1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỒ SƠ MỜI THẦU CÔNG TRÌNH DỰ ÁN KHU NHÀ Ở LICOGI 13

59 511 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 381,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong thông báo này sẽ nêu rõ: Tổng số tiền đã đợc phê duyệt trong quyết định để thanh toán cho nhà thầu trong quá trình thi công, hoàn thành và bảo hành công trình, thời gian thơng thảo

Trang 1

Mục lục

Phần Iii: Mẫu thoả thuận hợp đồng

Phần iV: Tiến độ thi công

Phần V: Chỉ dẫn về kỹ thuật

Phần VII: Các mẫu biểu

1 Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng

7 Tổ chức quản lý tại hiện trờng

8 Các nhà thầu phụ (nếu có)

9 Mẫu thông báo kiểm tra hiện trờng

10 Mẫu dữ liệu liên danh (nếu có)

11 Các biểu mẫu biên bản nghiệm thu

Trang 2

Địa điểm: Đờng Khuất Duy Tiến, phờng Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.

Chủ đầu t: Công ty Cổ phần LICOGI 13 (LICOGI 13)

Nguồn vốn: Vốn tự có, vốn vay thơng mại và vốn huy động từ khách hàng.

Hình thức đấu thầu: Chỉ định thầu.

2 Nội dung gói thầu số 12

Cung cấp, lắp đặt và chuyển giao công nghệ cho hệ thống truyền hình cáp - SMATV

và Mạng Intercom cho công trình Dự án Khu nhà ở LICOGI 13

3 T cách pháp nhân của nhà thầu

Nhà thầu phải cung cấp đủ hồ sơ nh quyết định thành lập doanh nghiệp, giấy

chứng nhận đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận có chức năng chuyển giao công nghệ, đào tạo huấn luyện, cấp chứng chỉ đào tạo; các tài liệu thể hiện sự phù hợp về năng lực của mình với gói thầu và các tài liệu liên quan khác cho bên mời thầu, khi bên mời thầu yêu cầu

4 Nguyên vật liệu, thiết bị và dịch vụ phù hợp

Nguyên vật liệu, thiết bị lắp đặt và dịch vụ cung cấp theo hợp đồng phải theo yêu cầu của thiết kế đã đợc phê duyệt và của bên mời thầu Nhà thầu phải cung cấp kết quả thí nghiệm, tiêu chuẩn chất lợng hoặc lý lịch về nguồn gốc của nguyên vật liệu, thiết bị và các dịch vụ đó cho bên mời thầu trớc khi sử dụng vào công trình

b Trao hợp đồng

1 Thủ tục trao hợp đồng

- Sau khi có quyết định phê duyệt kết quả Nhà thầu trúng thầu, Bên mời thầu sẽ gửi thông báo bằng văn bản kèm theo dự thảo hợp đồng để thơng thảo hợp đồng cho Nhà thầu trúng thầu

2 Quyền của Bên mời thầu chấp nhận hoặc loại bỏ Nhà thầu dự thầu.

- Việc hủy bỏ kết qủa đấu thầu đợc thực hiện theo quy định tại khoản 5 điều 55 trong quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/1999/NĐ- CP ngày 01/09/1999 của Chính phủ:

Trang 3

a) Có thay đổi lớn nội dung mời thầu (thiết kế, kết cấu xây dựng, khối lợng ) và lý

do khách quan

b) Hồ sơ dự thầu không đáp ứng đợc yêu cầu cơ bản của Hồ sơ mời thầu

c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã có hành động tiêu cực trong quá trình xét thầu

3 Thông báo trao hợp đồng

3.1 Trong thông báo này sẽ nêu rõ: Tổng số tiền đã đợc phê duyệt trong quyết định

để thanh toán cho nhà thầu trong quá trình thi công, hoàn thành và bảo hành công trình, thời gian thơng thảo hoàn thiện hợp đồng, thời gian nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng, dự thảo hợp đồng, những điểm cần lu ý khi thơng thảo hoàn thiện hợp đồng

3.2 Thông báo trúng thầu là cơ sở pháp lý để lập và ký kết hợp đồng

4 Ký hợp đồng

4.1 Đồng thời với thông báo cho Nhà thầu trúng thầu, Bên mời thầu sẽ thông báo kết quả đấu thầu bằng văn bản cho các Nhà thầu khác là Hồ sơ dự thầu của họ đã không trúng thầu

4.2 Trong phạm vi 07 ngày kể từ khi nhận đợc thông báo trúng thầu, Bên mời thầu

và Nhà thầu trúng thầu tiến hành thơng thảo, ký kết hợp đồng và trình duyệt hợp đồng (nếu có)

4.3 Trong phạm vi không quá 07 ngày kể từ khi nhận đợc thông báo, nếu Nhà thầu trúng thầu không tiến hành thơng thảo ký kết hợp đồng thì Bên mời thầu sẽ mời Nhà thầu khác và Nhà thầu không đợc nhận bảo lãnh dự thầu theo quy định

5 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

5.1 Trong phạm vi 07 ngày kể từ khi nhận đợc thông báo trúng thầu và trớc khi ký hợp đồng, Nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu bảo lãnh thực hiện hợp đồng có giá trị bằng 10% giá hợp đồng theo đúng mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng nêu ở phần VII

5.2 Trong phạm vi 07 ngày kể từ khi nhận đợc thông báo trúng thầu nếu Nhà thầu không cung cấp bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên mời thầu thì sẽ bị từ chối trao hợp

đồng và không nhận đợc bảo lãnh dự thầu

Trang 4

Phần II

Các đIều kiện chung và Điều kiện cụ thể của hợp đồng

1 Giải thích từ ngữ và cách hiểu

Trong hợp đồng các thuật ngữ sẽ đợc hiểu nh sau:

- "Ngời có thẩm quyền" là ngời đứng đầu hoặc ngời đợc ủy quyền theo quy định của pháp luật thuộc tổ chức, cơ quan Nhà nớc hoặc doanh nghiệp

- "Chủ đầu t" là ngời chủ sở hữu vốn, ngời vay vốn hoặc ngời đợc giao trách nhiệm trực tiếp quản lý và sử dụng vốn để thực hiện đầu t theo quy định của pháp luật

- "Bên mời thầu" là chủ đầu t hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu t (gọi là bên A)

- "Ban quản lý các dự án đầu t" là đại diện hợp pháp của chủ đầu t để quản lý thực hiện dự án

- "Nhà thầu" gọi tắt là (bên B), là tổ chức kinh tế có đủ t cách pháp nhân, có đủ điều kiện và năng lực tham gia đấu thầu và ký kết hợp đồng kinh tế

- "Nhà thầu phụ" gọi tắt là (bên B) là pháp nhân kinh tế thực hiện một phần công việc hoặc một bộ phận của công trình do nhà thầu chính giao lại và đợc sự đồng ý của Bên mời thầu

- "Hồ sơ dự thầu của nhà thầu" là tài liệu tham dự đấu thầu đã đợc hoàn chỉnh do Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu

- "Kỹ s giám sát thi công" hay "Kỹ s" là ngời của Ban quản lý các dự án đầu t và Kỹ

s t vấn giám sát (do chủ đầu t thuê giám sát) giao nhiệm vụ hoạt động thờng xuyên và liên tục tại hiện trờng để quản lý khối lợng, chất lợng các công tác xây lắp của nhà thầu theo hợp đồng kinh tế, thiết kế đợc duyệt của cấp có thẩm quyền, quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Nhà nớc

- "Giám sát tác giả" là công việc của đơn vị T vấn thiết kế tại hiện trờng nhằm kiểm tra, bảo vệ quyền tác giả thiết kế, giải thích hoặc xử lý những vấn đề phát sinh tại hiện tr-ờng mà thiết kế cha lờng hết đảm bảo chất lợng thiết kế

- "Hợp đồng" là văn bản ký kết giữa Bên mời thầu và Nhà thầu để thực hiện, hoàn thành và bảo hành công trình, là cơ sở pháp lý để ràng buộc các bên thực hiện Hợp đồng bao gồm các tài liệu liệt kê trong mục (2) dới đây

