1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ trắc ngiệm tổng hợp vật lý 12 ôn thi đại học tham khảo luyện thi (22)

44 418 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng điện xoay chiều tạo ra bởi máy phát điện trong phòng thí nghiệm luôn luôn có tần số bằngvận tốc quay của khung dây khi tính bằng vòng /s.. B.Do trong máy phát điện xoay chiều 1 pha

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP DAO ĐỘNG CƠ HỌC Câu 1 Dao động điều hồ cĩ đặc điểm nào sau đây?

A Dao động cĩ phương trình tuân theo qui luật dạng sin hoặc cosin đối với thời gian

B Cĩ chu kỳ riêng phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

C Cĩ cơ năng là khơng đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ

D A, B, C đều đúng

Câu 2: Cơ năng của một con lắc lị xo tỉ lệ thuận với

A Li độ dao động B Biên độ dao động

C Bình phương biên độ dao động D Tần số dao động

Câu 3: Cho con lắc lị xo dao động khơng ma sát trên mặt phẳng nghiêng 1 gĩc  so với mặt phẳng

nằm ngang, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật m, lị xo độ cứng K Khi quả cầu cân bằng, độ giãn lị

xo là l , gia tốc trọng trường g Chu kỳ dao động là:

Câu 4: Nếu chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, hệ thức độc lập diển tả liên hệ giữa li

độ x, biên độ A, vận tốc v và tần số gĩc  của vật dao động điều hịa là:

A A2 = v2 + x2 B 2A2 = 2x2 + v2 C x2 =A2 + v2 D 2v2 + 2x2 = A2

Câu 5: Vận tốc tức thời trong dao động điều hịa biến đổi

A cùng pha với li độ B ngược pha với li độ

C lệch pha vuơng gĩc so với li độ D lệch pha /4 so với li độ

Câu 6: Gia tốc tức thời trong dao động điều hịa biến đổi

A cùng pha với li độ B ngược pha với li độ

C lệch pha vuơng gĩc so với li độ D Lệch pha /4 so với li độ

Câu 7: Trong một dao động điều hịa, đại lượng nào sau đây của dao động khơng phụ thuộc vào điều

kiện ban đầu?

A Biên độ dao động B Tần số C Pha ban đầu D Cơ năng tồn phần

Câu 8: Trong dao động của con lắc lị xo, nhận xét nào sau đây là sai:

A Chu kỳ riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

B Lực cản của mơi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần

C Động năng là đại lượng khơng bảo tồn

D Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hồn

Câu 9: Trong dao động của con lắc đơn, nhận xét nào sau đây là sai

A Điều kiện để nĩ dao động điều hịa là biên độ gĩc phải đủ nhỏ

Trang 2

B Cơ năng E = 1

2m2S2

0

C Biên độ dao động cưỡng bức của con lắc chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn

D Khi ma sát không đáng kể thì con lắc dao động điều hòa

Câu 10: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ giãn của

lò xo tại vị trí cân bằng là l Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A

< l) Trong quá trình dao động lực tác dụng vào điểm treo có độ lớn nhỏ nhất là:

A F = 0 B F = K(l - A) C F = K(l + A) D F = K.l

Câu 11: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ giãn của

lò xo tại vị trí cân bằng là l Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A

>l) Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:

A F = K.A +l B F = K(l + A) C F = K(A – l ) D F = K l + A

Câu 12: Chọn câu sai: Biên độ của một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa

A là li độ cực đại trong quá trình vật dao động

B Bằng chiều dài tối đa trừ chiều dài ở vị trí cân bằng

C Là quãng đường đi trong 1/4 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên

D là khoảng cách giữa hai biên trong qúa trình vật dao động

Câu 13: Con lắc lò xo dao động với phương trình x = Asin(t+ ) Khi thay đổi cách kích thích dao

động của con lắc lò xo thì:

A  và A thay đổi, f không đổi B  và A không đổi, T và  thay đổi

C  , A, f và  đều không đổi D , A, T và  đều thay đổi

Câu 14: Một con lắc lò xo có độ cứng 150N/m và có năng lượng dao động là 0,12J Biên độ dao động của nó

Câu 16: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hòa với tần số 4,5Hz Trong quá trình

dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm Lấy g = 10 m/s Chiều dài tự nhiên của nó là:

Câu 17: Một con lắc lò xo gắn quả cầu có khối lượng m = 0,2 kg Kích thích cho vật dao động với

phương trình: x = 5sin4t (cm) Năng lượng đã truyền cho hệ là

Câu 18: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo 1 vật m = 100g Kéo vật

xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Vật dao động với phương trình:x=5sin(4t+/2)cm Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy g = 10 m/s2 Lực dùng để kéo vật trước

Trang 3

khi dao động cĩ độ lớn là

Câu 19: Một con lắc lị xo dao động với phương trình: x = 4cos4t (cm) Quãng đường vật đi được

trong thời gian 30s kể từ lúc t0 = 0 là

Câu 20: Một vật dao động điều hịa với phương trình: x = 0,05sin20t (m) Vận tốc trung bình trong 1/4

chu kỳ kể từ lúc t0 = 0 là

Câu 21: Một vật dao động điều hịa với phương trình: x = 1,25sin(20t + /2) cm Vận tốc vật tại vị trí

mà động năng nhỏ hơn thế năng 3 lần là:

Câu 22: Con lắc lị xo chiều dài tự nhiên 20 cm Đầu trên cố định, đầu dưới treo vật khối lượng 100g.

Khi vật cân bằng thì lị xo dài 22,5 cm Từ vị trí cân bằng kéo vật hướng thẳng đứng xuống sao cho lị

xo dài 26,5 cm rồi buơng khơng vận tốc đầu Năng lượng và động năng của quả cầu khi nĩ cách vị trícân bằng 2 cm là:

A 32.10-3J và 24.10-3 J B 32.10-2 J và 24.10-2 J

C 16.10-3 J và 12.10-3 J D Một cặp giá trị khác

Câu 23: Một lị xo chiều dài tự nhiên 20cm Đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật 120g Độ cứng lị xo

là 40 N/m Từ vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng, xuống dưới tới khi lị xo dài 26,5 cm rồi buơng nhẹ,lấy g = 10 m/s2 Động năng của vật lúc lị xo dài 25 cm là

A 24,5.10-3 J B 22.10-3 J C 16,5.10-3 J D 12.10-3 J

Câu 24 : Một con lắc lị xo treo thẳng đứng, đầu dưới cĩ vật m Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục

Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên Kích thích quả cầu dao động với phương trình: x =5sin(20t–/2) cm Lấy g = 10 m/s2. Thời gian vật đi từ lúc t0 = 0 đến vị trí lị xo khơng biến dạng lần thứ nhất là:

A /30 (s) B /15 (s) C /10 (s) D /5(s)

