HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAMKHOA KẾ TOÁN VÀ QTKD KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP.
Trang 1HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
KHOA KẾ TOÁN VÀ QTKD
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Trang 2NỘI DUNG KHÓA LUẬN
III KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
Trang 3I ĐẶT VẤN ĐỀ
TSCĐ
Không thể
thiếu của DN
Tiết kiệm sức lao động
Tăng năng suất sản xuất
Cần quản lý
và sử
dụng tốt
Công ty TNHH
XD&TM Hoàng Ngọc
hoạt động trên lĩnh
vực thi công công
trình, có lượng TSCĐ
lớn
Công ty TNHH
XD&TM Hoàng Ngọc
hoạt động trên lĩnh
vực thi công công
trình, có lượng TSCĐ
lớn
Nhận thấy được tầm quan trọng của việc quản lý và sử dụng
TSCĐ
Nhận thấy được tầm quan trọng của việc quản lý và sử dụng
TSCĐ
Nghiên cứu công tác quản lý và sử dụng TSCĐ tại công ty TNHH XD&TM Hoàng Ngọc
Nghiên cứu công tác quản lý và sử dụng TSCĐ tại công ty TNHH XD&TM Hoàng Ngọc
Trang 4MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
MỤ
C TIÊ
U CỤ TH Ể
Cơ sở
lý luận về
nghiên cứu quản lý và
sử
dụng TSCĐ
sử
dụng TSCĐ của công ty
Trang 5II CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TSCĐ
dụng TSCĐ trong DN
Vai trò của TSCĐ và
công tác quản lý, sử
dụng TSCĐ trong DN
sử dụng TSCĐ trong
DN
Nội dung quản lý và
sử dụng TSCĐ trong
sử dụng TSCĐ trong
DN
Nhân tố ảnh hưởng đến công tác quản lý và
sử dụng TSCĐ trong
DN
Trang 6P H Ư Ơ N G
P H A
́P N G H I Ê N
C Ư
U
P h ư ơ n
g p h á
p t h
u t h ậ
p v à x ử l ý s ố li ệ u
T h
u th ậ
p s ố li ệ
u th ứ c ấ p
T h
u th ậ
p s ố li ệ
u s
ơ c ấ p
P h ư ơ n
g p h á
p x ử lý s ố li ệ u
P h ư ơ n
g p h á
p p h â
n tí c h
P h ư ơ n
g p h á
p
so sá n h
P h ư ơ n
g p h á
p th ố n
g k
ê m
ô tả
Trang 7III GIỚI THIỆU CÔNG TY
Tên đầy đủ: Công ty TNHH xây dựng và TM Hoàng Ngọc
Địa chỉ: Khối 8, Thị trấn Hương Khê, Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh
Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là
xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi.
Tên đầy đủ: Công ty TNHH xây dựng và TM Hoàng Ngọc
Địa chỉ: Khối 8, Thị trấn Hương Khê, Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh
Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là
xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi.
Trang 8TỔ CHỨC BỘ MÁY CÔNG TY
Trang 9TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG CỦA CÔNG TY
GIAI ĐOẠN 2012-2014
Tổng số lao động tăng đều qua 3 năm, tính đến
năm 2014 là 298 người, trong đó lao động phổ
thông chiếm phần lớn vì đặc điểm KD của
công ty là công trình xây dựng Lao động có
trình độ đại học, cao đẳng chiếm số ít.
Tổng số lao động tăng đều qua 3 năm, tính đến
năm 2014 là 298 người, trong đó lao động phổ
thông chiếm phần lớn vì đặc điểm KD của
công ty là công trình xây dựng Lao động có
trình độ đại học, cao đẳng chiếm số ít.
Trang 10TÌNH HÌNH TÀI SẢN – NGUỒN VỐN CỦA CÔNG TY
TRONG 3 NĂM 2012-2014
Tổ
ng
TS tín
h đế
n nă
m 20
14 là
96 0
41 tr.
đ
TS N
H bi ến độ
ng m ạn
h qu
a 3 nă
m
do tiề
n và
cá
c kh oả
n tư ơn
g đư ơn
g tiề
n tă
ng lê
n
TS D
H nă
m 20
14 tă
ng m ạn h
Tổ
ng
TS tín
h đế
n nă
m 20
14 là
96 0
41 tr.
đ
TS N
H bi ến độ
ng m ạn
h qu
a 3 nă
m
do tiề
n và
cá
c kh oả
n tư ơn
g đư ơn
g tiề
n tă
ng lê
n
TS D
H nă
m 20
14 tă
ng m ạn h
N P
T tă n
g m ạn
h d
o n g u ồ
n v ố
n va
y k há
n hi ều V C S
H gi ả
m n hẹ
d
o cô n
g
ty th an
h lý
m ột số
tà
i sả
n.
N P
T tă n
g m ạn
h d
o n g u ồ
n v ố
n va
y k há
n hi ều V C S
H gi ả
m n hẹ
d
o cô n
g
ty th an
h lý
m ột số
tà
i sả
n.