- "Thông báo trúng thầu" là văn bản của Bên mời thầu chấp nhận chính thức đơn vị trúng thầu

- "Bảng kê khối lợng" là bảng kê khối lợng có giá hoàn chỉnh tạo thành một bộ phận của hồ sơ dự thầu

- "Giá ký hợp đồng" là giá trúng thầu đợc Bên mời thầu và nhà thầu nhất trí sau khi thơng thảo hoàn thiện hợp đồng

Trang 5

- "Đặc điểm kỹ thuật" là các đặc tính kỹ thuật riêng của gói thầu đã ghi trong hợp

- "Thay đổi" là những yêu cầu của Bên mời thầu đa ra làm thay đổi công trình

- "Phụ lục đơn dự thầu" là bản nêu các nội dung cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu của nhà thầu đợc đính kèm theo đơn dự thầu

- "Ngày khởi công" là ngày tháng mà Bên mời thầu quyết định cho Nhà thầu bắt đầu thực hiện thi công công trình

- "Thời gian hoàn thành" là khoảng thời gian cần thiết thực hiện hợp đồng đợc tính

từ ngày khởi công đến ngày công trình đợc hoàn thành

- "Biên bản nghiệm thu" là văn bản ghi các nội dung nghiệm thu của Bên mời thầu

và các thành viên tham gia nghiệm thu ký tên, làm cơ sở pháp lý cho việc thanh quyết toán gói thầu và công trình

- "Tiền giữ lại" là số tiền mà Bên mời thầu giữ lại của nhà thầu để nhà thầu thực hiện hết trách nhiệm của mình với Bên mời thầu Bao gồm tiền bảo hành công trình và tiền giữ lại chờ quyết toán công trình

- "Ngày" là các ngày tính theo dơng lịch, "Tháng" là các tháng tính theo dơng lịch

- "Sai sót" là bất kỳ phần nào của công trình cha hoàn thành theo đúng hợp đồng

- "Thời hạn bảo hành công trình xây dựng" là thời gian chịu trách nhiệm pháp lý về sửa chữa các sai sót của nhà thầu theo quy định của Nhà nớc Thời hạn bảo hành đợc ghi trong dữ liệu hợp đồng và đợc tính từ ngày Nhà thầu đợc bàn giao công trình

- "Sự kiện bồi thờng" là các sự kiện đợc xác định theo mục (22) dới đây

- "Ngày hoàn thành dự kiến" là ngày dự kiến mà nhà thầu sẽ hoàn thành công trình Ngày hoàn thành dự kiến đợc quy định trong dữ liệu hợp đồng Chỉ có Bên mời thầu mới có thể điều chỉnh ngày hoàn thành dự kiến (gia hạn thời gian hay đẩy nhanh tiến độ)

- "Nguyên vật liệu" là tất cả mọi thứ cung cấp, kể cả các loại tiêu hao đợc nhà thầu

Trang 6

- "Công trờng" là địa điểm mà Bên mời thầu quy định cho nhà thầu sử dụng để thi công công trình.

- "Trọng tài" là ngời đợc Bên mời thầu và nhà thầu cùng chỉ định để giải quyết các tranh chấp hợp đồng, nh quy định trong các mục (45) và (46) dới đây

2 Các tài liệu hợp đồng

2.1 Ngôn ngữ và Luật pháp:

- Ngôn ngữ trong hợp đồng là ngôn ngữ tiếng Việt

- Luật pháp trong hồ sơ hợp đồng là các văn bản pháp luật của Nhà nớc Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, các quy trình quy phạm tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng và các văn bản về quản lý xây dựng hiện hành của Nhà nớc

2.2 Cùng với bản thỏa thuận hợp đồng, các tài liệu sau đây tạo thành hợp đồng:a) Quyết định phê duyệt lựa chọn nhà thầu (có phụ lục giá trúng thầu kèm theo) và thông báo trúng thầu;

b) Đơn dự thầu và phụ lục kèm theo;

c) Bản thuyết minh kỹ thuật;

d) Bản kê khối lợng tính giá dự thầu;

4 Trao đổi thông tin

Mọi thông tin trao đổi giữa các bên đợc đề cập trong điều kiện hợp đồng phải bằng văn bản mới có hiệu lực

5 Chuyển nhợng hợp đồng, giao thầu phụ

5.1 Nhà thầu đã ký kết hợp đồng kinh tế không đợc phép chuyển nhợng lại hợp

đồng hay bất kỳ một bộ phận nào của hợp đồng

5.2 Nhà thầu có thể ký hợp đồng với nhà thầu phụ sau khi có sự đồng ý của Bên mời thầu Việc thầu phụ sẽ không làm thay đổi nghĩa vụ của Nhà thầu

6 Các nhà thầu khác

Nhà thầu phải sử dụng công trờng đợc giao và hợp tác với các nhà thầu khác thi công cùng thời điểm, với các đơn vị, dịch vụ công cộng và Bên mời thầu

Trang 7

7 Cán bộ của nhà thầu

7.1 Nhà thầu phải dùng các cán bộ chủ chốt có tên trong danh sách cán bộ chủ chốt

đã đề cập trong hồ sơ dự thầu hoặc dùng nhân sự khác đợc Bên mời thầu chấp nhận Bên mời thầu chỉ chấp thuận việc đề xuất thay thế cán bộ chủ chốt trong trờng hợp năng lực và trình độ của những ngời thay thế về cơ bản bằng hoặc cao hơn các nhân sự đợc liệt kê trong danh sách

7.2 Nếu Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cho thôi việc một thành viên trong số nhân viên hay lực lợng lao động của Nhà thầu với lý do chính đáng, thì nhà thầu phải đảm bảo rằng ngời đó sẽ rời khỏi công trờng trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đợc ý kiến của Bên mời thầu và cá nhân đó không còn mối liên hệ nào nữa với công việc trong hợp đồng

8 Rủi ro của bên mời thầu

Kể từ ngày khởi công cho đến khi bàn giao công trình, các rủi ro sau đây là rủi ro của Bên mời thầu:

a) Rủi ro về h hại với công trình do lỗi của Bên mời thầu hay do đơn vị thiết kế.b) Do chiến tranh, thiên tai, nhiễm phóng xạ hoặc do bất kỳ một sự kiện nào khác nằm ngoài tầm kiểm soát của Nhà thầu

9 Rủi ro của Nhà thầu

Kể từ ngày khởi công cho đến hết thời hạn bảo hành công trình, các rủi ro thơng tật,

tử vong hoặc mất mát hay h hỏng tài sản (bao gồm tất cả, không chỉ hạn chế công trình, máy móc, vật liệu và thiết bị) là rủi ro của Nhà thầu

10 Bảo hiểm công trình

10.1 Bên mời thầu sẽ mua bảo hiểm công trình theo đúng quy định hiện hành

10.2 Kể từ ngày khởi công cho đến hết thời hạn bảo hành công trình, nhà thầu xây lắp phải mua bảo hiểm cho vật t, thiết bị, nhà xởng phục vụ thi công, bảo hiểm tai nạn đối với ngời lao động, bảo hiểm dân sự đối với ngời thứ 3 cho rủi ro đã nêu tại mục (9) trên

11 Công trình tạm

Nhà thầu phải trình Tiêu chuẩn kỹ thuật và bản vẽ của các công trình tạm dự kiến cho bên mời thầu thông qua bằng văn bản nếu chúng tuân theo các Tiêu chuẩn kỹ thuật và bản vẽ Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về việc thiết kế và thi công các công trình tạm Việc thông qua của Bên mời sẽ không làm thay đổi trách nhiệm của Nhà thầu về việc thiết

kế và thi công các công trình tạm

12 An toàn

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về an toàn của tất cả các hoạt động tại công trờng

13 Các phát hiện

Bất kỳ vật gì có tính chất lịch sử hay giá trị đáng kể đợc phát hiện tại công trờng sẽ

là tài sản của Chính phủ Nớc Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam Nhà thầu phải thông

Trang 8

báo cho Bên mời thầu các phát hiện này và thực hiện các chỉ dẫn của Bên mời thầu để giải quyết các vấn đề trên.