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP DAO ĐỘNG CƠ HỌC Câu 25: Một vật dao động điều hịa với phương trình: x = 2sin(20t + /2) cm

Những thời điểm vật qua vị trí cĩ li độ x = +1 cm là:

A t = -1/60 +k/10 (k = 1) B t = -1/60 +k/10 (k 0) C.A và B đều đúng D A và B đềusai

Câu 26: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng, đầu dưới cĩ khối lượng m = 100 g Vật dao động với

phương trình: x = 4sin(20t + /2) (cm) Khi thế năng bằng 3 động năng thì li độ của vật là

A +3,46 cm B -3,46 cm C A và B đều sai D.A và B đều đúng

Câu 27: Một vật dao động điều hịa với phương trình: x = 4sin(3t + /3) cm Cơ năng của vật là

7,2.10-3J Khối lượng quả cầu và li độ ban đầu là

A 1 Kg và 2 cm B 1 Kg và 2 3 cm C 0,1 Kg và 2 3 cm D Một giá trịkhác

Trang 4

Câu 28: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 20sin2t (cm) Vào một

thời điểm nào đó vật có li độ là 5cm thì li độ vào thời điểm 1/8 (s) ngay sau đó là:

Câu 29: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 2sin3t (cm)

Tỉ số động năng và thế năng của vật tại li độ 1,5 cm là

A 0,78 B 1,28 C 0,56 D Một giá trị khác

Câu 30: Một vật khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10sint (cm) Lực

phục hồi tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là

Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật m = 0,5kg; phương trình dao động của vật

là: x = 10sint (cm) Lấy g = 10 m/s2 Lực tác dụng vào điểm treo vào thời điểm 0,5 (s) là

Câu 32: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,1 kg và lò xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng.

Cho con lắc dao động với biên độ 3 cm Lấy g = 10 m/s2 Lực cực đại tác dụng vào điểm treo là:

Câu 33: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,1 kg và lò xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng.

Vật dao động điều hòa với biên độ 2,5 cm Lấy g = 10 m/s2 Lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo là:

Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật khối lượng m = 0,1 kg, lò xo độ cứng

K=40N/m Năng lượng của vật là 18.10-3 (J) Lấy g = 10m/s2 Lực đẩy cực đại tác dụng vào điểm treolà:

Câu 35: Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có 1 vật m dao động với biên độ 10 cm Tỉ số giữa

lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 7/3 Lấy g = 2= 10 m/s2

Tần số dao động là:

khác

Câu 36 : Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = A sin(t +) Trong khoảng thời gian

1/60(s) đầu tiên, vật đi từ vị trí x0 = 0 đến vị trí x = A 3

2 theo chiều dương và tại điểm cách vị trí cânbằng 2cm thì nó có vận tốc là 40 3 cm/s Khối lượng quả cầu là m = 100g Năng lượng của nó là

A 32.10-2 J B 16.10-2 J C 9.10-3 J D Một giá trịkhác

Câu 37: Một vật m =1,6 kg dao động điều hòa với phương trình : x = 4sint Lấy gốc tọa độ tại vị trí

cân bằng.Trong khoảng thời gian /30 (s) đầu tiên kể từ thời điểm t0=0, vật đi được 2 cm Độ cứng của lò

xo là:

Trang 5

Câu 38: Một vật m = 1kg dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = A sin(t +).

Lấy gốc tọa độ là vị trí cân bằng 0 Từ vị trí cân bằng ta kéo vật theo phương ngang 4cm rồi buông nhẹ.Sau thời gian t = /30 s kể từ lúc buông tay vật đi được quãng đường dài 6cm Cơ năng của vật là

A 16.10-2 J B 32.10-2 J C 48.10-2 J D Tất cả đềusai

Câu 39: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A Li độ vật khi động năng

của vật bằng nửa thế năng của lò xo là:

2 D x = A 3

2

Câu 40: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu dưới có vật khối lượng m=100g, lấy

g=10m/s2 Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng Kích thích cho vật dao động vớiphương trình: x = 4sin(20t + /6)cm Độ lớn của lực do lò xo tác dụng vào vật khi vật đạt vị trí caonhất là

Câu 41: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa theo phương trình: x = 2sin(20t + /2) cm.

Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30 cm Lấy g = 10 m/s2 Chiều dài tối thiểu và tối đa của lò xotrong quá trình dao động là

A 30,5 cm và 34,5 cm B 31 cm và 36 cm C 32 cm và 34 cm D Tất cả đềusai

Câu 42: Một lò xo độ cứng K, treo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên l0 = 20cm Khi cân bằng chiều dài lò

xo là 22 cm Kích thích cho quả cầu dao động điều hòa với phương trình x = 2sin5t (cm) Lấyg=10m/s2

Trong quá trình dao động, lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn 2(N) Khối lượng quả cầu là

Câu 43 : Một lò xo chiều dài tự nhiên l0 = 40 cm treo thẳng đứng, đầu dưới có 1 vật khối lượng m Khicân bằng lò xo giãn 10 cm Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trícân bằng Kích thích cho quả cầu dao động với phương trình: x = 2sin(t +/2) cm Chiều dài lò xokhi quả cầu dao động được nửa chu kỳ kể từ lúc bắt đầu dao động là

Câu 44: Một lò xo khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l0 = 125 cm treo thẳng đứng, đầu

dưới có quả cầu m Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống.Vật dao động với phương trình: x = 10sin(2t – /6) cm Lấy g = 10 m/s2 Chiều dài lò xo ở thời điểm

Trang 6

Câu 47: Một con lắc lị xo độ cứng K=100N/m, vật nặng khối lượng m=250g, dao động điều hịa với

biên độ A=4cm Lấy t0=0 lúc vật ở vị trí biên thì quãng đường vật đi được trong thời gian /10s đầutiên là:

Câu 48: Một con lắc lị xo dao động điều hịa khơng ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Lị xo độ cứng

K, khối lượng quả cầu là m, biên độ dao động là A Khẳng định nào sau đây là sai:

A Khối lượng vật tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần B Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần

C Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần

D Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần

Câu 50: Chu kỳ dao động điều hịa của con lắc lị xo khơng phụ thuộc vào

C Đặc tính của hệ dao động D Khối lượng quả cầu

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP DAO ĐỘNG CƠ HỌC Câu 51: Một vật M chuyển động trịn đều với vận tốc gĩc  cĩ hình chiếu x lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quĩ đạo là OP Khẳng định nào sau đây là sai?

A x tuân theo qui luật dạng sin hoặc cosin đối với thời gian

B Thời gian chuyển động của M bằng thời gian chuyển động của P

C Vận tốc trung bình của M bằng vận tốc trung bình của P trong cùng thời gian t

D Tần số gĩc của P bằng vận tốc gĩc của M

Câu 52: Xét hai con lắc: lị xo và con lắc đơn Khẳng định nào sau đây là sai

A Con lắc đơn và con lắc lị xo được coi là hệ dao động tự do nếu các lực ma sát tác dụng vào hệ làkhơng đáng kể

B Con lắc đơn là dao động điều hịa khi biên độ gĩc là nhỏ và ma sát khơng đáng kể

C Chu kỳ con lắc đơn phụ thuộc vào vị trí của vật trên trái đất và nhiệt độ của mơi trường

D Năng lượng dao động điều hồ của hai con lắc đều tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

Câu 53: Một vật khối lượng m = 400g treo vào 1 lị xo độ cứng K = 160N/m Vật dao động điều hịa theo

phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật tại trung điểm của vị trí cân bằng và vị trí biên cĩ độ lớnlà:

Trang 7

A 3 m/s B 20 3 cm/s C 10 3 cm/s D 20 3

2 cm/s

Câu 54: Xét con lắc lò xo có phương trình dao động : x = Asin(t + ) Khẳng định nào sau đây là sai?

A Tần số góc là đại lượng xác định pha dao động

B Tần số góc là góc biến thiên pha dao động trong 1 đơn vị thời gian

C Pha dao động là đại lượng xác định trạng thái dao động của vật vào thời điểm t

D Li độ con lắc và gia tốc tức thời biến thiên điều hoà ngược pha nhau

Câu 55 Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với chiều dài quĩ đạo là 14cm, tần số góc là

2(rad/s) Vận tốc khi pha dao động bằng /3 rad là:

A 7cm/s B 7 3 cm/s C 7 2 cm D 7 / 3 cm/s

Câu 56: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có vật m = 100g, độ cứng K = 25 N/m,

lấy g = 10 m/s2 Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống

Vật dao động với phương trình: x = 4sin(5t+5/6) cm Thời điểm lúc vật qua vị trí lò xo bị dãn 2 cmlần đầu tiên là:

Câu 57: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có vật m = 100g, độ cứng K = 25N/m,

lấy g = 10 m/s2 Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống Vật dao động với phương trình:x=4sin(5t+5/6) cm Lực phục hồi ở thời điểm lò xo bị dản 2cm có cường độ l

Câu 58: Một lò xo khối lượng không đáng kể, treo vào một điểm cố định, có chiều dài tự nhiên l0 Khitreo vật m1 = 0,1 kg thì nó dài l1 = 31cm Treo thêm một vật m2=100g thì độ dài mới là l2 = 32 cm Độcứng K và l0 là

A 100N/m và 30 cm B 100N/m và 29 cm C 50N/m và 30 cm D.150 N/m và 29

cm

Câu 59: Một lò xo khối lượng không đáng kể, có chiều dài tự nhiên l0, độ cứng K treo vào một điểm

cố định Nếu treo một vật m1 = 50g thì nó dãn thêm 2cm Thay bằng vật m2 = 100g thì nó dài 20 cm Tính chiều dài tự nhiên l0 và độ cứng K của lò xo

A l0 = 20 cm ; K = 20 N/m B l0 = 20 cm ; K = 25 N/m

C l0 = 25 cm ; K = 15 N/m D l0 = 15 cm ; K = 25 N/m

Câu 60: Một lò xo treo thẳng đứng đầu dưới có 1 vật m =200g dao động điều hòa với phương trình

x = 2,5sin(10 5 t + /2) cm Lấy g = 10 m/s2 Lực cực tiểu của lò xo tác dụng vào điểm treo là:

Câu 61: Con lắc lò xo gồm quả cầu m = 300g, k = 30 N/m treo vào một điểm cố định Chọn gốc tọa độ ở vị

trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Kéo quả cầu xuống khỏi vịtrí cân bằng 4 cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu 40 cm/s hướng xuống Phương trình dao động củavật là:

Trang 8

A x = 4sin(10t – /2 )cm B x = 4 2 sin(10t + /4) cm

C x = 4sin(10 2 t – /4) cm D x = 4sin(10t + /4) cm

Câu 62: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng K = 2,7 N/m quả cầu m = 0,3 Kg Từ vị trí cân bằng kéo

vật xuống 3 cm rồi truyền cho vật một vận tốc 12 cm/s hướng về vị trí cân bằng Lấy t0 = 0 lúc vật qua

vị trí cân bằng theo chiều dương.Phương trình dao động là:

A x = 5sin(3t) cm B.x = 3sin(3t) cm C x= 4sin(3t + /2) cm D x = 13 sin (3t – /2) cm

Câu 63: Khi treo quả cầu m vào 1 lò xo thì nó dãn ra 25 cm Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu xuống

theo phương thẳng đứng 20 cm rồi buông nhẹ Chọn t0 = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiềudương hướng xuống, lấy g = 10 m/s2 Phương trình dao động của vật có dạng:

A x = 20sin(2t + /2) cm B x =20sin(2t) cm C.x = 45sin2t cm D.x =20sin(100t) cm

Câu 64: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo K = 100 N/m Kéo vật xuống dưới

cho lò xo dản 7,5 cm rồi buông nhẹ Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ ở vịtrí cân bằng, t0 = 0 lúc thả vật Lấy g = 10 m/s2 Phương trình dao động của vật là

A x = 7,5sin(20t – /2) cm B x = 5sin(20t – /2) cm

C x = 5sin(20t + /2) cm D x = 5sin(10t – /2) cm

Câu 65: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật khối lượng m Vật dao động điều hòa thẳng

đứng với tần số f = 4,5 Hz Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo thỏa điều kiện 40cm  l 56

cm Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo ngắn nhất.Phương trình dao động của vật là

A x = 8sin(9t) cm B x = 16sin(9t – /2) cm

C x = 8sin(4,5t – /2) cm D x = 8sin(9t – /2) cm

Câu 66: Một lò xo độ cứng K, đầu dưới treo vật m = 500g, vật dao động với cơ năng 10-2 (J) ở thời

điểm ban đầu nó có vận tốc 0,1 m/s và gia tốc - 3 m/s2 Phương trình dao động của vật là:

A x = 4sin(10t + /2) cm B x = 2sin t (cm)

C x = 2sin(10t + /3) cm D x = 2sin(20t + /3) cm

Câu 67: Hai lò xo có cùng chiều dài tự nhiên Khi treo vật m = 200g bằng lò xo K1 thì nó dao độngvới chu kỳ T1 = 0,3s Thay bằng lò xo K2 thì chu kỳ là T2 = 0,4(s) Nối hai lò xo trên thành một lò xodài gấp đôi rồi treo vật m trên vào thì chu kỳ là:

Câu 68: Hai lò xo có cùng chiều dài tự nhiên Khi treo vật m = 200g bằng lò xo K1 thì nó dao độngvới chu kỳ T1 = 0,3s Thay bằng lò xo K2 thì chu kỳ là T2 = 0,4(s) Nối hai lò xo với nhau bằng cả haiđầu để được 1 lò xo có cùng độ dài rồi treo vật m vào phía dưới thì chu kỳ là

Trang 9

Câu 70: Một lò xo độ cứng K = 200 N/m treo vào 1 điểm cố định, đầu dưới có vật m = 200g Vật dao

động điều hòa và có vận tốc tại vị trí cân bằng là 62,8 cm/s Lấy g=10m/s2 Lấy 1 lò xo giống hệt như

lò xo trên và ghép nối tiếp hai lò xo rồi treo vật m, thì thấy nó dao động với cơ năng vẫn bằng cơ năngcủa nó khi có 1 lò xo Biên độ dao động của con lắc lò xo ghép là:

A 44cm ; 40cm B 42,5cm ; 38,5cm C 24cm ; 20cm D 22,5cm ; 18,5cm

Câu 73: Vật m bề dày không đáng kể, mắc như hình vẽ:

K1 = 60 N/m ; K2 = 40 N/m ở thời điểm t0 = 0, kéo vật sao cho lò

xo K1 dãn 20cm thì lò xo K2 có chiều dài tự nhiên và buông nhẹ

Chọn O là vị trí cân bằng, phương trình dao động của vật là:

Câu 74: Một lò xo chiều dài tự nhiên l0 = 45cm độ cứng K0 = 12N/m Lúc đầu cắt thành 2 lò xo có chiều dàilần lượt là 18cm và 27cm Sau đó ghép chúng song song với nhau và gắn vật m = 100g vào thì chu kỳ daođộng là:

Câu 77: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, tại li độ -2cm tỉ số

thế năng và động năng có giá trị nào sau đây?

Trang 10

Câu 78: Một lị xo độ cứng K treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới cĩ vật m=100g Vật dao

động điều hịa với tần số f = 5Hz, cơ năng là 0,08J lấy g = 10m/s2 Tỉ số động năng và thế năng tại li độ x=2cm là

Câu 79: Một lị xo cĩ độ cứng ban đầu là K quả cầu khối lượng m Khi giảm độ cứng 3 lần và tăng

khối lượng vật lên 2 lần thì chu kỳ mới

A Tăng 6 lần B Giảm 6 lần C Khơng đổi D Giảm 6 / 6 lần

Câu 80: Một con lắc lị xo độ cứng K = 20N/m dao động với chu kỳ 2s Khi pha dao động là /2 rad

thì gia tốc là -20 3 cm/s2. Năng lượng của nĩ là:

A 48.10-3 (J) B 96.10-3 (J) C 12.10-3 (J) D 24.10-3 (J)

Câu 81: Một lị xo độ cứng K = 80 N/m Trong cùng khoảng thời gian như nhau, nếu treo quả cầu

khối lượng m1 thì nĩ thực hiện 10 dao động Thay bằng quả cầu khối lượng m2 thì số dao động giảmmột nửa Khi treo cả m1 và m2 thì tần số dao động là 2/Hz Tính khối lượng m1 và m2

A m1 = 4kg ; m2 = 1kg B.m1 = 1kg ; m2 = 4kg C.m1 = 2kg ; m2 = 8kg D.m1 = 8kg ; m2 = 2kg

Câu 82: Một con lắc lị xo gồm quả cầu m = 100g dao động điều hịa theo phương ngang với phương

trình: x = 2sin(10t+/6) cm Độ lớn lực đàn hồi cực đại là:

DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU VÀ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

Câu 1 Đối với dòng điện xoay chiều, ta có thể áp dụng tất cả các công thức của dòng điện không đổi

cho các giá trị

A Hiệu dụng B Cực đại C Tức thời D Trung bình

Trang 11

Câu 2 Cho mạch RLC có R thay đổi được Hiệu điện thế 2 đầu mạch U ổn định tần số f Giá trị R để

công suất mạch cực đại là:

A R = ZL B R = ZC C R = ZL + ZC D R = |ZL – ZC|

Câu 3 Mạch RLC hai đầu là UAB ổn định tần số f, điện trở thuần thay đổi được Số giá trị điện trở Rlàm cho P < Pmax là:

A Ba giá trị B Có 2 giá trị R1 và R2 C Một giá trị D Không có giá trị nào của R

Câu 4 Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L thay đổi và tụ điện C Hiệu điện

thế hai đầu là U ổn định, tần số f Khi UL cực đại, cảm kháng ZL có giá trị:

A Bằng ZC B ZL = R + ZC C ZL = R +Z2 2L

R D ZL = 2 L2

L

R +ZZ

Câu 5 Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được u = U0sin(t+) ổn định Aùp suất P cực đại khi L có giátrị:

A L = 1/2C B L = 2/2C C L = 0 D L = 1/22C

Câu 6 Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được; U hai đầu mạch ổn định, tần số f Khi công suất tiêu thụ

của mạch là cực đại thì kết quả nào sau đây là đúng:

A UL= UR B UL = ZL.U/R C UC = ZC.U/R D B và C đđều đúng

Câu 7 Mạch RCL nối tiếp có hiệu điện thế hai đầu là U ổn định, tần số f Khi số chỉ của A mắc nối

tiếp với mạch là cực đại thì hệ thức nào sau đây là sai ?

A L =2/2C B UL = ZL.U/R C UR = U D UC =ZC.U/R

Câu 8 Câu mạch RCL nối tiếp có L thay đổi, hiệu điện thế U hai đầu mạch ổn định, tần số f Khi công suất tiêu thụ mạch là cực đại thì hệ thức nào sau đây là sai?

A Pmax = RI B Pmax = UI2

max C Pmax = U2/R D Pmax = UIcos Với 0<</2

Câu 9 Một hiệu điện thế u giữa hai điểm M, N được gọi là dao động điều hòa nếu giá trị của nó

A biến thiên liên tục theo thời gian B biến thiên theo một hàm sin của thờigian

C biến thiên theo một hàm sin hoặc cosin của thời gian t D Tất cả đều sai

Câu 10 Tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều hoàn toàn giống như tác dụng nhiệt của dòng điện

không đổi Vì tác dụng nhiệt không phụ thuộc chiều dòng điện

A Phát biểu đúng; giải thích đúng B Phát biểu đúng; giải thích sai

C Phát biểu sai; giải thích đúng D Phát biểu sai, giải thích sai

Câu 11 Cho một khung dây quay đều quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung, và vuông góc

với đường sức của một từ trường đều Khi ta mắc vào hai đầu khung dây vào một mạch ngoài có tổngtrở Z thì cường độ dòng điện ở mạch ngoài sẽ có dạng: i = I0 (ωt + ) với  là hiệu số pha giữa cườngđộ dòng điện và hiệu điện thế Chọn câu khẳng định đúng

