Nội dung khảo sát Điều kiện, cơ sở vật chất làm việc Lương/thu nhập Các phúc lợi xã hội Sự thích thú trong công việc Sự tham gia đóng góp trong các hoạt động của doanh nghiệp
Trang 1Không ai thay thế trong đời
Say rồi tỉnh lại chỉ Người mà thôi
Không sao quên được bờ môi
Về nhà còn mãi trong tôi bóng Người
Xin gởi đến chị em Phụ Nữ những bông hoa tươi thắm Chúc Chị em mãi tươi đẹp như những bông hoa và luôn là nguồn động viên cho cánh mày râu của chúng tôi !
Tập thể anh em nhóm KSKV
Trang 2Không lùi bước dẫu đường đời gian khó
Say men đời ta có ngại gì đâu Không nản lòng vì luôn bước cùng nhau
Về đích đến chúng ta cùng cạn chén" Nguyễn Duy Linh
Phan Tuấn Anh
Lê Thị Thúy Liễu Nguyễn Duy Linh Nguyễn Long Đặng Như Quỳnh
Hồ Hữu Tài Châu Thế Vinh Trần Quang Vinh
Trang 3BÁO CÁO TIỂU LUẬN
DOANH NGHIỆP VIỆT NAM VÀ
Trang 4I GIỚI THIỆU
II CƠ SỞ LÝ THUYẾT
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
IV KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
V KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ
MỤC LỤC
Trang 5I GIỚI THIỆU
1 Tại sao các nhà quản trị cần động viên nhân viên?
Trang 62 Mục tiêu và giới hạn của đề tài
Trang 7II CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Thuyết cấp bậc nhu cầu (Abraham Maslow)
Thuyết E.R.G (Clayton Alderfer)
Thuyết hai nhân tố (Frederick Herzberg)
Thuyết về các nhu cầu (David McCleland)
Thuyết về sự công bằng (Stacy Adam’s Equity Theory)
Thuyết Kỳ vọng (Wroom’s EIV Theory)
Thuyết thiết lập mục tiêu Goal – setting theory – Edwin Locke)
Trang 8III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
1 Thời gian và địa điểm
2 Nội dung khảo sát
Điều kiện, cơ sở vật chất làm việc
Lương/thu nhập
Các phúc lợi xã hội
Sự thích thú trong công việc
Sự tham gia đóng góp trong các hoạt động của doanh nghiệp
Sự thông cảm, chia sẻ của đồng nghiệp và cấp trên
An toàn trong công việc
Mối quan hệ với đồng nghiệp và cấp trên
Được đánh giá cao và công nhận thành quả đã đóng góp
Sự thăng tiến và phát triển nghề
Trang 93 Phương pháp nghiên cứu
Thiết kế thu thập dữ liệu
Trang 101 Tổng quan đối tượng nghiên cứu
Bảng 4.1 Thông tin đối tượng nghiên cứu ở các doanh nghiệp tại Việt Nam
Trang 111 Tổng quan đối tượng nghiên cứu
Bảng 4.1 Thông tin đối tượng nghiên cứu ở các doanh nghiệp tại Việt Nam
Trang 122 Thang đo và mức độ ảnh hưởng
Bảng 4.2 So sánh môi trường làm việc của các doanh nghiệp ở mức độ hài
STT Chỉ tiêu Quốc doanh Ngoài quốc doanh Vốn nước ngoài
Trang 132 Thang đo và mức độ ảnh hưởng
Bảng 4.3 So sánh sự thu nhập và phúc lợi xã hội của các doanh nghiệp ở
STT Chỉ tiêu Quốc doanh Ngoài quốc doanh Vốn nước ngoài
Trang 142 Thang đo và mức độ ảnh hưởng
Bảng 4.4 So sánh sự tham gia và công nhận đóng góp của người lao động
STT Chỉ tiêu Quốc doanh Ngoài quốc doanh Vốn nước ngoài
Trang 152 Thang đo và mức độ ảnh hưởng
Bảng 4.5 So sánh các mối quan hệ và thăng tiến của người lao động trong
STT Chỉ tiêu Quốc doanh Ngoài quốc doanh Vốn nước ngoài
Trang 163 So sánh sự ảnh hưởng giữa cấp bậc và tuổi tác đến sự động viên
Bảng 4.6 Sự ảnh hưởng của cấp bậc đến sự động viên ở mức độ hài lòng
Trang 173 So sánh sự ảnh hưởng giữa cấp bậc và tuổi tác đến sự động viên
Bảng 4.7 Sự ảnh hưởng của độ tuổi đến sự động viên ở mức độ hài lòng
ĐVT: %
Trang 184 Đánh giá giữa mức độ hài lòng và không hài lòng về
các tiêu chí thăm dò trong các doanh nghiệp
0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
Sự tham gia đóng góp
Sự thông cảm
An toàn trong công việc
Mối quan hệ
Công nhận
sự đóng góp
Sự thăng tiến
Biểu đồ 4.1 So sánh độ tương quan ở mức độ hài lòng trong các doanh nghiệp.