14 Quyền sử dụng công trờng

Bên mời thầu phải giao quyền sử dụng tất cả các phần của công trờng cho Nhà thầu Nếu việc sử dụng một phần nào đó cha đợc giao vào ngày ghi trong dữ liệu hợp đồng, thì đ-

ợc xem là gây chậm trễ tiến độ thi công và đợc coi là trờng hợp lui ngày khởi công và ngày hoàn thành

15 Ra vào công trờng

Nhà thầu phải để Bên mời thầu, cán bộ giám sát thi công của Bên mời thầu hay bất

kỳ ngời nào khác đợc Bên mời thầu ủy quyền vào công trờng và đến bất kỳ nơi nào khác

mà công việc có liên quan đến hợp đồng đang đợc thực hiện hoặc dự kiến sẽ đợc thực hiện

16 Các bản vẽ thiết kế

16.1 Các bản vẽ thiết kế: Bên mời thầu cung cấp cho Nhà thầu bộ bản vẽ thiết kế và Nhà thầu có trách nhiệm sao ra thành nhiều bộ để thi công và lập bản vẽ hoàn công theo quy định của Nhà nớc sau khi xây dựng xong

16.2 Bản vẽ giao Nhà thầu nói ở trên phải đợc Nhà thầu lu giữ tại công trờng và luôn sẵn sàng để cán bộ giám sát thi công hay ngời đợc Bên mời thầu ủy quyền kiểm tra và

sử dụng

16.3 Các bản vẽ và yêu cầu bổ sung: Bên mời thầu cung cấp cho Nhà thầu các bản

vẽ và yêu cầu bổ sung cần thiết cho việc thi công, hoàn thiện đầy đủ chính xác công trình hoặc sửa chữa bất kỳ sai sót nào trong công trình Nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các bản

vẽ và yêu cầu cần bổ sung đó xem nh là một phần hợp đồng

17 Khởi công công trình

Nhà thầu phải khởi công công trình trong vòng 5 ngày khi có lệnh khởi công của Bên mời thầu

18 Giờ làm việc

Cán bộ giám sát thi công của bên A đợc nghỉ vào giờ nghỉ, ngày nghỉ do bộ Luật lao

động quy định Nếu vì lý do tiến độ hoặc lý do nào khác của nhà thầu mà nhà thầu cần sự

có mặt của cán bộ giám sát vào giờ nghỉ hoặc ngày nghỉ nói trên thì nhà thầu phải báo trớc

để bên A cử cán bộ giám sát Nếu Nhà thầu không báo trớc để cán bộ giám sát có mặt khi thi công, thì phần việc đó sẽ không đợc nghiệm thu

19 Tiến độ thi công

Nhà thầu phải hoàn thành toàn bộ công trình trong thời gian 200 ngày tính từ ngày khởi công công trình Nếu không hoàn thành tiến độ theo dự thầu sẽ bị phạt theo mẫu phụ lục đơn dự thầu

20 Tổng tiến độ thi công

Đồng thời với việc ký hợp đồng, nhà thầu phải nộp cho Bên A bản tổng tiến độ thi công công trình cùng với tiến độ vốn đầu t tơng ứng theo tiến độ thi công nh đã hớng dẫn ở

Trang 9

phần tiến độ thi công của hồ sơ dự thầu, các văn bản mô tả cách bố trí, biện pháp thi công

mà nhà thầu dự kiến thi công công trình

21 Thay đổi tiến độ thi công

Trong quá trình thi công, nếu cán bộ giám sát thi công nhận thấy tiến độ thi công thực tế của công trình không phù hợp với tiến độ thi công ở mục (19) trên thì phải báo cáo ngay cho bên mời thầu và yêu cầu nhà thầu phải đa ra tiến độ thi công sửa đổi bổ sung cần thiết để bảo đảm thi công công trình đúng thời gian quy định trong hợp đồng

22 Chậm trễ hoàn thành công trình

a) Nếu nhà thầu không hoàn thành toàn bộ công trình trong vòng thời gian quy định trong hợp đồng mà không có lý do chính đáng, nhà thầu phải cho Bên mời thầu khoản bồi thờng thiệt hại nh đã thỏa thuận và quy định bằng 0,1% (không phẩy một phần trăm) giá trị

hợp đồng cuối cùng cho mỗi ngày chậm trễ

b) Tổng số tiền bồi thờng thiệt hại có thể trả cho bên mời thầu theo mục này với mức tối đa là 10% (mời phần trăm) giá trị hợp đồng, lấy trong tiền bảo lãnh hợp đồng hoặc trừ

vào giá trị gói thầu

23 Các cuộc họp quản lý

23.1 Bên mời thầu hoặc nhà thầu có thể yêu cầu bên kia tham dự vào các cuộc họp quản lý Công việc của cuộc họp quản lý phải là xem xét lại các kế hoạch cho các công việc còn lại và giải quyết các vấn đề phát sinh

23.2 Bên mời thầu phải ghi văn bản nội dung cuộc họp quản lý và gửi văn bản này cho các thành viên tham dự cuộc họp Trong văn bản xác định trách nhiệm của các bên trong việc thực hiện các vấn đề nêu ra tại cuộc họp Bên mời thầu sẽ quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền đợc giao, nếu vợt quá thẩm quyền, bên mời thầu phải có văn bản trình ngời có thẩm quyền trớc khi thực hiện

24 Kiểm tra

Nếu bên mời thầu hoặc cán bộ giám sát thi công yêu cầu nhà thầu tiến hành một thí nghiệm không quy định trong Tiêu chuẩn kỹ thuật để kiểm tra chất lợng bất kỳ công việc nào, nếu có sai sót thì Nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại mục (25) dới đây và phải thanh toán chi phí thí nghiệm đó Nếu không có sai sót, Bên mời thầu sẽ thanh toán tiền thí nghiệm

25 Chất lợng nguyên vật liệu - thiết bị

Tất cả các nguyên vật liệu và thiết bị lắp đặt phải:

25.1 Theo đúng các chủng loại tơng ứng đợc nêu trong yêu cầu kỹ thuật và theo sự chỉ dẫn của giám sát tác giả

25.2 Nhà thầu phải cung cấp mẫu, kết quả kiểm nghiệm của nguyên vật liệu và lý lịch thiết bị lắp đặt cho bên mời thầu khi tập kết đến công trờng để kiểm tra và làm cơ sở để nghiệm thu công trình Trờng hợp bên mời thầu thấy không đảm bảo chất lợng, có quyền

Trang 10

trực tiếp kiểm tra hoặc hợp đồng t vấn giám sát kiểm tra chất lợng Nếu không đảm bảo chất lợng, Nhà thầu phải đảm chịu toàn bộ chi phí kiểm tra theo quy định tại mục (24) trên.

25.3 Bên mời thầu sẽ kiểm tra nguyên vật liệu và thiết bị tại nơi khai thác, nơi sản xuất hay tại công trờng vào bất kỳ lúc nào

25.4 Nhà thầu phải cung cấp cán bộ, lao động, điện năng nhiên liệu, máy móc và dụng cụ cần thiết cho việc kiểm tra nguyên vật liệu hay thiết bị trên

26 Tháo dỡ công trình, nguyên vật liệu hoặc thiết bị không phù hợp

Cán bộ giám sát có quyền lập biên bản yêu cầu nhà thầu:

26.1 Di chuyển khỏi công trờng trong khoảng thời gian quy định các nguyên vật liệu hoặc thiết bị không phù hợp với các quy định trong hợp đồng và thiết kế

26.2 Thay thế các nguyên vật liệu hoặc thiết bị thích hợp

26.3 Tháo dỡ và thi công lại công việc đã sử dụng vật liệu hoặc thiết bị không phù hợp với các quy định trong hợp đồng và thiết kế

27 Trở ngại hay điều kiện bất lợi

Trong khi thi công công trình, nếu Nhà thầu gặp phải những trở ngại hay điều kiện bất lợi khác tại công trờng, mà những vấn đề này cha đợc thiết kế đề cập trớc thì nhà thầu phải thông báo ngay và cùng với cán bộ giám sát thi công và giám sát tác giả lập biên bản xác định công việc thay đổi mà nhà thầu phải chịu vì lý do gặp phải những trở ngại đó, làm cơ sở cho việc điều chỉnh hợp đồng

