1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài Liệu Các Chuyên Đề Toán Học ( Cực chất) Tổng hợp hệ

12 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 833,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy phương trình có nghiệm  Xét.. Hàm số liên tục và nghịch biến.. Ta nghĩ đến cộng trừ hợp lý để tạo thành bình phương.. Làm ra nháp thấy nhân pt2 với số 2 thất bại.. Ta nhân pt2 với h

Trang 1

Tæng Hîp HÖ Ph-¬ng Tr×nh

§· Up Trªn Page

Part one

(Có lời giải chi tiết)

Page: Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý

Admin soạn thảo:

 Văn Hữu Quốc

 Hinta Vũ Ngọc Anh

Nguồn bài: Sưu Tầm

Trang 2

 

 



2

2

4

2

XÐt h

C©u 1:

2

x y x y y

x

y

y y

y

y

y

  

  

     

VËy nghiÖm cña hÖ l¯ ; 1;1 , ;

y

x y

   

 

       

     



2

2

4 3

C©u 2:

1 2 4 8 4 4

2

2

x y

x

x y x y x y

x x x x y

x

x

 

   

    

 



2

3 KTM VËy nghiÖm cña hÖ l¯ ; 1 / 2; 1 / 2

x

x y

    

  

  

 



3

§K: 3 0

1

C©u 3:

1 : 7

2

1

y

x y

   

3

VËy nghiÖm cña hÖ l¯ ; 1;1

x y

Câu 4:

   

   

 

2

4 3

3 4

2

3 2

3

3

2

2

1 1 1

1

2

0

1 1

DK y

x

y y

x

x

y

Trang 3

Câu 5:

     

   

 

 



4

2

2

2

2 2

2

2 2

2

1

3

0

C¸ch 2: §Æt

1 9 2 2

y x

y

y

y

y

z

x

       

     

2

2

4

0

6

y

x

 

 

6

6 3

x x

x

Câu 6:

 

4

1

§K:

2

1

x

y

 

            

     

 

2

       

 

y

 

  5 v×   1 25

Câu 7:

2

2

2

(3 ) 0 & ( 3 ) 0

6

2

3

3

3

9

x y x

x

x

y

x y

Trang 4

  

3

3 3

2

1

4

y

x

y

  

  

Đặt a 22

x

 và b 3y

x

 Nên hệ đã cho trở thành:

3

2 3

3

  

 



2

2 2

x x

  

 

 

Câu 8:

2

4

Điều kiện

Ta xét phương trình (1) có VT , nên VP Mặt khác:  y 1 y 1 0, Suy ra

 Xét thay vào hệ đã cho ta có được Vậy phương trình có nghiệm

 Xét

Chia 2 vế phương trình (1) cho x ta được:

Xét hàm số f t  2 t t Với

f t

 Hàm số liên tục và nghịch biến Nên ta có

1

1

y

x   (*) (y>1)

2

1 1

y y

Vậy phương trình có nghiệm

Câu 9:

2

2

1

3 3 10 (2)

x y

x y

x y

Điều kiện

Ý tưởng: Quan sát thấy (1) có phần tử bậc 2, (2) có phần tử bậc 1 và có bề ngoài giống nhau Ta nghĩ đến cộng trừ hợp lý để tạo thành bình phương Làm ra nháp thấy nhân pt(2) với số 2 thất bại Ta nhân pt(2) với hẳn số 4

và tìm được lời giải đẹp

Đến đây ta trừ 2 vế hai phương trình cho nhau, thu được

 

2

x y

x y

Trang 5

 2  2 1 2

2

1

1

x y

x

x y

 



 



Vậy nghiệm hệ phương trình đã cho là (x;y)=(2;1)

Câu 10:

(2)



Nhận thấy pt(2) không thể đưa về dạng hàm số Ta đi khai thác pt(1)

2

Đến đây ta khai thác pt(2):

Ta lấy thu được:

1 0(5)

x y

   

Vậy nghiệm của phương trình là

Câu 11:

2

1

2

2 y

Áp dụng bunhia cho pt(2) ta có:

2 2

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: 2 (*)

y x

y

 Suy ra

Trang 6

Biến đổi phương trình (1):

       

Ta có các điều kiện của nghiệm: và 1 2

2 y

Cho nên vế trái của phương trình trên luôn Vậy để dấu bằng xảy ra thì

  2 2

x  y    x y

Thay vào (*) thấy thỏa mãn

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là

Câu 12:

2

2

4

x

x xy y

Điều kiện 1

0

x x

 

