Biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trớc.. - Muốn xác định trung điểm của đoạn thẳng ta làm nh thế nào?. 3/ Củng cố: - Nêu cách xác định trung điểm của đoạn thẳng?. Mục tiêu
Trang 1Tuần 20
Ngày soạn : 3 - 01- 2011
Ngày dạy :
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011
Chào cờ đầu tuần
Toán
Tiết 96: Điểm ở giữa trung điểm của đoạn thẳng.
I- Mục tiêu
- Biết điểm ở giữa hai điểm cho trớc; trung điểm của đoạn thẳng
- Rèn KN nhận biết trung điểm của đoạn thẳng
- GD HS chăm học
- BTCL : Bài 1, 2
II- Đồ dùng
- GV : Thớc thẳng- Phấn màu- Phiếu HT
- HS : SGK
III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: Điểm ở giữa.
- Vẽ đờng thẳng nh SGK, lấy trên đờng
thẳng 3 điểm theo thứ tự A, O, B
- Ba điểm A, O, B là 3 điểm ntn với
nhau?
- Ta nói: O là điểm nằm ở giữa A và B
- Vẽ Đoạn thẳng MN
- Tìm điểm ở giữa M và N?
- Nếu lấy điểm I nằm ngoài điểm MN thì
I có phải là điểm ở giữa M và N không?
b) HĐ 2: GT trung điểm của đoạn thẳng.
- Vẽ đoạn thẳng AB có M là trung điểm
- Ba điểm A, M, B là ba điểm nh thế
nào với nhau?
- M nằm ở vị trí nào so với A và B?
- Đo độ dài đoạn AM? MB?
- Khi đó ta nói: M là trung điểm của
đoạn thẳng AB
c) HĐ 3: Thực hành.
* Bài 1: - Đọc đề?
- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng?
- Ba điểm nào là 3 điểm thẳng hàng?
- M là điểm ở giữa hai điểm nào?
- N là điểm ở giữa hai điểm nào?
- O là điểm ở giữa hai điểm nào?
- Hát
- HS quan sát
- 3 điểm thẳng hàng với nhau
- Quan sát
M I N
- HS tìm
- Không vì 3 điểm M, I, N không thẳng hàng
A M B
- Là ba điểm thẳng hàng
- M nằm ở giữa A và B
- Đo và nhận xét: AM = MB = 3cm
- Đọc : M là trung điểm của đoạn thẳng AB
- Đọc và quan sát hình vẽ SGK
- 3 điểm cùng nằm trên 1 đờng thẳng
- Ba điểm thẳng hàng là: A, M, B
- M là điểm ở giữa 2 điểm A và B
- N là điểm ở giữa 2 điểm C và D
- O là điểm ở giữa 2 điểm M và N
Trang 2- Nhận xét, chữa.
* Bài 2:- Phát phiếu HT- Đọc đề?
- Câu nào đúng đánh dấu X
- Gọi 1 HS làm trên bảng
3/ Củng cố:
- Đánh giá giờ học
- Dặn dò: Ôn lại bài
- Đọc đề- kiểm tra BT
- Làm phiếu HT Các câu đúng là: a; e
Tự nhiên và xã hội.
Tiết 39: Ôn tập - Xã hội.
I- Mục tiêu
- Kể tên các kiến thức đã học về xã hôị
- Biết kể với bạn bè về gia đình nhiều thế hệ, trờng học và cuộc sống xung quanh
- Yêu quý gia đình, trờng học và tỉnh( thành phố) của mình
- Cần có ý thức bảo vệ môi trờng nơi công cộng và cộng đồng nơi sinh sống
II- Đồ dùng dạy học
- Thầy: Giấy A0
- Trò: Su tầm tranh ảnh về chủ đề xã hội
III- các Hoạt động dạy và học chủ yếu
1 Tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra:
- Kể tên các bài đã học về chủ đề xã hội?
- Nhận xét: - Học sinh nêu
- Nhận xét, bổ xung
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Hoạt động nhóm.