Trang 19Sự tham gia đóng góp
Sự thông cảm
An toàn trong công việc
Mối quan hệ
Công nhận
sự đóng góp
Sự thăng tiến
Trang 20Biểu đồ 4.3 So sánh độ tương quan ở mức độ hài lòng và không hài lòng trong doanh nghiệp 100 % vốn nước ngoài.
Sự tham gia đóng góp
Sự thông cảm
An toàn trong công việc
Mối quan hệ
Công nhận
sự đóng góp
Sự thăng tiến
Trang 21Sự tham gia đóng góp
Sự thông cảm
An toàn trong công việc
Mối quan hệ Công nhận
sự đóng góp
Sự thăng tiến
Trang 22Biểu đồ 4.5 So sánh độ tương quan ở mức độ hài lòng và không hài lòng trong doanh nghiệp Quốc doanh.
Sự tham gia đóng góp
Sự thông cảm
An toàn trong công việc
Mối quan hệ
Công nhận
sự đóng góp
Sự thăng tiến
Trang 235 Giải pháp động viên cho các doanh
nghiệp
5.1 Doanh nghiệp 100 % vốn nước ngoài
a) Tiền lương, thu nhập
Biện pháp trước mắt
– Khảo sát mức tiền lương trên thị trường
– Truyền đạt và thuyết phục nhân viên
– Tạo môi trường làm việc thuận lợi
Trang 245 Giải pháp động viên cho các doanh
nghiệp
và ngoài quốc doanh
a) Tiền lương, thu nhập
Biện pháp lâu dài
– Tạo cơ hội tham gia vào việc sở hữu doanh nghiệp.
– Thưởng cho nhân viên những cổ phiếu ưu đãi.
– Trao phần thưởng quí giá theo định kỳ.
– Phần thưởng bất ngờ.
– Chia lãi của công ty vào cuối năm.
Trang 255 Giải pháp động viên cho các doanh
nghiệp
b) Chính sách phúc lợi xã hội
Mua bảo hiểm cho nhân viên và gia đình
Phúc lợi về nơi ăn, chốn ở, phương tiện đi lại
Tổ chức nghĩ dưỡng và chế độ hưu trí
c) Cơ hội thăng tiến trong công việc
Quan tâm đến phát triển nhân viên, chương trình đào tạo
Lập kế hoạch hoạt động hàng năm cho nhân viên
Chính sách khuyến khích nêu ý tưởng
Trang 265 Giải pháp động viên cho các doanh
Tạo cơ hội tham gia vào việc sở hữu doanh nghiệp.
Phần thưởng khích lệ, chia sẻ lợi nhuận.
Phúc lợi xã hội
Trang 275 Giải pháp động viên cho các doanh
nghiệp
b) Động viên về tinh thần
Tạo không gian làm việc tốt
Xây dựng môi trường làm việc thân thiện
Động viên, khen thưởng
Cạnh tranh minh bạch
Không gian phát huy cá tính
Không áp đặt phương pháp làm việc
Tạo sự thăng tiến
Đào tạo
Trang 28V KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ
1 Kết luận
Doanh nghiệp quốc doanh
Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
Doanh nghiệp vốn nước ngoài
Trang 29V KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ
2 Đề nghị
Các doanh nghiệp có thể ghi nhận các thông tin liên quan đến quá trình động viên của nhân viên để tiến hành những nghiên cứu sâu hơn về nhân viên của mình Đồng thời, có thể mở rộng nghiên cứu ở nhiều loại hình doanh nghiệp và đối tượng thăm dò hơn, để đánh giá hiệu quả của sự động viên ảnh hưởng đến như thế nào quá trình làm việc của doanh nghiệp