3 Hình chữ nhật ABCD có cạnh AD bằng nửa đường chéo AC... Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD... Câu 8: Cho tam giác ABC, điểm M di chuyển trên cạnh BC.. Gọi I là trung điểm của
Trang 1
ĐỀ THI VIOLYMPIC GIẢI TOÁN TRÊN MẠNG
LỚP 8 - VÒNG 9
Bài thi số 1: Chọn cặp hợp lý
Trang 3Bài thi số 2: Thỏ tìm cà rốt
1) Tìm số dư của phép chia 2x2 x:x 1 là …………
2) Tìm số dư trong phép chia đa thức sau: x5 12x4 4x3 8x2 1 : x 1 Kết quả là … 3) Hình chữ nhật ABCD có cạnh AD bằng nửa đường chéo AC Số đo góc nhọn tạo bởi hai đường chéo là … 0
4) Thương của phép chia P x x4 3x3 12x2 x 1 cho đa thức Q x x2 x 3 là …
A x2 2x 13
B x2 2x 13
C 2
2 13
x x
D x2 2x 13
5) Đa thức P x 4x y2 2 8x y3 4 12x y4 3 chia hết cho đa thức Q x x y n m khi:
A n 0;m 3
B n 2;m 3
Trang 4
C một kết quả khác
D n 3;m 4
6) Tìm a b, sao cho đa thức P x x3ax b chia hết cho đa thức Q x x 2 Kết quả là: a ;b
7) Tìm a để đa thức P x 3x3 8x2 6x a chia hết cho đa thức Q x 3x2 5x 1 Kết quả là a ………
8) Tập hợp S các giá trị của x thỏa mãn đẳng thức 4 3 2 2
x x x x x là S
9) Tìm a để đa thức P x x4 2x3 5x2 ax 4 chia hết cho đa thức Q x x2 1 Kết quả là a
10) Nếu đa thức x3 ax b chia hết cho đa thức x2 x 2 thì giá trị của a b, là a và
b
11) Cho đa thức P thỏa mãn 2 2 3 2 2 3 2
P xy x y x y xy xy x 0;y 0 Cặp số nguyên x y; trái dấu để P 3 là cặp số x và y
12) Số dư trong phép chia của đa thức x 2 x 4 x 6 x 8 2009 cho biểu thức
x x là ……
13) Biết rằng 7 17 17.3 1 9 Số dư trong phép chia 7 18 18.3 1 : 9 là …
14) Sắp xếp đa thức sau theo lũy thừa giảm của biến rồi thực hiện phép tính
3 x4 13x x 3 : x2 x 1 ta thu được phần dư là:
A 7x 2
B 14x 4
C 7x 2
D 14x 4
Trang 5
15) Một đa thức chia cho x 1 dư 2, chia cho x 2 dư 3 Phần dư trong phép chia đa thức đó cho x 1 x 2 là:
A x 1
B x 1
C x 1
D x 1
16) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC), đường cao AH Trên tia HC lấy HD=HA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E Gọi M là trung điểm của BE
Số đo góc AHM bằng ….0
17) Số dư trong phép chia x14 10x13 x12 10 x2 10x 10 cho x 9 là ……
18) Giá trị n sao cho 2n2 5n 1 chia hết cho 2n 1 là n
19) Tập hợp A các số nguyên dương x sao cho giá trị của biểu thức 2x2 x 7 chia hết cho giá trị của x 2 là A
20) Giá trị của x thỏa mãn 3 2 2
16 : 8x x 4 : 2x x 10 là x
21) Số dư trong phép chia x5 x2 x3 1 : x2 1 là …
22) Giá trị của a để đa thức P x x4 2x3 x2 ax 2 chia hết cho đa thức Q x x 2
là a
23) Gọi r0 là số dư trong phép chia x3 2x2 3x 9 : x 3 và A0 là giá trị của biểu thức
x x x tại x 3 Kết quả so sánh giữa r0 và A0 là r0 A0
24) Số dư trong phép chia x3 2x2 3x 9 : x 3 là …
25) Để đa thức x4 x3 6x2 x a chia hết cho đa thức x2 x 5 thì a
26) Số dư trong phép chia đa thức x2001 x2000 x 1 cho đa thức x181 x180 x 1 là
…
Trang 6
ĐÁP SỐ:
1) 3 2) 0 3) 0
60 4) A 5) C 6) a 4;b 0 7) 1 8) 1;3 9) 2 10) 3; 2
11) 2; 1 12) 200913) 0 14) D15) B 16) 45 0 17) 1 18) 1 19) 3;5 20) 52 21) 0 22) 1
Bài thi số 3:
Câu 1: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD
Biết HD=2cm, HB=6cm Độ dài đoạn thẳng AD là:
4 cm
2 cm
3 cm
6 cm
14
0
-14
-1
4
-4
-x - 2
Trang 7
-x + 2
giá trị của biểu thức là:
{1}
{0;1}
{-1;1}
{-1;0;1}
{1;-1}
{-1;2}
{2}
{1;2}
Trang 8
Câu 8: Cho tam giác ABC, điểm M di chuyển trên cạnh BC Gọi I là trung điểm của
AM Khi đó, điểm I di chuyển trên:
Một đoạn thẳng cố định
Một đường thẳng cố định
Một tia cố định
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M thuộc cạnh BC Gọi D, E theo thứ
tự là chân các đường vuông góc kể từ M đến AB, AC Nếu đoạn thẳng DE có độ dài ngắn nhất thì vị trí của M trên cạnh BC là:
M là giao điểm đường phân giác góc A với cạnh BC
M là trung điểm của BC
M là chân đường cao kẻ từ A đến BC
M trùng với B
38x + 1
-38x - 1
-115
113
0
1
31
-1
Trang 9
{-9;3;13}
{-9;1;3}
{1;3;13}
{-9;1;3;13}
thức Kết quả là a bằng:
3
-3
2
-2
Trang 10
Câu 17: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình chiếu của B trên đường chéo AC,
M và K theo thứ tự là trung điểm của AH và CD Gọi I và O theo thứ tự là trung điểm của AB và IC Khi đó, ta có:
MO=2IC
MO=IC
IC=2MO
IC=3MO
= Kết quả là a bằng:
a = 1
a = -1
a = 2
a = -2
Câu 19: Cho hình chữ nhật ABCD Đường vuông góc AH kẻ từ A đến BD chia BD
thành hai đoạn thẳng HD= 9cm, HB=16cm Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
50 cm
70 cm
35 cm
300 chứng minh
Trang 11
2015
2071
2093
2075
dương với mọi
âm với mọi
không dương với mọi x
không âm với mọi x
Câu 23: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào chia hết cho 5 với bất kì giá trị n
nguyên?
3 Kết quả là a bằng:
1
Trang 12
-1