Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử... Năm 1860 ông đề xuất ý tưởng xây dựng bảng tuần hoàn.- Năm 1869 ông công bố bản “ Bảng tuần hoàn các n
Trang 1Người Thực hiện: Trương Thị Hồng
Trang 2Tr l i các câu h i sau: ả ờ ỏ
1 Nguyên t l gì? Cho bi t các th nh ử à ế à
ph n c u t o nên nguyên t ? ầ ấ ạ ử
- Nguyên t l h t vô cùng nh v ử à ạ ỏ à trung ho v đi n à ề ệ
- C u t o nguyên t g m: ấ ạ ử ồ
+ H t nhân mang ạ đi n tích d ệ ươ ng :
g ồ m proton (kí hi u l p, mang đi n ệ à ệ tích d ươ ng (+)) v n tron (kí hi u l à ơ ệ à
n, không mang đi n) t o nên ệ ạ
+ V : t o b i m t hay nhi u electron ỏ ạ ở ộ ề (kí hi u l e, mang đi n tích âm (-) ) ệ à ệ chuy n đ ng xung quanh h t nhân v ể ộ ạ à
đ ượ c s p x p th nh t ng l p ắ ế à ừ ớ
Trang 32.Nhìn v o s đ c u t o nguyên t cacbon d à ơ ồ ấ ạ ử ướ i đây, hãy cho bi t nguyên t C có: ế ử
Trang 4BÀI GIẢNG HOÁ HỌC LỚP 9
TI T 39 B I 31: Ế À
Trang 589**
Ac Actini 227
40
22 Ti Titan 48
23 V Vanadi 51
24 Cr crom 52
25 Mn mangan 55
26 Fe Sắt 56
27 Co Coban 59
28 Ni Niken 59
29 Cu Đồng 64
30 Zn Kẽm 65
21 Sc Scandi 45
31 Ga Gali 70
32 Ge Gemani 73
33 Ás Asen 75
34 Se Selen 79
35 Br Brom 80
36 Kr Kripton 84
14 Si Silic 28
B Bo 11
6 C Cacbon 12
10 Ne neon 20
7 N nitơ 14
8 O Oxi 16
9 F Flo 19
88
39 Y Ytri 89
40 Zr Zỉiconi 91
41 Nb Niobi 93
42 Mo Molipden 96
43 Tc Tecnexi 99
44 Ru Ruteni 101
45 Rh Rodi 103
46 Pd Paladi 106
47 Ag Bạc 108
48 Cd Cadimi 112
49 In Indi 115
50 Sn thiếc 119
51 Sb Stibi 122
52 Te Telu 128
53 I Ioots 127
54 Xe Xenon 131
137
57*
La Lantan 139
72 Hf Hafini 179
73 Ta Tantan 181
74 Ư Vonfam 184
75 Re Reni 186
76 Os Óimi 190
77 Ir Iridi 192
78 Pt Platin 195
79 Au Vàng 197
80 Hg Thuỷ ngân 201
81 Ti Tali 204
82 Pd Chì 207
83 Bi Bitmut 209
84 Po Poloni 209
85 At Atatin 210
86 Rn Radon 222
* Họ Lantan
58 Ce Xeri 140
59 Pr Prazeodim 141
60 Nd Neodim 144
61 Pm Prometi 147
62 Sm Samari 150
63 Eu Europi 152
64 Gd Gadolini 157
65 Tb Tebi 159
66 Dy Diprozi 163
67 Ho Honmi 165
68 Er Eribi 167
69 Tm Tuli 169
70 Yb Ytecbi 173
71 Lu Lutexi 175
**
Họ Actini
90 Th Thorii 232
91 Pa Protactini 231
92 U Urani 238
93 Np Neptuni 237
94 Pu Plutoni 242
95 Am Amerixi 243
96 Cm Curi 247
97 Bk Beckeli 247
98 Cf Califoni 251
99 Es Ensteni 245
100 Fm Fecmi 253
101 Md Mendelevi 256
102 No Nobeli 255
103 Lorenxi 257
18 Ar Agon 40
17 Cl Clo 35.5
16 S Lưu huỳnh 32
15 P Phốt pho 31
13 Al Nhôm 27 Kim loại chuyển tiếp
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Số hiệu nguyên
tử
Kí hiệu hoá học
Nguyên
tử khối Tên
nguyên tố Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Trang 6- Nghiên c u thông tin m c I (SGK 96) v tr ứ ở ụ – à ả
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần
của nguyên tử khối.
