1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHAPTER1 NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ NỀN MÓNG

360 384 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 360
Dung lượng 25,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đọc qua tài liệu này, nếu phát hiện sai sót hoặc nội dung kém chất lượng xin hãy thông báo để chúng tôi sửa chữa hoặc thay thế bằng một tài liệu cùng chủ đề của tác giả khác.. 1 Khái

Trang 1

Khi đọc qua tài liệu này, nếu phát hiện sai sót hoặc nội dung kém chất lượng xin hãy thông báo để chúng tôi sửa chữa hoặc thay thế bằng một tài liệu cùng chủ đề của tác giả khác Tài li u này bao g m nhi u tài li u nh có cùng ch

đ bên trong nó Ph n n i dung b n c n có th n m gi a ho c cu i tài li u này, hãy s d ng ch c năng Search đ tìm chúng

Bạn có thể tham khảo nguồn tài liệu được dịch từ tiếng Anh tại đây:

http://mientayvn.com/Tai_lieu_da_dich.html

Thông tin liên hệ:

Yahoo mail: thanhlam1910_2006@yahoo.com

Gmail: frbwrthes@gmail.com

Trang 2

1 Khái niệm nền móng

2 Biến dạng của nền đất

3 Sức chịu tải của nền đất

4 Thống kê số liệu địa chất

5 Tính tóan nền theo các trạng thái giới hạn

Trang 3

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

1.1 Khái niệm

Trang 4

 Đất nén dưới móng chịu tải trọng tĩnh

 Đất sét do hạ mực nước ngầm

 Đất hút nước

 Đất rời chịu tải trọng rung động

 Đất co lại do khô đi

1.2.1 Các nguyên nhân gây ra lún

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

1.2 Biến dạng của nền

Trang 6

Thí nghiệm bàn nén hiện trường

1 Nguyên Nguyên tắc tắc cơ cơ bản bản

Trang 7

B S

S

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 8

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 9

 McCarthy(2002)

Cz

Đáy móng đặt dưới mực nước ngầm : 0.5 Cz

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 10

1.2.3 Các loại độ lún

t

1 Nguyên Nguyên tắc tắc cơ cơ bản bản

Trang 11

) (

2 )

848 0 )

1 ln

1 )

2

B L B

L B

L

B L B

L goc

IP

P s

s

E

v B

S    1 

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 12

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 13

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 14

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 16

Công thức sửa đổi (Mayne and Poulos, 1999)

Đưa vào tính toán

Trang 17

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 18

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 19

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 20

Phương pháp Schmertmann

Trang 21

 Hệ số ảnh hưởng độ sô chôn móng

 Hệ số ảnh hưởng từ biến và nén lâu dài

 Modulus đàn hồi Es

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 22

Thí dụ dụ

Trang 23

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 24

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 25

1.2.5 Độ lún cố kết

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 26

Thí nghiệm nén cố kết

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 27

Xác định độ lún sau khi cố kết hòan tòan

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 28

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 30

Nguyên Nguyên nhân nhân gây gây ra ra hiện hiện tượng tượng cố cố kết kết trước trước

Áp lực đất bên trên bị dời di do bào mòn hay do công trình củ

Áp lực băng hà đã mất đi

Do áp lực thủy động

Do lực kiến tạo địa chất thí dụ mảng địa chất trôi giạt

Do dao động mực nước ngầm

 Do đất trầm tích theo thời gian

 Do nước trong đất bị bĩc hơi hay bị hút bởi rễ cây

Trang 31

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 32

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 33

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 34

) 1

( '

e e

a a

H

e H

e e

S  1  2     '   '

 Độ lún

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 35

 Trong thí nghiệm nén cố kết 1 chiều

z x

y z

E H

2

H E

Sc '

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 36

 Đường cong e-log(p)

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 37

 Độ lún cho đất sét cố kết thường

 Độ lún cho đất sét quá cố kết

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 38

 Hệ số Cc và Cs

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 39

Thí Thí dụ dụ

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 40

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 41

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 42

i i

S

2 1

i i

i i

e

e

e S

1

2 1

oi n

i

h p

a

1

i i

i

i n

i

h

p E

Trang 43

Thí Thí dụ dụ::

1,6m 1,6m

14,93N/cm2 1,6m

Chiều cao mẩu ban đầu h0 =

Hệ số rỗng ban đầu e o = Chiều cao mẩu ban đầu h0 =

Dung trọng ẩm    

Tỉ trọng Gs = độ ẩm w% =

Dung trọng ẩm    

Hệ số rỗng ban đầu e o =

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 44

34.4121.73

14,93N/cm2

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 46

149.3 (KN/m2) 121.46 (KN/m2)

1.6 (m) 1.6 (m)

p2i(KN/m2)

áp lực đáy móng p =

áp lực gây lún p =

Chiều sâu chôn móng Df =

chiều rộng móng b =

chiều dài móng l =

Trang 47

1.2.6 Độ lún từ biến

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 48

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 49

Thí Thí dụ dụ

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 50

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 51

1.2.7 Tốc độ lún của đất theo thời gian

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 52

 Áp lực nước lỗ rỗng

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 53

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 54

 Độ cố kết

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 55

 Độ cố kết trung bình cho tòan bộ lớp đất

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 56

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 57

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 58

Thí Thí dụ dụ

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 59

Solution

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 60

Thí Thí dụ dụ

Solution

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 61

Thí Thí dụ dụ

Giá trị hệ số cố kết được xác định từ thí nghiệm trong phòng là

Cv = 0.016m2/tháng Độ lún của mẫu đất là 25 mm.

a) Thời gian để độ lún đạt được 50% cố kết là bao nhiêu?

b) Giá trị độ lún sau 1 năm là bao nhiêu?

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 62

Solution

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 63

Th Thí dụ í dụ

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 64

Solution

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 65

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 66

1.2.8 Gia tăng độ cố kết với thóat nước hai chiều

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 67

Bán Bán kính kính thấm thấm ngang ngang tương tương đương đương

 Tam giác

 Hình vuông

2 2

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 68

Phương Phương trình trình cố cố kết kết thấm thấm ngang ngang

h h

m

k c

Trang 69

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 70

Phương Phương trình trình cố cố kết kết thấm thấm ngang ngang 2 2 chiều chiều

 Độ cố kết trung bình (Carrilo, 1942)

) 1

)(

1 (

1 Uv Ur

U    

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 71

1.3 Sức chịu tải giới hạn của nền đất

1.3.1 Dựa trên mức độ phát triển của dùng biến dạng dẻo

) 2 sin 2

) 2 sin 2

sin

3 1

3 1

) 2 sin

2 sin

c D D

dz

  2

D p

max max

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 72

Sức chịu tải tiêu chuẩn theo qui phạm XD 45-70 của Việt Nam

g

tg

c D

b p

cot

;

2 cot

1

;

2 cot

25 , 0

g

B g

A

m = 0.6 khi nền là các bột dưới mực nước ngầm

m = 0.8 khi nền là các mịn dưới mực nước ngầm

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 74

Sức chịu tải tính tóan theo trạng thái giới hạn 2 theo qui phạm XD 45-78

của Việt Nam

Xét thêm điều kiện làm việc đồng thời giữa nền và công trình

)

2 1

II II

f II

tc

k

m m

ktc = 1 khi các đặc trưng tính tóan lấy trực tiếp từ các thí nghiệm

ktc = 1.1 khi các đặc trưng tính tóan lấy trực tiếp từ bảng thống kê

m1; m2 lần lượt là hệ số điều kiện làm việc của nền đất và của công trình tác

động qua lại với nền đất

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 75

m2

L/H  4 1,5  L/H Đất hòn lớn lẫn cát và đất cát 1,4 1,2 1,4 Cát mịn – ít ẩm và ẩm

- bão hòa nước

1,3 1,2

1,1 1,1

1,3 1,3 Cát bụi – ít ẩm và ẩm

- bão hòa nước

1,2 1,1

1,0 1,0

1,2 1,2 Đất hòn lớn lẫn sét và sét có độ sệt 0,5  IL 1,2 1,0 1,1 Đất hòn lớn lẫn sét và sét có độ sệt IL > 0,5 1,1 1,0 1,0

L là chiều dài công trình

H là chiều cao công trình

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 76

1.3.2 Dựa trên tính tóan căn bằng giới hạn điểm

z

x z

x zx

zx z

2

2 2

2

) cot 2 (

4 ) (

x z

zx x

' sin 1

'2

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 77

q

qo=Df

2 4

q  5 14 

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 78

- Công thức của Terzaghi

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 79

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 80

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 82

 Đối với đất ít chặt và dẻo mềm (local shear failure)

