Chiều dài của đoạn ADN cấu trúc nên đoạn NST đó là: Câu 2: Hình thức phân bố cá thể trong quần thể đồng đều có ý nghĩa sinh thái là: A.. Câu 15: Trong phép lai một cặp tính trạng, khi đe
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
NĂM HỌC 2010-2011
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 1
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Một đoạn NST có 30 nucleoxom, nối giữa các nuclêôxôm là đoạn ngắn ADN gồm trung bình
50 cặp nucleôtit Chiều dài của đoạn ADN cấu trúc nên đoạn NST đó là:
Câu 2: Hình thức phân bố cá thể trong quần thể đồng đều có ý nghĩa sinh thái là:
A các cá thể cạnh tranh gay gắt để giành nguồn sống.
B các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
C giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.
D các cá thể tận dụng nhiều nguồn sống từ môi trường.
Câu 3: Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen
về một gen nào đó là:
A quá trình chọn lọc tự nhiên B các cơ chế cách li.
C quá trình đột biến D quá trình giao phối.
Câu 4: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?
A Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen.
B Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.
C Tạo giống cừu sản sinh protêin huyết thanh của người trong sữa.
D Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten (tiền vitamin A) trong hạt.
Câu 5: Để kiểm tra kiểu gen của dòng là đồng hợp hay dị hợp người ta dùng phương pháp nào sau
đây?
A Lai thuận nghịch B Lai phân tích C Lai khác dòng D Tự thụ phấn.
Câu 6: Ở quần thể giao phối, dấu hiệu đặc trưng phân biệt các quần thể giao phối là:
A sự phong phú về vốn gen.
B tỉ lệ đồng hợp tử và tỉ lệ dị hợp tử.
C tỉ lệ về kiểu gen và kiểu hình,
D tần số tương đối của alen về 1 vài gen tiêu biểu.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ưu thế lai?
A Trong 1 tổ hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể
cho ưu thế lai và ngược lại
B Các con lai F1 có ưu thế lai cao thường sử dụng để làm giống vì chúng có kiểu hình giống nhau
C Ưu thế lai luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa 2 dòng thuần chủng.
D Ưu thể lai biểu hiện ở F1 sau đó tăng dần qua các thể hệ tiếp theo
Câu 8: Bộ ba đối mã nằm trên phân tử:
Câu 9: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hòa là :
A Về cấu trúc của gen
B Về chức năng của prôtêin do gen tổng hợp.
C Về khả năng phiên mã của gen.
D Về vị trí phân bố của gen.
Câu 10: Quần xã sinh vật có các đặc trưng cơ bản về:
A số lượng loài và số cá thể của mỗi loài.
B khu vực phân bố của quần xã.
C mức độ phong phú về nguồn thức ăn trong quần xã.
D mối quan hệ gắn bó giữa các cá thể trong quần xã.
Trang 2Câu 11: Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết mARN xuất hiện trước ADN trong quá trình tiến
hoá?
A ARN chứa nuclêôtit loại Uraxin.
B ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử.
C ARN có thể tự nhân đôi mà không cần đến enzim (prôtêin).
D ARN có kích thước nhỏ hơn ADN.
Câu 12: Trong một hồ tương đối giàu dinh dưỡng đang trong trạng thái cân bằng, người ta thả vào đó
một số loài cá ăn động vật nổi muốn để tăng sản phẩm thu hoạch, nhưng hồ lại trở nên phì dưỡng, gây hậu quả ngược lại Nguyên nhân chủ yếu do:
A cá gây xao động nước hồ, ức chế sự sinh trưởng và phát triển của tảo.
B cá khai thác quá mức đàn động vật nổi.
C cá thải thêm phân vào nước gây ô nhiễm môi trường.
D cá làm đục nước hồ, cản trở quá trình quang hợp của tảo.
Câu 13: Bố mẹ bình thường nhưng ông ngoại bị bệnh mù màu, họ sinh con trai đầu lòng bình
thường Xác suất sinh con trai bị bệnh ở lần sinh tiếp theo là:
Câu 14: Gen điều hòa ức chế hoạt động của opêrôn bằng cách:
A tổng hợp prôtêin ức chế, prôtêin ức chế liên kết với vùng khởi động để ngăn chặn các gen cấu
trúc phiên mã
B trực tiếp tác động lên các gen cấu trúc để ngăn chặn các gen cấu trúc phiên mã.
