1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ KHẢO SÁT MÔN TOÁN TRƯỚC KỲ THI QUỐC GIA 2015 - THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh lần 2

6 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 482,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên 4 tấm bìa và xếp thành hàng ngang từ trái sang phải.. Tính xác suất để xếp được một số tự nhiên có 4 chữ số.. Tính theo a thể tích khối tứ diện SACD và khoảng cách giữa ha

Trang 1

Câu 1 (2.0 điểm)

y x   (m  )x  x m   (C ) với m là tham số

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m  0

b Gọi  là tiếp tuyến với đồ thị (C )m tại giao điểm của đồ thị (C )m với trục tung Viết phương trình tiếp tuyến  biết khoảng cách từ điểm A( ; ) 1 4  đến đường thẳng  bằng

82.

Câu 2 (1.0 điểm) Giải phương trình: 2

2 cos x cosxsinx sinx sin x cosx    

Câu 3 (1.0 điểm) Tính tích phân: 5

1

3 1 2 1

I ( x ) x   dx

Câu 4 (1.0 điểm)

a Giải bất phương trình: log (x )2   1 2 log (4 5  x)   1 log (x2  2 )

b Có 6 tấm bìa được đánh số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Lấy ngẫu nhiên 4 tấm bìa và xếp thành hàng ngang từ trái sang phải Tính xác suất để xếp được một số tự nhiên có 4 chữ số

Câu 5 (1.0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( ; ; ), B( ; ; ) 1 1 0  2 0 1  và mặt phẳng(P): x y z 2     1 0 Tìm tọa độ điểm C trên (P) sao cho mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (P) và tam giác ABC có diện tích bằng 14

Câu 6 (1.0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 3a và ABC  60o. Tính theo a thể tích khối tứ diện SACD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD biết

7

SA SB SC a   

Câu 7 (1.0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đường phân giác trong góc ABC đi qua trung điểm M của cạnh AD, đường thẳng BM có phương trình:

2 0

x y    ,điểm D nằm trên đường thẳng có phương trình: x y    9 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết đỉnh B có hoành độ âm và đường thẳng AB đi qua

1 2

E( ; ) 

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM

2015 Môn: TOÁN

Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày thi 09/03/2015

Trang 2

Câu 8 (1.0 điểm) Giải hệ phương trình:

2 3 2

2 1

x x (x x) y ( y )x

x x x y

x

Câu 9 (1.0 điểm)

Cho x, ylà hai số thỏa mãn: x, y  1 và 3 (x y)   4 xy.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất của biểu thức: 3 3

1 1 3

P x y

x y

- Hết -

SỞ GD& ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

LẦN 2 NĂM 2015 MÔN: TOÁN Câu 1:

a (1 điểm)

TXĐ: D = R

- Sự biến thiên: y’ = 3x2 – 12 x + 9 ; y’ = 0 0,25

- Bảng biến thiên: 0,25

x 1 3 y’ + 0 - 0 +

- Hàm số đồng biến trên khoảng (- và nghịch biến trên khoảng (1;3)

- Hàm số đạt cực đại tại x = 1; yCĐ = 3; đạt cực tiểu tại x = 3; yCT = -1 0,25

- Đồ thị: 0,25

b (1 điểm)

TXĐ: D= R, y’ = 3x2 – 6(m +2)x + 9

Giả sử M là giao điểm của đồ thị hàm số (Cm) với Oy M(0;-m-1) 0,25

Phương trình tiếp tuyến là y = 9x – m – 1 hay 9x – y – m -1 = 0 0,25

0,25

Trang 3

Vậy phương trình tiếp tuyến là y = 9x – 95; y = 9x + 69 0,25

Câu 2: Giải phương trình

PT cos2x – sin2x+ cosx sinx + sin2x – (sinx + cosx) = 0 0,25

(cosx – sinx) (cosx + sinx) + sinx(cosx + sinx) – (cosx + sinx) = 0 0,25

(cosx + sinx) (cosx – sinx + sinx – 1) = 0 0,25

(cosx + sinx) (cosx – 1) = 0 0,25

0,25 Vậy nghiệm của pt đã cho là x = ,

Câu 3: Tính tích phân

Đặt t = t2 = 2x -1 tdt = dx

Đổi cận x = 1 t =1

x = 5 t = 3 0,25

I = t.dt = +5)t2 dt= +5 )dt 0,25

Câu 4:

a Giải bất pt:

ĐK: 2 < x <5 (*)