*Mục tiêu:Hệ thống, củng cố các kiến thức đã học về chủ đề xã hội
*Cách tiến hành:
- Bớc 1:Chia nhóm -Phân công nhóm trởng.
- Bớc 2:Giao việc -Lắng nghe.
- Dán tranh ảnh su tầm đợc về chủ đề xã hội theo nội dung: hoạt động nông nghiệp, công nghiệp,thơng mại, thông tin liên lạc, y tế, giáo dục
Đại diện lên mô tả nội dung và ý nghĩa bức tranh
- Bớc 3: Các nhóm thực hành theo yêu cầu của GV Các nhóm thực hành:
- Phân tranh theo chủ đề
- Mô tả các bức tranh từng chủ đề
- Nhận xét, bổ xung
- Nhận xét, bổ xung
* Hoạt động 2: Trò chơi truyền hộp.
Mục tiêu: Củng cố các kiến thức đã học về chủ đề xã hội
Cách tiến hành:
- Bớc1: Phổ biến cách chơi trò chơi Lắng nghe g/v phổ biến luật chơi
Vừa hát vừa truyền tay nhau hộp giấy.Khi bài hát dừng lại hộp giấy dừng ở tay ngời nào thì ngời đó phải nhặt 1 câu hỏi trong hộp để trả lời
- Bớc 2: HS thực hành:
- Thực hành:
- Chơi thử:
Trang 3- Chơi thật ( trong khi chơi nếu em nào đến lợt mà không trả lời đợc thì phải hát 1 bài) - Theo dõi - Nhận xét
4 Hoạt động nối tiếp:
* Củng cố: - Nhận xét giờ.
* Dặn dò: Nhắc nhở h/s công việc về nhà- Vn ôn tập tốt, giờ sau chuẩn bị một số
cây hoặc lá cây
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
Toán
Tiết 97: Luyện tập
I- Mục tiêu
- Biết khái niệm trung điểm của đoạn thẳng Biết cách xác định trung điểm của
đoạn thẳng cho trớc
- Rèn KN xác định trung điểm của đoạn thẳng
- GD HS chăm học
- BTCL : Bài 1, 2
II- Đồ dùng
- GV : Thớc thẳng- 1 tờ giấy HCN nh BT 2
- HS : SGK
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Luyện tập:
* Bài 1:
a) HD xác định trung điểm của đoạn thẳng
- Vẽ đoạn thẳng AB nh SGK
- Đo độ dài đoạn AB?
- Chia độ dài đoạn AB thành 2 phần bằng
nhau Mỗi phần dài ? cm?
- Vậy độ dài đoạn thẳng AM, MB với M là
trung điểm của AB là ? cm?
- Lấy điểm M ở gữa A và B sao cho
AM = BM = 2cm
- Muốn xác định trung điểm của đoạn thẳng
ta làm nh thế nào?
b) HD Xác định trung điểm của đoạn CD
- Vẽ đoạn thẳng CD?
- Đo độ dài đoạn CD?
- Chia độ dài thành 2 phần bằng nhau?
- Đánh dấu trung điểm của đoạn CD?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 2: Thực hành.
- Lấy tờ giấy HCN, đánh dấu các điểm ABCD
- Hát
- Vẽ ra nháp
- Đo và nêu độ dài đoạn AB = 4cm
- 4 : 2 = 2cm
- Mỗi phần dài 2cm
- Là 2cm
- Đặt thớc sao cho vạch O trùng điểm
A Đánh dấu điểm M trên AB tơng ứng với vạch 2cm của thớc
- Đo độ dài đoạn thẳng
- Chia độ dài thành 2 phần bằng nhau
- Lấy trung điểm
- HS làm vở- HS chữa bài
C N D
- HS thực hành
Trang 4- Gấp đôi sao cho AD trùng với BC.
