1. Mô hình MohrCoulomb (Dẻo)2. Mô hình HardeningSoil3. Mô hình SoftSoil (Camclay)4. Mô hình SoftSoilCreep (Ứng xử theo thời gian)CÁC MÔ HÌNH ĐẤTMô hình MohrCoulomb3.1 Mặt dẻo3.2 Các thông số của mô hình3.3 Ưu và khuyết điểm của mô hình
Trang 2ỨNG Xử CủA ĐấT
4
Trang 3ỨNG Xử CủA ĐấT
4
Trang 4ỨNG Xử CủA ĐấT
4
Trang 5ỨNG Xử CủA ĐấT
4
Trang 6ỨNG Xử CủA ĐấT
4
Trang 7ỨNG Xử CủA ĐấT
4
Ø Trường hợp B = 1
Trang 8ỨNG Xử CủA ĐấT
4
Trang 9ỨNG Xử CủA ĐấT
4
Trang 10ỨNG Xử CủA ĐấT
4
Trang 12ỨNG Xữ CủA ĐấT
4
Trang 13ỨNG Xữ CủA ĐấT
4
Trang 14ỨNG Xữ CủA ĐấT
4
Method A
Trang 15ỨNG Xữ CủA ĐấT
4
Trang 16Thí nghiệm xác định sức chống cắt của đất trong phòng
Thí nghiệm xác định sức chống cắt của đất trong phòng
Thí nghiệm cắt trực tiếp
4
Trang 174
Trang 18Ø Đất rời
Trang 191 1
i
i n
i
i i
n
n
σ σ
σ τ
σ
τ ϕ
( )
2
1 1
2
1 1
1
2 1
i
i n
i
i n
σ τ σ
σ τ
- Xác định giá trị c và ϕ bằng hàm LINEST trong Excel
Trang 20p cv
Trang 2121
Trang 22Ø Đất dính
' )
' tan(
' ' = σ f × φ + c
Trang 23Đường bao đúng Culomb
Trang 24Thí nghiệm nén (cắt) 3 trục
Ø CD ØCU ØUU
Trang 2525
Trang 27Ø CD
Trang 2828
Trang 29Phương pháp bình phương cực tiểu để xác định c, ϕ trong thí nghiệm 3 trục
45
2 3
1
ϕ
ϕ σ
tg c tg
b
= 3
1 σ σ
o
a artg 90
2 3
1 1
3 1
1
3 1
n
n
n a
σ σ
σ σ
σ σ
2
1
3 1
2 3
3 1 3
1
1 1
2 3
n n n
n
n
b
σ σ
σ σ σ
σ σ
Trang 30Ø CU
Trang 3131
Trang 34Ø UU
Trang 3535Thí nghiệm nén 1 trục
Trang 3636
Trang 37Ø Độ nhạy
Trang 38Ngòai hiện trường
Ngòai hiện trường
BM Đ
BM Đ ị a C a Cơ N ơ N ề n Móng
TS Nguy ễ n Minh Tâm
Trang 3939Thí nghiệm cắt cánh
Trang 4040
Trang 45Ø C u thiết kế
Trang 46Xuyên tiêu chuẩn SPT
Trang 4747
Trang 49N
c u =
N a
cu = ×
31.0
~8
1
< a N
8
1
~063.0
; 5
32 4
1
10 4
; 7
26 6
5
N N
N N
φ
Trang 50Rất bời rời Bời rời Chặt vừa Chặt Rất chặt
< 4 4-10 11-30 31-50
> 50
Rất mềm Mềm Dẻo mềm Dẻo cứng Nửa cứng Cứng
< 0.25 0.25-0.50 0.50-1.00 1.00-2.00 2.00-4.00
N
TRẠNG THÁI
SỨC CHỐNG NÉN ĐƠN (KG/cm 2 )
Trang 51Xuyên nón CPT
Trang 5252
Trang 56v c
'
log 38 0 1 0 tan 1
σ φ
Trang 57Chặt Chặt vừa Rời
qc > 70
20 < qc < 70
qc < 20 Cát bụi bão hoà
Chặt Chặt vừa Rời
qc > 100
30 < qc < 100
qc < 30 Cát lẫn bụi
Chặt Chặt vừa Rời
qc > 120
40 < qc < 120
qc < 40 Cát hạt mịn
Chặt Chặt vừa Rời
qc > 150
50 < qc < 150
qc < 50 Cát hạt thô và trung
Độ chặt
qc (105 Pa) Loại cát
Trang 58Eo = αoqc
1.5 < αo < 3
qc > 20 Cát
3 < αo < 5
10 < qc < 35 Cát pha
Sét, sét pha dẻo mềm
Sét, sét pha dẻo chảy
5 < αo < 8
3 < αo < 6
qc < 15
qc > 15
Sét, sét pha chặt
Sét, sét pha cứng
Loại đất