1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015 MÔN TOÁN - ĐỀ 2

5 411 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện x∈ℝ... Ta có SM ⊥ AB tại trung điểm M của AB... Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức đã cho bằng.

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2015

Môn thi: TOÁN; Lần 02 (Ngày 24/05/2015)

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Đ ÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ LẦN 2

Câu 1 (2,0 điểm).

Hoành độ giao điểm của d và ( )C là nghiệm của PT:

2

1 1

1

x x

x m

x

Ta có d và ( )C cắt nhau tại hai điểm phân biệt ⇔( )1 có hai nghiệm phân biệt khác 1

2

m m

∆ = + − − >  + >

− + + − ≠ 



Do A B, ∈dA x x( 1; 1−m) (, B x x2; 2−m) Theo Viet ta có 1 2

1 2

2 1

+ = +

= −

AB= xx xxAB = xx + xx = x +xx x



Vậy m= ±1 là giá trị cần tìm

Câu 2 (1,0 điểm).

a) Ta có 12 1 tan2 cos2 1 2 1

+

2

3 3

a= − ⇒ a= a a= −

2

2 3

1

3

A

A= +

b) Đặt z= +a bi (a b; ∈R) Ta có : z+ −(1 2i z) = − ⇔ + + −2 4i a bi (1 2i)(a bi− )= −2 4i

Vậy phần thực của số phức w bằng 1

Câu 3 (0,5 điểm)

ĐK : x>0

2

1

2

Trang 2

( ) ( )2

2

2

=

Vậy x=1 là nghiệm duy nhất của PT đã cho

Câu 4 (1,0 điểm).

Điều kiện x∈ℝ

Nhận xét :

2

20x −4x− ≥3 2 2x+1 17x −6x+ −3 6x−3

Xét phương trình bậc hai ẩn t, tham số x ta có 2 ( ) 2

3

t x

t x

 Khi đó ( ) (1 ⇔ − +t 3x 1)(t− − ≥x 3) 0 ( )2

t = xx+ = x− + x + > x− = x− ≥ x− ⇒t− + >x Vậy

2

3 3

3

3

3

3

8

x x

x x

x

x

< −

 ≥ −

 < −

< −

< −

Kết luận bất phương trình đã cho có nghiệm

8

8

x

x

 ≥ +

 ≤ −

Câu 5 (1,0 điểm).

Ta có

I =∫ x dx+∫ln x+ dx

1

4

1

I =∫ x dx=∫x dx= x x =

4

1

3

I = + −

Trang 3

Ta có SMAB tại trung điểm M của AB

Khi đó :

2 2

3 2

AB

MK CD

SKM = ⇒MK =SM =a

MK a BC AD

Ta có:

3

S ABCD

a

V = SM AB AD=

IC = CD = ⇒MC =

d I SCD = d M SCD = MH (với H là chân đường cao hạ từ M xuống SK)

;

SM MK

Đ áp số :

3

;

Câu 7 (1,0 điểm).

2

BH MK AM

3

HC= BC=DN Khi đó: ∆AND= ∆DHCDAN=NDC⇒ANDH tại điểm E

Do vậy E là hình chiếu vuông góc của N trên DH vậy E( )1; 4 ⇒EN =4

Đặt AD=3aDN =2aAN =a 13

Lại có:

2

13

AE AD

AE AN AD

AN AN

Do vậy

9

8; 4 9

13

13





 

t loai

t

=



 

C

C

x

y





 

Đ áp số: A(−8; 4 ;) (B −2;13 ;) ( ) (C 7; 7 ;D 1; 2− ) là các điểm cần tìm

Câu 8 (1,0 điểm).

S x− + y− + −z = ⇒I R= =

Trang 4

( )

2

2.1 2.2 3 4

+ − + − ( )P cắt ( )S theo một đường tròn ( )T

( )P có VTPT n=(2; 2; 1 − − ) Gọi d là đường thẳng qua I(1; 2;3) và vuông góc với ( )P

d

⇒ nhận n =(2; 2; 1− − ) làm VTCP

1 2

3

= +

Gọi K là tâm và r là bán kính của ( )TK(1 2 ; 2 2 ;3+ ttt)

K∈( )P ⇒2 1 2( + t) (−2 2 2− t) (− − − = ⇔ =3 t) 4 0 t 1⇒K(3; 0; 2)

Vậy K(3; 0; 2 , ) r=4

Câu 9 (0,5 điểm).

+) Mỗi câu hỏi có 4 đáp án, và có 100 câu hỏi nên số khả năng có thể xảy ra khi bạn học sinh này khoanh đáp án là ( )1 100

4

4

C

Ω = +) Để đạt được 5 điểm bạn học sinh đó phải khoanh đúng 50 câu hỏi trong 100 câu hỏi, số cách khoanh đúng

50 câu trong 100 câu là C10050 Sau khi chọn 50 câu đúng, bạn ấy trả lời sai 50 câu trong 100 câu còn lại Mỗi câu sai có 3 cách chọn, vậy số cách chọn câu sai là ( )1 50

3

C

Vậy số cách để bạn học sinh khoanh được 5 điểm là 50 ( )1 50

100 3

( )

50

100 1 4

0, 000000045

P

C

Câu 10 (1,0 điểm).

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM chúng ta có:

2

2

2 2

x y z x y

x y z≥ ⇔ + +x y z≥ + ⇔ −x y + + ≤ − +

t t

f t

t

+ với t∈[ ]0; 2 có:

Trang 5

( ) ( ) ( )2 2

2

4 9

t

t t

t

=

− −

= −

So sánh các giá trị f ( ) ( )0 ;f 2 suy ra ( ) { ( ) ( ) } ( ) 4

9

f t = f f = f = Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức đã cho bằng Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= =y 1;z=0

Ngày đăng: 03/07/2015, 12:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w