A  phụ thuộc vào tính chất của mạch điện B  > 0 thì dòng điện nhanh hơn hiệu điện thế

C  < 0 thì dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế D Cả ba đều đúng

Câu 12 Cho khung dây kim loại diện tích S quay đều quanh trục đối xứng xx’ của nó trong một từ

trường đều B có phương vuông góc với xx’ Vận tốc góc khung quay là ω Chọn gốc thời gian là lúcmặt khung vuông góc với vectơ B Tại thời điểm t bất kỳ, từ thông qua mỗi vòng dây là:

A BS sin ωt (wb) B BS cos (ωt + /3) (wb) C BS cos ωt (wb) D BS sin (ωt + /3) (wb)

CÂU 13 Máy phát điện xoay chiều kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ bằng

cách: A Làm cho từ thông biến thiên tuần hoàn

B Cho khung dây quay đều quanh một trục đối xứng trong từ trường không đổi với vận tốc ω

C Thay đổi diện tích khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B

D A và B đều đúng

CÂU 14 Nhận xét nào sau đây về máy phát điện là không đúng?

Trang 12

A Dòng điện xoay chiều tạo ra bởi máy phát điện trong phòng thí nghiệm luôn luôn có tần số bằngvận tốc quay của khung dây khi tính bằng vòng /s

B.Do trong máy phát điện xoay chiều 1 pha ta có p = 60f/n nên số cặp cực tỉ lệ thuận với tần số dòngđiện sinh ra và tỉ lệ nghịch với vận tốc quay của rôto tính bằng vòng/phút

C Ở hai đầu bán khuyên của máy phát điện 1 chiều có suất điện động xoay chiều

D Để tăng từ thông và giảm dòng điện Fu-cô thì máy phát điện trong công nghiệp phải có phần cảmvà phần ứng đều là các cuộn dây quấn nhiều vòng có lõi sắt đặc biệt

CÂU 15 Điền vào chỗ trống cho thích hợp

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của dòng điện không đổi mà nếu chúnglần lượt đi qua một trong những thời gian như nhau thì chúng tỏa ra những nhiệt lượng bằng nhau

A Đoạn mạch B Đoạn mạch nối tiếp

C Điện trở D A, B, C đều không thích hợp

CÂU 16 Nhận xét nào sau đây về hệ số công suất hoặc công suất tiêu thụ của dòng điện xoay chiều là không đúng ?

A Hệ số công suất cực đại khi đoạn mạch chỉ có R hoặc đoạn mạch RLC có cộng hưởng điện

B Trong các nhà máy công nghiệp người ta phải giữ hệ số công suất tối thiểu đạt 0,85 để giảm chi phí dohao phí trên dây tải điện

C Biết hệ số công suất của một đoạn mạch ta có thể xác định tính cảm kháng hay dung kháng củamạch đó

D Công suất tiêu thụ của mạch RLC thường nhỏ hơn công suất cung cấp (P < UI)

CÂU 17 Cuộn cảm không có điện trở thuần là một khái niệm

A Thực tế B Trừu tượng C Lý tưởng D Đơn giản

CÂU 18 Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp, khi cos =1 thì đẳng thức nào là không đúng?

CÂU 19 Trong mạch điện xoay chiều LC (khộng điện trở thuần) mắc nối tiếp Góc lệch pha  giữa

hiệu điện thế hai đầu mạch điện so với cường độ dòng điện qua nó là

A /2 B – /2 C A , B đều đúng D tg = ZL - ZC

CÂU 20 Đặt hiệu điện thế u = U0sin t (V) vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua Clà:

A i = I0sin (t-/2)(A) với I0=U0/C. B i=I0sin(t + /2) (A) với I0 = U0.C

C i = I0sin T (A) với I0 = U0.C D i = I0sin(t + /2)(A) với I0=U0/C.

CÂU 21 Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, góc lệch pha  giữa hiệu điện thế hai đầu mạch

điện là uAB so với cường độ qua nó được xác định bởi:

A tg =Z -ZL C

R B sin =Z -ZL C

Z C tg =Z -ZC L

R D A và B đều đúng

CÂU 22 Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U0sin t (V) vào hai đầu cuộn dây thuần cảm L thì cườngđộ dòng điện i trong mạch là:

R của đoạn mạch AB gồm R, L, C nối tiếp dùng để tính trực tiếp:

A Góc lệch pha giữa uAB với i B.Góc lệch pha giữa hai hiệu điện thế tức thời bất kỳ trên đoạn mạch

C A và B đều đúng D A và B đều sai

CÂU 24 Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R Hiệu điện thế

hai đầu mạch là UAB ổn định, tần số f Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R1 và R2 làm độ lệch pha

Trang 13

tương ứng của uAB với dòng điện qua mạch lần lượt là 1 và 2 Cho biết 1-2 = /2 Độ tự cảm L cógiá trị:

A L =R1.R2/2f B L= R R1 2 / 2f C L = R R /2πf1 2 D.L = 1

2

R12πf R Câu 25 Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi:

A Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L B Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp

C Đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp D Đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp

Câu 26 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì kết quả nào là không đúng ?

A cos= 1 B C = L/2 C UL = -UC D Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cựcđại

CÂU 27 Hiệu điện thế sinh ra bởi một máy phát điện xoay chiều uAB= U0cosωt (v) Dòng điện mạchngoài có dạng: i = - I0 sin (ωt - π/6) (A) Góc lệch pha của dòng điện so với hiệu điện thế là:

A + π/6 (rad) B – π/6 (rad) C –π/3 (rad) D 5/6 (rad)

Câu 28 Trong mạch điện xoay chiều, gồm R, L, C mắc nối tiếp Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì kết quả nào là không đúng?

A U = UR B ZL = ZC

C UL =UC = 0 D.Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại

CÂU 29 Nhận xét nào về đoạn mạch chỉ có tụ là sai?

A Tụ điện không cho dòng điện một chiều đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều “đi qua” nó

B Hiệu điện thế hai đầu tụ điện luôn luôn chậm pha hơn dòng điện qua tụ điện góc π/2

C Dòng điện qua tụ điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế 1 góc π/2

D Giữ cho các yếu tố khác không đổi, nếu điện dung tăng lên 2 lần thì dung kháng tăng lên 2 lần

Câu 30 Khi công suất tiêu thụ dòng điện xoay chiều bằng 0 thì nhận xét nào sau đây là sai ?