Móng băng

Móng vuông

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 83

- Công thức sức chịu tải tổng quát

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 84

Các hệ số sức chịu tải Nc, Nq, N (Vesic)

Trang 85

 Hệ số ảnh hưởng của hình dạng

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 86

1.3.3 Dựa trên thí nghiệm bàn nén hiện trường

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 87

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 88

1.3.4 Sức chịu tải cho phép của nền đất

FS

q

q allult

f ult

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 89

11 44 THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT

11 44 THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT

%

100 A

A i : đặc trưng riêng của 1 thí nghiệm.

 : độ lệch toàn phương trung bình.

1.4.1.Xác định đơn nguyên địa chất công trình

Dựa vào hệ số biến động  đủ nhỏ:

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 90

Đặc trưng của đất Hệ số biến động  cho phép

Chỉ tiêu sức chống cắt 0.30

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 91

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 92

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 93

11 44 22 Quy tắc loại trừ các sai số (sai số thô, sai số ngẫu Quy tắc loại trừ các sai số (sai số thô, sai số ngẫu nhiên) ra khỏi tập hợp thống kê:

CM i

 : lấy theo mẫu thí nghiệm n.

Kiểm tra lại A i nếu:

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 94

A A

A

n

1 i

K

A

Chọn dấu (+) hay (-) là chọn chỉ tiêu đất nền thiên về an toàn.

11 44 33 Chỉ tiêu tiêu chuẩn và chỉ tiêu tính toán: Chỉ tiêu tiêu chuẩn và chỉ tiêu tính toán:

a.Chỉ tiêu tiêu chuẩn:

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 95

Hệ số t  ứng với xác suất tin cậy  bằng Số bậc tự do

(n-1) với R,  (n-2) với c và 

Trang 96

1i

in

1i

2in

1ii

i n

1 i i n

1 i

i i

tc

p p

n

1 tg

với

2 n

1 i

i n

1 i

2

i p p

t c

2 i

Trang 97

T

Thớt cố định

Thớt di động

Trang 98

e Dung trọng của đất:

-Dung trọng tiêu chuẩn:

2 i

1 n 1

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 99

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

1.5 Tính tóan nền theo các trạng thái giới hạn

1.5.1 Theo trạng thái ứng suất cho phép

Trang 100

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

1.5.2 Theo trạng thái biến dạng cho phép

S  S gh; S  S gh; i  i gh

Trang 101

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 102

1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n

Trang 103

Chapter

Chapter 2 2 Móng Móng N Nông ông

1 Khái niệm

2 Phân lọai

3 Tính tóan móng đơn chịu nén đúng tâm

4 Tính tóan móng đơn chịu nén lệch tâm

5 Tính tóan móng băng

6 Tính tóan móng bè

Trang 107

2 M Mó óng N ng Nông ông

Móng băng dưới tường

Trang 108

2 M Mó óng N ng Nông ông

Móng phối hợp

Trang 109

2 M Mó óng ng N Nông ông

Móng bè (bản)

Trang 110

2 M Mó óng ng N Nông ông

• Xác định chiều sâu đặt móng và kích thước móng (chọn)

• Kiểm tra sức chịu tải của nền đất

• Kiểm tra độ lún của nền đất

• Xác định bề dày của móngXác định lượng cốt thép trong móng

2.3 Tính tóan móng đơn chịu nén đúng tâm

Các bước tính toán

Trang 111

2.3.1 Kiễm tra sức chịu tải của nền

2 M Mó óng N ng Nông ông

f tb

tc tc

D F

Dc BD

Ab m

II II

f II

tc II

tc

Dc BD

Ab k

m

m R

Sgh  8

Trang 112

P xt = p tt S ngoài tháp xuyên

P cx =3/4 (R k S xung quanh của tháp xuyên )