Khi đó BPT log2 (x + 1) + log2 (x – 2) < log2 2 + log2 (5-x)

log2 (x + 1) (x – 2) < log2 2(5-x) 0,25 (x + 1) (x – 2) < 2(5-x) x2 + x – 12 < 0 -4 < x < 3 Kết hợp đk (*) ta có 2 < x < 3 là nghiệm của bất phương trình 0,25

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là 2 < x < 3

b (0,5 điểm)

- Phép thử T “lấy ngẫu nhiên 4 tấm bìa và xếp thành hàng ngang từ trái sang phải”

số phần tử của không gian mẫu là = = 360 0,25

- Gọi A là biến cố “xếp được một số tự nhiên gồm 4 chữ số”

Giả sử n = là số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau

Chọn a1 có 5 cách

= 5 = 300 0,25 Vậy P (A) = = =

Câu 5: Giả sử C(a;b;c); = (2;1;1) là 1 vtpt của (P)

Do C (P) 2a + b + c + 1 = 0 (1)

Ta có = (1;1;-1); = (a-1;b+1;1+c)

[ ] = (c+b+1;1-a-c;b-a+2) 0,25

Trang 4

mp (ABC) nhận =(c+b+1;1-a-c;b-a+2) là 1 vtpt

Vì (ABC) (P) = 0 -2a + 3b + c + 5 = 0 (2) 0,25

Mà SABC = [ ]

Từ (1), (2) ta có 0,25

Thay vào (3) ta được

(-2a)2 + (3a)2 + a2 = 4.14 a2 = 4 0,25

Vậy toạ độ điểm C thoả mãn đề bài là C(2;2;-7); C(-2;-6;9)

Câu 6:

Do SA = SB = SC và tam giác ABC đều nên hình chiếu của đỉnh S trên

(ABCD) là trọng tâm H của tam giác ABC

ABC đều BH = a

Ta có SACD = SABC = 0,25

vuông tại H nên ta có SH = = 2a

Vì H là trọng tâm tam giác ABC nên 3 HD = 2 BD

Do AB // CD nên d(AB, SD) = d(AB, (SCD)) = d(B,(SCD)) = d(H, (SCD))

Mà SH CD Nên CD (SHC)

Trong (SHC) kẻ HK SC (K SC) d(H, (SCD)) = HK

Tam giác SHC vuông tại H nên =

Câu 7 (1 điểm)

Trang 5

0,25 - Kẻ đường thẳng đi qua E vuông góc BM tại H và cắt AC tại E’

H là trung điểm của EE’

Phương trình EH là x + y – 1 = 0

H = EH BM

H(-Vì H là trung điểm EE’ E’(0;1)

0,25

- Phương trình cạnh AB là x = -1

Giả sử A(-1; a) AB (a 1) và D(d; 9 – d)

Do M là trung điểm AB M ( ) 0,25

Mặt khác M BM + 2 = 0 -a + 2d – 6 = 0 (1)

- Ta có: = (d+1; 9 – d – a); = (0;1- a)

Vậy tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật là A(-1;4); B(-1;1); C(5;1); D(5;4)

Câu 8 :

PT x2 – 2x + 1 – 2(x-1) x + x2 (3 – 2y) = 0

(x-1)2 – 2(x – 1) x + x2 (3 – 2y) = 0

(x-1- x 2 = 0 x = x -1 (3) 0,25

Nhận thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình suy ra x

Thay vào PT (2) ta được:

Trang 6

( )3 + = 1 + + (4) 0,25

Xét hàm số f(t) = t3

+ t với t R

Ta có f’(t) = 3t2

+ 1 > 0 , Hàm số f(t) đồng biến trên R 0,25

Do đó, (4) f( = f(

Đặt a = (a trở thành:

0,25

Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 9:

Đặt t = x + y (t> 0) Khi đó xy =

Từ giả thiết ta có: 3(x + y ) = 4xy (x+y)2

x + y 3 t 3 0,25

Vì x, y 1 nên (x -1) (y – 1) 0 xy – (x + y) + 1

Vậy ta có 3

Mặt khác từ giả thiết ta có :

Suy ra P = (x + y)3 - 3 xy(x +y) – 3( 2 + t3 - t2 + 0,25

Ta có f’(t) = 3t2

- t - (t3(5t – 9) + (t4 – 16 )) > 0 với 0,25 Suy ra f(t) là hàm số đồng biến trên đoạn [3;4]

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là f(3) = khi t = 3 x = y =

GTLN của P là f(4) = khi t = 4 0,25

Ngày đăng: 03/07/2015, 12:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm