối lượng mỗi chất trong A.

2 Tính m.

Câu 6:

a là số mol của khí trong bình trước khi nung

Số mol các khí sau khi nung: nN2 = 0,8a (mol)

nSO2 = (x+2y) (mol)

nO2 d ư = 0,2a – 1,75x- 2,75y

Nên tổng số mol khí sau khi nung = a – 0,75(x+y) (0,5đ)

Trang 24

88 2

=

×

× +

120

× +

Khi nung kết tủa:

BaSO4  →t0 không đổi

1,5(x+y)

2Fe(OH)3  → 0

t Fe2O3 +3H2O (x+y) 0,5(x+y)

Nên: 233.1,5(x+y) + 160.0,5(x+y)=12,885 ⇒ x+y = 0,03 (15)

Giải hệ (14) và (15) ta có: x = 0,02; y = 0,01

Nên m = 88.0,02+120.0,01 = 2,96 (gam) (0,5đ)

1 Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng còn clo khô thì không?

Trang 25

1) cho các nguyên tố: S,Mg, Al, P,O,Si,Na Hãy sắp xếp các nguyên tố đã cho từ trái qua phải theo chiều giảm dần tính kim loại và tăng dần tính phi kim.(em không làm được bài này)

lượng muối thu được sau phản ứng

Câu 4: (1,5 điểm) Hai lá kim loại R có khối lượng bằng nhau, lá thứ nhất cho vào

dung dịch Cu(NO3)2, lá thứ hai cho vào dung dịch Pb(NO3)2 Sau một thời gian phảnứng lấy hai lá kim loại ra rửa nhẹ, sấy khô thấy khối lượng lá thứ nhất giảm 0,2% vàkhối lượng lá thứ hai tăng 28,4% so với khối lượng lá kim loại ban đầu

Câu 1 Nguyên tố R có hóa trị trong oxit bậc cao nhất bằng hóa trị trong hợp chất khí

với H Phân tử khối của oxit này bằng 1,875 lần phân tử khối hợp chất khí với H R là

A C B Si C S D N

Câu 10 Hiện tượng nào là sai trong các hiện tượng sau?

A Nhai tinh bột lâu thấy có vị ngọt do tinh bột đã chuyển thành glucozơ.

B Quả chín ngọt hơn quả xanh do tinh bột chuyển thành glucozơ.

C Bôi iôt lên chuối xanh thấy chuyển thành màu xanh đậm do iốt chuyển màu khi

gặp tinh bột.

D Tinh bột để lâu bị vón cục do đã chuyển thành xenlulozơ.

BT: một loại qặng Q có thành phần chính la 2 oxit A và B, đều là các oxit kim

loại.Để tách A ra khỏi quặng người ta làm như sau: Nấu quăng Q trong dd NaOH dư,thu được dd C và bã quặng không tan màu đỏ chứa B Tiêp theo sục khí CO2 dư vào dd C, thu được kết tủa D màu trắng, dạng keo Lọc D thu dươc dd nước lọc E Nung D thu được A Cho biết A là nguyên liệu SX một kim loại nhẹ, được sử dụng phổ biến làm vật liệu gia dụng, xây dựng, trong B oxi chiếm 30% về khối lượng.Xác định A, B, C, D, E và viết các PTHH? Q tên là gì?

Trang 26

100g dung dịch H2SO4 91% thành ụlờum cú nồng độ 12,5% Giả thiết phản ứng xảy

ra hoàn toàn

2 Nguyờn tử của nguyờn tố R cú tổng số hạt cơ bản trong nguyờn tử là 46 Trong

đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 14 Cho biết vị trớ của Rtrong bảng HTTH

1. X là Al2(SO4)3 , Y là dd Ba(OH)2 Trộn 200ml dd X với 300ml dd Y thu được8,55 gam kết tủa Trộn 200ml dd X với 500ml dd Y thu được 12,045gam kết tủa.Tớnh nồng độ mol/lớt của chất tan trong dd X,Y

1) Nguyên tử Agon có 18 proton trong hạt nhân Số lớp electron và số electron lớpngoài cùng tơng ứng là:

2) Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử R là 28, trong đó số hạtkhông mang điện chiếm khoảng 35,7% Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng:

4) Trong một nguyên tử của nguyên tố X có 8 proton, còn nguyên tử của nguyên tố Y

có 13 proton Hợp chất đúng giữa X và Y là:

Cõu 6: (2,5 điểm) Cho hỗn hợp A gồm 2,8g Fe và 0,81g Al vào 200ml dung dịch B

chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Phản ứng kết thỳc thu được dd C và 8,12g chất rắn Dgồm 3 kim loại.Cho D tỏc dụng với dd HCl dư thu được 0,672 lớt (ở đktc)

a) Rắn D gồm những kim loại nào ?

2/ a) Polime là gì ?

b) Viết phơng trình hoá học của phản ứng:

+ Trùng hợp các phân tử etilen tạo ra polietilen

+ Tạo ra tinh bột (hoặc xenlulozơ ) trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

Cõu I (2,0 điểm):

Trang 27

Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt e ,p và n là 48 , trong đó số hạt mangđiện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16

1 Tìm nguyên tố R

2 Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau ( ghi rõ điều kiện

nếu có )

H2R→ (1) RO2 →(2) RO3 →(3) H2RO4.nRO3 →(4) H2RO4 →(5) RO2 →(6) R

Câu 4: Phân tích nguyên tố của hợp chất hữu cơ có 4 đồng phân mạch hở (không có

vòng) cho các kết quả sau: cacbon 64,81%, hydro: 13,6%, phần còn lại là oxy Biết phân tử lượng của chúng là M = 74g/mol Cả bốn đồng phân này đều cho phản ứng với natri kim loại, giải phóng khí hydro Xác định CTCT của 4 đồng phân này?

Câu 5: Thực hiện hai thí nghiệm:

TN 1 : Cho 3,84g Cu phản ứng với 800ml HNO 3 1M thoát ra V 1 lít NO.

TN 2 : Cho 3,84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO 3 1M và H 2 SO 4 0,5M thoát

ra V 2 lít NO Biết NO là sản phẩm khí duy nhất các thể tích khí đó ở cùng điều khiện tiêu chuẩn.

Viết các PTHH.

Xác định quan hệ giữa V 1 và V 2

Câu 9: Từ 180g glucozo bằng phương pháp lên men rượu thu được agam ancol

etylic (hiệu suất 80%) Oxi hóa 0,1agam acol etylic bằng phương pháp lên men giấm thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 720ml dung dịch NaOH 2M Tính hiệu suất của quá trình lên men giấm.

Câu 10: Trên 100ml dung dịch (gồm Ba(OH) 2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400ml dung dịch (gồm H 2 SO 4 0,675M và HCl 0,0125M) thu được dung dịch X Xác định giá trị

Trang 28

3 Lấy 3,1 gam oxit của A tỏc dụng với 100g dung dịch HB 3,65% để tạo muối A,B

là nguyờn tố gỡ ? ( biết H là hiđro)

a Nguyờn tố X cú thể tạo thành hợp chất với Al dạng AlaXb, phõn tử hợp chấtgồm 7 nguyờn tử, khối lượng phõn tử 144 đ.v.C Tỡm nguyờn tố X

Cõu 6: (2,0 điểm)

Nguyờn tố R là nguyờn tố phi kim thuộc phõn nhúm chớnh trong bảng tuầnhoàn Tỉ lệ phần trăm nguyờn tố R trong oxit cao nhất và phần trăm R trong hợp chấtkhớ với Hiđro bằng 0,5956

1) Xỏc định tờn nguyờn tố R?

2) Cho 4,05 gam một kim loại M tỏc dụng hết với đơn chất R thỡ thu được40,05 gam muối Xỏc định tờn nguyờn tố M? Và ghi cụng thức húa học mộthợp chất phổ biến của nguyờn tố M với Cacbon, đọc tờn hợp chất đú?

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định nguyên tử khối của X, tên gọi của nguyên tố X , vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X

Cõu 1.(2đ)

Tổng cỏc hạt mang điện trong hợp chất AB 2 là 64.Số hạt mang điện trong hạt nhõn nguyờn tử

A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhõn nguyờn tử B là 8.

a)Hóy viết cụng thức phõn tử của hợp chất trờn.

b)Hợp chất trờn thuộc loại hợp chất gỡ?Nờu tớnh chất húa học của hợp chất đú.

b – SO2 là oxit axit

- Tớnh chất:

0,25

Trang 29

+ Tác dụng với nước: SO2 + H2O ¬ → H2SO3

+ Tác dụng với dd kiềm: SO2 + 2NaOH  → Na2SO3 + H2O

+ Tác dụng với oxit bazơ: SO2 + Na2O  → Na2SO3

0,250,250,25

Câu 5.(2đ)

Cho 27,4 gam Ba vào 500 gam dd hỗn hợp gồm CuSO 4 2% và (NH 4 ) 2 SO 4 1,32% rồi

đun nóng để đuổi hết NH 3 Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng được khí A,kết tủa B và dung

dịch C.

a)Tính thể tích khí A (ở đktc).

b)Lấy kết tủa B rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi

thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

c)Tính nồng độ % của chất tan trong dung dịch C.

Theo (1) ta có nH 2 = nBa(OH) 2= nBa = 27137,4 = 0,2 (mol)

n( NH4)2SO4 = 1132,32..100500 = 0,05 (mol)

nCuSO4 = 1002.500.160 = 0,0625 (mol)

Ta thấy : nBa ( OH )2 > n( NH4)2SO4 + nCuSO4 nên Ba(OH)2 dư và 2 muối đều phản ứng hết Theo (2) ta có: nBa ( OH )2 = nCu ( OH )2 = nBaSO4 = nCuSO4 = 0,0625 (mol) Theo (3) ta có: nBa ( OH )2 = nBaSO4 = n( NH4)2SO4= 0,05 (mol)

và nNH3= 2n( NH4)2SO4 = 0,05 2 = 0,1 (mol)

Trang 30

a) VA(ĐKTC) = VH2 + VNH3= (0,2 + 0,1) 22,4 = 6,72 (l) b) Theo (4) ta cú: nCuO = nCu ( OH )2 = 0,0625 (mol)

a Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử là 28, trong đó số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ

35% Tính số hạt mỗi loaị Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử

b) B là oxit của một kim loại R cha rõ hoá trị có tỉ lệ % khối lợng của oxi bằng

7

3

%

R

1 Một loại thuỷ tinh dùng làm cửa kính hoặc đồ dùng gia đình có thành phần: 9,623% Na

; 8,368% Ca; 35,146% Si ; 46,863% O Hãy tìm công thức của thuỷ tinh dới dạng các oxit.