28 Bảng kê khối lợng

28.1 Bảng kê khối lợng phải bao gồm các hạng mục về thi công, lắp đặt, thử nghiệm

đa vào sử dụng do nhà thầu thực hiện

28.2 Bảng kê khối lợng đợc sử dụng để tính toán giá trị hợp đồng Nhà thầu chỉ đợc thanh toán khối lợng công việc đã thực hiện do Bên mời thầu xác nhận theo đơn giá trong bảng kê khối lợng cho mỗi hạng mục

29 Các lệ phí

29.1 Nhà thầu phải trả tất cả các khoản lệ phí, các khoản chi phí khác kể cả đền bù

để đợc khai thác nguyên vật liệu cần thiết thi công gói thầu

29.2 Nhà thầu phải chịu các chi phí thí nghiệm, kiểm tra chất lợng công trình do nhà thầu thực hiện hoặc do yêu cầu của giám sát theo quy định

30 Thay đổi

30.1 Nếu bên mời thầu và thiết kế thấy cần thiết phải sửa đổi bất kỳ khối lợng hay kích thớc nào của công trình hoặc bộ phận nào của công trình thì sau khi đợc ngời có thẩm quyền phê duyệt, bên mời thầu giao cho nhà thầu tiến hành thực hiện và đợc điều chỉnh hợp

đồng Các thay đổi gồm:

a) Tăng, giảm hoặc thêm bất kỳ công việc nào đó trong hợp đồng

Trang 11

b) Thay đổi tính chất, chất lợng hay loại hình của bất kỳ công việc nào đó trong hợp

đồng

c) Thay đổi tuyến, cao độ, vị trí, kích thớc của bất kỳ bộ phận nào của công trình.d) Thay đổi bất kỳ trình tự hay thời điểm thi công nào đó đợc quy định của bất kỳ bộ phận nào của công trình nhằm đảm bảo yêu cầu quá trình xây dựng và chất lợng công trình

30.2 Bên mời thầu có quyền quyết định không thi công một danh mục công việc nào đó đã nêu trong bảng kê khối lợng khi xem xét thấy cần thiết Nhà thầu sẽ không đợc thanh toán danh mục công việc không thi công đó

Việc sửa đổi đó không làm cho hợp đồng mất hiệu lực hay tính pháp lý Nhng tất cả các sửa đổi nh trên phải đợc đánh giá theo quy định mục (31) dới đây Nếu việc sửa đổi công trình là cần thiết vì do thiếu sót hoặc vi phạm tiến độ, vi phạm quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn của Nhà nớc do Nhà thầu gây ra thì Nhà thầu phải chịu tất cả mọi chi phí tăng thêm đó, không đợc thanh toán bổ sung và làm tăng giá trị hợp đồng

30.3 Tất cả các thay đổi phải đợc đính kèm trong kế hoạch thi công đã cập nhật của Nhà thầu gửi cho Bên mời thầu

31 Thanh toán cho các thay đổi

31.1 Nếu công việc trong thay đổi tơng ứng với một danh mục mô tả trong bảng kê khối lợng thì đơn giá trong bảng kê khối lợng phải đợc sử dụng để tính giá trị của thay đổi

32 Tổ chức nghiệm thu

Nhà thầu tổ chức nghiệm thu theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày

16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lợng công trình xây dựng

33 Khối lợng nghiệm thu

Khối lợng nghiệm thu thanh toán cho nhà thầu theo các căn cứ sau:

a) Biên bản nghiệm thu chất lợng hạng mục hoặc công việc đã thi công; biên bản nghiệm thu các thiết bị lắp đặt

b) Bảng kê khối lợng trong phụ lục giá trúng thầu kèm theo quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu

Trang 12

34 Nghiệm thu thanh toán gói thầu

Giá trị khối lợng nghiệm thu thanh toán toàn bộ gói thầu cho Nhà thầu phải căn cứ vào khối lợng nghiệm thu theo mục (33) và các biên bản nghiệm thu chất lợng, khối lợng

đã thi công của từng đợt và biên bản nghiệm thu chất lợng toàn bộ gói thầu

Biên bản nghiệm thu thanh toán gói thầu sẽ là cơ sở pháp lý cho việc thanh quyết toán công trình của bên mời thầu

36 Bản vẽ hoàn công, hớng dẫn vận hành

36.1 Nhà thầu phải hoàn thành nộp cho Bên mời thầu 6 bộ bản vẽ hoàn công công trình, tài liệu hớng dẫn quy trình vận hành thiết bị lắp đặt vào ngày quy định trong dữ liệu hợp đồng

36.2 Nếu nhà thầu không nộp bản vẽ hoàn công hoặc hớng dẫn vào ngày quy định trong dữ liệu hợp đồng hoặc các tài liệu này không đợc Bên mời thầu chấp nhận thì bên mời thầu phải giữ lại số tiền quy định trong dữ liệu hợp đồng từ khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu

37 Tạm ứng và thanh toán

37.1 Bên mời thầu thực hiện tạm ứng và thanh toán vốn đầu t cho nhà thầu theo khả năng nguồn kinh phí huy động của Dự án

37.2 Hồ sơ thanh toán phải gồm:

a) Biên bản nghiệm thu công tác xây lắp hoàn thành

b) Khối lợng nghiệm thu dựa trên đơn giá và khối lợng trong phụ lục giá trúng thầu kèm theo quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu

c) Văn bản đề nghị thanh toán của Nhà thầu

d) Các tài liệu liên quan khác

38 Thanh toán khối lợng gói thầu hoàn thành

38.1 Nhà thầu phải lập bảng giá trị khối lợng gói thầu hoàn thành, ghi rõ chi tiết giá trị công việc đã thực hiện theo đúng hợp đồng và cùng với các khoản khác (nếu có) nh mục (37) trên Bên mời thầu sẽ thanh toán cho Nhà thầu theo khả năng huy động vốn của Dự án

38.2 Căn cứ vào bảng khối lợng hoàn thành trên của Nhà thầu, Bên mời thầu sẽ thực hiện thanh toán cho Nhà thầu và giữ lại một số tiền quy định tại mục (39) dới đây

39 Tiền giữ lại

Trang 13

39.1 Bên mời thầu có quyền giữ lại các khoản tiền của Nhà thầu nh sau:

a) Tiền giữ lại 5% giá trị hợp đồng để bảo hành công trình trong thời gian Nhà thầu thực hiện trách nhiệm bảo hành công trình

b) Tiền chờ quyết toán công trình theo quy định của Bộ Xây dựng

c) Giá trị bồi thờng thiệt hại không quá 10% giá trị Hợp đồng (nếu có)

39.2 Không quá 30 ngày, sau khi Nhà thầu hoàn thành trách nhiệm bảo hành công trình nh đã nêu ở mục (35) trên, Bên mời thầu cấp giấy chứng nhận hoàn thành bảo hành và trả tiền bảo hành công trình cho Nhà thầu

40 Tiếp nhận

Bên mời thầu phải tiếp nhận công trờng và công trình trong vòng số ngày đợc quy

định trong dữ liệu hợp đồng kể từ khi Nhà thầu đợc cấp chứng nhận hoàn thành

e) Nhà thầu không còn duy trì bảo lãnh thực hiện hợp đồng theo quy định

f) Nhà thầu đã làm chậm trễ việc hoàn thành công trình với tổng số ngày mà tổng giá trị bồi thờng thiệt hại tối đa vợt qua gía trị đã xác định trong dữ liệu hợp đồng

42.3 Mặc dù có các nội dung trên, Bên mời thầu vẫn có thể chấm dứt hợp đồng vì lý

do để thuận tiện cho mình sau khi đợc ngời có thẩm quyền phê duyệt

42.4 Nếu hợp đồng bị chấm dứt, Nhà thầu phải ngừng công việc ngay lập tức, giữ công trờng cho bên mời thầu trong vòng thời gian 05 ngày

43 Thanh toán trong trờng hợp hủy bỏ hợp đồng

43.1 Nếu hợp đồng bị chấm dứt do một vi phạm cơ bản về hợp đồng từ phía Nhà thầu, thì Bên mời thầu lập biên bản về giá trị các công việc đã thực hiện, vật liệu đã đặt hàng trừ đi khoản tiền tạm ứng cuả Nhà thầu đã nhận Không áp dụng bồi thờng thiệt hại

Trang 14

bổ sung Nếu tổng số tiền thuộc về Bên mời thầu vợt quá khoản thanh toán cho nhà thầu, thì khoản chênh lệch này đợc tính là nợ phải trả cho bên mời thầu.

