6 Bài 7: Cấu tạo tế bào thực vật4 7 Bài 8: Sự lớn lên và phân chia của tế bào 8 Chương II: RỄBài 9: Các loại rễ, các miền của rễ 5 9* *Bài 10: Cấu tạo miền hút của rễ Cấu tạo từng bộ phậ
Trang 1KT định kỳ (Hệ số 2) Kiểm tra học kì
(Hệ số 3) Miệng 15 phút Thực hành Thực hành Viết
II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC THCS THEO BỘ GD & ĐT.
Lưu ý: Các tiết có Dấu *: Là tiết điều chỉnh theo yêu cầu của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
LỚP 6
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
Cả năm : 37 tuần ( 33 tiết x 2 tiết, 4 tuần x 1 tiết ) = 70 tiết.
Học kì I : 19 tuần ( 17 tuần x 2 tiết, 2 tuần x 1 tiết ) = 36 tiết.
Học kì II : 18 tuần (16 tuần x 2 tiết, 2 tuần x 1 tiết) = 34 tiết.
NỘI DUNG
SỐ TIẾT
GHI CHÚ
Lí thuyết
Bài tập
Thực hành
Ôn tập Kiểm tra
Trang 2Theo CT giảm tải bài Bài 44 Sự phát triển của
giới thực vật cho Đọc thêm ở nhà → GV dạytiết thực hành
Chương IX: Vai trò của thực
- Đặc điểm của cơ thể sống;
- Nhiệm vụ của sinh học2
ĐẠI CƯƠNG VĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI THỰC VẬT
Bài 3: Đặc điểm chung của thực vật
2
3 Bài 4: Có phải tất cả thực vật đều có hoa
4
Chương I: TẾ BÀO THỰC VẬT Bài 5: Thực hành Kính lúp, kính hiển vi và cách sử
dụng
3 5 Bài 6:Thực hành Quan sát tế bào thực vật.
Trang 36 Bài 7: Cấu tạo tế bào thực vật
4
7 Bài 8: Sự lớn lên và phân chia của tế bào
8 Chương II: RỄBài 9: Các loại rễ, các miền của rễ
5 9* *Bài 10: Cấu tạo miền hút của rễ
Cấu tạo từng bộ phận rễ trong bảng trang 32 không dạy chi tiết từng bộ phận mà chỉ cần liệt kê tên bộ phận
và nêu chức năng chính → GVdành thời lượng vào mục cho quan sát nhận biết các bộ phận của miền hút
10 Bài 11: Sự hút nước và muối khoáng của rễ
6 11 Bài 11: Sự hút nước và muối khoáng của rễ ( tiếp theo )
12 Bài 12: Thực hành : Biến dạng của rễ
Chương III: THÂN
Bài 13 : Cấu tạo ngoài của thân
14 Bài 14 : Thân dài ra do đâu
8
15 *Bài 15 : Cấu tạo trong của thân non
Cấu tạo từng bộ phận thân cây trongbảng trang 49 không dạy chỉ cần HSlưu ý phần bó mạch gồm mạch gỗ vàmạch rây→GVdành thời lượng quansát nhận biết trên H.15.1
*16 Bài 16 : Thân to ra do đâu?
9 17 Bài 17 : Vận chuyển các chất trong thân
18 Bài 18: Thực hành – Quan sát biến dạng của thân
10 1920 Ôn tậpKiểm tra 1 tiết
Trang 4Bài 19: Đặc điểm bên ngoài của lá
*22 *Bài 20: Cấu tạo trong của phiến lá
25 Bài 22: Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến
quang hợp.Ý nghĩa của quang hợp
*26 *Bài 23: Cây có hô hấp không ? Câu hỏi 4,5 trang 79 không yêu CầuHS trả lời.
14 27 Bài 24: Phần lớn nước vảo cây đi đâu?