 

Ta thấy hoặc y = 0 không là nghiệm của phương trình suy ra pt(2) tương đương

2

2 2

4

1

y

x

y

Xét hàm f t( ) t 1

t

  Ta có f t'( ) 1 12 0

t

   Vậy f t( ) là hàm đồng biến

Từ đó ta có

2

2 2

2

4

4 4

y

Thay vào (1) ta thu được: 2

4

5

1

2

    

    



Câu 13:

 

 

2

4

2

xy

x y

x y

x y x y

 

Điều kiện xác định: x y 0

0

x xy

y

x y

2 x  x y  x x  y 0 xxy xx    y 1 0 x xy

xx  y 1 0

2 2

    

   

 

Trang 7

   2 

2

5 4 4

2 3

x

x x x

x

x

 

 

Vậy (x;y)=(2;2)

Câu 14:

3 3

x y

  

Từ pt(2) ta có:

Kết hợp với điều kiện: 14 x2y48 0 2y14x48 y 4

Do đó ta có pt(1) trở thành:  3    

x  x  yy  y

1

7 3

a

b

 



 

aabb

f t  t t t Có   2

f tt  

a   b x y  y xx

2x 18x44 x 3 1 x 3 2 Đặt x 3 t với t1 2

3

x t

   , ta được

2 t 3t 4     t t 2 t 2t 3t     4t 4 0 t 2 do t1

Vật phương trình đã cho có nghiệm   x y;  7;33

Câu 15:

2

Từ phương trình (2) ta có:

2

2 2 2 2

2

2 2

2

1

y y

        

+) Xét

+) Xét x 0 ta có:

Ta khai thác phương trình (1)

2

Trang 8

Với điều kiện (*) ta có:

 

2

2

2

1 1 0

1 3 0

2 0

x

x y

y

   

  



 





Từ đây suy ra nên 2 1 1 0 0

1

1 0

x x

y y

Vậy phương trình đã cho có nghiệm (x,y) là (0,1)

Câu 16:

3



Điều kiện y 1

Phương trình (1) khá đẹp mắt, ta đi khai thác nó:

2

2

1 1

 



Đặt ty1 Kết hợp với phương trình (2) ta có:

TH1:

3

2

2

2

3 3 3

1 1 Dat 1 (t 0)

xt x t



 





Đến đây dễ rồi, các bạn tự giải nhé!

Vậy nghiệm phương trình

Câu 17:

2

2 2

2

1

2



 

x

0

x

Trang 9

 

2 2

2

1

2 / 3 5 / 3

 

           

Câu 18:

2 2

( 1 1) : 0( / )

1

) : 1

x

x y x

x x x y y

x x

Dat



2 2

2 2

; 1 2 & 2 ( ; 0) & ( ; 1)

(***)

( / ) 5

2 2

a b a b

Câu 19:

 

 

2

1

§ K:

1

1

1 1 2 1 1

2

3 0

x

x

y

x

  

      

 

2 2

   

 

5

thö l¹i

5 2 19

3

x

x

 



      5 2 19 2 2 19

x y

Câu 20:

Trang 10

     

     

2

2

2 §K:

2 0

2 2

1

2 2

x y x y x y

y

x

x

 

   

  

Câu 21:

7

2 18 18

1

,

8

:

xy

xy

x y

 

 

 

 

2

2

2

Câu 22:

 

     

      

     

        

  



3

3

3

4

3

Trang 11

       

   

2

2

4

3 1

4 H¯m đồng biến trên 0; nên phương trình 0 có nghiệm duy nhất 0 1

3 Vậy nghiệm của hệ l¯ ; 0;1

x

x

x y

Cõu 23:

2

1 2

1

0

( ) ( )

Thay v¯o (2) ta được:

Vậy nghiệm (x;y) l¯: (

(1) (2)

x y y x

x

x

y

  

   

     

1,-1) v¯ (-1;1)

Cõu 24:

Cõu 25: Giải hệ của: Admin( Nguyễn Minh Thành)

{

(√ ) (√ )

(√ √ )

Điều kiện:

Trang 12

Phương trình (1) tương đương:

(√ ) Theo bất đẳng th c uniacowski ta có:

(√ √ ) (√ √ ) √ √

hi đó (2) tương đương:

Cộng vế theo vế (3) và (4) ta được:

√ Vậy {( √ )}

Chắc chắn còn nhiều thiếu xót, mong các bạn thông cảm!

Ngày đăng: 06/07/2015, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w