C tổng hợp prôtêin ức chế, prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành để ngăn chặn các gen cấu
trúc phiên mã
D tổng hợp prôtêin ức chế, prôtêin ức chế liên kết với enzim ARN-polimeraza để ngăn chặn các
gen cấu trúc phiên mã
Câu 15: Trong phép lai một cặp tính trạng, khi đem lai phân tích các cá thể có kiểu hình trội ở thế hệ
F2, Menđen đã nhận biết được điều gì?
A 2/3 cá thể F2 có kiểu gen giống P ; 1/3 cá thể F2 có kiểu gen giống F1.
B 100% cá thể F2 có kiểu gen giống nhau
C F2 có kiểu gen giống P hoặc có kiểu gen giống F1.
D 1/3 cá thể F2 có kiểu gen giống P ; 2/3 cá thể F2 có kiểu gen giống F1.
Câu 16: Cho phép lai AaBbDDEe x AaBBDdEe Xác suất cá thể mang kiểu hình trội ở cả 4 tính
trạng là :
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng về người đồng sinh?
A Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác
nhau thì các tính trạng đó do kiểu gen quy định là chủ yếu
B Những người đồng sinh cùng trứng không hoàn toàn giống nhau về tâm lí, tuổi thọ và sự biểu
hiện các năng khiếu
C Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác
nhau thì các tính trạng đó chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường
D Những người đồng sinh khác trứng thường khác nhau ở nhiều đặc điểm hơn người đồng sinh
cùng trứng
Câu 18: Diễn thế nguyên sinh là diễn thế sinh thái xảy ra trên môi trường ban đầu:
A trên xác thực vật hoặc động vật.
B chưa có sinh vật sinh sống.
C có một quần xã đang ở trạng thái ổn định.
D đã có quần xã sinh vật sinh sống nhưng bị suy thoái.
Câu 19: Bệnh, tật nào sau đây ở người có liên quan tới đột biến gen lặn trên NST thường?
A Tật dính ngón tay số 2 và số 3.
B Bệnh hồng cầu hình liềm.
C Bệnh máu khó đông.
Trang 3D Bệnh bạch tạng.
Câu 20: Một phân tử prôtêin có 498 axitamin Biết rằng gen cấu trúc mã hoá prrôtêin này có chiều
dài là 639,20nm Gen này có bao nhiêu cặp nuclêôtit ở các đoạn intrôn?
Câu 21: Câu nào sau đây sai khi nói về quá trình nhân đôi ADN?
A Trên mạch khuôn có chiều 5’->3’, mạch bổ sung được tổng hợp theo kiểu gián đoạn.
B Trên mạch khuôn có chiều 3’->5’, mạch bổ sung được tổng hợp theo kiểu liên tục.
C Số đoạn Okazaki luôn nhỏ hơn số đoạn mồi được tổng hợp.
D Qua các lần nhân đôi ADN số lượng, thành phần trình tự nuclêôtit trên phân tử ADN tạo thành
đều được bảo toàn
Câu 22: Ở Nga khi sử dụng DDT để diệt ruồi lần đầu tiên vào năm 1950 có 90% số ruồi bị diệt, vào
năm 1953 chỉ có 5% - 10% diệt Gen kháng thuốc ở quần thể ruồi xuất hiện:
A ngay khi có tác động của thuốc.
B sau khi có tác động của thuốc.
C không có sự đột biến xuất hiện gen kháng thuốc mà sâu bọ có khả năng luyện tập để quen với
DDT
D trước khi có tác động của thuốc.
Câu 23: Ở ngô, gen A: hạt đỏ, gen a: hạt trắng Trong quần thể ban đầu toàn cây Aa Xác định tỉ lệ
phân li kiểu hình ở thế hệ F3 tự thụ phấn?
A 56,25% hạt đỏ : 43,75% hạt trắng B 50% hạt đỏ : 50% hạt trắng
C 62,5% hạt đỏ: 37,5% hạt trắng D 75% hạt đỏ : 25% hạt trắng
Câu 24: Ý nghĩa của quy tắc Anlen là:
A động vật có kích thước cơ thể lớn, nhờ đó tăng diện tích tiếp xúc với môi trường.
B động vật có kích thước cơ thể lớn, góp phần làm tăng sự tỏa nhiệt của cơ thể.
C động vật có tai, đuôi và các chi bé, góp phần hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ thể.
D tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ
thể
Câu 25: Ở người gen quy định bệnh mù màu nằm trên NST X không có alen trên Y Gen quy định
nhóm máu có 3 alen: IA, IB, I0 Số loại kiểu gen tối đa có thể tạo ra từ 2 gen nói trên là:
Câu 26: Đặc trưng cơ bản của phân tử ADN là:
A Cấu trúc không gian của phân tử ADN.