28 Bài 25: Thực hành – Quan sát biến dạng của lá
30 Bài 26: Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên.ChươngV:SINH SẢN SINH DƯỠNG
16
*31 *Bài 27: Sinh sản sinh dưỡng do người
Mục 4 nhân giống vô tính trong ốngnghiệm không dạy→ GV dành thờilựơng cho các nội dung khác của bài
và câu hỏi 4 không yêu cầu trả lời
32 ChươngVI:HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNHBài 28: Cấu tạo và chức năng của hoa
17 33 Bài 29: Các loại hoa
Trang 537 Chương VI: HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH
Bài 30: Thụ phấn (Tiếp theo)
38 Bài 31: Thụ tinh, kết hạt và tạo quả
41 Bài 34: Phát tán của quả và hạt
42 Bài 35: Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm
23 4344 Bài 36: Tổng kết về cây có hoa Bài 36: Tổng kết về cây có hoa ( Tiếp theo )
24 *45 Chương VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT
*Bài 37: Tảo
- Mục 1: Cấu tạo của tảo và mục 2:
Một vài tảo khác thường gặp chỉ giớithiệu các đại diện bằng hình ảnh mà không đi sâu vào cấu tạo → GV dành thời lượng rèn kĩ năng quan sát hình và nội dung mục 3 Câu hỏi 1,
2, 4 không yêu cầu HS trả lời Câu hỏi 3 phần cấu tạo không yêu cầu HStrả lời
- Tảo không nằm trong nhóm TV thuộc nhóm riêng Rêu là đại diện đầu tiên trong nhóm TV Không còn
Trang 6khái niệm TV bậc thấp, bậc cao (Chuẩn KT- KN).
46 Bài 38: Rêu- cây rêu
25
47 Bài 39: Quyết – Cây dương xỉ
48 Ôn tập
26
49 Kiểm tra 1 tiết
*50 *Bài 40: Hạt trần - cây thông
Mục 2: Cơ quan sinh sản không bắtbuộc so sánh hoa của hạt kín với nóncủa hạt trần → GV dành thời lượngvào mục: 1 và mục: 3 của bài
27 *51 *Bài 41: Hạt kín- Đặc điểm của thực vật hạt kín
Câu hỏi 3 trang 136 không yêu cầu
HS trả lời
52 Bài 42: Lớp 2 lá mầm và lớp 1 lá mầm
28
*53 Bài 43: Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật
Khái niệm sơ lược về phân loại thựcvật không dạy chi tiết chỉ dạy nhữnghiểu biết chung về phân loại thực vật
→ GV dành thời lượng vào mục 3của bài
*54
Thực hành: Quan sát nhận biết, phân loại các nhóm
TV
Bài 44 Sự phát triển của giới thực
vật cho Đọc thêm ở nhà → GV dạytiết thực hành
29
55 Bài 45: Nguồn gốc cây trồng
56 Chương IX: VAI TRÒ CỦA THỰC VẬTBài 46: Thực vật góp phần điều hoà khí hậu
57 Bài 47: Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước
Trang 730 58 Bài 48: Vai trò của thực vạt đối với động vật và đối với
đời sống con người
36 69 Thực vật quanh ta Tiết 2: Tham quan thiên nhiên và thu thập
Trang 8LỚP 7
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Cả năm: 37 tuần (33 tuần x 2 tiết, 4 tuần x 1tiết)=70 tiết.
Học kỳ I: 19 tuần (17 tuần x 2 tiết, 2 tuần x 1tiết)=36 tiết.
Học kỳ II: 18 tuần (16 tuần x 2 tiết, 2 tuần x 1tiết)=34 tiết.
NỘI DUNG
SỐ TIẾT
GHI CHÚ
Lí thuyết
Bài tập
Thực hành
Ôn tập
Kiểm tra
Chương IV: Ngành thân
-Theo CT giảm tải
Bài 19 Một số thân mềm không dạy HS
đọc thêm ở nhà →GV dạy tiết thực hành
Chương V: Ngành chân
-Theo CT giảm tải Bài 22: tôm sông không
dạy HS đọc thêm ở nhà →GV dạy tiết thực
hành
Chương VI: Ngành động vật
Theo CT giảm tải
Bài 31 Cá chép không dạy lí thuyết HS đọc
thêm ở nhà→GVdạy tiết thực hành
Bài 53 : Môi trường sống và sự vận động di chuyển không dạy → GV dành thời lượng
ôn tập để kiểm tra một tiết
Chương VII: Sự tiến hoá của
Trang 9TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY – CHỦ ĐỀ DẠY- NỘI DUNG DẠY NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH GHI CHÚ
1 1 MỞ ĐẦUBài 1:Thế giới động vật đa dạng phong phú
2 Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật Đặc điểm chungcủa thực vật
2
3 Chương I: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH.Bài 3.Thực hành: Quan sát một số ĐVNS
*4 *Bài 4: Trùng roi
Mục 1 cấu tạo và di chuyển, mục
4 tính hướng sáng không dạy, câu hỏi 3/19 không yêu cầu HS trả lời.
3 *5 *Bài 5:Trùng biến hình và trùng giầy
Mục1 phần II cấu tạo không dạy →
GV dành thời lượng vào các mụckhác của bài Câu hỏi 3 trang 22không yêu cầu HS trả lời
6 Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
4
*7 *Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của
ĐVNS
Nội dung trùng lỗ không dạy →
GV dành thời lượng vào các phần khác của bài
*8 Chương II: NGÀNH RUỘT KHOANG.