A Trong mạch chỉ có L và C B Cường độ dòng điện trong mạch bằng 0

C Độ lệch pha của u so với i là  = /2 D Đoạn mạch không có điện trở thuần

Câu 31 Khi hiệu điện thế thứ cấp máy tăng thế của đường dây tải điện Bà Rịa – Cần thơ là 200 KV,

thì tỉ lệ hao phí do tải điện năng là 10% Muốn tỉ lệ hao phí chỉ còn 2,5% thì hiệu điện thế cuộn thứ cấp tại BàRịa

A Tăng thêm 400KV B Tăng thêm 200KV

CÂU 32 Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha là phần

A Đưa điện ra mạch ngoài B Tạo ra từ trường

C Tạo ra dòng điện D Gồm 2 vành khuyên và 2 chổi quét

CÂU 33 Đối với mạch RL C không phân nhánh AB

A Pha của uL trễ hơn pha của i một góc π/2

Pha của uRL trễ hơn pha của i một góc O < ϕRL <

C Độ lệch pha của uR và uAB được tính bằng

D A và B đều đúng

CÂU 34 Mạch RLC nối tiếp, dòng điện qua mạch có dạng:

i = Io sin (ωt + ϕ) (A)

Trang 14

Điện lượng qua tiết diện, thẳng của dây dẫn trong chu kỳ, kể từ lúc dòng điện triệt tiêu là

A Io/ω (C) B 4Io/ω (C)

C 2Io/ω (C) D Io/2ω (C)

CÂU 35 Khi tăng tần số góc từ giá trị rất nhỏ, nhưng giử các yếu tố khác không thay đổi, thì kết quả

nào sau đây là không đúng?

A Khi LC = 1 thì tổng trở nhỏ nhất

B U = RI khi = 0

D ω tăng dần thì góc lệch pha giữa u, i cùng tăng dần

CÂU 36

Dòng điện xoay chiều 3 pha là một hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều một pha,

lệch pha nhau rad và cùng

A tần số B tần số và biên độ

C biên độ D dạng hàm sin theo thời gian

Câu 37 Khẳng định nào liên quan đến cách mắc điện 3 pha là đúng ?

A Cách mắc hình sao của điện 3 pha: hay mắc 4 dây gồm 3 dây pha và một dây trung hòa Tải tiêuthụ cần đối xứng

B Cách mắc hình sao của điện 3 pha: hay mắc 4 dây gồm 3 dây pha và một dây trung hòa Tải tiêuthụ không cần đối xứng

C Mắc hình tam giác: hay mắc 3 dây Tải tiêu thụ không cần đối xứng

D Dây trung hòa trong cách mắc hình sao của điện 3 pha gọi là dây nóng

Câu 38 Trong cách mắc hình sao của dòng điện ba pha

A Hiệu điện thế giữa 2 dây pha có giá trị biến thiên từ 0 đến 380(V)

B Các tải tiêu thụ đòi hỏi sự đối xứng tốt hơn cách mắc hình tam giác

C Hiệu điện thế giữa 1 dây pha và 1 dây trung hòa biến thiên từ 0 đến 220(V)

D Dây pha có tiết diện lớn hơn dây trung hoà

CÂU 39 : Gọi Up và Ud lần lượt là hiệu điện thế pha và hiệu điện thế dây trong cách mắc hình sao củađiện 3 pha; IP và Id là cường độ hiệu dụng trong cách mắc hình tam giác

Hệ thức nào sau đây là sai?

C D

CÂU 40 Khẳng định nào về động cơ không đồng bộ 3 pha là đúng ?

A Động cơ không đồng bộ 3 pha là thiết bị điện biến điện năng của dòng điện thành cơ năng

B Động cơ không đồng bộ 3 pha là thiết bị biến cơ năng thành điện năng

C Động cơ không đồng bộ 3 pha là thiết bị biến điện năng của dòng điện xoay chiều thành cơ năng

D Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ 3 pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

CÂU 41 Từ trường quay được tạo bằng

A Hiện tượng cảm ứng điện từ B Dòng điện xoay chiều 1 pha

C Dòng điện xoay chiều 3 pha D B và C đều đúng

Trang 15

CÂU 42 Cấu tạo của động cơ không đồng bộ 3 pha gồm 2 phần

A Stato giống stato của máy phát điện xoay chiều 3 pha, roto hình trụ có tác dụng như một cuộn dâyquấn trên lõi thép

Roto giống roto của máy phát điện xoay chiều 3 pha, stato hình trụ có tác dụng như một cuộn dâyquấn trên lõi thép

C Stato giống stato của máy phát điện xoay chiều 3 pha Roto là một nam châm điện

D Roto là phần ứng thường là nam châm điện Stato là phần cảm

CÂU 43 Định nghĩa nào sau đây là chính xác?

A Máy biến thế là thiết bị biến đổi một hiệu điện thế của dòng điện này thành một hiệu điện thế củadòng điện khác

Máy biến thế là thiết bị thay đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều

C Máy biến thế là thiết bị thay đổi hiệu điện thế của dòng điện nhưng không làm thay đổi tần số

D Máy biến thế là một thiết bị thay đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều nhưng không làmthay đổi tần số

CÂU 44 Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:

A Hiện tượng tự cảm

B Hiện tượng cảm ứng điện từ

C Hiện tượng quang điện

D Hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay

CÂU 45: Một biến thế có hao phí bên trong xem như không đáng kể, khi cuộn 1 nối với nguồn xoay

chiều U1 = 110V thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 2 là U2 = 220V Nếu nối cuộn 2 với nguồn U1 thìhiệu điện thế đo được ở cuộn 1 là

A 330 V B 55 V

C 440 V D 380 V

Câu 46 Gọi U1, U2; I1, I2 và N1, N2 lần lượt là hiệu điện thế hiệu dụng, cường độ hiệu dụng và sốvòng dây của cuộn, sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế

Điều kiện nào sau đây là chính xác ?

A ĐK: khi điện trở cuộn sơ cấp là rất nhỏ

ĐK: khi mạch thứ cấp hở

C ĐK: khi hao phí do các dòng Foucault trong lỏi sắt là không đáng kể

D ĐK: hiệu suất biến thế là 100%

Câu 47 Về mặt lý thuyết, muốn giảm công suất hao phí do tỏa nhiệt khi chuyển tải điện năng 400 lần

thì phải:

A Tăng sức chống đỡ của các cột điện lên 400 lần

Trang 16

Tăng hiệu điện thế U của các dây dẫn lên 20 lần

C A và B đều sai

D A và B đều đúng

Câu 48 Với khoảng cách nhà máy điện và nơi tiêu thụ điện xác định; việc giảm công suất hao phí do

tỏa nhiệt khi chuyển tải điện năng, về lý thuyết có thể thực hiện nhờ:

A Giảm điện trở suất dây dẫn điện

Tăng khối lượng các đường dây tải

C Tăng hiệu điện thế của các dây dẫn nhờ dùng máy biến thế

D A, B và C đều đúng

Câu 49 Biện pháp đang sử dụng rất rộng rãi hiện nay để giảm hao phí do chuyển tải điện năng là:

A Dùng máy biến thế

Giảm khoảng cách tải điện giữa nơi sản xuất và nơi tiêu dùng

C Giảm điện trở suất

D Tăng tiết diện các dây tải điện

Câu 50 Cuộn sơ cấp một máy biến thế có 900 vòng dây và mắc vào mạng điện 127V Cuộn thứ cấp

có hiệu điện thế 6,3V và mắc vào một hệ thống bóng đèn với dòng điện 3A

Số vòng dây trong cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện trọng cuộn sơ cấp là:

A 30 vòng và 0,3 A B 45 vòng và 0,3A

C 45 vòng và 0,15A D 30 vòng và 0,15A

Câu 51 Dòng điện một chiều tạo ra nhờ

A Máy phát điện 1 chiều B Máy biến thế

C Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều D A và C đều đúng

Câu 52 Phương pháp kinh tế nhất để có dòng điện một chiều là

A Chế tạo máy phát điện 1 chiều

B Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều

C Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều

D B và C đều đúng

Câu 53 Phương pháp phổ biến nhất để có dòng điện một chiều là

A Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều

B Chế tạo máy phát điện xoay chiều

C A và B đều đúng

D A và B đều sai

Câu 54 Động cơ điện một chiều được dùng để chạy xe điện, vì chúng có ưu điểm hơn động cơ điện

xoay chiều ở chỗ có mômen khởi động lớn và thay đổi được vận tốc một cách dễ dàng

A Phát biểu đúng, giải thích đúng

B Phát biểu đúng, giải thích sai

C Phát biểu sai, giải thích đúng

D Phát biểu sai, giải thích sai

Câu 55 Động cơ điện một chiều dùng chạy xe lửa điện vì

A Xe lửa điện khi chuyển động chỉ chạy theo một chiều xác định

Trang 17

1 B.

Môment khởi động của động cơ điện một chiều lớn hơn động cơ điện xoay chiều

C Động cơ điện một chiều có thể thay đổi vận tốc xe lửa điện dễ dàng

D B và C đều đúng

CÂU 56 Trong mạch điện nối tiếp có tần số f thay đổi được còn RLC xác định Lúc đầu khi f0 = 60 Hz

thì C = Giảm tần số thành 50Hz thì biến động nào sau đây là không đúng?

A Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần giảm

B Hệ số công suất tiêu thụ của mạch giảm

C Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm tăng

D Công suất tiêu thụ toàn mạch giảm

Câu 57 Một số trường hợp cụ thể trong kỹ thuật, dòng điện 1 chiều là không thể thay thế được bằng

dòng điện xoay chiều Thí dụ, các thiết bị vô tuyến điện tử được cung cấp năng lượng bằng dòng điệnmột chiều

A Phát biểu đúng, thí dụ đúng B Phát biểu đúng, thí dụ sai

C Phát biểu sai, thí dụ đúng D Phát biểu sai, thí dụ sai

Câu 58 Thiết bị chỉ cho dòng điện xoay chiều đi qua nó theo 1 chiều nhất định gọi là

A Cái điốt B Diốt bán dẫn

C Cái chỉnh lưu D Bộ lọc

Câu 59 Bộ lọc là một thiết bị có thể làm

A Tăng sự nhấp nháy của dòng điện chỉnh lưu

B Triệt tiêu hoàn toàn sự nhấp nháy của dòng điện chỉnh lưu

C Giảm sự nhấp nháy của dòng điện chỉnh lưu một cách đáng kể

D Lọc sạch sự nhấp nháy của dòng điện sau chỉnh lưu

CÂU 60 Sơ đồ thể hiện phương pháp chỉnh lưu hai nửa chu kỳ là

A Sơ đồ A B Sơ đồ B

C Sơ đồ C D Sơ đồ D

Câu 61 Sức điện động hiệu dụng trong mỗi cuộn dây của máy phát điện xoay chiều 3 pha có giá trị là

220V Một động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế định mức mỗi pha là380V Để động cơ hoạt động bình thường thì cần mắc

A Máy phát hình sao, động cơ hình tam giác

B Máy phát hình sao, động cơ hình sao

Trang 18

C Máy phát hình tam giác, động cơ hình sao

D Máy phát hình tam giác, động cơ hình tam giác

Câu 62 Nhằm tăng cường hiệu quả của việc sử dụng điện năng, người ta không dùng những thiết bị sử

dụng dòng điện xoay chiều có cos ϕ

A Nhỏ hơn 0,5 B Nhỏ hơn 0,65

C Nhỏ hơn 0,75 D Nhỏ hơn 0,85

Câu 63 Mạch RLC nối tiếp có = 1 Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch:

A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần

C Không đổi D Tăng bất kỳ

Câu 64 Gọi U và H lần lượt là hiệu điện thế 2 đầu cuộn thứ cấp máy tăng thế và hiệu suất chuyển tải

điện năng Khi giảm hiệu điện thế thứ cấp xuống 2 lần thì hiệu suất tải điện tương ứng là H’

A Giảm 2 lần B Tăng 2 lần

C Bằng 1 – 4(1 – H) D Bằng

Câu 65 Trong máy biến thế có hiệu suất 100%, khi tăng số vòng dây của cuộn thứ cấp lên 2 lần thì:

A Hiệu điện thế thứ cấp giảm 2 lần

B Hiệu điện thế thứ cấp tăng 2 lần

C Cường độ thứ cấp tăng 2 lần

D Cả ba đều sai

Câu 66 Nguyên tắc hoạt động của máy dao điện ba pha khác với máy phát điện xoay chiều một pha ở

A Phần cảm

B Bộ góp

C Cách bố trí các cuộn dây của phần ứng

D Số vòng dây của mỗi cuộn dây của phần ứng

Câu 67 Dòng điện 3 pha có ưu điểm lớn là

A Có thể tạo ra từ trường quay rất mạnh

Có thể vận hành các máy công cụ có công suất lớn

C Có thể vận hành các dụng cụ trong gia đình như máy bơm nước, máy hút bụi…

D A và B đều đúng

Câu 68 Hai cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ 1 pha đặt lệch nhau

A 1800 B 1200

C 900 D 600

Câu 69 Để khảo sát nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ, ta quay 1 nam châm vĩnh cữu

hình chữ U với vận tốc góc ω0 không đổi Khung dây đặt giữa 2 nhánh của nam châm sẽ quay với vậntốc góc ω Ta có kết quả

A ω0 < ω B ω0 > ω

C ω0 = ω D ω = 2ω0

Trang 19

Câu 70 Máy biến thế có hiệu suất luôn luôn nhỏ hơn 100% vì

A Mạch từ hở

B Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có điện trở thuần

C Sự tỏa nhiệt do dòng điện Foucault trên lỏi

D Cả ba đều đúng

Câu 71 Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải

điện là:

A Chọn dây có điện trở suất lớn B Tăng chiều dài của dây

C Tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi D Giảm tiết diện của dây

Câu 72 Muốn giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần thì biến thế ở trạm phát điện

phải có tỷ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là:

A 100 B 10 C D

Câu 73 Nhận xét nào liên quan đến việc sử dụng sóng vô tuyến là không đúng?