B Số lượng các bộ ba mã hoá axit amin.
C Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin.
D Số lượng thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtit trên phân tử ADN.
Câu 27: Các cơ quan thoái hoá mặc dù không còn giữ chức năng gì hoặc chức năng bị tiêu giảm vẫn
được duy trì qua các thế hệ mà không bị chọn lọc tự nhiên đào thải Vì:
A cơ quan thoái hoá là một biểu hiện thích nghi của sinh vật.
B cơ quan thoái hoá thường không gây hại gì cho cơ thể sinh vật.
C cơ quan thoái hoá vẫn còn giữ một vai trò nhất định với cơ thể.
D cơ quan thoái hoá chỉ còn lại một phần nhỏ bé.
Câu 28: Đặc điểm di truyền của gen trên NST Y không có alen trên X là:
A gen trên Y di truyền theo quy luật di truyền của Menđen.
B gen trên Y không có alen trên X chỉ biểu hiện ở 1 giới.
C gen trên Y không có alen trên X di truyền chéo.
D gen trên NST Y đều là gen trội nên biểu hiện 100% ở thế hệ sau.
Câu 29: Biến đổi nào sau đây không phải của thường biến?
A Thú xù lông khi gặp trời lạnh.
B Hồng cầu người tăng khi di chuyển lên vùng núi cao.
C Thể bạch tạng ở cây lúa.
D Tắc kè hoa đổi màu theo màu nền môi trường.
Trang 4Câu 30: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, chọn lọc tự nhiên đóng vai trò:
A tạo ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
B vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi, vừa tạo ra các kiểu gen
thích nghi
C sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các
kiểu gen thích nghi
D tạo ra các kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu
gen quy định kiểu hình thích nghi
Câu 31: Theo quan điểm hiện đại, mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên khi tác động lên các cá thể là:
A dẫn đến hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể.
B làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi nhất trong nội bộ quần thể.
C làm cho kiểu gen phản ứng thành những kiểu hình có lợi trước môi trường.
D phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
Câu 32: Trong các dạng đột biến dưới đây dạng dột biến nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
A Thêm 1 cặp nuclêôtit ngay sau bộ ba mở đầu của gen.
B Mất cặp nuclêôtit ở bộ ba mở đầu trong gen.
C Thay thể cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác.
D Mất cặp nuclêôtit ở bộ ba cuối cùng trong gen.
PHẦN RIÊNG 8 CÂU:
A Theo chương trình Chuẩn: Từ câu 33 – câu 40
Câu 33: Trong các ao đầm nông vào những ngày hè, các yếu tố giới hạn chính đối với động vật thuỷ
sinh là:
C nhiệt độ và độ trong của nước D ánh sáng và nhiệt độ.
Câu 34: Thành tựu không phải của lai tế bào là:
A tạo được cây lai từ hai loài thuốc lá khác nhau.
B tạo được cây lai giữa khoai tây và cà chua.
C tạo được những thể khảm mang đặc tính của những loài rất xa nhau.
D cấy gen tổng hợp kháng sinh của xạ khuẩn vào những chủng vi khuẩn dễ nuôi sinh sản nhanh Câu 35: Thể đa bội ít gặp ở động vật Vì:
A cơ thể động vật luôn sinh ra các giao tử bình thường
B ở tế bào động vật không bao giờ xảy ra hiện tượng không phân li của các cặp NST tương đồng.
C thể đa bội ở động vật thường gây chết, hoặc bị rối loạn cơ chế xác định giới tính và ảnh hưởng
đến quá trình sinh sản
D ở tế bào động vật có số lượng NST thường lớn.
Câu 36: Ở một loài thực vật A: thân cao, a: thân thấp Người ta thực hiện phép lai giữa cây tứ bội và
cây lưỡng bội Phép lai nào sau đây thu được tỉ lệ kiểu hình 3 cao : 1 thấp?
Câu 37: Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
3 CLTN làm kiểu gen aa chết trước khi sinh sản 4 hiện tượng di - nhập gen
Tổ hợp các ý đúng là:
Câu 38: Câu nào sau đây sai?
A Tốc độ CLTN chống gen trội nhanh hơn tốc độ CLTN chống gen lặn.