43.2 Nếu hợp đồng bị chấm dứt vì sự thuận tiện của bên mời thầu hay do phạm vi cơ bản về hợp đồng từ phía bên mời thầu, thì Nhà thầu lập biên bản về giá trị công việc đã thực hiện, vật liệu đã đặt hàng, chi phí hợp lý cho việc di chuyển thiết bị, hồi hơng nhân sự

mà Nhà thầu thuê cho công trình và chi phí của Nhà thầu về việc bảo vệ công trình, trừ đi khoản tiền tạm ứng của nhà thầu đã nhận

44 Tài sản

Mọi vật liệu tại công trờng, máy móc hiết bị, công trình tạm và công trình sẽ đợc xem là tài sản của bên mời thầu, nếu hợp đồng bị chấm dứt do lỗi của nhà thầu

45 Giải quyết tranh chấp

45.1 Giải quyết ổn thỏa:

Nếu có một tranh chấp dới bất kỳ hình thức nào, về bất kỳ công việc gì giữa Bên mời thầu và Nhà thầu liên quan đến hợp đồng hoặc từ việc thi công công trình thì trớc hết bên mời thầu và nhà thầu phải cùng nhau bàn bạc giải quyết ổn thỏa trên tinh thần hợp tác nhằm mục đích công trình hoàn thành đảm bảo chất lợng và tiến độ

45.2 Giải quyết tranh chấp tại tòa án kinh tế

Trờng hợp tranh chấp giải quyết ổn thỏa không đạt kết quả, thì việc tranh chấp đó phải đa ra tòa án kinh tế đợc quy định trong dữ liệu hợp đồng

Trong thời gian chờ đợi phân xử của Tòa án kinh tế, Nhà thầu vẫn phải chịu trách nhiệm thi công công trình theo đúng tiến độ, không vì lý do tranh chấp mà trì trệ công việc

đối với từng công trình hay tạm ngừng thi công công trình Nếu không thực hiện quy định này thì nhà thầu phải bồi thờng cho bên mời thầu theo quy định tại mục (22) về chậm trễ hoàn thành công trình

Quyết định của tòa án là quyết định cuối cùng ràng buộc các bên phải thực hiện

46 Thay đổi trọng tài

Nếu bên mời thầu và nhà thầu thỏa thuận rằng trọng tài không làm tròn chức năng thì bên mời thầu và Nhà thầu sẽ cũng chỉ định một Trọng tài mới Trờng hợp có sự bất đồng

ý kiến giữa Bên mời thầu và Nhà thầu, thì trong vòng 30 ngày theo yêu cầu của bất kỳ bên nào, cơ quan trọng tài đợc đề cử trong dữ liệu hợp đồng sẽ chỉ định một trọng tài khác

Trang 15

Phần iII

mẫu thỏa thuận hợp đồng

A Dữ liệu hợp đồng

1 Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần LICOGI 13 (LICOGI 13)

* Tên và số liệu của hợp đồng: Hợp đồng Xây lắp gói thầu số 12, thuộc công trình

*Ngày hoàn thành: Sau 200 ngày tính từ ngày khởi công

Địa điểm công trờng: Đờng Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội

2 Ngôn ngữ của hồ sơ hợp đồng là tiếng ViệtLuật mà hợp đồng áp dụng là luật của Việt Nam

3

Bảo lãnh Ngân hàng để thực hiện hợp đồng là:

* Bảo lãnh thực hiện hợp đồng là: 10% (mời phần trăm) giá trị hợp đồng.

* Bảo lãnh ngân hàng phải đợc Bên mời thầu chấp thuận và là bảo lãnh Ngân hàng không điều kiện

4 Bảo hiểm: Theo quy định hiện hành của Nhà nớc

5 Ngày giao công trờng (mặt bằng thi công) là: 07 ngày sau khi ký hợp đồng.

6 Nhà thầu phải trình tổng tiến độ thi công công trình: Trong vòng 15 ngày kể từ ngày

ký hợp đồng.

7 Bồi thờng thiệt hại cho toàn bộ công trình: 0,1% (không phẩy một phần trăm) giá trị hợp đồng cuối cùng cho mỗi ngày chậm trễ.

Tổng giá trị bồi thờng thiệt hại tối đa cho toàn bộ công trình: không vợt quá 10%

(m-ời phần trăm) giá trị hợp đồng cuối cùng.

8 Thời gian chịu trách nhiệm pháp lý về sai sót (Thời hạn bảo hành công trình xây dựng) là 12 tháng (theo quy định tại điều 29 Chơng VI tại Nghị định số 209/2004/NĐ- CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lợng công trình xây dựng)

9 Ngày nộp hồ sơ quyết toán công trình: 60 ngày kể từ ngày ký biên bản bàn giao công trình

10 Tổng số tiền giữ lại và không nộp bản vẽ hoàn công hoặc hớng dẫn đúng hạn là:

0,1% (không phẩy một phần trăm) giá trị hợp đồng cuối cùng cho mỗi ngày chậm

trễ

11 Tiền tạm ứng là: 0% (không phần trăm) giá trị hợp đồng

12 Tỷ lệ tiền giữ lại để bảo hành công trình là: 5% (năm phần trăm) giá trị hợp đồng.

13 Tỷ lệ tiền giữ lại chờ thanh quyết toán : Theo quy định của Bộ Xây Dựng

14 Sau khi ban hành chứng nhận hoàn thành, Bên mời thầu sẽ tiếp nhận công trờng và

Trang 16

công trình: trong vòng 10 ngày

15 Cơ quan xử lý tranh chấp theo thủ tục Trọng tài: thành phố Hà Nội. Tòa Kinh tế thuộc Tòa án Nhân dân

Các tài liệu sau đây cũng đợc xem là một phần của hợp đồng:

+ Tiến độ thi công

+ Bảng danh sách nhân sự chủ chốt

+ Báo cáo khảo sát công trờng

+ Kế hoạch bảo vệ môi trờng

Trang 17

B Mẫu thỏa thuận hợp đồng (Dự thảo)

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập Tự do Hạnh phúc– –

Hà nội, ngày tháng năm 2006

hợp đồng Số /2005/HĐKT/LICOGI13-QLDA

V/v: "Cung cấp, lắp đặt và chuyển giao công nghệ thí bị hệ thống truyền

hình-SMATV và mạng INTERCOM"

Công trình: Dự án Khu nhà ở LICOGI 13 (Gói thầu số 12).

Địa điểm: Đờng Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội

về quản lý chất lợng công trình xây dựng;

- Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý

dự án đầu t xây dựng công trình

- Căn cứ Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01/9/1999 của Chính phủ ban hành Quy chế đấu thầu; Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 và Nghị định số 66/NĐ-

CP ngày 12/6/2003 của Chính phủ ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung quy chế đấu thầu

- Căn cứ Quyết định số /2006/LICOGI-QLDA ngày tháng năm 2006 của Giám đốc Công ty Cổ phần LICOGI 13 về việc lựa chọn nhà thầu thi công xây lắp Gói thầu

số 12, thuộc công trình Dự án Khu nhà ở LICOGI 13

1 Bên giao thầu (Bên A)

- Chủ đầu t: Công ty Cổ phần LICOGI 13 (LICOGI 13)

- Trụ sở: Đờng Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội

- Đại diện: Ông Vũ Tuấn Đơng ; Chức vụ: Giám đốc.

