1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi khảo sát tuyển sinh vào lớp 10 năm 2010- 201110

6 491 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 232,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ tia Bx vuông góc với DE tại H và cắt DC tại K.. Vẽ tia Dx vuông góc với BI tại H và cắt BC tại E... Vẽ tia Ax vuông góc với CH tại E và cắt CB tại K.. Vẽ tia Ax vuông góc với CE tại M

Trang 1

Trờng THCS Sơn Trờng Đề thi KSCL tuyển sinh lớp 9: Môn Toán

(Thời gian làm bài 90 phút)

Mã đề 01:

Câu 1: a, Cho A = 5 + 15 và B = 5 - 15 Hãy so sánh: A + B và A.B

b, Giải hệ phơng trình: 2 1

3 2 12

x y

x y

 

Câu 2: Cho biểu thức: P =

 

2 2

.

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức P

b, Tính giá trị của biểu thức P biết x = 3 + 2 2

c, Tìm x để P > 0

Câu 3: Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết rằng 3 lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 4 đơn vị và nếu viết chữ số đó theo thứ tự ngợc lại ta đợc một số mới nhỏ hơn số

ban đầu là 18 đơn vị

Câu 4: Cho hình vuông ABCD, điểm E nằm trên cạnh BC Vẽ tia Bx vuông góc với DE tại H và cắt DC tại K

a, Chứng minh tứ giác BHCD nội tiếp đợc đờng tròn

b, Tính số đo góc CHK

c, Chứng minh KC.KD = KH.KB

d, Khi E di chuyển trên cạnh BC thì H di chuyển nh thế nào?

Câu 5: Cho hai số x, y thỏa mãn x + 2y = 3 Tính GTNN của biểu thức A = x2 + 2y

Trờng THCS Sơn Trờng Đề thi KSCL tuyển sinh lớp 9: Môn Toán

(Thời gian làm bài 90 phút)

Mã đề 02:

Câu 1: a, Tính: 7 4 3   7 4 3 

b, Giải hệ phơng trình: 2 1

x y

x y

Câu 2: Cho biểu thức: P =

 

2

1

.

x

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức P

b, Tính giá trị của biểu thức P biết x = 3 + 2 2

c, Tìm x để P > 0

Câu 3: Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết rằng 2 lần chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 1 đơn vị và nếu viết chữ số đó theo thứ tự ngợc lại ta đợc một số mới lớn hơn

số ban đầu là 18 đơn vị

Câu 4: Cho hình vuông ABCD, điểm I nằm trên cạnh CD Vẽ tia Dx vuông góc với BI tại H và cắt BC tại E

a, Chứng minh tứ giác DHCB nội tiếp đợc đờng tròn

b, Tính số đo góc CHE

c, Chứng minh EC.EB = EH.ED

d, Khi I di chuyển trên cạnh CD thì H di chuyển nh thế nào?

Câu 5: Cho hai số x, y thỏa mãn x + 2y = 3 Tính GTNN của biểu thức A = x2 + 2y

Trờng THCS Sơn Trờng Đề thi KSCL tuyển sinh lớp 9: Môn Toán

(Thời gian làm bài 90 phút)

Mã đề 03:

Câu 1: a, Tính: 5 2 6   5 2 6 

b, Giải hệ phơng trình: 2 5

x y

x y

Trang 2

Câu 2: Cho biểu thức: P =

 

2 2

.

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức P

b, Tính giá trị của biểu thức P biết a = 3 + 2 2

c, Tìm a để P > 0

Câu 3: Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết rằng 2 lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 7 đơn vị và nếu viết chữ số đó theo thứ tự ngợc lại ta đợc một số mới lớn hơn số ban đầu là 18 đơn vị

Câu 4: Cho hình vuông ABCD, điểm H nằm trên cạnh AB Vẽ tia Ax vuông góc với CH tại E và cắt CB tại K

a, Chứng minh tứ giác AEBC nội tiếp đợc đờng tròn

b, Tính số đo góc BEK

c, Chứng minh KB.KC = KE.KA

d, Khi H di chuyển trên cạnh AB thì E di chuyển nh thế nào?