- Mở tờ giấy
- Đánh dấu trung điểm I của đoạn AB,
trung điểm K của đoạn BC chính là đờng
dấu giữa khi gấp tờ giấy
- Tơng tự : y/c HS xác định trung điểm khi
gấp tờ giấy theo chiều cạnh AB trùng với
cạnh DC
3/ Củng cố:
- Nêu cách xác định trung điểm của đoạn thẳng?
-Dặn dò:Thực hành tìm TĐ của đoạn dây
- Đánh dấu
- Gấp
- Mở
- Đánh dấu +Trung điểm I của đoạn AB
+ Trung điểm K của đoạn BC
- Tự thực hành
- 2- 3 HS nêu
Thủ công
Tiết 20: ôn tập chơng II: Cắt, dán chữ cái đơn giản ( tiết 2)
I Mục tiêu
- Kẻ cắt dán đợc một số chữ cái đơn giản có nét thẳng , nét đối xứng đã học
- Đánh giá kiến thức, kĩ năng cắt, dán chữ qua sản phẩm thực hành của HS
II GV chuẩn bị
- Mẫu chữ, giấy
III Hs thực hành
- GV bao quát giúp đỡ HS còn lúng túng
- Đánh giá kiến thức, kĩ năng cắt, dán chữ qua sản phẩm thực hành của HS
* Hoàn thành (A)
+ Thực hành đúng quy trình kĩ thuật
+ Cắt đợc chữ cái hoặc câu từ các chữ cái đã học : VD Vui vẻ , Hè về, Ti vi … + Dán chữ phẳng, đẹp
* Cha hoàn thành (B)
+ Không kẻ cắt dán đợc các chữ cái đã học
* Nhận xét tiết ôn tập
Tự nhiên và xã hội.
Tiết 40: Thực vật
I- Mục tiêu
- Nêu đợc những đặc điểm giống nhau và khác nhau của cây cối xung quanh
- Nhận ra sự đa dạng của thực vật tronng tự nhiên
- Vẽ và tô mầu 1 số cây
II- Đồ dùng dạy học
- Thầy: Giấy A4, hình trong sách trang 76, 77 các cây ở sân trờng
- Trò: Bút mầu, hồ dán
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu
1.Tổ chức Hát.
2 Kiểm tra: Kể tên các bài đã học về chủ đề xã hội? - Học sinh nêu.
- Nhận xét, bổ xung
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: QS theo nhóm ngoài trời.
Trang 5Mục tiêu:Nêu đợc những điểm giống và khác nhau của cây cối xung quanh.
Nhận ra sự đa dạng của thực vật trong tự nhiên
Cách tiến hành:
Bớc 1:Tổ chức, hớng dẫn - Phân công nhóm trởng.
- Lắng nghe Chia nhóm HD học sinh quan sát
- Giao việc- Các nhóm thực hành theo yêu cầu của GV
Bớc 2: QS theo nhóm ngoài trời.
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét, bổ xung
Bớc 3: Các nhóm báo cáo kết quả.
- Nhận xét, bổ xung
*Kết luận: Xung quanh ta có rất nhiều cây cối chúng có kích thớc và hình dạng khác
nhau Mỗi cây thờng có rễ,thân , lá, hoa, quả
- QS tranh SGK kể tên các cây có trong sách?
- Hình 1: Cây khế
- Hình 2: Cây vạn tuế
- Hình 3: Cây kơ- nia
- Hình 4: Cây lúa ruộng bậc thang
- Hình 5: Cây hoa hồng
- Hình 6: Cây súng
- Kể tên 1 số cây khác mà em biết?
* Hoạt động 2:Làm việc cá nhân
+ Mục tiêu: Biết vẽ và tô mầu 1 số cây - Vẽ bất kì cây gì mà mình quan sát đợc
+ Cách tiến hành:
- Bớc1: Giao việc: vẽ 1 cây mà em quan sát đợc
- Bớc 2: HS thực hành theo yêu cầu của GV
- Bớc 3: Trng bày.Nhận xét
4 Hoạt động nối tiếp:
* Củng cố: Nêu đặc điểm giống và khác nhau của cây cối? - HS nêu.