Trang 18

- Điện thoại: 04) - 8544623 ; Fax: (04)- 8544107

- Mã số thuế: 0100106426

- Số tài khoản: 0201 00000 54283 tại Ngân hàng công thơng Thanh Xuân - Hà Nội 2 Bên nhận thầu (Bên B). - Tên đơn vị, tổ chức:

- Trụ sở:

- Đại diện:

- Chức vụ:

- Điện thoại (Fax)

- Mã số thuế:

- Số tài khoản: tại

Hai bên thoả thuận ký kết hợp đồng xây dựng với những điều khoản sau

Điều 1 Nội dung công việc và sản phẩm của hợp đồng:

Bên A giao cho Bên B thực hiện thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng thiết kế đợc duyệt, đợc nghiệm thu bàn giao đa vào sử dụng theo đúng quy định của pháp luật

Điều 2 Chất lợng và các yêu cầu kỹ thuật:

Phải thực hiện theo đúng thiết kế; bảo đảm sự bền vững và chính xác của các kết cấu xây dựng và thiết bị lắp đặt theo quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

Điều 3 Thời gian và tiến độ thực hiện:

- Thời điểm bắt đầu: tháng 5 năm 2006

- Hoàn thành: tháng 12 năm 2006

Điều 4 Điều kiện nghiệm thu và bàn giao công trình xây dựng

4.1 Điều kiện nghiệm thu:

+ Tuân theo các quy định về quản lý chất lợng công trình;

+ Bên A sẽ thực hiện nghiệm thu từng công việc xây dựng; từng bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng; từng hạng mục công trình xây dựng, toàn bộ gói thầu đa vào sử dụng;

+ Bên A chỉ nghiệm thu khi đối tợng nghiệm thu đã hoàn thành và có đủ hồ sơ theo quy định;

+ Gói thầu chỉ đợc nghiệm thu đa vào sử dụng khi đảm bảo đúng yêu cầu thiết kế,

đảm bảo chất lợng và đạt các tiêu chuẩn theo quy định

4.2 Điều kiện để bàn giao công trình đa vào sử dụng:

- Đảm bảo các yêu cầu về nguyên tắc, nội dung và trình tự bàn giao công trình đã xây dựng xong đa vào sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng;

Trang 19

- Đảm bảo an toàn trong vận hành, khai thác khi đa công trình vào sử dụng.

Việc nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng phải thành lập Hội đồng nghiệm thu bàn giao công trình, thành phần của Hội đồng nghiệm thu theo quy định của pháp luật về nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng

Điều 5 Bảo hành công trình:

5.1 Bên thi công xây dựng có trách nhiệm thực hiện bảo hành công trình sau khi bàn giao cho Chủ đầu t Nội dung bảo hành công trình bao gồm khắc phục, sửa chữa, thay thế thiết bị h hỏng, khiếm khuyết hoặc khi công trình vận hành, sử dụng không bình thờng

do lỗi của nhà thầu gây ra;

5.2 Thời hạn bảo hành đợc tính từ ngày nhà thầu bàn giao gói thầu cho chủ đầu t (Thời hạn bảo hành là 12 tháng);

5.3 Mức tiền cam kết để bảo hành công trình:

- Bên B có trách nhiệm nộp tiền bảo hành vào tài khoản của chủ đầu t theo mức: 5% giá trị hợp đồng;

- Bên B chỉ đợc hoàn trả tiền bảo hành công trình sau khi kết thúc thời hạn bảo hành

và đợc chủ đầu t xác nhận đã hoàn thành công việc bảo hành;

- Tiền bảo hành đợc tính theo lãi suất ngân hàng do hai bên thoả thuận Tiền bảo hành có thể đợc thay thế bằng th bảo lãnh của ngân hàng có giá trị tơng đơng, hoặc có thể

đợc trừ vào tiền thanh toán khối lợng công trình hoàn thành do hai bên thoả thuận

Điều 6 Giá trị hợp đồng:

Toàn bộ giá trị của hợp đồng bao gồm giá trị của từng phần việc cụ thể

6.1 Giá trị hợp đồng phần xây lắp hệ thống trờng hình cáp – SMATV: đồng (chi tiết tại phụ lục số của HĐ)

6.2 Giá trị hợp đồng phần thiết bị cho hệ thống truyền hình cáp – SMATV:

đồng (chi tiết tại phụ lục số của HĐ)

6.3 Giá trị hợp đồng phần xây lắp Mạng Intercom: đồng (chi tiết tại phụ lục số của HĐ)

Tổng giá trị hợp đồng: đồng

(Chi tiết từng phần đợc thể hiện cụ thể ở các phụ lục kèm theo của HĐ)

Giá trị hợp đồng là giá trị trọn gói, không thay đổi trong suốt quá trình thi công cho

đến khi quyết toán

Trong quá trình thi công nếu có phát sinh khối lợng do theo yêu cầu nào đó của Bên

A, cơ quan thiết kế và dợc Bên A chấp thuận, hai bên phải xác định bằng văn bản và lập hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở thanh quyết toán khi hoàn thành gói thầu

- Nếu khối lợng công việc phát sinh đã có đơn giá trong hợp đồng thì giá trị phần khối lợng phát sinh đợc tính theo đơn giá đó;

- Nếu khối lợng công việc phát sinh không có đơn giá ghi trong hợp đồng thì giá trị phát sinh đợc tính theo đơn giá tại địa phơng nơi xây dựng công trình, nếu không có đơn giá tại địa phơng hai bên thống nhất xây dựng mức giá mới và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt để áp dụng;

Trang 20

- Nếu khối lợng công việc thay đổi (tăng hoặc giảm) so với hợp đồng lớn hơn 20% thì hai bên có thể thoả thuận xác định đơn giá mới.

Điều 7 Thanh toán hợp đồng:

- Bên A thanh toán 5% giá trị hợp đồng sau khi kết thúc thời gian bảo hành vật t thiết bị

7.3 Hình thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

7.4 Đồng tiền thanh toán: Đồng tiền áp dụng để thanh toán là tiền Việt Nam (VNĐ);

Điều 8 Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng:

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng đợc áp dụng đối với tất cả các hình thức lựa chọn nhà thầu

- Bên nhận thầu phải có bảo lãnh thực hiện hợp đồng bởi một tổ chức tín dụng có uy tín đợc bên giao thầu chấp nhận;

- Giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng đợc trả lại cho Bên B chậm nhất 10 ngày sau khi nghiệm thu, Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan và ký biên bản bàn giao đa vào sử dụng;

Điều 9 Bảo hiểm:

Trong quá trình thực hiện thi công xây dựng công trình, các bên phải mua bảo hiểm theo quy định hiện hành:

- Chủ đầu t phải mua bảo hiểm công trình

- Nhà thầu phải mua bảo hiểm cho vật t, thiết bị, nhà xởng phục vụ thi công, bảo hiểm đối với ngời lao động, bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với ngời thứ ba

Điều 10 Tranh chấp và giải quyết tranh chấp:

- Trong trờng hợp có vớng mắc trong quá trình thực hiện hợp đồng, các bên nỗ lực tối đa chủ động bàn bạc để tháo gỡ và thơng lợng giải quyết

- Trờng hợp không đạt đợc thỏa thuận giữa các bên, việc giải quyết tranh chấp thông qua hòa giải, Trọng tài hoặc tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật

Điều 11 Bất khả kháng:

11.1 Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan và nằm ngoài tầm kiểm soát của các bên nh động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; hoả hoạn; chiến

Trang 21

tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh, và các thảm hoạ khác cha lờng hết đợc, sự thay

đổi chính sách hoặc ngăn cấm của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam

- Việc một bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không phải là cơ sở để bên kia chấm dứt hợp đồng Tuy nhiên bên bị ảnh hởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ phải:

+ Tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và các biện pháp thay thế cần thiết để hạn chế tối đa ảnh hởng do sự kiện bất khả kháng gây ra

+ Thông báo ngay cho bên kia về sự kiện bất khả kháng xảy ra trong vòng 07 ngày ngay sau khi xảy ra sự kiện bất khả kháng

11.2 Trong trờng hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện hợp đồng sẽ

đợc kéo dài bằng thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh hởng không thể thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng của mình

- Các trờng hơp khác do hai bên thảo thuận

Một bên có quyền quyết định tạm dừng hợp đồng do lỗi của bên kia gây ra, nhng phải báo cho bên kia biết bằng văn bản và cùng bàn bạc giải quyết để tiếp tục thực hiện