Câu 5: Cho hai số x, y thỏa mãn x + 2y = 3 Tính GTNN của biểu thức A = x2 + 2y

Trờng THCS Sơn Trờng Đề thi KSCL tuyển sinh lớp 9: Môn Toán

(Thời gian làm bài 90 phút)

Mã đề 04:

Câu 1: a, Cho A = 7 + 35 và B = 7 - 35 Hãy so sánh: A + B và A.B

b, Giải hệ phơng trình: 2 5

x y

x y

Câu 2: Cho biểu thức: P =

 

2 2

.

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức P

b, Tính giá trị của biểu thức P biết x = 3 + 2 2

c, Tìm x để P > 0

Câu 3: Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết rằng 2 chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 1 đơn vị và nếu viết số đó theo thứ tự ngợc lại ta đợc một số mới bé hơn số ban đầu là 18 đơn vị

Câu 4: Cho hình vuông ABCD, điểm E trên cạnh AD Vẽ tia Ax vuông góc với CE tại M và cắt

CD tại N

a, Chứng minh tứ giác AMDC nội tiếp đợc đờng tròn

b, Tính số đo góc DMN

c, Chứng minh ND.NC = NM.NA

d, Khi E di chuyển trên cạnh AD thì M di chuyển nh thế nào?

Câu 5: Cho hai số x, y thỏa mãn x + 2y = 3 Tính GTNN của biểu thức A = x2 + 2y

Đáp án và biểu chấm KSCL tuyển sinh lớp 9: Môn toán Mã đề 01:

Câu 1: a (0,5 điểm) A + B = A B

b (1 điểm): 2

3

x y



Câu 2: a, ĐKXĐ: 0

1

x x

(0,5 điểm) Rút gọn: P = - x( x - 1) (1 điểm)

b, Ta có: x = 3 + 2 2 =  2 1  2 ta có: P = - 2( 2 +1) (0,5 điểm)

c, P > 0  - x( x - 1) > 0  0 < x < 1 (0,5 điểm)

Câu 3: Gọi số cần tìm là ab (a, b N, 0 < a, b  9) Ta có hệ phơng trình: 3 4

2

b a

a b

 

 

Trang 3

giải hệ ta đợc: 5

3

a b

Vậy số cần tìm là 53 (0,5 điểm) Câu 4: Viết gt, kl và vẽ hình chính xác (0,5 điểm)

a (1 điểm) H và C cùng nhìn BD dới một góc bằng 900

 BHCD nội tiếp đờng tròn đờng kính BD

b (0,5 điểm) Tính đợc CHK = 450

c (1 điểm) KBC ~ KDH (g-g)

 KC.KD = KH.KB

d (0,5 điểm) E di chuyển trên cạnh BC thì H

di chuyển trên cung nhỏ BC của đờng tròn đờng

kính BD

Câu 5 (1 điểm) Thay x = 3 - 2y vào ta đợc

A = 3 + 6(y - 1)2  3

Vậy Min A = 3 khi 1

1

x y

- Hết

-Đáp án và biểu chấm KSCL tuyển sinh lớp 9: Môn toán Mã đề 02:

Câu 1: a (0,5 điểm) 7 4 3   7 4 3  = 4

b (1 điểm): 3

1

x y



Câu 2: a, ĐKXĐ: 0

1

x x

 (0,5 điểm) Rút gọn: P = - x( x - 1) (1 điểm)

b, Ta có: x = 3 + 2 2 =  2 1  2 ta có: P = - 2( 2 +1) (0,5 điểm)

c, P > 0  - x( x - 1) > 0  0 < x < 1 (0,5 điểm)

Câu 3: Gọi số cần tìm là ab (a, b N, 0 < a, b  9) Ta có hệ phơng trình: 2 1

2

a b

a b

 

 