Trang 11KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH
(tr.đ) (tr.đ) 2013 (tr.đ) 2014 2013/2012So sánh (%)2014/2013
Doanh thu thuần 59.547 65.798 105.008 110,5 159,6
Giá vốn hàng bán 54.848 60.340 95.874 110 158,9Lợi nhuận gộp 4.699 5.458 9.134 116,15 167,4
Chi phí quản lý DN 3.326 4.141 5.945 124,5 143,6
Doanh thu thuần tăng
đều qua 3 năm
Doanh thu thuần tăng
đều qua 3 năm
Chi phí tài chính và
chi phí quản lý DN chưa quản lý chặt chẽ, tăng lên nhiều qua 3 năm
Chi phí tài chính và
chi phí quản lý DN chưa quản lý chặt chẽ, tăng lên nhiều qua 3 năm
Lợi nhuận sau thuế tăng lên, giảm xuống thất thường
Lợi nhuận sau thuế tăng lên, giảm xuống thất thường
Trang 12THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TSCĐ TẠI CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ TM HOÀNG NGỌC
Khái quát tình hình TSCĐ của công ty
Phân loại theo hình thái biểu hiện
Phân loại theo hình thái biểu hiện
Nhà cửa, vật kiến trúc: nhà
làm việc
5 gian, nhà hàng khách sạn, khu xăng dầu, bể
chứa nhiêu liệu, nhà
xưởng, nhà
kho
Nhà cửa, vật kiến trúc: nhà
làm việc
5 gian, nhà hàng khách sạn, khu xăng dầu, bể
chứa nhiêu liệu, nhà
xưởng, nhà
kho
Máy móc thiết bị:
máy cưa, máy đào, máy xúc, máy ủi, máy hàn, máy trộn
bê tông
Máy móc thiết bị:
máy cưa, máy đào, máy xúc, máy ủi, máy hàn, máy trộn
bê tông
Phương tiện vận tải truyền dẫn: xe bán tải,
xe con,
xe 7 chỗ,
xe máy
Phương tiện vận tải truyền dẫn: xe bán tải,
xe con,
xe 7 chỗ,
xe máy
Thiết bị, dụng cụ quản lý: máy tính, máy photoco
py, máy
in, bàn ghế
Thiết bị, dụng cụ quản lý: máy tính, máy photoco
py, máy
in, bàn ghế
Trang 13Kết cấu TSCĐ trong sản xuất của công ty
Nhà cửa vật kiến trúc Máy móc thiết bị
Phương tiện vận tải truyền dẫn Thiết bị dụng cụ quản lý
Kết cấu TSCĐ tương đối hợp lý với lĩnh vực KD của công ty
Trang 14Thực trạng công tác quản lý và sử dụng TSCĐ tại công ty
Xây dựng kế hoạch đầu tư mua sắm
TSCĐ
Xây dựng kế hoạch đầu tư mua sắm
TSCĐ
Lựa chọn phương pháp tính khấu hao
Quản lý sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa và
khấu hao TSCĐ
Quản lý sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa và
khấu hao TSCĐ
Kiểm tra giám sát các quá trình
Quản lý kiểm kê, đánh giá lại và thanh lý,
nhượng bán TSCĐ Quản lý kiểm kê, đánh giá lại và thanh lý,
nhượng bán TSCĐ
Trang 15XÂY DỰNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ MUA SẮM TSCĐ
Quy trình đầu tư mua sắm và theo dõi TSCĐ của công ty
Trang 16Tình hình mua sắm TSCĐ của công ty trong giai đoạn 2012-2014
Năm 2012 công ty có mua lại “Nhà hàng khách sạn Trường Sơn” từ công ty khác cho nên năm 2012 là năm mà công ty trang bị, mua sắm thêm TSCĐ nhiều nhất Công ty đã nâng cấp sửa chữa lại tài sản này cho nên mua sắm thêm nhiều thiết bị dụng cụ quản lý như: 50 bộ bàn ghế làm việc, 5 bàn phấn trang điểm, 7 bộ bàn uống trà, 1 điều hòa, 6 gương gỗ, 80 ghế gấp, 17 kệ ti vi,
Năm 2013 công ty vẫn tiếp tục trang bị bộ phận tài sản thiết bị dụng cụ quản lý là chính đó là 8 điều hòa Bên cạnh đó, các bộ phận tài sản khác cũng được nâng cấp.
Năm 2014 công ty cũng mua sắm thêm được 19 tài sản mới.