*Bài 8: Thủy tức
Bảng trang 30 không dạy cột cấu tạo và chức năng → GV dành thời lượng vào các phần khác của
Trang 10bài.Câu hỏi 3 trang 32 không yêu cầu trả lời
5 9 Bài 9: Đa dạng của ngành ruột khoang
10 Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang
NGÀNH GIUN ĐỐT Bài 16: Thực hành: Mổ và quan sát giun đất
Bài 15: Giun đất không dạy cảbài , HS đọc thêm ở nhà →GV dạytiết thực hành
16 Bài 16: Thực hành: Mổ và quan sát giun đất
9 *17 Bài 17: Một số giun đốt khác
Mục II: Đặc điểm chung không dạy
→ GV dành thời lượng vào ôn tậpcác chương đã học
18 Kiểm tra một tiết
10
19 ChươngIV: NGÀNH THÂN MỀM.Bài 18: Trai sông
*20 *Bài 20: Thực hành Quan sát cấu tạo ngoài một số thân mềm
Bài 19 Một số thân mềm khác không dạy HS đọc thêm ở nhà
→GV dạy tiết thực hành
Trang 1111 21 Bài 20 Thực hành Quan sát một số thân mềm
22 Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm
24 Bài 23 Thực hành: Mổ và quan sát tôm sông
13 25 Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
26 LỚP HÌNH NHỆNBài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
14 *27 LỚP SÂU BỌ *Bài 26: Châu chấu
Mục III: Dinh dưỡng không dạyhình 26.4 Câu hỏi 3 trang 88 khôngyêu cầu HS trả lời
28 Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ
động sống của cá chép
Bài 31 Cá chép không dạy lí thuyết
HS đọc thêm ở nhà→GVdạy tiết
Trang 1238 Bài 36.Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồngtrên mẫu mổ
21 39 Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lưỡng cư
40 LỚP BÒ SÁTBài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài
22
41 Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
*42 *Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát
Phần lệnh ▼ Mục I Đa dạng của bòsát : không yêu cầu học sinh trả lời
→ GV dành thời lượng đi sâu cácphần khác của bài
LỚP CHIM
Bài 41: Chim bồ câu
44 Bài 42.Thực hành: Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
24
45 Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
*46 Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
Phần lệnh ▼ : Đọc bảng và hình44.3 và dòng 1 trang 145 &Câu hỏi1trang 146 không yêu cầu HS trả lời
Bài 45 Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
48 LỚP THÚ (LỚP CÓ VÚ)Bài 46: Thỏ
Trang 1349 Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ
*50 *Bài 48 - 49: Đa dạng của lớp thú: Bộ thú huyệt, bộ Thú có túi, bộ dơi.
Phần lệnh▼ phần II Bộ thú túitrang 157 không dạy Câu hỏi 2trang 158 không yêu cầu HS trả lời
27
*51 *Bài 49 - 50: Đa dạng của lớp thú (Tiếp theo): Bộ cá voi, Bộ ăn sâu bọ - Bộ gặm nhấm.
Phần lệnh▼ trang 160 khôngdạy.→ GV dành thời lượng đi sâucác phần khác của bài
*52 Bài 50 -51: Đa dạng của lớp thú (Tiếp theo): Bộ ăn thịt, Bộ móng guốc và Bộ linh trưởng
Phần lệnh▼ trang 164 không dạycâu hỏi 1trang 165 không yêu cầu
56 Kiểm tra một tiết
30 57 Chương VII: SỰ TIẾN HOÁ CỦA ĐỘNG VẬTBài 54.Tiến hóa về tổ chức cơ thể
Bài 53 : Môi trường sống và sự vận động di chuyển không dạy → GV
dành thời lượng ôn tập để kiểm tra một tiết
58 Bài 55.Tiến hóa về sinh sản
Bài 57: Đa dạng sinh học
32 61 Bài 58: Đa dạng sinh học (Tiếp theo)
62 Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
ĐỀ :
Động vật quí hiếm
Trang 14ĐỘNG VẬT QUÍ HIẾM
64 Cá Anh Vũ – sản vật ngã ba sông Hạc Trì ( Tiết 1: Giao nhiệm vụ cho HS )
Thay nội dung bài: Thực hành: Tìm hiểu một số động vật có tầm quan trọng trong kinh tế ở địa phương
34 65
Cá Anh Vũ – sản vật ngã ba sông Hạc Trì ( Tiết 2: Học sinh báo cáo)
66 Bài 63: Ôn tập kì II
35 67 Kiểm tra học kì II
68 Bài 64: Thực hành -Tham quan thiên nhiên
36 69 Bài 65: Thực hành - Tham quan thiên nhiên (Tiếp theo)
37 70 Bài 66: Thực hành - Tham quan thiên nhiên (Tiếp theo
LỚP 8
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Cả năm : 37 tuần (33 tuần x 2 tiết, 4 tuần x 1tiết) = 70 tiết
Học kỳ I : 19 tuần (17 tuần x 2 tiết, 2 tuần x 1tiết) = 36 tiết
Học kỳ II : 18 tuần (16 tuần x 2 tiết, 2 tuần x 1tiết) = 34 tiết.