đúng hợp đồng xây dựng đã ký kết; trờng hợp bên tạm dừng không thông báo mà tạm dừng gây thiệt hại thì phải bồi thờng cho bên thiệt hại

Thời gian và mức đền bù thiệt hại do tạm dừng hợp đồng do hai bên thoả thuận để khắc phục

12.2 Huỷ bỏ hợp đồng:

a/ Một bên có quyền huỷ bỏ hợp đồng và không phải bồi thờng thiệt hại khi bên kia

vi phạm hợp đồng là điều kiện huỷ bỏ mà các bên đã thoả thuận hoặc pháp luật có quy

định Bên vi phạm hợp đồng phải bồi thờng thiệt hại;

b/ Bên huỷ bỏ hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc huỷ bỏ; nếu không thông báo mà gây thiệt hại cho bên kia, thì bên huỷ bỏ hợp đồng phải bồi thờng;

c/ Khi hợp đồng bị huỷ bỏ, thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm bị huỷ bỏ và các bên phải hoàn trả cho nhau tài sản hoặc tiền;

Điều 13 Phạt khi vi phạm hợp đồng:

13.1 Nếu bên B hoàn thành trớc thời hạn và công trình đảm bảo chất lợng kỹ, mỹ thuật cao Bên A sẽ xác nhận theo yêu cầu của bên B đã thi công công trình đạt chất lợng cao để bên B trình các cấp khen thởng theo quy định của Bộ Xây dựng

13.2 Nếu bên B không hoàn thành tiến độ thi công theo giai đoạn quy ớc hoặc thời hạn hoàn thành bàn giao công trình thì sẽ bị phạt 0,1% giá trị hợp đồng cho 01 ngày chậm chậm và không quá 03 tuần đối với thời hạn hoàn thành giai đoạn quy ớc và không quá 05 tuần đối với thời hạn hoàn thành bàn giao gói thầu Nếu chậm tiến độ trên 03 tuần theo giai

Trang 22

đoạn quy ớc và trên 05 tuần đối với thời hạn hoàn thành bàn giao thì Bên B đợc coi là tự huỷ hợp đồng và chịu phát đến mức 10% giá trị hợp đồng.

Chỉ huy trởng, đội trởng, kỹ thuật thi công trên công trờng không đúng danh sách trong hồ sơ dự thầu, không có mặt tại công trình sẽ bị đình chỉ thi công.

13.3 Nếu bên B không đảm bảo chất lợng xây lắp phải chịu bù đắp mọi tổn thất do việc sửa chữa lại và phải chịu phạt 100% giá trị dự toán phần không đảm bảo chất lợng và chịu phạt do chậm tiến độ nh qui định trong Hồ sơ mời thầu

13.4 Các biện pháp thi công, khối lợng công tác xây lắp không đợc bên A đồng ý cho thi công hoặc vật t không đúng phẩm cấp, chủng loại sẽ bị đình chỉ thi công Bên A từ chối thanh toán, nghiệm thu các phần việc bị đình chỉ thi công và phạt hợp đồng; đồng thời giảm giá công trình theo vật giá tơng ứng

Điều 14 Trách nhiệm của các bên

14.1 Trách nhiệm của bên A:

- Bàn giao mặt bằng và tuyến thi công cho Bên B

- Cung cấp đầy đủ bản vẽ, các hồ sơ tài liệu của công trình có đủ tính chất pháp lý

để Bên B tiến hành thi công

- Cử cán bộ có đủ năng lực và trình độ để giám sát toàn bộ quá trình tiến hành thi công của Bên B

- Phối hợp chặt chẻ với Bên B trong quá trình thực hiện hợp đồng

- Tổ chức giám sát và nghiệm thu công tác xây lắp theo đúng tiêu chuẩn, quy phạm Nhà nớc Tiến hành công tác thanh quyết toán theo đúng thời gian đã ghi tại Điều 7 của hợp đồng này

- Trong quá trình thi công nếu thấy Bên B thi công không đảm bảo tiết độ, Bên A có quyền cắt bớt khối lợng ký trong hợp đồng, giao cho đơn vị B khác thi công để đảm bảo

đúng tiến độ công việc đã quy ớc mà không cần có sự đồng ý của Bên B

- Từ chối nghiệm thu, thanh toán các khối lợng Bên B đã thi công không đảm bảo chất lợng thiết kế (có thể không bắt Bên B phải làm lại)

- Tiến hành chấm dứt hợp đồng với Bên B khi phát hiện thấy trong quá trình thi công Bên B không có đủ năng lực tổ chức thi công, thờng xuyên thi công không đảm bảo chất l-ợng, chậm tiến độ, gây hậu quả nghiêm trọng về an toàn lao động cho ngời và thiết bị tại công trình

Trang 23

- Lập kế hoạch, biện pháp thi công và tiến độ thi công công trình báo cáo với Bên A trớc khi thi công.

- Chủ động bố trí nhân lực, xe máy, thiết bị và các điều kiện khác để tổ chức thi công đúng tiến độ đã cam kết

- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật, mỹ thuật, chất lợng công trình, đảm bảo thi công

đúng thiết kế đợc duyệt và đúng các quy trình, quy phạm hiện hành của Nhà nớc

- Chịu trách nhiệm về an toàn lao động trong suốt quá trình thi công công trình

- Tất cả các vật t, vật liệu, thiết bị đa vào công trình, Bên B đều phải cấp đủ cho Bên

A nh: Chứng chỉ vật liệu, thiết bị, mẫu mã của nhà sản xuất để chứng minh là việc thi công

đảm bảo đúng các yêu cầu thiết kế mới đợc thi công

- Trong quá trình thi công phải lấy mẫu kiểm định tại hiện trờng để chứng minh là việc thi công đảm bảo đúng các yêu cầu về thiết kế và làm cơ sở cho việc nghiệm thu thanh quyết toán

- Trong quá trình thi công nếu Bên A phát hiện thấy các khối lợng đã thi công không

đảm bảo yêu cầu kỹ thiết kế thì Bên B sẽ phải phá đi làm lại và chịu mọi phí tổn kể cả các chi phí mà Bên A thuê kiểm định để chứng minh rằng các khối lợng thi công đó không đảm bảo yêu cầu thiết kế

- Lập đầy đủ hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật, bản vẽ hoàn công

- Có trách nhiệm làm việc với các cơ quan chức năng để kiểm tra, nghiệm thu và cấp giấy chứng nhận đạt yêu cầu trớc khi thanh quyết toán và đa vào sử dụng

- Không đợc chuyển giao quyền và nghĩa vụ của hợp đồng dới bất cứ hình thức nào cho bên thứ ba mà không có sự đồng ý của Bên A

- Bên B có trách nhiệm mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự dân sự, bảo hiểm tài sản thuộc trách nhiệm quản lý của bên B và bảo hiểm cho bên thứ 3 theo qui định

- Bên B có trách nhiệm bảo hành chất lợng công trình trong thời gian bảo hành

Điều 15 Ngôn ngữ sử dụng:

Ngôn ngữ của Hợp đồng sẽ là tiếng Việt là chính Trờng hợp phải sử dụng cả tiếng Anh thì văn bản thoả thuận của HĐ và các tài liệu của HĐ phải bằng tiếng Việt và tiếng Anh và có giá trị pháp lý nh nhau

Điều 16 Điều khoản chung

16.1 Các nội văn bản sau đây là một phần không thể tách rời của hợp đồng

Trang 24

f) Các chỉ dẫn kỹ thuật;

g) Các bản vẽ thiết kế;

h) Các sửa đổi, bổ sung bằng văn bản;

i) Các bảng thống kê khối lợng và đơn giá kèm theo;

k) Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh đối với tiền tạm ứng và các loại bảo lãnh khác nếu có;

l) Các tài liệu khác có liên quan khác đợc hai bên xác nhận

16.2 Hợp đồng này cũng nh tất cả các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng sẽ

đợc các bên quản lý theo quy định hiện hành của nhà nớc về bảo mật

16.3 Hai bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản đã thoả thuận trong hợp đồng.16.4 Hợp đồng làm thành 10 bản có giá trị pháp lý nh nhau, Bên A giữ 6 bản, Bên B giữ 4 bản;