- Nêu ích lợi của cây cối?
* Dặn dò:Nhắc nhở h/s công việc về nhà VN: học bài.
Luyện toán
Các số có bốn chữ số
I Mục tiêu
- Biết đọc,biết viết các số có bốn chữ số(trờng hợp các chữ số đều khác 0)
- Bớc đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ số ( trờng hợp đơn giản )
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hớng dẫn HS làm các bài tập 1,2, 3 trang 3 trong vở luyện toán
1 Bài 1 - HS đọc bài tập 1
- HS nêu yêu cầu bài tập 1
- Yêu cầu HS nhìn vào hàng đầu tiên của bài tập
? Hàng nghìn là 1, hàng trăm là 2, hàng chục là 3, hàng đơn vị là 4 Vậy số đó đựơc viết nh thế nào? Đợc đọc nh thế nào?
- Cho HS làm các hàng tiếp theo GV quan sát, giúp đỡ
Trang 6- Sau đó gọi nối tiếp các HS làm bài tập
- HS, GV nhận xét, chốt lời giải đúng
2 Bài 2: - HS đọc bài tập 2
- HS nêu yêu cầu bài tập 2
- GV yêu cầu HS viết ra nháp một số gồm: ba nghìn, năm trăm, bốn chục và chín
đơn vị và gọi HS đọc số đó
- GV nhận xét cách đọc và cách viết
- 2 HS lên bảng làm 2 hàng tiếp theo GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- Gọi HS nhận xét bài bạn và yêu cầu HS đó đọc lại
- GV nhận xét
3 Bài 3: - HS đọc bài tập 3
? Bài tập 3 yêu cầu gì?
- Các em lu ý các số đó là số có bốn chữ số và phải có chữ số hàng đơn vị là 4
- 3 HS lên bảng, HS dới lớp làm vở
- Gọi 1 số HS dới lớp đọc bài làm
- Chữa bài trên bảng, chốt đáp án đúng
* Củng cố - dặn dò: Yêu cầu HS về đọc và viết lại các số có bốn chữ số trong bài
Thứ t ngày 12 tháng 1 năm 2011
Toán
Tiết 98: So sánh các số trong phạm vi 10 000.
I- Mục tiêu
- Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10000
- Biết so sánh các đại lợng cùng loại
- Rèn KNso sánh số có 4 chữ số
- GD HS chăm học
- BTCL : Bài 1(a), 2
II- Đồ dùng
- GV : Bảng phụ- Phiếu HT
- HS : SGK
III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng, đẹp một đoạn văn, trong chuyện
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Nêu cách xác định trung điểm của đoạn thẳng?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới.
a) HĐ 1: Hớng dẫn so sánh các số trong
phạm vi 10 000
* So sánh hai số có các chữ số khác nhau.
- Viết: 999 1000
- Gọi 2- 3 HS điền dấu >, <, = thích hợp?
- Vì sao điền dấu <?
- Hai cách đều đúng Nhng cách dễ nhất là ta
SS về các chữ số của hai số đó ( 999 có ít chữ
- Hát
- 2- 3 HS nêu
- Nhận xét
- Nêu KQ: 999 < 1000
- Vì 999 kém 1000 1 đơn vị
- Vì 999 chỉ có 3 chữ số còn 1000 có
4 chữ số
Trang 7số hơn 1000)
- So sánh 9999 với 10 000?
* So sánh hai số có cùng chữ số.
- Viết : 9000 8999,
- Y/ c HS điền dấu >, < , =?
- Ta bắt đầu so sánh từ hàng nào ?
- Nếu hai số có hàng nghìn bằng nhau ta so
sánh nh thế nào?
- Nếu hai số có hàng trăm bằng nhau ta so
sánh nh thế nào?
- Nếu hai số có hàng chục bằng nhau ta so
sánh nh thế nào?
- Nếu hai số có các hàng nghìn, trăm, chục,
đơn vị bằng nhau thì sao?
b) HĐ 2: Luyện tập.
