Điền số vào các khoảng trông... Điền số vào cóc khoảng trống... Điền số vào chô trống... Điền số vào chỗ trống... Điền số vòo chỗ trống rỏi viết số trong các 6... Điền số vào chỗ trống r
Trang 1
TRUNG TÂM BIÊN S0ẠN DỊCH THUẬT SÁCH SÀI BỒN
§aigonbook TOÁN
MAU GIAO THEO CHUONG TRINH THUC HANH
TOAN MAU GIAO CUA
Trang 2Trung tâm biên soạn dịch thuột sách Sòi Gòn
Saigonbook
TOAN MAU GIAO
Trang 3
—_—_
Don vi lién doanh: CTY TNHH PHS SAI GON
In: 1000 cuốn, khổ: 17 x 25 cm Tại Cty cổ phần in Hoa Mai Số đăng ký KHXB
21-2008/CXB/ 213 - 126/DaN In xong và nộp lưu chiếu tháng 10 năm 2009.
Trang 4Chiéu dai
te
em lượng
Trang 5Điền số vào các khoảng trông
& Toán mảu giáo œ2
Trang 6
Ss Bp > ep >t
Ban chỏi đánh răng này dời khoảng
cai kep gidy
Ban chdi ddnh rang nay ddi khoảng
cay but chi
Điền số vào cóc khoảng trống
Toán mẫu giáo e3 L7.
Trang 7Tô vật ngắn nhốt màu xanh đương
Trang 10
Cadi dũa này đời khoởng cay dinh vit
Cói cưa này đời khoảng cay dinh vit
Điền vòo chỗ trống
Toán mẫu giáo «3 iy
Trang 11
A Man cua s6 dai khodng
B BUc tranh ddi khodng
C Cái gường dời khoảng
D Chiếc máy bøy dời khoảng
Cói nado dai nha?
Điền vào chỗ trống
$ Toán mẫu giáo œ3
Trang 12B dòi khoảng đơn vị
F dài khoảng đơn vị
6 don vi
Điền vào chỗ trống
Toán mẫu giáo e3 ®©
Trang 13Đây lò hình một cây thước
Trang 14
a 4¢ F MÀ NI
tị ) 2 3 4 5 6 8 9 10 VW l2 t3
Iiuiiluntuliituuluuliinluuiliiiluuliuil
Chiếc xuồng máy đồ chơi này dời khoảng IT] centimet
Em có thể cho biết chiếc xe buýt đồ chơi này
dòi bao nhiêu không?
Trang 15Cadi nao nang hon, A hay B?
Tô mòu rồi khoơnh tròn vật nững hơn
Trang 17A có trọng lượng bằng với
Điền vờo chỗ trống
Trang 18Các quỏ cà chuo nặng khoảng dai ốc
Trang 19
Con bup bé nang khoang cuc pin
Trang 20
te eh ee are ete are Bers nn
Các quó táo nặng khodng côy đỉnh vít
Điền số vào chô trống
Trang 21
Ô khóa nặng khoảng dai 6c
Ống kem đánh răng nặng khoảng
viên bi
Điền số vào chỗ trống
Trang 24Ban chai đớnh răng nặng khoảng đồng
tiến
Vệt nòo nặng nhốt?
Trang 25Miếng bơ nặng khoảng viên bi
Tô vật nặng nhdt mau nau
Tô vật nhẹ nhốt màu vòng
Trang 28ên số vòo cóc ô
Đếm cức cónh hod rồi đi
®
Toán mẫu giáo «3
Trang 29Đếm theo chục Sau đó điền số vòo các ô
Trang 30Điền số vòo chỗ trống rỏi viết số trong các 6
Toán mẫu giáo e3 @
Trang 31Điền số vào chỗ trống rồi viết số trong cóc 6
32) Toán mẫu giáo e3
Trang 33Vẽ cóc vột Sau đó điền số vào chỗ trống
$ Toán mẫu giáo «2
Trang 34Đếm các chốm trên mình những người nòy rồi viết số
vòo 6 Sau đó viết cúc số từ 21 đến 30 trong cóc 6
„ #
Toán mẫu giáo
Trang 37
Đếm cúc chdm tồi viết số vào các ô
Trang 39000090000Q O0O000000Q0O 0OOOOoooooo O000000000 OOO00oooooo 0OOOoooooo
Trang 44
Đếm lon rồi viết số trên cóc bao tdi
Toán mẫu giáo s2 &
Trang 45Viết số trên các cây nấm
$ Toán mẫu giáo e3
Trang 46
fr f _ rễ z
Trang 47Viết đóp số vòo các ô
Toán mẫu giáo e3
Trang 48` fever! eee 7 see -
ee at len HS em em em đơn mm te cay
503 f } 5 : 5, > , ¿ 1
Trang 49
Đếm cóc ngôi sơo rồi viết đáp số vào 6
& Toán mẫu giáo «3