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần
của điện tích hạt nhân nguyên tử.
Trang 7Men-đê- lê-ép (1834 – 1907) là nhà Hóa học người Nga Năm 1860 ông đề xuất ý tưởng xây dựng bảng tuần hoàn.
- Năm 1869 ông công bố bản “ Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học “ sắp xếp khoảng 60 nguyên tố theo chiều tăng dần của nguyên tử khối Hệ thống tuần hoàn này giữ một vai trò cực kì to lớn trong việc phát triển các môn Hóa học và Vật lý
MEN- ĐÊ- LÊ- ÉP VÀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Chân dung nhà Bác học Men- đê- lê- ép
Trang 889**
Ac Actini 227
40
22 Ti Titan 48
23 V Vanadi 51
24 Cr crom 52
25 Mn mangan 55
26 Fe Sắt 56
27 Co Coban 59
28 Ni Niken 59
29 Cu Đồng 64
30 Zn Kẽm 65
21 Sc Scandi 45
31 Ga Gali 70
32 Ge Gemani 73
33 Ás Asen 75
34 Se Selen 79
35 Br Brom 80
36 Kr Kripton 84
14 Si Silic 28
B Bo 11
6 C Cacbon 12
10 Ne neon 20
7 N nitơ 14
8 O Oxi 16
9 F Flo 19
88
39 Y Ytri 89
40 Zr Zỉiconi 91
41 Nb Niobi 93
42 Mo Molipden 96
43 Tc Tecnexi 99
44 Ru Ruteni 101
45 Rh Rodi 103
46 Pd Paladi 106
47 Ag Bạc 108
48 Cd Cadimi 112
49 In Indi 115
50 Sn thiếc 119
51 Sb Stibi 122
52 Te Telu 128
53 I Ioots 127
54 Xe Xenon 131
137
57*
La Lantan 139
72 Hf Hafini 179
73 Ta Tantan 181
74 Ư Vonfam 184
75 Re Reni 186
76 Os Óimi 190
77 Ir Iridi 192
78 Pt Platin 195
79 Au Vàng 197
80 Hg Thuỷ ngân 201
81 Ti Tali 204
82 Pd Chì 207
83 Bi Bitmut 209
84 Po Poloni 209
85 At Atatin 210
86 Rn Radon 222
* Họ Lantan
58 Ce Xeri 140
59 Pr Prazeodim 141
60 Nd Neodim 144
61 Pm Prometi 147
62 Sm Samari 150
63 Eu Europi 152
64 Gd Gadolini 157
65 Tb Tebi 159
66 Dy Diprozi 163
67 Ho Honmi 165
68 Er Eribi 167
69 Tm Tuli 169
70 Yb Ytecbi 173
71 Lu Lutexi 175
**
Họ Actini
90 Th Thorii 232
91 Pa Protactini 231
92 U Urani 238
93 Np Neptuni 237
94 Pu Plutoni 242
95 Am Amerixi 243
96 Cm Curi 247
97 Bk Beckeli 247
98 Cf Califoni 251
99 Es Ensteni 245
100 Fm Fecmi 253
101 Md Mendelevi 256
102 No Nobeli 255
103 Lorenxi 257
18 Ar Agon 40
17 Cl Clo 35.5
16 S Lưu huỳnh 32
15 P Phốt pho 31
13 Al Nhôm 27 Kim loại chuyển tiếp
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu hoá học
Nguyên
tử khối Tên
nguyên tố Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Trang 9Nhìn v o ô th 12 (Hình v d à ứ ẽ ướ i đây) cho ta
bi t ế
đ ượ c thông tin gì v nguyên t ? ề ố
12 Mg Magie 24
Trang 109 F Flo 19
Cho biết thông tin về ô nguyên tố thứ 9 trong bảng tuần hoàn?