* Bài 1:(Phần b dành cho HS khá giỏi)
- Đọc đề?
- Nêu cách so sánh só có 4 chữ số?
- Gọi 2 HS làm trên bảng?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 2:
- Đọc đề?
- Muốn so sánh đợc hai số ta cần làm gì?
- Nêu cách so sánh?
- Gọi 2 HS làm trên bảng?
- Chấm bài, nhận xét
4/ Củng cố:
- Muốn so sánh các số có 4 chữ số ta làm nh
thế nào?
- Dặn dò: Ôn lại bài
- 9999 < 10 000
9000 > 8999
- Ta so sánh từ hàng nghìn Số nào
có hàng nghìn lớn hơn thì lớn hơn
- Nếu hai số có hàng nghìn bằng nhau thì ta SS đến hàng trăm Số nào
có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn
- Nếu hai số có hàng trăm bằng nhau thì ta SS đến hàng chục Số nào
có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn
- Nếu hai số có hàng chục bằng nhau thì taaso sánh đến hàng đơn vị
Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn
- Nếu hai số có hàng nghìn , hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị bằng nhau thì hai số đó bằng nhau
- Đọc
- HS nêu
- Lớp làm Phiếu HT
1942 > 998 9650 < 9651
1999 < 2000 9156 > 6951
6742 > 6722 6591 = 6591
- 2- 3 HS Đọc
- Đổi các số đo về cùng đơn vị đo độ dài hoặc thời gian
- So sánh nh so sánh số tự nhiên rồi viết thêm đơn vị đo độ dài hoặc TG
- Mỗi HS làm 1 cột- Lớp làm vở
1 km > 985m 60phút = 1 giờ 600cm = 6m 50phút < 1 giờ 797mm < 1m 70phút > 1 giờ
- HS nêu
Rèn đối tợng
Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu
Trang 8- Củng cố cách đọc, cách viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng
- Biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu
- Hớng dẫn HS làm các bài tập 1, 2, 3 trang 4 trong vở luyện toán
1 Bài 1 - 1 HS đọc bài tập 1
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1
- Yêu cầu HS nhìn vào phép tính mẫu: số 5218 đợc đọc là năm nghìn hai trăm mời tám Số đó gồm: năm nghìn, hai trăm, một chục và tám đơn vị
- Gọi 2, 3 HS đọc lại
- 3 HS lên bảng làm các phần tiếp theo, lớp làm vở GV quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Cả lớp và GV chữa bài trên bảng, chốt lời giải đúng
- Cả lớp chữa bài vào vở
2 Bài 2: 1HS đọc bài tập 2.
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2
- Em hãy nghĩ và viết ba số có bốn chữ số và nêu số đó gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?
- 3 HS lên bảng, dới lớp tự suy nghĩ viết GV quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Cả lớp và GV chữa bài trên bảng, chốt lời giải đúng
- Cho HS cả lớp đọc lại các số trên bảng
- Cả lớp chữa bài vào vở
3 Bài 3: 1 HS đọc bài tập 3.
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 3
- Cho HS thảo luận nhóm đôi tự suy nghĩ làm bài
- Gọi một số HS đọc bài làm
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Cả lớp chữa bài vào vở
* Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học Yêu cầu HS làm thêm các tập về số có bốn chữ số
Hoạt động tập thể
Ôn bài hát: Em yêu trờng em
I Mục tiêu
- HS biết hát đúng lời
- HS hiểu đợc nội dung của bài hát
II.Các hoạt động chủ yếu
1 Hoạt động 1:
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu của giờ học
2 Hoạt động 2:
- HS chú ý lắng nghe GV hát
- GV hát sau đó cho HS ôn bài hát
- HS hát theo tổ
- HS hát theo nhóm
- HS hát tập thể theo sự hớng dẫn của GV
3 Nhận xét u khuyết điểm giờ học
Trang 9Thứ năm ngày 13 tháng 1 năm 2011
Toán
Tiết 99 : Luyện tập
I- Mục tiêu
- Biết so sánh các số trong phạm vi 10000; viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn
và ngợc lại
- Nhận biết đợc thứ tự các số tròn trăm( nghìn) trên tia số và cách xác định trung
điểm của đoạn thẳng
- Rèn KN so sánh số có 4 chữ số và xác định trung điểm của đoạn thẳng
- GD HS chăm học toán
- BTCL : Bài 1, 2, 3, 4( a)
II- Đồ dùng
- GV : Phiếu HT- Bảng phụ
- HS : SGK
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Nêu quy tắc SS số có 4 chữ số?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Luyện tập.