Lí thuyết Bài tập Thực hành Ôn tập Kiểm tra
-Chương I: Khái quát về cơ thể người 04 - 01 -
Trang 15-Chương VI: Trao đổi chất và năng lượng 05 - 01 01 01
-Chương IX: Thần kinh và giác quan 11 - 01 - 01
1 Bµi 1: Bµi më ®Çu
*2 Chương I : KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI *Bµi 2: CÊu t¹o c¬ thÓ ngêi
II Sự phối hợp hoạt động các cơ quankhông dạy → GV dành thời lượng
đi sâu các phần khác của bài
2 *3 *Bµi 3: TÕ bµo
III Thành phần hoá học của tế bào không dạy chi tiét chỉ cần liệt kê tên các thành phần → GV dành thời lượng đi sâu các phần khác của bài
8 Bµi 8: CÊu t¹o vµ tÝnh chÊt cña x¬ng
5 109 Bµi 9 : CÊu t¹o vµ tÝnh chÊt cña c¬Bài 10 : Hoạt động của cơ
Trang 166 11
Bài 11: Tiến hoá của hệ vận động Vệ sinh hệ vận động
12 Bài 12.Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho ngời gãy xơng
7 13 Chương III TUẦN HOÀN Bài 13: Máu và môi trờng trong cơ thể
14 Bài 14: Bạch cầu - Miễn dịch
8 15 Bài 15 :Đông máu và nguyên tắc truyền máu
16 Bài 16: Tuần hoàn mỏu và lưu thụng bạch huyết
9
17 Bài 17: Tim và mạch máu
18 Bài 18 : Vận chuyển mỏu qua hệ mạch Vệ sinh hệ tuần
hoàn
10 1920 Bài 19 Thực hành: Sơ cứu cầm máuKiểm tra 1 tiết
11 *21 Chương IV : Hễ HẤP Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
Bảng 20 lệnh▼trang 66 khụng dạy
→ GV dành thời lượng đi sõu cỏcphần khỏc của bài Cõu hỏi 2 trang
67 khụng yờu cầu HS trả lời
22 Bài 21: Hoạt động hụ hấp
12 2324 Bài 22: Vệ sinh hô hấpBài 23 Thực hành: Hô hấp nhân tạo
13 25 Chương V: TIấU HOÁBài 24: Tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá
26 Bài 25: Tiờu hoỏ ở khoang miệng
29 Bài 28 : Tiêu hoá ở ruột non
*30 *Bài 29 – Bài 30: Hấp thụ dinh dỡng và thải phân - Vệ sinh tiêu hoá.
Hỡnh 29-2 và nội dung liờn quan khụng dạy → GV dành thờilượng đi sõu cỏc phần khỏc của bài
Trang 1716 31
Bài tập : Chương tiờu hoỏ(Chữa một số bài tập trong
vở bài tập sinh học 8 - NXB Giỏo dục
32 ChươngVI: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNGBài 31: Trao đổi chất
17 33 Bài 32: Chuyển hoá
34 Bài 35: Ôn tập học kỳ I
18 35 Kiểm tra học kỳ I
19 36 Bài 33: Thân nhiệt
Học kỡ II 18 tuần
20 37 Bài 34: Vitamin và muối khoáng
38 Bài 36: Tiờu chuẩn ăn uống Nguyờn tắc lập khẩu phần
21 39
Bài 37 Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho trớc
40 Chương VII: BÀI TIẾT.Bài 38: Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nớc tiểu
22 4142 Bài 39: Bài tiết nớc tiểuBài 40: Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu
23 43 Chương VIII DABài 41: Cấu tạo và chức năng của da
44 Bài 42: Vệ sinh da
24
45 Chương IX: THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN.Bài 43: Giới thiệu chung hệ thần kinh
46 Bài 44.Thực hành: Tỡm hiểu chức năng( liờn quan đến cấu tạo) của tuỷ sống
25
47 Bài 45 : Dây thần kinh tuỷ
*48 Bài 46: Trụ não, tiểu não, não trung gian
