fy TINH TOAN THIET KE ONG CHONG croret = Vi cdc théng số đầu vào: chiều sâu thiết kế, áp suất vỉa, áp suất vỡ vỉa của cột địa tầng và đường kính ngoài ống chống khai thác ñ Kết quả: chư
Trang 1Pi & KHOA KY THUAT DIA CHAT VA DAU KHi
Trang 2Cf, TP HCM,
của sinh viên thực hiện đề tài LVTN
1 Các chương trình tham khảo:
Trang 3fy TINH TOAN THIET KE ONG CHONG croret =) Vi cdc théng số đầu vào: chiều sâu thiết kế, áp
suất vỉa, áp suất vỡ vỉa của cột địa tầng và đường kính ngoài ống chống khai thác
ñ Kết quả: chương trình tính số cấp ống chống, chiều sâu đặt chân đế, đường kính ngoài ống chống, choòng và tỉ trọng dung dịch để khoan các cấp ống chống tương ứng, mác thép và chiều sâu tương ứng sử dụng cho từng cấp ống chống
Trang 4TINH TOAN THIET KE ONG CHONG
GEOPET Lưu đồ thiết kế
Input:
_ Đường kính ống chống khai thác (D) _ Gradient áp suất vỉa và vỡ vỉa (AP) _ Chiểu sâu đặt chân đế cuối cùng (L)
Chiểu sâu đặt chân Tỉ trọng dung dịch
Trang 5Chọn mác thép dựa theo tiêu chuẩn API
thoả mãn điều kiện áp suất nổ và bóp méo
Trang 6fy TINH TOAN THIET KE ONG CHONG
GEOPET
Trudng Dai Hoc Bach Khoa Tp Hé Chi Minh
B@ món Cöng Nghệ Khoan vä Khai Thác Dẩu Khi TÍNH TOÁN THIẾT KẾ ỐNG CHỐNG
Trang 7Đường kính ngoài ống chống | 285 Đơn vị đường kính fin =]
Số đoạn [3 _ Nhập lai | Gradient áp suất Đoạn Từ Đến Via Vỡ vỉa
Trang 9K-55 K-55 Weight Threads 6.4 23 36 48 and Coupling 26 36 54.5
2B 36 Depth 13616.2 6165.16 3242.84 1946.75
8144.8 3808.45 2939.97 6165.16 4845.4
8144.8 3808.45 (EY Tiếp | Dy dk [in `: Dy dé sau ft] Thoat
Trang 10fy BƠM TRÁM XI MĂNG
trình bơm trám xi măng
Q Phan mém nay được lập trình bằng ngôn ngữ
Matlab 5.3, sử dụng công cụ Guide Layout tạo
giao diện và các thông số xuất nhập được xử lý
thông qua các file.m
khoan, Dung dịch khoan và xi măng
7
©Copyright 2007
UNG DUNG MATLAB 10
Trang 13bơm Tính L;: chiều dài từng dung dịch
ỨNG DỤNG MATLAB 13
Trang 14wl m wl ; > inh L,, L,: Tong chiéu dai
Prog = SL -tonthatin(theo ĐỊỊP, = vu -tonthatout(dd khoan) |P„ = » L¡.tonthatin(theo ï dung dịch và chiều cao từng
ia ¬ inv dung dịch qua vành xuyến
+ (dy - Lx ).tonthatout(dd khoan)
Trang 15
an Lưu đồ 5.4: Tính áp suất thủy tĩnh trong ống chống và ngoài vành xuyến m
Da đang d miệng giếng j ai
Trang 182000 Sng chống Lm
3000 Do Di M ‘Vj i rd:
382 [ 8851 4 Từ [ 5100 Dén [ 9300 9 2g L ! se
Trang 19@|s| CHON VUA XI MĂNG
Sự phân bố dd trong giếng ;
UNG DUNG MATLAB
Của sổ thứ hai sau khi nhập xong
19
Trang 20
BOM TRAM XI MANG
GEOPET
Phan nhap
5 0 20.848 166.784 32.0561 96,1682 1.95202 5.85606
Trang 21BOM TRAM XI MANG
GEOPET arn BIEIE
Kết quả Đô thị theo thời gian
Trang 22` BƠM TRÁM XI MĂNG
GEOPET
Mô phỏng theo thời gian
Thong s6 giếng theo vị trí
8
“Thời gian tức thời
Trang 23gq Mô phỏng nứt vỉa thủy lực
GEOPET
Treatment Data Result Treatnent Time (min) 200 Flow Rate (bb\min): 10 Fracture Width fin): 0.489 Treatment Pressure (psi) | 1650 Fracturing Fluid Visensity(cpy 100 Fracture Height ((t) 128 Number of Fracture Wings: 2 Fluid Loss Coefficient: ũ Fracture Length ff\) 1523
Trang 24— Thông số nhiệt độ và điều kiện chuẩn
Nhiệt đô dõng chảy ở miêng giếng 104 (oF)
Nhiét đó khí bơm ép bể mất: - | 808 @B
Nhiét đó chuẩn (oF)
Áp suất chuẩn (psi)
Đó ngám nước: =
Tỷ số khidẩu:
Nhiệt đó vỉa 284 (eF)
Gradient nhié [cores (eF/M)
Ap suat via: [3675 (psi)
Áp suất bảo hòa: [2100 si)
Ap suất khí nến khỡi đông [ 18305 (œs)
Áp suất khí nén lâm việc « 1550.5 (psi)
Ap suat dong chay 6 miéng giéng 220.5 (psi)
Áp suất miéng khi dở tải 2205 (psi)
'Đưỡng kính ống khai thả: [25 | Gy
Dung kính ống chống [ 55m
THONG SO ĐỘ SÂU V;
Đô sãu giếng [10 — #
Độ sâu điểm giữa khoảng bần vĩa 11316 Œ
Đô sâu đất ống chống khai thác 10988 #
Độ sãu tối đa có thể đất van [11000 ®
DO sau đất Packer [ 1s #9 Chọn kiểu van [ 1 Mams
Đưỡng kính nhö nhất của van [01s
Trang 25Thiét ké mo phong gaslift
GEOPET
THONG SO CAN THIET x|
CÁC THÔNG SỐ CẦN THIẾT KẾ
Lưu lượng khai thác thiết kế sn
Lưu lượng khí bơm ép lúc khởi đóng :
Luu lượng khi bom ép lam viéc ,
Cửa sổ nhập dữ liệu theo thiết kế
Trang 26
UNG DUNG MATLAB 26
Trang 27
BK
GEOPET
QUA TINH TOAN THONG SO VAN GASI
(num) (f) (in) (psi) (psi) (psi) (psi) (psi) (@) (psi) (Fdeg) (Fdeg) (SCF)
Mi 119404
©Copyright 2007
Trang 28
Ẹ Thiết kế mô phỏng gaslift
£ CAU TRUC THIẾT KE VÀ MO PHONG i -|5) x)
CAU TRUC GIENG VA AP SUAT
DAY KHI KHOI DONG GIENG
ĐỒ THỊ GIÁ TRỊ ÁP SUẤT ĐÁY LÚC KHỞI ĐỘNG
can) Reservoir Pressure GridLine
00 ae eee eee eee eee Se ee ee Sees
3000 + Dah A SS is SS SST TET ES F