A Thông tin dưới nước thì dùng sóng dài

B Thông tin trong vũ trụ thì dùng sóng ngắn

C Thông tin trên mặt đất thì dùng sóng dài

D Ban đêm nghe radio bằng sóng trung rõ hơn ban ngày

Câu 74 Nhận xét nào về sóng điện từ là sai ?

A Sóng dài và cực dài có bước sóng 100 – 1km

B Sóng trung có bước sóng 1000 – 100 m

C Sóng ngắn có bước sóng 100 – 10m

D Sóng cực ngắn có bước sóng 10 – 0,001m

Câu 75 Khẳng định nào sau đây về sóng điện từ là đúng ?

A Sóng ngắn có tần số nhỏ hơn sóng trung

B Sóng trung có năng lượng nhỏ hơn sóng ngắn

C Sóng vô tuyến có năng lượng mạnh hơn sóng viba

D Sóng trung có năng lượng lớn hơn sóng cực ngắn

Câu 76 Nhà bác học phát hiện rằng khi từ không qua một khung dây khép kín biến đổi theo thời gian

thì gây ra dòng điện cảm ứng trong khung là

A Herzt (Héc-xơ) B Faraday

C Maxwell (Mác-xoen) D Planck (Plăn)

Câu 77 Nhận xét nào sau đây liên quan đến sóng điện từ là sai ?

A Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từtrường tập trung ở cuộn cảm

Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi

C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi tuần hoàn khong theo một tần số chung

Trang 20

D Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với bình phương ω0

Câu 78 Công thức tính năng lượng điện từ của mạch dao động LC là

Câu 80 Biểu thức nào liên quan đến sóng điện từ sau đây là không đúng ?

A Tần số của dao động điện từ tự do là f =

B Tần số góc của dao động điện từ tự do là =

C Năng lượng điện trường tức thời: Wđ = Cu2

D Năng lượng từ trường tức thời: Wt = Li2

Câu 81 Trong mạch dao động điện từ , nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điệncực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là:

A T = B T =

C T = D T =

Câu 82 Năng lượng tiêu thụ trên đoạn mạch RLC là năng lượng từ nguồn điện đưa đến, và lớn gấp

bội so với năng lượng điện từ của bản thân RLC Vì vậy, dao động trong mạch RLC có dòng điện xoaychiều thường được gọi là

A Dao động điện B Dao động từ

C Dao động điện từ D Dao động điện từ cao tần

Câu 83 Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất

A Nhiễu xạ B Phản xạ

C Truyền được trong chân không D Mang năng lượng

Câu 84 Nhận xét nào về sóng điện từ là sai ?

A Điện tích dao động thì bức xạ sóng điện từ

B Sóng điện từ là sóng dọc

C Tần số sóng điện từ bằng tần số f của điện tích dao động

D Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với lũy thừa 4 của f

Câu 85 Tại một điểm bất kỳ trên phương truyền của sóng điện từ, nếu cho một đinh ốc

A Tiến theo chiều thì chiều quay của nó là từ đến E

B Tiến theo chiều thì chiều quay của nó là từ đến

Trang 21

C Tiến theo chiều thì chiều quay của nó là từ đến

D Tiến theo chiều thì chiều quay của nó là từ đến

Câu 86 Hệ thức đúng đối với Tranzito là

A IE = IB + IC B β = I C IC = IE + IB D IB = IE + IC

Câu 87 Phương pháp biến điệu đơn giản nhất là phương pháp biến điệu

A Tần số B Biên độ C Pha D Tần số và pha

Câu 88 : Sơ đồ thể hiện nguyên tắc của máy phát vô tuyến điện là

Câu 89 Một mạch dao động có độ tự cảm L Khi tụ điện có điện dung C1 thì tần số riêng của mạch là

f1= 60KHz, thay C1 bằng tụ C2 thì tần số riêng của mạch là f2 = 80 KHz Ghép các tụ C1, C2 song songrồi mắc vào cuộn cảm thì tần số riêng của mạch là:

A 100 KHz B 140 KHz

C 48 MHz D 48 kHz

Câu 90 Chương trình ca nhạc “Làn sóng xanh” phát thanh trên sóng FM là loại sóng điện từ đã biến

điệu

A biên độ B pha

C tần số D biên độ và pha

Câu 91 Khuếch đại âm tần nằm trong

A Máy thu B Máy phát

Trang 22

C Máy thu và máy phát D Cả A, B, C đều sai

Câu 92 Trong máy thu thanh vô tuyến điện (Radio) nếu ký hiệu a quá trình chọn sóng, b là quá trình

khuếch đại và c là quá trình tách sóng thì nguyên tắc hoạt động của nó theo trình tự

A a → b → b → c B a → b → c → b

C b → a → c → b D b → a → b → c

Câu 93 Nhận xét nào về sóng điện từ là không đúng ?

A Sóng điện từ có thể tạo ra sóng dừng

B Sóng điện từ không cần phải dựa vào sự biến dạng của môi trường đàn hồi nào cả

C Biên độ sóng càng lớn thì năng lượng sóng càng lớn

D A và C đều sai

Câu 94 Nhận xét nào là sai về sóng điện từ ?

A Điện tích đứng yên tạo ra điện trường

B Điện tích dao động tạo ra trường điện û từ

C Sự biến thiên của điện trường tạo ra dòng điện dịch

D Phương trình dao động điện từ có dạng không giống như phương trình của dao động cơ học

Câu 95 Khi một điện trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra

A Một điện trường B Một từ trường xoáy

C Một dòng điện D Cả ba đều đúng

Câu 96 Một bàn ủi có ghi trên nhãn: 220V – 2 Kw khi độ tự cảm của nó không đáng kể, điện trở và

cường độ qua bàn ủi ø khi sử dụng đúng qui cách lần lượt là

A 10A và 30 Ω B 9,1A và 24,2 Ω

C 8,1A và 12,1 Ω D Tất cả đều sai

CÂU 97 Một đèn neon mắc vào hiệu điện thế xoay chiều U = 119v Nó sáng lên hoặc tắt đi mỗi khi

hiệu điện thế tức thời có giá trị 84v Thời gian nó sáng lên trong mỗi nửa chu kỳ của dòng điện xoaychiều là:

A B

C D

CÂU 98 Mạch RLC gồm:

R = 50 Ω, L = (H), C = (F), f = 50 Hz, UAB = 100v

Công suất tiêu thụ của mạch AB và độ lệch pha giữa uAN và uMB là

A 200 W và rad B 200 W và rad

C 100 W và rad D Tất cả đều sai

CÂU 99 Mạch RLC

Ngày đăng: 06/07/2015, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w