Một kim loại oxit M ( húa trị n) cú phần trăm khối lượng M ( %M) bằng 7/3 phần trăm khối lượng oxi (%O) Xỏc định % M và %O suy ra cụng thức của oxit.

b Phi kim R hợp với oxi tạo ra oxit cao nhất cú cụng thức là R 2 O 5 Trong hợp chất của R với hiđro thỡ R chiếm 82,35% khối lượng Xỏc định tờn nguyờn tố R và viết cụng thức của R với hiđro và oxi.

2 Nguyờn tử của nguyờn tố R cú tổng số hạt cơ bản trong nguyờn tử là 46 Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 14 Cho biết vị trớ của R trong bảng HTTH.

Trang 31

2) A là một oxit kim loại chứa 70% kim loại Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch H2 SO 4 24,5 % (d = 1,2 g/ml) để hòa tan vừa đủ 8 gam A.

2 Từ các nguyên liệu chính gồm: quặng apatit Ca 5 F(PO 4 ) 3 , sắt pirit FeS 2 , không khí và nước Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế:

a) Superphotphat đơn b) Superphotphat kép

Câu 5 (3 điểm)

Lấy 2 thanh kim loại M có hóa trị 2, khối lượng như nhau, nhúng vào dung dịchCu(NO3)2 và Pb(NO3)2 (riêng biệt) Sau một thời gian, khối lượng của thanh nhúng vàodung dịch Cu(NO3)2 giảm đi 0,1% và thanh nhúng vào dung dịch Pb(NO3)2 tăng 14,2% sovới khối lượng ban đầu Cho biết số mol muối của 2 dung dịch đều giảm đi như nhau Hãyxác định tên kim loại M

Trang 32

Gọi m là khối lượng mỗi thanh kim loại M trước phản ứng:

Thanh 1 giảm 0,1% khối lượng, nghĩa là:

Trang 33

Thanh 2 tăng 14,2% khối lượng, nghĩa là:

Lập tỉ số giữa (1) và (2), ta được:

khối lượng riêng là 1,12 g/ml Sau một thời gian phản ứng người ta lấy lá sắt ra khỏi dungdịch, rửa nhẹ, làm khô và cân nặng 5,16 gam Tính nồng độ phần trăm các chất còn lạitrong dung dịch sau phản ứng

Trang 34

100g dung dịch CuSO4 có 15g CuSO4 nguyên chất

56(g ) dung dịch CuSO4 có x(g) CuSO4 nguyên chất

(0,25đ)

56 15

8, 4( ) 100

0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ

Trang 35

Câu 6 (2 điểm) Oxit của kim loại R ở mức hóa trị thấp chứa 22,54% oxi; ở mức hóa trị

cao chứa 50,45% oxi về khối lượng

Trang 36

x= → =y (loại) ; x= → = 2 y 7(0,25đ)

Hai oxit là R2O2 hay RO và R2O7

Trang 37

(0,5đ)Vậy hai oxit là MnO và Mn2O7.

Câu 4

Hòa tan hoàn toàn kim loại X có hóa trị không đổi n vào dd HCl được dd

C.Thêm 240g dd NaHCO3 7% vào C thì vừa đủ tác dụng hết với HCl dư thu được dd

D trong đó C% của NaCl là 2,5% và của muối XCln là 8,12%.Thêm tiếp lượng dư ddNaOH vào D,sau đó lọc lấy kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 16g chất rắn

-Tìm X

- Tính C% dd HCl đã dùng

Trang 38

Câu 5 : 6 điểm Khi thêm từ từ và khuấy đều 0,8 lít dd HCl 0,5M và dung dịch có chứa

35g hỗn hợp A gồm 2 muối Na2CO3 và K2CO3 thì có 2,24 lít CO2 thoát ra ở đktc và thu đợcdung dịch B

Thêm Ca(OH)2 d vào dd B thì thu đợc kết tủa D

a) Tính khối lợng mỗi muối có trong hỗn hợp A và khối lợng kết tủa D

b) Thêm m gam NaHCO3 vào hỗn hợp A đợc hỗn hợp A’ Tiến hành TN giống nh trên,vẫn cho 0,8 lít dd HCl 0,5M vào hỗn hợp A’ thì thu đợc dd B’ và khí CO2 bay ra Khithêm Ca(OH)2 d vào dd B’ thì đợc kết tủa D’ nặng 30g

Tính thể tích khí CO2 thu đợc ở đktc và tính m.

Trang 39

Trang 40

Ngày đăng: 07/07/2015, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w