Trang 11S hi u nguyên t cho em bi t thông tin gì v ố ệ ử ế ề
Ô nguyên tố Silic
Trang 1289**
Ac Actini 227
40
22 Ti Titan 48
23 V Vanadi 51
24 Cr crom 52
25 Mn mangan 55
26 Fe Sắt 56
27 Co Coban 59
28 Ni Niken 59
29 Cu Đồng 64
30 Zn Kẽm 65
21 Sc Scandi 45
31 Ga Gali 70
32 Ge Gemani 73
33 Ás Asen 75
34 Se Selen 79
35 Br Brom 80
36 Kr Kripton 84
14 Si Silic 28
B Bo 11
6 C Cacbon 12
10 Ne neon 20
7 N nitơ 14
8 O Oxi 16
9 F Flo 19
88
39 Y Ytri 89
40 Zr Zỉiconi 91
41 Nb Niobi 93
42 Mo Molipden 96
43 Tc Tecnexi 99
44 Ru Ruteni 101
45 Rh Rodi 103
46 Pd Paladi 106
47 Ag Bạc 108
48 Cd Cadimi 112
49 In Indi 115
50 Sn thiếc 119
51 Sb Stibi 122
52 Te Telu 128
53 I Ioots 127
54 Xe Xenon 131
137
57*
La Lantan 139
72 Hf Hafini 179
73 Ta Tantan 181
74 Ư Vonfam 184
75 Re Reni 186
76 Osimi 190
77 Ir Iridi 192
78 Pt Platin 195
79 Au Vàng 197
80 Hg Thuỷ ngân 201
81 Ti Tali 204
82 Pd Chì 207
83 Bi Bitmut 209
84 Po Poloni 209
85 At Atatin 210
86 Rn Radon 222
* Họ Lantan
58 Ce Xeri 140
59 Pr Prazeodim 141
60 Nd Neodim 144
61 Pm Prometi 147
62 Sm Samari 150
63 Eu Europi 152
64 Gd Gadolini 157
65 Tb Tebi 159
66 Dy Diprozi 163
67 Ho Honmi 165
68 Er Eribi 167
69 Tm Tuli 169
70 Yb Ytecbi 173
71 Lu Lutexi 175
**
Họ Actini
90 Th Thorii 232
91 Pa Protactini 231
92 U Urani 238
93 Np Neptuni 237
94 Pu Plutoni 242
95 Am Amerixi 243
96 Cm Curi 247
97 Bk Beckeli 247
98 Cf Califoni 251
99 Es Ensteni 245
100 Fm Fecmi 253
101 Md Mendelevi 256
102 No Nobeli 255
103 Lorenxi 257
18 Ar Agon 40
17 Cl Clo 35.5
16 S Lưu huỳnh 32
15 P Phốt pho 31
13 Al Nhôm 27 Kim loại chuyển tiếp
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu hoá học
Nguyên
tử khối Tên
nguyên tố Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Trang 13Chu kì 1:
Nhìn vào chu kì 1 và cho biết:
1 Số lượng các nguyên tố và tên các nguyên tố?
2 Từ H đến He, điện tích hạt nhân thay đổi như thế nào?
3 Số lớp electron của H và He?
Trả lời:
1 Gồm 2 nguyên tố là: Hiđro và Heli.
2 Điện tích hạt nhân tăng từ H là 1+ đến He là 2+.
3 Nguyên tử H và He đều có 1 lớp electron.
1+
Sơ đồ cấu tạo nguyên tử H (chu kì 1) có 1 lớp electron
Trang 14Chu kì 2 :
2
3
Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nitơ
14
8
O Oxi
16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
8+
Sơ đồ cấu tạo nguyên
tử O (chu kì 2 ) có 2 lớp electron.
Nhìn vào chu kì 2 và sơ đồ cấu tạo nguyên tử O
2 Điện tích hạt nhân tăng từ Li là 3+,…đến Ne là 10+.
3 Nguyên tử của các nguyên tố đều có 2 lớp electron.
Trang 15Al Nhôm 27
14
Si Silic 28
15
P Photpho 31
16
S Lưu huỳnh 32
18
Ar
Agon 40
17
Cl Clo 35,5
Sơ đồ cấu tạo nguyên
tử Na (chu kì 3 ) có 3 lớp electron.
Nhìn vào chu kì 3 và sơ đồ cấu tạo nguyên tử
Trang 16Qua tìm hi u các chu kì 1, 2, 3 em cho bi t: ể ế
Các nguyên tố trong chu kì có cùng số lớp e trong nguyên tử.
Các nguyên tố trong chu kì được sắp xếp theo
chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.