16.5 Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày hai bên ký kết đến hết thời hạn bảo hành và nghiệm thu thanh toán công trình

16.6 Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng sau khi công trình kết thúc thi công đạt yêu cầu chất lợng, tiến độ và đợc nghiệm thu bàn giao cho bên A

Đại diện bên a Đại diện bên b

(ký tên, đóng dấu) (ký tên, đóng dấu)

Trang 25

Phầ n iv

tiến độ thi công

- Thời gian thi công gói thầu theo yêu cầu của Chủ đầu t là thời gian theo ngày dơng

lịch, bao gồm cả ngày lễ, tết, thứ bẩy, chủ nhật, dự kiến là 200 ngày

- Thời gian thi công đợc tính từ ngày khởi công cho đến khi nhà thầu hoàn thành toàn

bộ gói thầu và cùng với Chủ đầu t tiến hành tổng nghiệm thu bàn giao công trình đa vào sử dụng

- Nhà thầu phải đảm bảo thời gian thi công gói thầu, bao gồm thời hạn hoàn thành công trình và tiến độ thi công theo tuần, tháng, công đoạn theo hợp đồng Thời hạn hoàn thành gói thầu và tiến độ thi công đợc coi là không thay đổi trong quá trình thi công, trừ các trờng hợp bất khả kháng nh ma gây lũ lụt liên tục trên 10 ngày, thiên tai gây thiệt hại trong phạm vi toàn quận huyện hoặc do bổ sung khối lợng lớn ngoài gói thầu và những nguyên nhân khác do bên mời thầu chấp thuận

Trang 26

Chủ quản đầu t: Tổng công ty Xây dựng và Phát triển hạ tầng (LICOGI).

Hình thức đầu t: Xây dựng mới.

Chủ đầu t: Công ty Cổ phần LICOGI 13 (LICOGI 13) - Tổng công ty Xây dựng và

đ Phía bắc giáp nhà tập thể của Tổng Công ty

- Phía tây nam giáp đờng vành đai 3 (Đờng Khuất Duy Tiến)

- Phía đông nam giáp Transmecco

- Phía tây bắc giáp Công ty xây dựng số 19

2.2 Đặc điểm công trình:

2.2.1 Khối nhà chung c cao tầng:

- Đợc thiết kế theo kiểu nhà khung chịu lực, gồm 02 khối cao 15 tầng trong đó có một tầng hầm Trong công trình có 02 cầu thang bộ, 04 cầu thang máy đợc bố trí phía hai

đầu nhà

Trang 27

- Tầng hầm của công trình đợc sử dụng chủ yếu vào việc làm khu vực để xe và khu

- Sau khi lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống mạng INTERCOM phải tiến hành thử nghiệm,

đánh giá chất lợng và các thông số kỹ thuật của hệ thống và phải đợc ghi vào biên bản nghiệm thu

- Nhà thầu phải chấp hành nghiêm chỉnh Qui phạm an toàn lao động và hoàn toàn chịu trách nhiệm về bảo hiểm, an toàn thi công, an toàn trong phòng chống cháy nổ cho ng-

ời và phơng tiện thi công trong công trình

2- Mục đích yêu cầu của hệ thống mạng INTERCOM:

Mạng INTERCOM là một trong những vấn đề hết sức quan trọng đối với những nhà ở cao tầng Nó là một hệ thống đàm thoại hai chiều đồng thời, đợc sử dụng với hiệu quả cao, rất tiện lợi cho các căn hộ trong toà nhà

Nhà thầu phải là chuyên ngành có uy tín và kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng và thi công

3 Yêu cầu kỹ thuật:

3.1 Tiêu chuẩn kỹ thuật về hệ thống mạng INTERCOM:

- Điện dung mất cân bằng:

Trang 28

• Điện trở mất cân bằng trung bình cực đại: 1.5 %

• Điện trở mất cân bằng cá biệt cực đại: 5%

- Độ chịu điện áp cao:

• Giữa hai dây dẫn: 1.2KV/3s

3.2 Yêu cầu về hệ thống thiết bị mạng INTERCOM :

- Hệ thống mạng INTERCOM là hệ thống đầm thoại hai chiều Khi báo tới chủ thuê bao ngời thờng trực chỉ cần bấm số thuê bao trên bàn phím của thiết bị trung tâm

- Khi cần gọi ngời thờng trực ngời thuê bao chỉ cần bấm nút trên thiết bị thoại Ngoài ra, có thể đặt chế độ cho phép khách đàm thoại trực tiếp với chủ thuê bao

- Bộ chuyển mạch trung tâm, các thiết bị đợc mã hoá và định địa chỉ theo số căn hộ

- Chuyển mạch trung tâm (KLP - 1000) có thể mở rộng tối đa 250 số, đợc đặt tại phòng tầng một Trong đó:

• Phím bấm số để cho thuê bao cần liên lạc

• Màn hình hiện thị số thuê bao đã đợc mã hoá và một số thông số khác

• Tay nghe để đàm thoại

• Loa báo hiệu yêu cầu của thuê bao

- Trung tâm đàm thoại ngoài cổng, trong đó:

• Phím bấm để chọn thuê bao cần liên lạc

• Màn hình hiện thị số thuê bao đã đợc mã hoá, trạng thái của đờng dây hệ thống và một số thông số khác

• Loa Micro để đàm thoại

- Các tay nghe (KDFP-205)

• Nút gọi ngời trực

• Nút ấn mở cho khách

• Tay nghe để đàm thoại

• Loa báo hiệu

- Trung tâm ghép nối(Bus Coupler) Có đầu vào gồm một cáp 4cx(1/0,5) có 4 đầu ra

để đảm bảo hệ thống vẫn hoạt động tốt trong trờng hợp trục trặc tai nghe của một số thuê bao bất kỳ nào

Trang 29

4 Chỉ dẫn kỹ thuật:

Tất cả hệ thống INTERCOM đợc lắp đặt theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã

đ-ợc phê duyệt Trên cơ sở đó nhà thầu lắp đặt tuân thủ theo chỉ dẫn sau:

- Cáp đi và đến các hộp cáp đợc đấu nối vào các phiến Krone, sau đó hai đôi cáp này

đợc đấu nối với nhau thông qua dây nhảy (Jumper cable), để dễ kiểm tra bảo dỡng và chuyển đổi linh hoạt các thính năng sử dụng

4.2 Mạng cáp dẫn từ hộp cáp tới các máy INTERCOM trong căn hộ:

- Mạng cáp dẫn từ các hộp cáp của tầng đến các vị trí đặt máy INTERCOM nhà thầu nghiên cứu xem chi tiết bản vẽ thiết kế và lắp đặt đáng yêu cầu

- Cáp thuê bao 4Cx(1/0,5mm) từ hộp cáp đến máy INTERCOM đặt trong căn hộ, cáp đi trong ống nhựa D20mm ngầm trong tờng

Toàn bộ ổ cắm đều sử dụng jắc RJ45, đặt cách sàn một khoảng đồng nhất với ổ cắm

điện, ổ cắm điện thoại, ổ cắm tivi

4.3 Tổng đài:

- Tổng đài INTERCOM KIP-1000

c yêu cầu kỹ thuật và chỉ dẫn kỹ thuật

- Sau khi lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống mạng truyền hình cáp - SMATV phải tiến hành thử nghiệm, đánh giá chất lợng và các thông số kỹ thuật của hệ thống và phải đợc ghi vào biên bản nghiệm thu

Ngày đăng: 04/07/2015, 20:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ tổ chức hiện trờng:......................................................................................... - HỒ SƠ MỜI THẦU CÔNG TRÌNH DỰ ÁN KHU NHÀ Ở LICOGI 13
1. Sơ đồ tổ chức hiện trờng: (Trang 39)
Bảng kê khối lợng mời thầu - HỒ SƠ MỜI THẦU CÔNG TRÌNH DỰ ÁN KHU NHÀ Ở LICOGI 13
Bảng k ê khối lợng mời thầu (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w