* Bài 1:
- BT yêu cầu gì?
- Muốn điền dấu đúng ta làm ntn?
- Gọi 2 HS làm trên bảng, mỗi HS làm 1 cột
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 2:
- Đọc đề?
- Muốn xếp đợc các số theo thứ tự đó ta cần
làm gì?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 3:
- BT có mấy yêu cầu? Đó là những yêu cầu nào?
- Thi viết nhóm đôi
- Gọi 2 HS thi trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 4: Phần b dành cho HS khá giỏi
- BT yêu cầu gì?
- Nêu cách xác định trung điểm của đoạn thẳng?
- Hát
- 2- 3 HS nêu
- Điền dấu >; < =
- So sánh các số có 4 chữ số
- Lớp làm phiếu HT
7766 < 7676 1000g = 1kg
9102 < 9120 950g < 1kg
5005 > 4905 1km < 1200m
- Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn
đến bé
- So sánh các số có 4 chữ số với nhau rồi xếp
a) 4082; 4208; 4280; 4808 b) 4808; 4280; 4208; 4082
- Có 4 yêu cầu Viết số bé, lớn nhất có
3 chữ số, 4 chữ số
- HS thi viết + Số bé nhất có 3 chữ số là : 100 + Số lớn nhất có 3 chữ số là : 999 + Số bé nhất có 4 chữ số là : 1000 + Số lớn nhất có 4 chữ số là : 9999
- Xác định trung điểm của đoạn thẳng
AB và CD
Trang 10- Gọi 2 HS làm trên bảng.
- Chữa bài, nhận xét
4/ Củng cố:
- Nêu cách SS số có 4 chữ số?
- Cách XĐ trung điểm của đoạn thẳng
+ Dặn dò: Ôn lại bài.
- 2- 3HS nêu
- Lớp làm phiếu HT
- Trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với số 300
- Trung điểm của đoạn thẳng CD ứng với số 200
- HS nêu
Chính tả (nghe viết)
Tiết 37: ở lại với chiến khu
I Mục tiêu
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT2a
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết 2 lần ND bài 2 (b)
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
A KTBC: - GV đọc: liên lạc nhiều lần, nắm tình hình (HS viết bảng con)
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 HD HS nghe viết.
a) HD HS chuẩn bị
- GV đọc diễn cảm đoạn chính tả.- HS nghe
- 1 HS đọc lại
- GV giúp HS nắm ND đoạn văn
- Lời bài hát trong đoạn văn nói lên điều gì?- Tinh thần quyết tâm chiến đấu không sợ
hi sinh gian khổ…
- GV giúp HS nắm cách trình bày
- Lời bài hát trong đoạn văn viết nh thế nào? -> Đợc đặt sau dấu hai chấm…
- GV đọc một số tiếng khó: Bảo tồn, bay lợn, bùng lên, rực rỡ -> HS luyện viết vào… bảng con
- GV quan sát sửa sai
b) GV đọc bài- HS nghe viết bài vào vở
- GV quan sát uốn lắn cho HS
c) Chấm chữa bài
- GV đọc lại đoạn viết - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
3 HD làm bài tập.
* Bài 2 a
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT -2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài vào SGK
- GV gọi HS đọc bài - 3 - 4 HS đọc bài
+ Thuốc + Ruột + Đuốc
- HS nhận xét