1 Cấu tạo của các nguyên tố trong chu kì có điểm gì giống nhau?
2 Các nguyên tố trong chu kì được sắp xếp như thế nào?
3 Thế nào là chu kì?
Trang 1789**
Ac Actini 227
40
22 Ti Titan 48
23 V Vanadi 51
24 Cr crom 52
25 Mn mangan 55
26 Fe Sắt 56
27 Co Coban 59
28 Ni Niken 59
29 Cu Đồng 64
30 Zn Kẽm 65
21 Sc Scandi 45
31 Ga Gali 70
32 Ge Gemani 73
33 Ás Asen 75
34 Se Selen 79
35 Br Brom 80
36 Kr Kripton 84
14 Si Silic 28
B Bo 11
6 C Cacbon 12
10 Ne neon 20
7 N nitơ 14
8 O Oxi 16
9 F Flo 19
88
39 Y Ytri 89
40 Zr Zỉiconi 91
41 Nb Niobi 93
42 Mo Molipden 96
43 Tc Tecnexi 99
44 Ru Ruteni 101
45 Rh Rodi 103
46 Pd Paladi 106
47 Ag Bạc 108
48 Cd Cadimi 112
49 In Indi 115
50 Sn thiếc 119
51 Sb Stibi 122
52 Te Telu 128
53 I Ioots 127
54 Xe Xenon 131
137
57 La Lantan 139
72 Hf Hafini 179
73 Ta Tantan 181
74 Ư Vonfam 184
75 Re Reni 186
76 Os Óimi 190
77 Ir Iridi 192
78 Pt Platin 195
79 Au Vàng 197
80 Hg Thuỷ ngân 201
81 Ti Tali 204
82 Pd Chì 207
83 Bi Bitmut 209
84 Po Poloni 209
85 At Atatin 210
86 Rn Radon 222
•Họ
•Lantan
58 Ce Xeri 140
59 Pr Prazeodim 141
60 Nd Neodim 144
61 Pm Prometi 147
62 Sm Samari 150
63 Eu Europi 152
64 Gd Gadolini 157
65 Tb Tebi 159
66 Dy Diprozi 163
67 Ho Honmi 165
68 Er Eribi 167
69 Tm Tuli 169
70 Yb Ytecbi 173
71 Lu Lutexi 175
** Họ Actini
90 Th Thorii 232
91 Pa Protactini 231
92 U Urani 238
93 Np Neptuni 237
94 Pu Plutoni 242
95 Am Amerixi 243
96 Cm Curi 247
97 Bk Beckeli 247
98 Cf Califoni 251
99 Es Ensteni 245
100 Fm Fecmi 253
101 Md Mendelevi 256
102 No Nobeli 255
103 Lorenxi 257
18 Ar Agon 40
17 Cl Clo 35.5
16 S Lưu huỳnh 32
15 P Phốt pho 31
13 Al Nhôm 27 Kim loại chuyển tiếp
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu hoá học
Nguyên
tử khối Tên
nguyên tố Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Trang 18Nhóm I, nhóm VII và sơ đồ cấu tạo một số nguyên tố thuộc hai nhóm
17
Cl
Clo 35,5
35
Br
Brom 80
I
Iot 127
85
At
Atatin 210
3+
11+
9+
17+
Sơ đồ cấu tạo của nguyên t ử Li (nhóm I).
Sơ đồ cấu tạo của nguyên tử Na (nhóm I).
Sơ đồ cấu tạo của nguyên t ử F (nhóm VII).
Sơ đồ cấu tạo của nguyên t ử Cl (nhóm VII).
Trang 19Qua tìm hi u các nhóm 1 v 7 em cho bi t: ể à ế
Các nguyên tố trong nhóm có cùng số e lớp ngoài cùng trong nguyên tử.
Các nguyên tố trong nh óm được sắp xếp theo
chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
1 Cấu tạo của các nguyên tố trong nhóm có điểm gì giống nhau?
2 Các nguyên tố trong nhóm được sắp xếp như thế nào?
3 Thế nào là nhóm?
Trang 20• B i t p à ậ : S đ c u t o nguyên t c a ơ ồ ấ ạ ử ủ nguyên t X : ố
Trang 21- BTVN : 1,2 (SGK - 101).
- Ôn lại dãy hoạt động hoá học của kim loại, mức độ
hoạt động hoá học của các phi kim.
- Nghiên cứu trước phần còn lại của bài.