Trang 113

2 M Mó óng N ng Nông ông

2

5

0 5

b b

R

M F

a

II a

II

Trang 114

2 M Mĩ ĩng N ng Nơng ơng

Cấu tạo mĩng đơn nén đúng tâm

- BT LÓT MÓNG DÀY 100

Trang 115

2.4 Tính tóan móng đơn chịu nén lệch tâm

2 M Mó óng N ng Nông ông

Trang 116

2 M Mó óng N ng Nông ông

Pe Pe

Trang 117

2.4.1 Kiễm tra sức chịu tải của nền

2 M Mó óng N ng Nông ông

f tb

tc tc

D F

Dc BD

Ab m

II II

f II

tc II

tc

Dc BD

AB k

m

m R

Trang 118

2 M Mó óng N ng Nông ông

2.4.2 Kiễm tra biến dạng của nền

cm S

Sgh  8

% 2 0

L S

y

y y

b S

i  

Trang 119

qttmin

o

Trang 121

M F

a

II a

h 0

q tt max

M II

q tt min

Trang 123

1200kN

600kN

Trang 124

2.5.1 Kiễm tra sức chịu tải của nền

2 M Mó óng N ng Nông ông

f tb

tc tc

D F

Dc BD

AB m

II II

f II

tc II

tc

Dc BD

AB k

m

m R

Trang 127

V dx

dM

q dx

dV

q dx

M d

2 2

q dx

y

d I

E dx

M d

F

4 2

2

n Winkler

y k

y d I

Trang 128

CẮT DỌC (M1)