Lệnh▼So sỏnh cấu tạo và chức năngcủa trụ nóo và tuỷ sống Bảng 46trang 145 khụng dạy → GV dành thờilượng đi sõu cỏc phần khỏc của bài )
Trang 18*49 Bài 47: Đại nóo
Lệnh▼trang 149 khụng dạy→ GVdành thời lượng đi sõu cỏc phần khỏccủa bài
*50 *Bài 48: Hệ thần kinh sinh dưỡng
Hỡnh 48-2 và nội dung liờn quan trong
ở lệnh▼trang 151khụng dạy Bảng48-2 và nội dung liờn quan khụng dạy
→ GV dành thời lượng đi sõu cỏcphần khỏc của bài Cõu hỏi 2 trang
154 khụng yờu cầu HS trả lời
27 *51 *Bài 49: Cơ quan phân tích thị giác
Hỡnh 49-1và nội dung liờn quan ở lệnh▼trang 155, hỡnh 49.4 và lệnh▼trang 157 khụng dạy→ GV dành thời lượng đi sõu cỏc phần khỏc của bài
52 Bài 50: Vệ sinh mắt
28 *53 Bài 51: Cơ quan phân tích thính giác
Hỡnh 51.2 và nội dung liờn quantrang 163 khụng dạy→ GV dành thờilượng đi sõu cỏc phần khỏc của bài.Cõu hỏi 1 trang 165 khụng yờu cầu
HS trả lời
54 Bài 52: Phản xạ khụng điều kiện và phản xạ cú điều kiện
29 5556 Kiểm tra 1 tiếtBài 53: Hoạt động thần kinh cấp cao ở ngời
30 57
Bài 54: Vệ sinh hệ thần kinh
58 Chương X: NỘI TIẾTBài 55: Giới thiệu chung hệ nội tiết
31 5960 Bài 56 : Tuyến yờn, tuyến giỏpBài 57: Tuyến tuỵ và tuyến trên thận
32 61 Bài 58: Tuyến sinh dục
Trang 1962 Bài 59: Sự điều hoà và phối hợp hoạt động của các tuyếnnội tiết
33 63 Chương XI : SINH SẢN Bµi 60: C¬ quan sinh dôc nam
64 Bài 61: Cơ quan sinh dục nữ
34 65 Bµi 62: Thô tinh, thô thai vµ ph¸t triÓn cña thai
66 Bài 63: Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai
35 67 Bµi 66: ¤n tËp - tæng kÕt
68 KiÓm tra häc kú II
CÁC BÊNH LÂY QUA ĐƯỜNG TÌNH DỤC
CÁC BÊNH LÂY QUA ĐƯỜNG TÌNH DỤC
Tiết 1: GV giao nhiệm vụ cho HS và hướng dẫn HS tìm hiểu thông tin SGK
về Bệnh lậu, bệnh giang mai
Bỏ tiết 67: Bài tập chương sinh sản
Trang 20LỚP 9
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Cả năm : 37 tuần (33 tuần x 2 tiết, 4 tuần x 1tiết) = 70 tiết
Học kỳ I : 19 tuần (17 tuần x 2 tiết, 2 tuần x 1tiết) = 36 tiết
Học kỳ II : 18 tuần (16 tuần x 2 tiết, 2 tuần x 1tiết) = 34 tiết
NỘI DUNG
SỐ TIẾT
GHI CHÚ
Lí thuyết
Bài tập
Thực hành
Ôn tập Kiểm tra
*04 *03 02 01 01 Theo CT giảm tải
Bài 33 Gây đột biến nhân tạo trong
chọn giống không dạy → GV dành
thời lượng cho HS làm Bài tậpchương II
Bài 36 các phương pháp chọn lọc
không dạy → GV dành thời lượng
cho HS làm Bài tập chương III
Bài 37 thành tựu chọn giống ở Việt
Trang 21Nam không dạy → GV dành thời
lượng cho HS làm Bài tập phả hệ
-Chương II: Hệ sinh thái 04 - 02 - 01
Chương III: Con người,
dân số và môi trường 03 - 02 -
-Chương IV: Bảo vệ môi
Câu hỏi 4 trang 7 không yêu cầu HStrả lời
*2 Bài 2: Lai một cặp tính trạng Câu hỏi 4 trang 10 không yêu cầu HStrả lời
2 *3 Bài 3: Lai một cặp tính trạng(Tiếp theo) Mục V trội không hoàn toàn→
GVdành thời lượng về phương phápgiải bài tập trội hoàn toàn lai một cặptính trạng câu hỏi 3 trang 13 khôngyêu cầu HS trả lời