201 2
10 loại TSC Đ Số
lượn
g 18 tài sản
201 3
201 3
18 loại TSC Đ Số
lượn
g 19 tài sản
201 4 201 4
Trang 17QUẢN LÝ SỬ DỤNG TSCĐ
Đánh giá hiệu quả sử dụng TSCĐ của công ty
Trang 18T ỷ
số
tự
tài tr ợ
T S C Đ
T ỷ
số
tự
tài tr ợ
T S C Đ
Nă
m 201
2 là 39,93
%
; nă
m 201
3 là 34,96
%
; nă
m 201
4 là 32,08
% giả
m dầ
n qu
a b
a năm Đề
u đượ
c tà
i trợ bằn
g vố
n va
y bê
n ngoài
Hi ệu su ất sử
dụ
ng T S C Đ
Hi ệu su ất sử
dụ
ng T S C Đ
Côn
g tá
c quả
n lý
và
sử
dụ
n
g TSC
Đ củ
a côn
g
ty ngà
y cà
n
g tiế
n bộ
Nă
m 201
2 là
1,5
1 lầ
n, chứ
n
g tỏ
1 đồ
n
g TSC
Đ sẽ
tạ
o
ra 1,5
1 đồ
n
g doan
h thu;
tươn
g tự
nă
m 201
3 là
1,
5 lầ
n, nă
m 201
4 là
2,
2 lầ
m 20
12 là
0, 55
; nă
m 20
13 gi ả
m xu ốn
g ch ỉ
cò
n 0,
15 tư ơ
ng ứ
ng gi ả
m 0,
4 (7 2, 7
% )
N ă
m 20
14 tỷ
số
lợ
i nh uậ
n rò
ng tr
ên tài sả
n đã
tă
ng m ạn
h lê
n 0,
79 (4 26 ,7
% ).
B
a nă
m cô
ng
ty đề
u là
m
ăn có
lãi , ch ỉ
có
nă
m 20
13 có
sự
ch uy ển bi ến ch ậ
m h ơ
n nh ư
ng đế
n nă
m 20
14 đã
có
sự
kh ởi sắ
c.
Quản lý và sử dụng TSCĐ tương đối hiệu quả
Trang 19QUẢN LÝ SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG TSCĐ
Quản lý sửa chữa TSCĐ
Sửa chữa nhỏ chủ yếu là thiết
bị văn phòng.
Sửa chữa lớn không trích trước
sửa chữa lớn nhất
do công trình sửa chữa
2012 hoàn thành bàn giao
2014
Các nhó
m tài sản khác vẫn phát sinh chi phí
sửa chữa Nhó
m nhà
cửa vật kiến trúc vẫn sửa chữa lớn nhất.
Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần
Chi phí bảo dưỡng nhóm máy móc thiết bị và phương tiện vận tải là nhiều nhất
Chi phí bảo dưỡng nhóm máy móc thiết bị và phương tiện vận tải là nhiều nhất
Chi phí bảo dưỡng nhóm nhà cửa vật kiến trúc và thiết bị dụng cụ quản lý là ít
nhất.
Chi phí bảo dưỡng nhóm nhà cửa vật kiến trúc và thiết bị dụng cụ quản lý là ít
nhất.
Trang 20QUẢN LÝ HAO MÒN VÀ KHẤU HAO TSCĐ
Tình trạng kỹ thuật của TSCĐ trong 3 năm 2012-2014
Tình hình khấu hao tại công ty trong 3 năm 2012-2014
Giá trị (%) Giá trị (%) Giá trị (%)
1 Nguyên giá TSCĐ 42.212 100 45.517 100 49.503 100
2 Giá trị hao mòn
lũy kế 7.687 18,2 10.174 22,4 12.786 25,8
3 Giá trị còn lại (1)-(2) 34.525 81,8 35.343 77,6 36.717 74,2
Nhìn chung TSCĐ của công ty còn mới,
khấu hao ít Nhìn chung TSCĐ của công ty còn mới,
khấu hao ít
Trang 21ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG
Đội ngũ nhân viên nhiệt tình, có trách nhiệm
Tiến hành kiểm kê TSCĐ hàng năm TSCĐ công ty còn mới
Sử dụng TSCĐ đúng mục đích
Nhược điểm
Chưa trích trước chi phi sửa chữa lớn Tình trạng thiếu hụt vật tư vẫn xảy ra Nguồn vốn chưa thể
đáp ứng hết nhu cầu mua sắm, sửa chữa
Phương pháp khấu hao chưa phù hợp Chế độ khuyến khích vật chất, trách nhiệm đồi với nhân viên Chưa đánh giá lại TSCĐ
Nội quy chưa đầy đủ
Trang 22khuyến khích đối với người lao động
Nâng cao chế độ
khuyến khích đối với người lao động
Lựa chọn phương pháp khấu hao thích hợp
Lựa chọn phương pháp khấu hao thích hợp
Mở rộng quỹ vốn cho hoạt động SXKD
Mở rộng quỹ vốn cho hoạt động SXKD
Tăng cường bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ và trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
Tăng cường bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ và trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
Đánh giá và đánh giá lại TSCĐ
Đánh giá và đánh giá lại TSCĐ
Trang 23IV KẾT LUẬN
Trang 24Em xin cảm ơn sự lắng nghe của thầy
cô giáo!