B Tốc độ CLTN chống gen trội trên NST giới tính nhanh hơn tốc độ CLTN chống gen trội trên
NST thường
Trang 5C Tốc độ CLTN chống gen lặn trên NST giới tính nhanh hơn tốc độ CLTN chống gen lặn trên
NST thường
D Tốc độ hình thành quần thể vi khuẩn thích nghi nhanh hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội Câu 39: Cá chép có giới hạn về nhiệt độ 2oC, 28oC, 44oC Cá rô phi có giới hạn về nhiệt độ 5,6oC,
30oC, 42oC Điều nào sau đây đúng?
A Cá rô phi phân bố rộng hơn cá cá chép vì có giới hạn nhiệt độ hẹp hơn.
B Cá chép phân bố hẹp hơn cá rô phi vì có giới hạn nhiệt độ dưới thấp hơn.
C Cá rô phi phân bố rộng hơn cá chép vì có giới hạn nhiệt độ dưới cao hơn.
D Cá chép phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn nhiệt độ rộng hơn.
Câu 40: Nguyên nhân dẫn đến sinh khối của bậc dinh dưỡng sau nhỏ hơn sinh khối của bậc dinh
dưỡng trước trong chuỗi thức ăn là:
A hiệu suất sinh thái của mắt xích sau thấp hơn hiệu suất sinh thái thuộc mắt xích trước.
B quá trình hấp thu của cơ thể thuộc mắt xích sau thấp hơn so với cơ thể thuộc mắt xích trước.
C quá trình bài tiết và hô hấp của cơ thể sống.
D sản lượng của sinh vật thuộc mắt xích trước cao hơn sản lượng sinh vật thuộc mắt xích sau.
PHẦN RIÊNG 8 CÂU:
B Theo chương trình Nâng cao: Từ câu 41 – câu 48
Câu 41: Ở vi khuẩn gen V có L=5100A0 Gen V tổng hợp mARN và có 6 ribôxôm cùng dịch mã Tính tổng số liên kết peptit được hình thành:
Câu 42: Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo lục đơn bào > Tôm > Cá rô phi > Chim bói cá Chuỗi thức
ăn trên được mở đầu bằng:
A sinh vật phân giải chất hữu cơ B sinh vật dị dưỡng.
C sinh vật tự dưỡng D sinh vật hóa tự dưỡng
Câu 43: Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào một khoảng thời gian nhất
định trong năm (thường vào mùa hè), còn vào thời gian khác thì hầu như giảm hẳn Như vậy quần thể này:
A biến động số lượng theo chu kì mùa.
B không phải là sự biến động số lượng.
C biến động số lượng không theo chu kì.
D biến động số lượng theo chu kì năm.
Câu 44: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm
đen, trôi, chép, Vì:
A tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.
B tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.
C tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.
D mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.
Câu 45: Theo quan điểm thuyết tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các biến dị đều di truyền được và đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.
B Tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.
C Tất cả các biến dị sinh vật đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.
D Không phải tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.
Câu 46: Phân tích thành phần nucleôtit của 3 chủng virút thu được
Chủng A: A=U=G=X=25%
Chủng B: A=T=G=X=25%
Chủng C: A=G=20%, T=X=30% Kết luận nào sau đây đúng?
A Vật chất di truyền của chủng virut A là ARN và chủng virut B là ADN 1 mạch, chủng virut C là
ADN 2 mạch
B Vật chất di truyền của chủng virut A là ARN và chủng virut B là ADN 2 mạch, chủng virut C là
ADN 1 mạch
Trang 6C Vật chất di truyền của chủng virut A và chủng virut C là ARN, chủng virut B là ADN.
D Vật chất di truyền của cả 3 chủng virut A, B, C đều là ADN.
Câu 47: Câu nào sau đây sai?
A Trong điều kiện bình thường, CLTN đào thải hoàn toàn các gen trội gây chết ra khỏi quần thể.
B CLTN không đào thải thải hoàn toàn các gen lặn gây chết ra khỏi quần thể.
C Chọn lọc tự nhiên là nhân tố trực tiếp tạo ra các kiểu gen thích nghi với môi trường.
D Theo quan điểm hiện đại, CLTN phân hoá khả năng sinh sản của các cá thể có kiểu gen khác
nhau trong quần thể
Câu 48: Cho các thành tựu:
1 Tạo chủng vi khuẩn sản xuất insulin của người
2 Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường
3 Tạo giống bông, đậu tương có mang gen kháng thuốc diệt cỏ từ loài cây thuốc lá cảnh
Petunia.
4 Tạo giống dưa hấu tam bội không hạt có hàm lượng đường cao
Những thành tựu đạt được do kĩ thuật di truyền là:
- HẾT