(1 điểm)

giải hệ ta đợc: 3

5

a b

Vậy số cần tìm là 35 (0,5 điểm) Câu 4: Viết gt, kl và vẽ hình chính xác (0,5 điểm)

a (1 điểm) H và C cùng nhìn BD dới một góc bằng 900

 DHCB nội tiếp đờng tròn đờng kính BD

b (0,5 điểm) Tính đợc CHE = 450

D C

E H

K

H

Trang 4

c (1 điểm) EHB ~ ECD (g-g)

 EH.ED = EC.EB

d (0,5 điểm) I di chuyển trên cạnh DC thì H

di chuyển trên cung nhỏ DC của đờng tròn đờng

kính BD

Câu 5 (1 điểm) Thay x = 3 - 2y vào ta đợc

A = 3 + 6(y - 1)2  3

Vậy Min A = 3 khi 1

1

x y

- Hết

-Đáp án và biểu chấm KSCL tuyển sinh lớp 9: Môn toán Mã đề 03:

Câu 1: a (0,5 điểm) 5 2 6   5 2 6  = 2 3

b (1 điểm): 3

1

x y



Câu 2: a, ĐKXĐ: 0

1

a a

(0,5 điểm) Rút gọn: P = - a( a - 1) (1 điểm)

b, Ta có: a = 3 + 2 2 =  2 1  2 ta có: P = - 2( 2 +1) (0,5 điểm)

c, P > 0  - a( a - 1) > 0  0 < a < 1 (0,5 điểm)

Câu 3: Gọi số cần tìm là ab (a, b N, 0 < a, b  9) Ta có hệ phơng trình: 2 7

2

b a

b a

 

 

giải hệ ta đợc: 3

5

a b

 Vậy số cần tìm là 35 (0,5 điểm) Câu 4: Viết gt, kl và vẽ hình chính xác (0,5 điểm)

a (1 điểm) E và B cùng nhìn AC dới một góc bằng 900

 AEBC nội tiếp đờng tròn đờng kính AC

b (0,5 điểm) Tính đợc BEK = 450

c (1 điểm) KBA ~ KEC (g-g)

 KB.KC = KE.KA

d (0,5 điểm) H di chuyển trên cạnh BC thì E

di chuyển trên cung nhỏ AB của đờng tròn đờng

kính AC

Câu 5 (1 điểm) Thay x = 3 - 2y vào ta đợc

A = 3 + 6(y - 1)2  3

B C

I E

C B

H E

K

Trang 5

Vậy Min A = 3 khi 1

1

x y

- Hết

-Đáp án và biểu chấm KSCL tuyển sinh lớp 9: Môn toán Mã đề 04:

Câu 1: a (0,5 điểm) A + B = A B

b (1 điểm): 3

1

x y

Câu 2: a, ĐKXĐ: 0

1

x x

(0,5 điểm) Rút gọn: P = - x( x - 1) (1 điểm)

b, Ta có: x = 3 + 2 2 =  2 1  2 ta có: P = - 2( 2 +1) (0,5 điểm)

c, P > 0  - x( x - 1) > 0  0 < x < 1 (0,5 điểm)

Câu 3: Gọi số cần tìm là ab (a, b N, 0 < a, b  9) Ta có hệ phơng trình: 2 1

2

a b

a b

 

 

giải hệ ta đợc: 5

3

a b

 Vậy số cần tìm là 53 (0,5 điểm) Câu 4: Viết gt, kl và vẽ hình chính xác (0,5 điểm)

a (1 điểm) M và D cùng nhìn AC dới một góc bằng 900

 AMDC nội tiếp đờng tròn đờng kính AC

b (0,5 điểm) Tính đợc NMD = 450

c (1 điểm) NAD ~ NCM (g-g)

 ND.NC = NM.NA

d (0,5 điểm) E di chuyển trên cạnh AD thì M

di chuyển trên cung nhỏ AD của đờng tròn đờng

kính AC

Câu 5 (1 điểm) Thay x = 3 - 2y vào ta đợc

A = 3 + 6(y - 1)2  3

Vậy Min A = 3 khi 1

1

x y

- Hết

C D

E M

N

Ngày đăng: 04/07/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w