CỐT MẶT BẰNG NHÀ

- CÁT LO´T DÀY 100

- BT LÓT MÓNG DÀY 100

MC 4-4

Trang 129

0

0,25m 8m 8m 0,25m 400kN 500kN 350kN 7m 1500kN 1500kN 1200kN 7m

1500kN 1500kN 1200kN 7m 400kN 500kN 450kN

K

L

Trang 130

Móng Cọc

1 Khái niệm

2 Phân lọai

3 Ảnh hưởng của thi công cọc

4 Sức chịu tải dọc trục của cọc

5 Các bước thiết kế móng cọc

Trang 131

3 M Mó óng Cọc ng Cọc

3.1 Khái niệm

Trang 133

Þ 8 @ 100

1600

230 70

Trang 134

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 135

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 136

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 137

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 138

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 139

Mĩ ĩng Cọc ng Cọc

4Þ 25 ở 4 góc kéo dài suốt cọc

Bt lót đá 4 x 6 B#150

-2.800

-4.500

Þ 36 @ 180 3

-1.200

Dầm sàn tầng hầm

300 x 600 16

6700 1800

6

Þ 14 @ 200 5

5

Þ 36 @ 80 4

16Þ 25 kéo dài từ đầu cọc đến 2/3 cắt thép chưà lại 4 Þ 25 đi tiếp đến cuối cọc

3

Trang 144

Mó óng Cọc ng Cọc

3.3.1 Đất dính

3.3 ẢNH HƯỞNG CỦA THI CÔNG CỌC

- Đất xung quanh cọc bị phá hủy cấu trúc

- Mặt đất có thể bị trồi lên

- Thay đổi trạng thái ứng suất ở đất xung quanh cọc

- Tăng và quá trình thóat nước của áp lực nước lỗ rổng

- Tăg cường độ thoát nước

3

Trang 145

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 146

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 147

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 148

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 150

- Tăng độ chặt

3

Trang 151

Mó óng Cọc ng Cọc

- Tăng ứng suất ngang tác dụng lên cọc

3

Trang 152

Mó óng Cọc ng Cọc

3.3.3 Chuyển vị của đất và công trình lân cận do đóng

3

Trang 153

Mó óng Cọc ng Cọc

3.3.4 Ảnh hưởng của nhóm cọc

3

Trang 154

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 155

Mó óng Cọc ng Cọc

3.3.5 Ảnh hưởng thi cộng cọc khoan nhồi

- Ảnh hưởng của sự thay đổi đô ẩm trên lục dính giữa đất và cọc

 Đất hút nước từ cọc khoan nhồi ướt

 Nước từ đất chảy vào lỗ khoan

- Đất xung quanh cọc và mũi cọc bị phá hủy kết cấu do việc khoan

- Dung dịch bentonite tạo ra lớp áo phủ trên bề mặt tiếp xúc giữa cọc và đất

Giãm ma sát giữa đất và cọc

3

Trang 156

Mó óng Cọc ng Cọc

3.4 SỨC CHỊU TẢI DỌC TRỤC CỦA CỌC

3.4.1 Sức chịu tải theo vật liệu

) ( n p a at

3

Cọc đóng, ép

Trang 158

Q ,  3

Trang 159

Mó óng Cọc ng Cọc

- Theo Qui Phạm TCXD 195:1997

a an p

c an

c an

Trang 161

Mó óng Cọc ng Cọc

3.4.2 Sức chịu tải của cọc theo nền đất

3

Trang 162

- Sức chịu tải giới hạn

- Sức chịu tải cho phép

p

p s

s a

FS

Q FS

Q

Q

3

Trang 163

Mó óng Cọc ng Cọc

a v

s a

3

Trang 164

Mó óng Cọc ng Cọc

3.4.2.1 Sức chịu tải cọc ở mũi cọc

3

Trang 165

Mó óng Cọc ng Cọc

vp u

Trang 166

Mó óng Cọc ng Cọc

Trang 167

Mó óng Cọc ng Cọc

B Thóat nước – ứng suất có hiệu

Cát hay Sét – long term

Nq= 8 – 20

Nq= 20

API (1984) Berezantzevet al (1961) Vesic (1975)

Poulos (1988) Datta et al (1980)

 tan ' 1 tan '  exp( 2 tan ' )

2 2

Trang 169

' 4

tan '

tan

' 2

exp '

sin 3

r rr

I

I I

 1

' tan '

’z(b) ứng suất do trọng lượng bản thân tại mũi cọc

3

Trang 170

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 171

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 172

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 173

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 174

Mó óng Cọc ng Cọc

u a

Trang 175

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Tomlinson

Trang 176

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 177

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 178

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 179

0 khi z  1.5m

và z > L-D 0.55 còn lại

Golder and Leonard (1954) Skempton (1959)

Fleming et al (1985)

Reese và O’Neill (1988)

Cọc khoan nhồi

3

Trang 180

Mó óng Cọc ng Cọc

) 2 '

-  method (Vijayvergiya và Focht, 1972)

’m ứng suất trung bình ở giữa

chiều dài cọc

3

Trang 181

Mó óng Cọc ng Cọc

v a

v s

Trang 182

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 183

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 184

Mó óng Cọc ng Cọc

 Cọc khoan nhồi

3

Trang 185

Mó óng Cọc ng Cọc

 Đối với đất cát (Vesic)

3

Trang 186

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 187

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 188

Mó óng Cọc ng Cọc

N kPa

A Dựa theo kết quả SPT

3.4.2.3 Dựa theo kết quả thí nghiệm ngòai hiện trường

3

Trang 189

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 190

Mó óng Cọc ng Cọc

3

Trang 191

s s

_

2 1

Trang 192

Mó óng Cọc ng Cọc

s c f

Trường hợp không có giá trị của fs khi xuyên

3

Trang 193

Mó óng Cọc ng Cọc

s s

Q

_ '

 Đất dính

3

Trang 194

Mó óng Cọc ng Cọc

8d

L L-8d

2

c p

q

q

q  

p p

Q 

3

Trang 195

Mĩ ĩng Cọc ng Cọc

tc

tc a

(khi nền đất có Es > 50 MPa = 500 kg/cm2)

3.4.2.3 Theo tiêu chuẩn Việt Nam

A Dựa theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền

3

Trang 196

q q

d

tc pn p

* Cọc nhồi,cọc ống cĩ nhồi bề tơng ngàm vào đá khơng bị phong hĩa khơng

nhỏ hơn 0.5m

cường độ chịu nén trung bình của đá ở trạng thái no nước;

kd = 1,4 hệ số an tịan theo đất

h3(m): độ sâu chôn cọc trong đá ;

d3(m): đường kính ngàm trong đá

tc pn

q

* Cọc ống chống lên bề mặt đá

d

tc pn p

k

q

q 

3

Trang 197

p R

1,2 1,1 1

0,9 0,8 0,7 1

1 1 1

0,9 0,9 0,9 1

Các hệ số mR và mf của đất có độ sệt trong khoảng từ [0 5] có được bằng phép nội suy

3

Ngày đăng: 03/07/2015, 21:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ dựng cọc - CHAPTER1 NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ NỀN MÓNG
Sơ đồ d ựng cọc (Trang 160)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w